2.2 Tra cứu kế hoạch năm– Hệ thống hiển thị danh sách kết quả tra cứu được phân biệt bởi 3 màu theo nguồn gốc của từng cuộc:• Màu đen: Các cuộc được nhập từ kế hoạch năm ban đầu • Màu x
Trang 2Nội dung trình bày
Trang 3Mục tiêu xây dựng ứng dụng
Theo dõi, cập nhật và tổng hợp kết quả công tác thanh tra, kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp tại các cấp.
Cung cấp thông tin phục vụ cho việc đánh giá, chỉ đạo, điều hành công tác thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp trong toàn ngành Thuế, đáp ứng yêu cầu nâng cao hiệu quả và giám sát chất lượng công tác thanh tra, kiểm tra theo cơ chế người nộp thuế tự kê khai, tự nộp thuế.
Trang 4Lưu ý chung khi sử dụng
1 Các trường dữ liệu
• Các trường hiển thị thông tin: có nền màu xám, không được cập nhật, không thể lựa chọn ngay cả khi dùng chuột hoặc phím tab
• Trường dữ liệu có nền trắng: có thể sử dụng chuột hoặc phím Space để lựa chọn
• Trường dữ liệu kiểu ngày tháng được phép gõ tắt Ví dụ 010101 khi NSD chuyển qua trường tiếp theo thì tự động chuyển các giá trị vừa nhập thành 01/01/2001
Trang 5Lưu ý chung khi sử dụng
2 Nút dịch chuyển trang tại màn hình kết quả tra cứu
• Để chuyển về bản ghi đầu tiên của kết quả tra cứu
• Để chuyển về bản ghi trước đối tượng hiện tại của kết quả tra cứu
• Để chuyển về bản ghi sau đối tượng hiện tại của kết quả tra cứu
• Để chuyển về bản ghi cuối cùng của kết quả tra cứu
Trang 6Lưu ý chung khi sử dụng
3 Nút Thêm, Bớt giá trị vào các trường dữ liệu
• Thêm mới giá trị vào cơ sở dữ liệu
• Loại bỏ bớt giá trị từ cơ sở dữ liệu
Trang 7Lưu ý chung khi sử dụng
4 Nút tìm kiếm và kiểm tra tính đúng sai của dữ liệu nhập
• Nhập vào một mã bất kỳ và nhấn
nút, UD sẽ hiển thị danh sách các
mã có giá trị tương tự để NSD lựa
chọn
Trang 8Lưu ý chung khi sử dụng
5 Mục - Tiểu mục
• Giúp hiển thị danh sách Mục – Tiểu mục cũng như kiểm tra tính hợp lệ của giá trị Mục, Mục - Tiểu mục, NSD nhấn chuột vào nút Nếu NSD nhập mã Mục, hoặc mã Mục - Tiểu mục không hợp lệ và nhấn nút kiểm tra tính hợp lệ, danh sách Mục – Tiểu mục sẽ được hiển thị
• Khi NSD chỉ nhập mã Mục và nhấn nút kiểm tra tính hợp lệ: Nếu mã mục hợp lệ thì danh sách Mục – Tiểu mục hiển thị bao gồm những mục - tiểu mục có mã mục là mã mục NSD nhập vào Ví dụ NSD nhập mã mục là 014 và nhấn nút kiểm tra tính hợp lệ
Trang 9Hướng dẫn sử dụng
4 Thanh tra, kiểm tra tại DN
Trang 101 Các chức năng trong phân hệ Hệ thống
• Cho phép NSD tra cứu, cập nhật thông tin về các danh mục sử dụng trong ứng dụng
• Tùy theo tính chất của từng danh mục mà NSD có thể sửa đổi
bổ sung hoặc chỉ được phép tra cứu thông tin
Trang 111.1 Đăng nhập hệ thống
• Kiểm tra tên và mật khẩu NSD
Trang 121.2 Đổi mật khẩu
• Chức năng cho phép NSD đổi mật khẩu.
Trang 131.3 Tham số hệ thống
• Cho phép tra cứu và khai báo các tham số hệ thống
Đánh dấu vào các tham số cần sửa
Tham số không được sửa
Trang 141.4 Nhập ngày nghỉ
• Được sử dụng khi xem và cập nhật danh mục ngày nghỉ hàng năm
Trang 151.5 Danh mục người ký
• Được sử dụng khi xem và cập nhật danh mục người ký trong toàn hệ thống TTR
Trang 161.6 Danh mục hành vi vi phạm Loại hành
vi vi phạm
Từng hành vi vi phạm theo nhóm loại hành vi
Trang 171.7 Thoát khỏi hệ thống
• Cho phép NSD thoát khỏi hệ thống
Trang 18Hướng dẫn sử dụng
4 Thanh tra, kiểm tra tại DN
Trang 19– Điều chỉnh kế hoạch năm
– In báo cáo tồn kế hoạch thanh tra, kiểm tra
Trang 202.1 Nhập kế hoạch năm
• Cho phép nhập, sửa số cuộc dự kiến khi thực hiện TTr, KTr
• Cho phép nhập danh sách các cuộc định danh vào kế hoạch năm
(Trang 48-49)
Trang 212.2 Tra cứu kế hoạch năm
(Trang 51-52)
Trang 222.2 Tra cứu kế hoạch năm
• Cho phép NSD tra cứu, sửa, xoá các cuộc thanh tra, kiểm tra
đã được lập trong năm kế hoạch.
Nhập điều kiện tra cứu kế hoạch
năm
Trang 232.2 Tra cứu kế hoạch năm– Hệ thống hiển thị danh sách kết quả tra cứu được phân biệt bởi 3 màu theo nguồn gốc của từng cuộc:
• Màu đen: Các cuộc được nhập từ kế hoạch năm ban đầu
• Màu xanh: Các cuộc đã được điều chỉnh tăng
Trang 242.3 Phân bổ kế hoạch tháng
• Cho phép Tra cứu kế hoạch trước khi phân bổ
• Cho phép phân bổ hoặc bỏ phân bổ cho 1 hoặc nhiều cuộc TTr, KTr ra khỏi kế hoạch tháng thực hiện
(Trang 52)
Trang 252.4 Điều chỉnh tăng kế hoạch
• Cho phép NSD thực hiện nhập thêm các cuộc thanh tra, kiểm tra đã định danh vào năm kế hoạch đã được lập
• Các bước nhập cuộc thanh tra kiểm tra tương tự như Nhập kế hoạch năm
Trang 262.5 Điều chỉnh giảm kế hoạch
• Cho phép tra cứu trước khi thực hiện điều chỉnh giảm các cuộc thanh tra, kiểm tra đã được định danh trong kế hoạch năm
Nhập/ chọn điều kiện tra cứu
Tìm kiếm theo điều kiện tra cứu
Trang 27• Chức năng cho phép tra cứu danh sách các cuộc TTr, KTr đã định danh trong
kế hoạch năm nhưng chưa nhập thông tin về cuộc TTr, KTr để tiến hành điều chỉnh giảm các cuộc TTr, KTr khỏi kế hoạch năm
2.5 Điều chỉnh giảm kế hoạch năm
Tổng số trang thể hiện kết quả
Để điều chỉnh giảm NSD chọn vào các ô Sau đó nhấn nút
Tổng số cuộc TTKT thỏa mãn điều kiện
tra cứu
Trang 28• Chức năng cho phép in ra danh sách các cuộc TTr, KTr với kỳ kế hoạch và trạng thái trong kỳ kế hoạch mà chưa xử lý hay chưa kết thúc.
2.6 In báo cáo tồn thanh tra, kiểm tra
Trang 292.6 In báo cáo tồn thanh tra, kiểm tra
Trang 30Hướng dẫn sử dụng
4 Thanh tra, kiểm tra tại DN
Trang 313 Kiểm tra tại CQT
• Cho phép NSD cập nhật các thông tin về kế hoạch thanh tra, kiểm tra tại CQT như:
– Nhập/ tra cứu kế hoạch kiểm tra tại CQT
– Phân công kiểm tra tại CQT
– Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
Trang 323.1 Nhập kế hoạch kiểm tra tại CQT
• Cho phép NSD nhập danh sách dự kiến các trường hợp kiểm tra trong tháng tại cơ quan thuế
Kỳ thực hiện kiểm tra là kỳ hiện tại không cho phép sửa
Tổng số cuộc kiểm tra đã nhập trong kế hoạch theo kỳ
Màn hình nhập chi tiết kế hoạch kiểm tra
Tìm kiếm
Mã ĐTNT
Trang 333.2 Tra cứu kế hoạch kiểm tra tại CQT
• Cho phép NSD tra cứu, xóa kế hoạch kiểm tra tại CQT đã được lập trong tháng
Nhập điều kiện tra cứu
Cho phép chọn trong danh sách
Trang 343.2 Kết quả tra cứu kế hoạch kiểm tra tại CQT
Chọn một hoặc nhiều cuộc kiểm tra để xóa
ra khỏi kế hoạch
Cho phép chọn tất cả các cuộc kiểm tra theo từng trang kết quả để thực hiện xóa
Xóa đồng thời lưu sự thay đổi của kế hoạch kiểm tra tại CQT
Trang 353.3 Phân công kiểm tra tại CQT
• Cho phép NSD tra cứu danh sách các cuộc kiểm tra tại CQT mà chưa được phân công cho cán bộ nào
• Cho phép phân công một hoặc nhiều cuộc kiểm tra tại CQT cho từng cán bộ
Nhập điều kiện phân công
Trang 363.3 Phân công kiểm tra tại CQT
Danh sách của
các cuộc chưa
phân công
Danh sách hiển thị các cuộc được phân công theo từng cán bộ Nút dịch
chuyển dữ liệu
Trang 373.3 Phân công kiểm tra tại CQT (Phân công mới)
Lưu lại việc phân
công vào CSDL
Trang 383.3 Phân công kiểm tra tại CQT (Hủy phân
công)
Chọn trường hợp cần hủy phân công
Chuyển các trường hợp
đã chọn để hủy việc phân công cho cán bộ Lựa chọn DS cán bộ
là dòng dữ liệu trắng
Trang 393.3 Phân công kiểm tra tại CQT (Chuyển phân công)
Chọn cán bộ chuyển/nhận phân công (B)
Chọn cán bộ nhận/chuyển phân công (A)
Chuyển
A sang B
Chuyển
A sang B
Trang 403.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
• Cho phép NSD nhập kết quả cuộc kiểm tra tại CQT đối với các cuộc kiểm tra
đã được phân công trong tháng kế hoạch Tra cứu, xem kết quả kiểm tra tại CQT theo từng tháng kế hoạch hoặc xóa cuộc kiểm tra
Trang 413.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
• Nếu kết quả kiểm tra là Kiểm tra hoặc Thanh tra tại DN thì hệ thống tự động chuyển những trường hợp này sang kế hoạch định danh của kỳ tiếp theo
Chọn kết quả trong danh sách
Trang 423.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
Kết quả là Điều chỉnh thuế thì chọn
nút
Trang 433.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
(Điều chỉnh thuế)
• Nhập các thông tin chi tiết của việc điều chỉnh thuế
Lưu lại các thông tin chi tiết của điều chỉnh thuế
Trang 443.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
Kết quả là Ấn định thuế thì chọn nút
Trang 453.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT
(Ấn Định thuế)
Trang 46Hướng dẫn sử dụng
Trang 474 Thanh tra, kiểm tra tại DN
• Cho phép NSD cập nhật các thông tin chi tiết trong quá trình thực hiện thanh tra, kiểm tra
Trang 484.1 Phân công trưởng đoàn TTr, KTr tại DN
• Hỗ trợ NSD tra cứu ra những trường hợp chưa được phân công, đã phân công để thực hiện phân công mới hoặc phân công lại
Nhập điều kiện tra cứu phân công
Lọc kết quả phân công trưởng đoàn theo điều kiện đã nhập
Trang 494.2 Phân công người xử lý dữ liệu
• Sau khi phân công cán bộ đó có quyền tạo mới, cập nhật, xóa dữ liệu cuộc thanh tra, kiểm tra mà cán bộ đó được phân công
Nhập điều kiện tra cứu phân công theo từng trưởng đoàn
Trang 504.2 Phân công người xử lý dữ liệu
Chọn những trường hợp
NSD cần phân công cho
thành viên đoàn
Chọn thành viên đoàn thanh tra để thực hiện phân
Trang 514.3 Nhập QĐ TTr, KTrNhập các thông tin chung
của QĐ TTKT
Nhập các thông tin về thành viên đoàn TTKT
• Cho phép NSD nhập QĐ TTr, KTr đã được ban hành
• Hệ thống sẽ hỗ trợ ghi nhật ký cuộc TTr, KTr kể từ khi QĐ TTr, KTr được nhập thành công
(Trang 88-89)
Nếu DN đã từng
bị Thanh tra, Kiểm tra trước đó
Trang 524.3 Nhập QĐ TTr, KTr
• Nếu số QĐ chính xác, hệ thống sẽ hiển thị liên kết cuộc TTr, KTr cũ và cho phép
NSD xem lại chi tiết nội dung của cuộc TTr, KTr
• Nếu cuộc TTr, KTr nhập vào là để giải quyết khiếu nại, phúc tra lần 2 thì hệ thống hiển thị liên kết của cả 2 lần khiếu nại hoặc phúc tra
(Trang 89)
Trang 534.3 Nhập QĐ TTr, KTr
Tự động hiển thị theo từng cuộc TTKT, không cho phép sửa thông tin này
Nhập thông tin thành viên đoàn
Trang 544.3 Nhập QĐ TTr, KTr
• Đối với những cuộc TTr, KTr chưa được phân công trưởng đoàn hoặc không phải là trưởng đoàn/ thành viên đoàn thì NSD không nhập được QĐ TTr, KTr
Trang 554.4 Tra cứu QĐ TTr, KTr
• Cho phép tra cứu, xem hoặc cập nhật nội dung QĐ TTr, KTr đã được ban hành
• Cho phép tra cứu những trường hợp là kiểm tra để chuyển sang thanh tra
• Để sửa được nội dung quyết định thanh tra, kiểm tra NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên TTr, KTr.
(Trang 93)
Trang 564.4 Tra cứu QĐ TTr, KTr (Kết quả tra cứu)
• Để sửa nội dung của từng QĐ TTr, KTr đã nhập vào hệ thống
• Không cho phép sửa QĐ nếu đã có QĐXL hoặc QĐ hủy
• Hệ thống hiển thị thông tin của QĐ TTr, KTr cần sửa tại một cửa sổ màn hình khác (Trang 95)
Trang 574.4 Tra cứu QĐ TTr, KTr (Chuyển sang thanh tra)
• Hiển thị tự động theo QĐ kiểm tra gốc, không cho phép sửa
• Thông tin chi tiết của QĐ thanh tra
• Các thao tác và xử lý của QĐ kiểm tra sang thanh tra như nhập mới QĐ TTr, KTr
• Khi chuyển sang thanh tra thành công thì trường hợp này kế hoạch năm được cập nhật thành Thanh tra tại doanh nghiệp
Trang 584.5 Nhập lịch trình dự kiến của cuộc TTr, KTr
• Cho phép NSD nhập lịch trình dự kiến của cuộc TTr,KTr NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn thanh tra, kiểm tra (Trang 97)
Chọn hình thức của cuộc TTKT
Mặc định là kỳ hiện tại, cho phép sửa
NSD nhập ngày bắt đầu
Trang 594.6 Tra cứu lịch trình dự kiến của cuộc TTr, KTr
Danh sách lịch trình các cuộc TTKT
Xem chi tiết lịch
trình của từng cuộc
TTKT
Để thực hiện sửa mốc lịch trình dự kiến của từng cuộc TTKT
Trang 604.6 Tra cứu lịch trình dự kiến của cuộc TTr, KTr
Chỉ được phép thay đổi Ngày bắt đầu thực
hiện TTKT
• Khi sửa ngày bắt đầu thực hiện, hệ thống sẽ tự động tính lại các mốc thời gian còn lại của cuộc TTr, KTr
Quay lại màn hình hiển thị kết quả tra
cứu
Trang 614.7 Nhập quyết định hoãn, hủy TTr, KTr
• Cho phép NSD nhập quyết định hoãn, hủy cuộc TTr, KTr
• Để thực hiện chức năng này NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr
Chọn hình thức của cuộc TTKT Nhập kỳ kế hoạch
Trang 624.8 Tra cứu quyết định hoãn, hủy
• Cho phép NSD tra cứu, xem hoặc cập nhật nội dung quyết định hoãn, hủy cuộc
• Để cập nhật quyết định hoãn, hủy NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr
Trang 634.8 Tra cứu quyết định hoãn, hủy (Kết quả tra cứu)
• Để xem chi tiết từng QĐ hoãn, hủy đã nhập vào hệ thống
• NSD không có quyền sửa thông tin của quyết định
Trang 644.8 Tra cứu quyết định hoãn, hủy (Sửa QĐ hoãn)
• Những thông tin được phép sửa trên từng QĐ hoãn
• Không được phép bỏ check chuyển tới kỳ, chỉ được sửa giá trị của kỳ chuyển đến
Trang 654.9 Nhập biện pháp bảo đảm TTr, KTr
• Cho phép nhập các biện pháp bảo đảm TTr, KTr được áp dụng
• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên đoàn
Trang 664.9 Nhập biện pháp bảo đảm
• NSD chọn biện pháp bảo đảm từ danh sách, tương ứng với từng biện pháp bảo đảm NSD bấm nút hệ thống sẽ hiển thị cửa sổ popup cho phép NSD nhập thông tin liên quan đến biện pháp áp dụng đó
Trang 674.9 Nhập biện pháp bảo đảm (Thu thập thông tin liên quan)
• Bắt buộc NSD nhập/ chọn những thông tin này
• Để lưu lại các thông tin chi tiết của biện pháp bảo đảm đã áp dụng và quay lại màn hình nhập biện pháp bảo đảm chính để có thể nhập các biện pháp khác
Trang 684.9 Nhập biện pháp bảo đảm (Tạm giữ tài liệu tang vật)
• Nhập các thông tin khi áp dụng biện pháp Tạm giữ tài liệu tang vật
• Khi check chọn Áp dụng tịch thu tài sản tạm giữ thì NSD mới được chọn được Loại hình tài sản và ngược lại
Trang 694.9 Nhập biện pháp bảo đảm (Khám nơi cất giữ tài liệu tang vật)
• Nhập các thông tin khi áp dụng biện pháp Khám nơi cất giữ tài liệu tang vật
• Để lưu lại các thông tin chi tiết của biện pháp bảo đảm đã áp dụng và quay lại màn hình nhập biện pháp bảo đảm chính để có thể nhập các biện pháp khác
Trang 704.10 Tra cứu biện pháp bảo đảm TTr, KTr
• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr
• Mặc định là từ kỳ đầu đếǹ kỳ cuối của năm hiện tại, cho phép sửa nhưng giá trị của kỳ là phải trong cùng 1 năm
• Tìm kiếm các biện pháp bảo đảm TTr, KTr đã được áp dụng theo điều kiện tra cứu
Trang 714.10 Kết quả tra cứu biện pháp bảo đảm TTr, KTr
• Tổng số cuộc TTKT áp dụng biện pháp bảo đảm thỏa mãn điều kiện tra cứu và tổng số trang tra cứu
Trang 724.11 Nhập QĐ gia hạn cho cuộc TTr, KTr
• Cho phép NSD nhập quyết định gia hạn cho cuộc TTr, KTr.
• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTKT
• Các thông tin để xác định cuộc TTKT cần gia hạn
Trang 734.12 Tra cứu QĐ gia hạn cho cuộc TTr, KTr
• Cho phép tra cứu, xem và chỉnh sửa nội dung QĐ gia hạn cuộc TTr, KTr.
• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên đoàn TTKT
Điều kiện tra cứu
Cho phép chọn trong danh sách
Bắt buộc nhập và giá trị của kỳ phải trong cùng một năm
• Nhập mã số thuế của DN, bấm vào nút để kiểm tra sự tồn tại của mã số thuế NSD có thể tìm kiếm 1 phần mã số thuế
Trang 744.12 Tra cứu QĐ gia hạn cho cuộc TTr, KTr
• Chọn QĐ gia hạn cần xem và nhấn nút Xem, hệ thống hiển thị chi tiết QĐ gia hạn tại 1 cửa sổ khác
Danh sách QĐ gia hạn sau khi thực hiện tra cứu
Trang 754.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr
• Cho phép NSD nhập nội dung QĐ xử lý TTr, KTr.
• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr.
Trang 764.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr
• Cho phép nhập các thông tin của Biên bản TTr, KTr, Báo cáo kết quả TTr hoặc Kết luận TTr
• Nhập các thông tin của văn bản liên quan
• Để lưu lại các thông tin đã nhập vào CSDL đồng thời quay lại màn hình nhập
QĐ xử lý TTr, KTr
Trang 774.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr
• Là thông tin chung của QĐ xử lý, bắt buộc phải nhập
• NSD chọn nút check box nếu cuộc TTr, KTr phải chuyển sang cơ quan có thẩm quyền để xử lý
• NSD bấm vào đường link để nhập hồ sơ chuyển đến từ cơ quan có thẩm quyền khi có kết quả trả về
Trang 784.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr
• Nhập các thông tin của hồ sơ chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
• Trường hợp này NSD không phải nhập thông tin về Biên bản TTr, KTr, Báo cáo TTr, Kết luận TTr
• Lưu lại thông tin hồ sơ chuyển đến từ cơ quan có thẩm quyền đồng thời quay lại màn hình nhập QĐ xử lý
Trang 794.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr
• NSD nhập mục, tiểu mục và bấm vào nút để hệ thống hỗ trợ kiểm tra việc nhập đúng mục, tiểu mục Nếu nhập đúng mục, tiểu mục sẽ hiển thị Sắc thuế, Loại phạt/ truy thu tương ứng.
Nhập nội dung
QĐ xử lý