Đồ án môn học này nhằm tính toán và thiết kế các phần như: Xác định các hệ số ban đầu, chọn loại máy nén, tính toán diện tích và chọn giàn ngưng, tính toán lưu lượng giàn ngưng, tính toán dàn lạnh và chọn kiểu dàn lạnh, tính đường kính ống và thiết bị phụ, tính điện năng tiêu thụ và công suất lắp đặt motor máy né, tính năng suất lạnh theo điều kiện cho, lập sơ đồ hệ thống.
Trang 1M c l cụ ụ
M đ uở ầ 2
Chương I: T ng quan v môi ch t R22ổ ề ấ 3
Chương II: Tính toán các thông s c b nố ơ ả 4
1. Thông s ban đ uố ầ 4
2. Tính toán 5
Chương III: Ch n các thi t b cho dàn l nhọ ế ị ạ 7
1. Ch n máy nénọ 7
2. Thi t b ng ng tế ị ư ụ 7
3. Thi t b bay h iế ị ơ 10
4. Tính đường kính ng ố 11
Chương IV: Bình ch a và các thi t b phứ ế ị ụ 11
1. Bình tách l ngỏ 11
2. Bình tách d uầ 12
3. Bình ch a d uứ ầ 13
4. Tính ch n tháp gi i nhi tọ ả ệ 13
Chương V: Các thi t b đế ị ường ngố 15
1. Van ch nặ 15
2. Van ti t l u t d ngế ư ự ộ 15
3. Van đi n tệ ừ 16
4. Van 1 chi uề 17
Chương VI: Tính đi n năng tiêu th và công su t l p đ t motor máy nénệ ụ ấ ắ ặ .18
B ng thông s trong h th ng l nh Freonả ố ệ ố ạ 18
K t lu n ế ậ 19
Tài li u tham kh o ệ ả 20
Trang 2Con người đã bi t làm l nh và s d ng l nh cách đây t r t lâu. Tế ạ ử ụ ạ ừ ấ ừ
trước th k XV, ngế ỷ ười ta bi t dùng tuy t trong hang sâu đ đi u hòa khôngế ế ể ề khí. Sau đó người ta bi t pha tr n tuy t v i nế ộ ế ớ ước mu i đ tr thành h i bãoố ể ở ơ hòa. Nh ng k thu t l nh phát tri n t nh ng năm c a th k 70, con ngư ỹ ậ ạ ể ừ ữ ủ ế ỷ ườ i
bi t làm l nh b ng cách bay h i ch t l ng áp su t th p. k t đó đ n nayế ạ ằ ơ ấ ỏ ở ấ ấ ể ừ ế
k thu t hi n đ i đã có m t bỹ ậ ệ ạ ộ ước ti n xa, ph m vi nhi t đ m t nhi u h nế ạ ệ ộ ộ ề ơ
và ng d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c, trong đó lĩnh v c đứ ụ ộ ề ự ự ược s d ngử ụ
r ng rãi nh t là b o qu n th c ph mộ ấ ả ả ự ẩ
M c đích thi t k đ án: thi t k h th ng l nhụ ế ế ồ ế ế ệ ố ạ 1 c p có h i nhi t v iấ ồ ệ ớ MCL R22 có năng su t l nh Qấ ạ 0 = 150 kW, cũng nh ôn l i ki n th c t ngư ạ ế ứ ổ quan và t p h p l i nh ng ki n th c đã h c trong các môn h c v h th ngậ ợ ạ ữ ế ứ ọ ọ ề ệ ố
l nh, đ c bi t là môn thi t b b o qu n và ch bi n th y s n và giúp chúngạ ặ ệ ế ị ả ả ế ế ủ ả
em làm quen được v i thi t k h th ng l nh ban đ u.ớ ế ế ệ ố ạ ầ
Đ án môn h c này nh m tính toán và thi t k các ph n nh : xác đ nhồ ọ ằ ế ế ầ ư ị các h s ban đ u; ch n lo i máy nén; tính toán di n tích và ch n giàn ng ng;ệ ố ầ ọ ạ ệ ọ ư tính toán l u lư ượng giàn ng ng; tính toán dàn l nh và ch n ki u dàn l nh; tínhư ạ ọ ể ạ
đường kính ng và thi t b ph ; tính đi n năng tiêu th và công su t l p đ tố ế ị ụ ệ ụ ấ ắ ặ motor máy né; tính năng su t l nh theo đi u ki n cho; l p s đ h th ng.ấ ạ ề ệ ậ ơ ồ ệ ố Trong quá trình tính toán thi t có nhi u nguyên nhân d n đ n nh ng sai s so ế ề ẫ ế ữ ố
v i các b ng trong quá trình đ i v i m t s thông s nh : áp su t; entronpi; ớ ả ố ớ ộ ố ố ư ấ nhi t đ ; th tíchệ ộ ể
Trang 3Chương I. T ng quan v môi ch t R22ổ ề ấ
R22 là môi ch t có đ hoàn thi n nhi t đ ng cao, ch x p sau NH3, t ng dùngấ ộ ệ ệ ộ ỉ ế ừ
r ng rãi cho máy l nh 1 và 2 c p, nay b h n ch và ti n t i c m s d ng doộ ạ ấ ị ạ ế ế ớ ấ ử ụ trong thành ph n hóa h c có Cl phá h y t ng ozon khi rò r ầ ọ ủ ầ ỉ
Các tính ch t v nhi t đ ng. ấ ề ệ ộ
1) Nhi t đ sôi áp su t khí quy n th p: p = 1 kgf/cm2 ; t = 40,8ệ ộ ở ấ ể ấ .
2) nhi t đ môi trỞ ệ ộ ường áp su t ng ng t v a ph i: t = 40ấ ư ụ ừ ả ; p = 15 at.
3) Nhi t đ t i h n tệ ộ ớ ạ ương đ i cao: tố th = 96 ; pth = 50,33 at.
4) Nhi t đ đông đ c đi m 3 pha th p: tđđ = 160ệ ộ ặ ể ấ .
5) Nhi t n hóa h i tệ ẩ ơ ương đ i l n, ví d t i 15 thì r = 217kJ/kg.ố ớ ụ ạ
6)Nhi t dung riêng đ ng áp v a ph i. ệ ẳ ừ ả
7) Đ nh t r t nh , nh h n không khí nên R22 có th rò r qua các khe h màộ ớ ấ ỏ ỏ ơ ể ỉ ở không khí không đi qua được, đ nh t R22 l n h n nit m t chút nên th kínộ ớ ớ ơ ơ ộ ử
ph i dùng nit khô.ả ơ
Các tính ch t v hóa h c. ấ ề ọ
8) Không gây cháy.
9) Không gây n ; tuy nhiên nhi t đ t>450 R22 phân h y thành các ch t c cổ ở ệ ộ ủ ấ ự
k đ c h i nh HCl, HF (đ c h i b ng 1). Do đó nghiêm c m các v t cóỳ ộ ạ ư ộ ạ ả ấ ậ nhi t đ b m t trên 400 trong phòng máy. ệ ộ ề ặ
10) D u bôi tr n chuyên d ng; kh i lầ ơ ụ ố ượng riêng c a d u nh h n kh iủ ầ ỏ ơ ố
lượng riêng c a l ng R22 (Ví d t i 15ủ ỏ ụ ạ l ng R22 có kh i lỏ ố ượng riêng là 1335kg/m3 ), đ hòa tan d u bôi tr n ph thu c vào nhi t đ bão hòa c a môiộ ầ ơ ụ ộ ệ ộ ủ
ch t R22: nhi t đ t<45 h n h p l ng chia làm 2 l p, l p trên là d u, l pấ ở ệ ộ ỗ ợ ỏ ớ ớ ầ ớ
dưới là h n h p d u và R22. ỗ ợ ầ
11) Không ăn mòn kim lo i; R22 là môi ch t b n v ng v m t hóa h c. ạ ấ ề ữ ề ặ ọ
12) Không hòa tan được nước, lượng nước hòa tan t i đa là 0,0006% kh iố ố
lượng, cho phép làm vi c là 0,0004%; do đó có th tách nệ ể ước ra kh i R22ỏ
b ng các ch t hút m thông d ng. 13) Khi rò r khó phát hi n: R22 không màu,ằ ấ ẩ ụ ỉ ệ không mùi, không v 14) Khi rò r không làm h ng các s n ph m c n b oị ỉ ỏ ả ẩ ầ ả
qu n l nh.ả ạ
Các tính ch t v sinh lý. ấ ề
15) Đ c h i b ng 5; n ng đ 30% trong không khí gây váng v t khó th doộ ạ ả ở ồ ộ ấ ở thi u ôxy (N ng đ th tích ôxy lúc này trong không khí còn 14%).ế ồ ộ ể
Các tính ch t v kinh t ấ ề ế
16) Tương đ i r ti n, d ki m, d ch t oố ẻ ề ễ ế ễ ế ạ
Các tính ch t v môi trấ ề ường.
Trang 417) Gây ô nhi m môi trễ ường: khi rò r R22 bay d n lên t ng thỉ ầ ầ ượng l u khíư quy n, gây hi u ng l ng kính, do có thành ph n Cl nên R22 phá ho i, làmể ệ ứ ồ ầ ạ
th ng t ng ozon.ủ ầ
Chương II. Tính toán các thông s c b nố ơ ả
1. Thông s ban đ u.ố ầ
Môi ch t l nh : R22ấ ạ
Nhi t đ sôi: ệ ộ
Nhi t đ ng ng t : ệ ộ ư ụ
Năng su t l nh Qấ ạ 0 150 kW
V n t c MCL đậ ố ường nén
V n t c MCL đậ ố ường hút
V n t c MCL đậ ố ường l ng ỏ
T c đ (tách d u và tách l ng)ố ộ ầ ỏ
2. Tính toán:
D a vào đ th lgpi c a R22ự ồ ị ủ tra được các thông s :ố
Trang 5S đ có h i nhi t c a chu trình l nh freon m t c p ơ ồ ồ ệ ủ ạ ộ ấ
Chu trình máy l nh Freon m t c p ho t đ ng nh sau: h i môi ch t sinh ra ạ ộ ấ ạ ộ ư ơ ấ ở thi t b bay h i đế ị ơ ược quá nhi t s b (do van ti t l u nhi t), đi vào thi t bệ ơ ộ ế ư ệ ế ị
h i nhi t, thu nhi t c a ch t l ng nóng, qua nhi t đ n tồ ệ ệ ủ ấ ỏ ệ ế 1’ r i đồ ược hút vào
Trang 6máy nén. Qua máy nén h i đơ ược nén đo n nhi t lên tr ng thái 2’ và đạ ệ ạ ược đ yẩ vào bình ng ng t Trong bình ng ng t , h i th i nhi t cho nư ụ ư ụ ơ ả ệ ước làm mát,
ng ng t l i thành l ng và đư ụ ạ ỏ ược quá l nh chút ít. Đ qúa l nh đây r t nhạ ộ ạ ở ấ ỏ nên b qua. L ng đỏ ỏ ược d n vào bình h i nhi t. Trong bình h i nhi t, l ngẫ ồ ệ ồ ệ ỏ
th i nhi t cho h i l nh v a t bình bay h i ra. Nhi t đ h t tả ệ ơ ạ ừ ừ ơ ệ ộ ạ ừ 3 xu ng tố 3’. Sau đó l ng đi vào van ti t l u, đỏ ế ư ược ti t l u xu ng tr ng thái 4 và đế ư ố ạ ược đ yấ vào thi t b bay h i. Trong thi t b bay h i, l ng bay h i, thu nhi t c a môiế ị ơ ế ị ơ ỏ ơ ệ ủ
trường l nh. H i l nh đạ ơ ạ ược máy nén hút v sau khi qua thi t b h i nhi t.ề ế ị ồ ệ
Nh v y vòng tu n hoàn môi ch t đư ậ ầ ấ ược khép kín
Ta có t3= 40ot3= 40o
Áp
su t(bar)ấ 3,06 3,06 15,33 15,33 15,33 15,33 3,06 Entanpy,
KJ/kg 700,1 713,1 753 743 536,57 549,55 536,57
Th tíchể
riêng
m3/kg 0,075 0,044 0,02 0,03 0,019
Tr ngạ
thái
Bão hòa khô
H i quáơ nhi tệ H i quáơ
nhi tệ
Bão hòa khô
L ngỏ quá
l nhạ
Bão hòa
l ngỏ H i mơ ẩ
Công nén đo n nhi t: ạ ệ
Năng su t l nh riêng: ấ ạ
H s l nh: ệ ố ạ
T s nén: ỉ ố
Ta có năng su t l nh c a h th ng: Qấ ạ ủ ệ ố 0 = 150 kW
V y l u lậ ư ượng kh i lố ượng môi ch t l nh tu n hoàn G là:ấ ạ ầ
Trang 7T b ng trên ta có: vừ ả 1 = 0,075 m3/kg
Th tích hút c a máy nén:ể ủ
Trao đ i nhi t t i ng ng t Gas th i, nổ ệ ạ ư ụ ả ước thu nhi t.ệ
Qth i ả = Qthu
Mà Qth i ả = . Qk
Qk = m. qk
ta có: qk = q0 + l = 163,53 + 39,9 = 203,43 kj/kg
=> Qk = 3301.203,43= 671522,43 kj/kg
H s => ch n = 0.75 theo tài li u ệ ố ọ ệ “Hướng d n thi t k h th ng l nh /ẫ ế ế ệ ố ạ Nguy n Đ c L i”ễ ứ ợ
=> . Qk = Cw. Mw.
=> Mw = = 24,028 m3/kg
V y l u lậ ư ượng làm mát dàn ng ng Mư w =24,028 m3/h
Công su t đo n nhi t:ấ ạ ệ
Nk = kW/h
ta có:
M: l u lư ượng kh i lố ượng M=3301 kg/h
l: công nén đo n nhi t l= 39,9 kJ/kgạ ệ
Công su t đ ng c đi n:ấ ộ ơ ệ
Ta ch n ọ
Chương III. Ch n các thi t b cho dàn l nhọ ế ị ạ
1. Ch n máy nénọ
Ta có: Vh=247 m3/h = Vtt
mà Vlt== 330 m3/h
Tra t b ng 75 tài li u ừ ả ệ “Hướng d n thi t k h th ng l nh / Nguy n Đ cẫ ế ế ệ ố ạ ễ ứ
L i”)ợ
=> ta ch n đọ ược máy nén piston MYCOM 1 c p nén lo i W (hãng Mayekawấ ạ
Nh t)ậ
kí hi u máy F8WA2 có th tích hút Vệ ể lt = 374,2m3/h và các thông s khác nhố ư sau:
Qo=172,2 kW ; Ne = 54,4 kW
Tính ch n s lọ ố ượng máy nén
ZMN: s lố ượng máy nén
Vlt: th tích hút lý thuy t ể ế Vlt= 330 m3/h
Vmn: Th tích c a máy nén Vể ủ MN = 374.2 m3/h
Zmn=
Trang 8Ch n Zọ MN = 1
V y có h th ng có m t máy nén piston MYCOM 1 c p nén lo i W (hãng ậ ệ ố ộ ấ ạ Mayekaw Nh t) kí hi u máy F8WA2 có th tích hút Vậ ệ ể lt = 374,2 m3/h
2. Thi t b ng ng tế ị ư ụ
2.1 Tính toán và l a ch n thi t b :ự ọ ế ị
V y công su t nhi t Qậ ấ ệ k (kW)là:
Qk = 671522,43 kj/kg = 186,5 kW
Nước đượ ử ục s d ng cho thi t b ng ng t là nế ị ư ụ ước đượ ấ ừc l y t thành ph Nhaố Trang: có nhi t đ trung bình năm t = 26,5 .ệ ộ
Theo tài li u “Hệ ướng d n thi t k h th ng l nh c a Nguy n Đ c L i” ta ẫ ế ế ệ ố ạ ủ ễ ứ ợ tính toán được nhi t đ twệ ộ 1 và tw2
tw1 = t + (3 – 5) = 26,5 + 4 = 30,5
v y twậ 2 = 35,5
mà nhi t đ = tệ ộ ng ngư theo đ bài cho.ề
Hi u nhi t đ trung bình logarit:ệ ệ ộ
Di n tích b m t truy n nhi t c a bình ng ng ng v n m ngang là (k l yệ ề ặ ề ệ ủ ư ố ỏ ằ ấ theo b ng 86 tài li u “ả ệ Hướng d n thi t k h th ng l nh / Nguy n Đ cẫ ế ế ệ ố ạ ễ ứ
L i”)ợ
h s truy n nhi t k = 800 W/mệ ố ề ệ 2.K
Di n tích b m t truy n nhi t là:ệ ề ặ ề ệ
Theo b ng 83 tài li u ả ệ “Hướng d n thi t k h th ng l nh / Nguy n Đ cẫ ế ế ệ ố ạ ễ ứ
L i”) ta ch n bình ng ng ng v n m ngang KTP35 có b m t trao đ i nhi tợ ọ ư ố ỏ ằ ề ặ ổ ệ
là 40 m2
Di n tích b ệ ề
m ngoài, m2 ặ
Đ ườ ng kính
ng v , mm
ố ỏ
Chi u dài ng v , ề ố ỏ m
S ng ố ố T i nhi t max, kW ả ệ
Nước tiêu t n đ làm mát bình ng ng:ố ể ư
Ch n thi t b ng ng t làm mát b ng nọ ế ị ư ụ ằ ước : Bình ng ng ng vư ố ỏ Freon n m ằ ngang
Trang 91 N p bình, 2,6 M t sàng; 3 ng TĐN; 4 L ng ra; 5 Không gian ắ ặ ố ỏ gi aữ các ng
ố
a): Ki u m t bích: 1 V ; 2 M t sàng; 3 N p; 4 B u gom l ng; 5Vanể ặ ỏ ặ ắ ầ ỏ
l y l ng; 6 Nút an toàn. b) Ki u hàn : 1 ng trao đ i nhi t có cánh; 2ấ ỏ ể ố ổ ệ Cánh t n nhi t; 3 V ; 4 V hàn vào ng xo n; 5 L ng frêôn ra; 6 H iả ệ ỏ ỏ ố ắ ỏ ơ frêôn vào
u đi m:
Trang 10 D dàng thay đ i t c đ nễ ổ ố ộ ước trong bình đ có t c đ thích h p nh m nângể ố ộ ợ ằ cao hi u qu trao đ i nhi t, b ng cách tăng s pass tu n hoàn nệ ả ổ ệ ằ ố ầ ước
Hi u qu trao đ i nhi t khá n đ nh, ít ph thu c vào nhi t đ môi trệ ả ổ ệ ổ ị ụ ộ ệ ộ ường
C u t o ch c ch n, g n và r t ti n l i trong vi c l p đ t trong nhà, có su tấ ạ ắ ắ ọ ấ ệ ợ ệ ắ ặ ấ tiêu hao kim lo i nh , kho ng 40ạ ỏ ả 45 kg/m2 di n tích b m t trao đ i nhi t,ệ ề ặ ổ ệ hình d ng đ p phù h p v i yêu c u th m m công nghi p.ạ ẹ ợ ớ ầ ẩ ỹ ệ
D ch t o, l p đ t, v sinh, b o dễ ế ạ ắ ặ ệ ả ưỡng và v n hành.ậ
Có th s d ng m t ph n c a bình đ làm bình ch a, đ c bi t ti n l i trongể ử ụ ộ ầ ủ ể ứ ặ ệ ệ ợ các h th ng l nh nh , ví d nh h th ng kho l nh.ệ ố ạ ỏ ụ ư ệ ố ạ
Ít h h ng và tu i th cao.ư ỏ ổ ọ
Nhược đi m:ể
Đ i v i h th ng l n s d ng bình ng ng không thích h p vì khi đó đố ớ ệ ố ớ ử ụ ư ợ ườ ng kính bình quá l n, không đ m b o an toàn. N u tăng đ dày thân bình s r tớ ả ả ế ộ ẽ ấ khó gia công ch t o. Vì v y các nhà máy công su t l n, ít khi s d ng bìnhế ạ ậ ấ ớ ử ụ
ng ng.ư
Kích thước bình tuy g n, nh ng khi l p đ t b t bu c ph i đ dành kho ngọ ư ắ ặ ắ ộ ả ể ả không gian c n thi t hai đ u bình đ v sinh và s a ch a khi c n thi t.ầ ế ầ ể ệ ử ữ ầ ế
Quá trình bám b n trên b m t đẩ ề ặ ường ng tố ương đ i nhanh, đ c bi t khiố ặ ệ
ch t lấ ượng ngu n nồ ước kém
3. Thi t b bay h i: ế ị ơ
1. L a ch n thi t b bay h i:ự ọ ế ị ơ
Ch n thi t b bay h i ki u dàn l nh xọ ế ị ơ ể ạ ương cá
u đi m:
Các ng góp trên và dố ướ ượi đ c n i v i các ng trao đ i nhi t có d ngố ớ ố ổ ệ ạ
u n cong nên h n ch đố ạ ế ược chi u cao c a dàn mà v n b o đ m đề ủ ẫ ả ả ường đi
c a môi ch t đ l n đ tăng th i gian ti p xúc và di n tích trao đ i nhi t.ủ ấ ủ ớ ể ờ ế ệ ổ ệ
C u t o g n, đấ ạ ọ ược ch t o theo t ng modun nên d dàng tăng công su tế ạ ừ ễ ấ
c a dàn.ủ
Ch t o khó khăn.ế ạ
2. C u t o và nguyên lý ho t đ ng:ấ ạ ạ ộ
a. C u t o: ấ ạ
Trang 112
3
4
1. l ng ti t l u vàoỏ ế ư
2. đường ra c a h i h ápủ ơ ạ
3. ống góp trên dưới
4. ống trao đ i nhi tổ ệ
Đây là thi t b bay h i theo ki u ng p d ch, đế ị ơ ể ậ ị ược đ t chìm trong bênặ trong b mu i. L ng môi ch t để ố ỏ ấ ược c p vào dàn trao đ i nhi t v i nấ ổ ệ ớ ướ c
mu i qua các ng trao đ i nhi t, sau đó môi ch t sôi và hóa h i đố ố ổ ệ ấ ơ ược hút
tr v máy nén.ở ề
IV. Tính đường kính ngố
Đường kính ng hút máy nén.ố
Đường kính ng hút đố ược tính:
Dhút = = = 0,104 m= 104 mm M: L u lư ượng gas v 1 máy nén; ề M = 3301kg/h
1 : V n t c h i môi ch t v máy nén. ậ ố ơ ấ ề
Ch n s b ọ ơ ộ 1 = 8 m/s
: Th tích riêng c a h i hút, vể ủ ơ 1 = 0,075 m3/kg.
Đường kính ng nén máy nén:ố
Dnén = = = 0,059 m= 59 mm
có M = 3301 kg/h
2 : V n t c gas đi.ậ ố Ch n s b ọ ơ ộ 2 = 10 m/s
: Th tích riêng c a h i nén, = 0,03 mể ủ ơ 3/kg.
Chương 4: Bình ch a và các thi t b ph :ứ ế ị ụ
Trang 121. Bình tách l ng: ỏ
Hình 4. 3:Bình tách l ngỏ
C u t o bính tách l ngấ ạ ỏ
1 ng ga vào; 5 C a x h i; ố ử ả ơ
2 T m gia cấ ường; 6 L ng raỏ
3 ng ga ra; 4 Nón ch nố ắ
Bình tách l ng đỏ ượ ắc l p trên đường hút v c a m i máy nén đ b o v máyề ủ ỗ ể ả ệ nén không hút ph i l ng, tránh va đ p th y l c. ả ỏ ậ ủ ự Bình tách l ng làm vi c theoỏ ệ nguyên lý đ i dòng chuy n đ ng và gi m t c đ (xu ng còn 1 m/s) c a dòngổ ể ộ ả ố ộ ố ủ môi ch t nên gi t l ng và b i l ng đấ ọ ỏ ụ ỏ ược tách ra.
H i môi ch t t van ti t l u t i bình tách l ng vào ng vào dàn l nh. Sauơ ấ ừ ế ư ớ ỏ ố ạ khi bay h i môi ch t đơ ấ ược hút v và đi quay l i bình tách l ng. T i đây l ngề ạ ỏ ạ ỏ
được tách ra và r i xu ng đi vào dàn l nh còn h i đi v máy nén.ơ ố ạ ơ ề
5.2.1 Tính đ ườ ng kính bình tách l ng ỏ
Dtách l ng ỏ = = 0,418 m =418mm
M: l u lư ượng kh i lố ượng M = 3301kg/h
V1: th tích riêng c a h i MCl qua bình tách l ng, tr ng thái đó tể ủ ơ ỏ ạ ươ ng
ng v i tr ng thái hút c a máy nén
t c đ h i MCL qua bình ố ộ ơ m/s
2. Bình tách d u ầ
* Khái ni mệ
Các máy l nh khi làm vi c c n ph i ti n hành bôi tr n các chi ti t chuy nạ ệ ầ ả ế ơ ế ể
đ ng nh m gi m ma sát, tăng tu i th thi t b Trong quá trình máy nén làmộ ằ ả ổ ọ ế ị
vi c d u thệ ầ ường b cu n theo môi ch t l nh. Vi c d u b cu n theo môi ch tị ố ấ ạ ệ ầ ị ố ấ
l nh có th gây ra các hi n tạ ể ệ ượng:
Trang 13 Máy nén thi u d u, ch đ bôi tr n không t t nên chóng h h ng.ế ầ ế ộ ơ ố ư ỏ
D u sau khi theo môi ch t l nh s đ ng bám các thi t b trao đ i nhi tầ ấ ạ ẽ ọ ở ế ị ổ ệ
nh thi t b ng ng t , thi t b bay h i làm gi m hi u qu trao đ i nhi t, như ế ị ư ụ ế ị ơ ả ệ ả ổ ệ ả
hưởng chung đ n ch đ làm vi c c a toàn h th ng.ế ế ộ ệ ủ ệ ố
Đ tách lể ượng d u b cu n theo dòng môi ch t khi máy nén làm vi c, ngayầ ị ố ấ ệ trên đ u ra đầ ường đ y c a máy nén ngẩ ủ ười ta b trí bình tách d u. Lố ầ ượng d uầ
được tách ra s đẽ ược h i l i máy nén ho c đ a v bình thu h i d u.ồ ạ ặ ư ề ồ ầ
Bình tách d u làm vi c trên nguyên lý thay đ i đ t ng t dòng chuy nầ ệ ổ ộ ộ ể
đ ng và làm gi m t c đ c a dòng môi ch t đ tách các h t d u (d ngộ ả ố ộ ủ ấ ể ạ ầ ạ
sương) có trong dòng h i môi ch t và gi nó l i. ơ ấ ữ ạ
Tính đường kính bình tách d uầ
Dtáchd u ầ = =0,264m= 264 mm
M: l u lư ượng kh i lố ượng G = 3301 kg/h
V2: th tích riêng c a h i MCL qua bình tách d u, tr ng thái đó tể ủ ơ ầ ạ ươ ng
ng v i tr ng thái đ u đ y c a máy nén hút
t c đ MCL trong bình vách ố ộ
3. Bình ch a d u ứ ầ
Bình ch a d u dùng đ gom d u t các bình tách d u, t các b u d u c aứ ầ ể ầ ừ ầ ừ ầ ầ ủ các thi t b bình ch a dàu có d ng hình tr đ t đ ng, có đế ị ứ ạ ụ ặ ứ ường n i v iố ớ
đường x d u c a các thi t b , đả ầ ủ ế ị ường n i v i ng hút v máy nén và đố ớ ố ề ườ ng
x d u đả ầ ược trang b áp k d u đị ế ầ ược x v bình nh chênh l ch áp su t. ápả ề ờ ệ ấ
su t trong bình hút gi m khi m van trên đấ ả ở ường n i v i ng hút. Khi x d uố ớ ố ả ầ
ra ngoài, áp su t trong bình ch đấ ỉ ược phép cao h n áp su t hi quy n chút ít. Ápơ ấ ể
su t cao nh t cho phép c a bình là 1,8 MPa, nhi t đ t 40 đ n 150ấ ấ ủ ệ ộ ừ ế 0C
S lố ượng bình ch a d u đứ ầ ược xác đình theo s lố ượng và kích thước các thi t b t ng các h th ng l nh l n, nên b trí m t bình ch a d u cho m i hế ị ỏ ệ ố ạ ớ ố ộ ứ ầ ỗ ệ
th ng giàn bay h i.ố ơ
Bình ch aứ
m3 Kh iố
lượng, kg
4. Tính ch n tháp gi i nhi t: ọ ả ệ