1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UD TT

91 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn sử dụng hệ thống hỗ trợ thanh tra, kiểm tra (TTR- 1.0)
Tác giả Vũ Đình Nhấn
Trường học Cục Công Nghệ Thông Tin - Tổng Cục Thuế
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.2 Tra cứu kế hoạch năm– Hệ thống hiển thị danh sách kết quả tra cứu được phân biệt bởi 3 màu theo nguồn gốc của từng cuộc:• Màu đen: Các cuộc được nhập từ kế hoạch năm ban đầu • Màu x

Trang 2

Nội dung trình bày

Trang 3

Mục tiêu xây dựng ứng dụng

 Theo dõi, cập nhật và tổng hợp kết quả công tác thanh tra, kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp tại các cấp.

 Cung cấp thông tin phục vụ cho việc đánh giá, chỉ đạo, điều hành công tác thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp trong toàn ngành Thuế, đáp ứng yêu cầu nâng cao hiệu quả và giám sát chất lượng công tác thanh tra, kiểm tra theo cơ chế người nộp thuế tự kê khai, tự nộp thuế.

Trang 4

Lưu ý chung khi sử dụng

1 Các trường dữ liệu

• Các trường hiển thị thông tin: có nền màu xám, không được cập nhật, không thể lựa chọn ngay cả khi dùng chuột hoặc phím tab

• Trường dữ liệu có nền trắng: có thể sử dụng chuột hoặc phím Space để lựa chọn

• Trường dữ liệu kiểu ngày tháng được phép gõ tắt Ví dụ 010101 khi NSD chuyển qua trường tiếp theo thì tự động chuyển các giá trị vừa nhập thành 01/01/2001

Trang 5

Lưu ý chung khi sử dụng

2 Nút dịch chuyển trang tại màn hình kết quả tra cứu

• Để chuyển về bản ghi đầu tiên của kết quả tra cứu

• Để chuyển về bản ghi trước đối tượng hiện tại của kết quả tra cứu

• Để chuyển về bản ghi sau đối tượng hiện tại của kết quả tra cứu

• Để chuyển về bản ghi cuối cùng của kết quả tra cứu

Trang 6

Lưu ý chung khi sử dụng

3 Nút Thêm, Bớt giá trị vào các trường dữ liệu

• Thêm mới giá trị vào cơ sở dữ liệu

• Loại bỏ bớt giá trị từ cơ sở dữ liệu

Trang 7

Lưu ý chung khi sử dụng

4 Nút tìm kiếm và kiểm tra tính đúng sai của dữ liệu nhập

• Nhập vào một mã bất kỳ và nhấn

nút, UD sẽ hiển thị danh sách các

mã có giá trị tương tự để NSD lựa

chọn

Trang 8

Lưu ý chung khi sử dụng

5 Mục - Tiểu mục

• Giúp hiển thị danh sách Mục – Tiểu mục cũng như kiểm tra tính hợp lệ của giá trị Mục, Mục - Tiểu mục, NSD nhấn chuột vào nút Nếu NSD nhập mã Mục, hoặc mã Mục - Tiểu mục không hợp lệ và nhấn nút kiểm tra tính hợp lệ, danh sách Mục – Tiểu mục sẽ được hiển thị

• Khi NSD chỉ nhập mã Mục và nhấn nút kiểm tra tính hợp lệ: Nếu mã mục hợp lệ thì danh sách Mục – Tiểu mục hiển thị bao gồm những mục - tiểu mục có mã mục là mã mục NSD nhập vào Ví dụ NSD nhập mã mục là 014 và nhấn nút kiểm tra tính hợp lệ

Trang 9

Hướng dẫn sử dụng

4 Thanh tra, kiểm tra tại DN

Trang 10

1 Các chức năng trong phân hệ Hệ thống

• Cho phép NSD tra cứu, cập nhật thông tin về các danh mục sử dụng trong ứng dụng

• Tùy theo tính chất của từng danh mục mà NSD có thể sửa đổi

bổ sung hoặc chỉ được phép tra cứu thông tin

Trang 11

1.1 Đăng nhập hệ thống

• Kiểm tra tên và mật khẩu NSD

Trang 12

1.2 Đổi mật khẩu

• Chức năng cho phép NSD đổi mật khẩu.

Trang 13

1.3 Tham số hệ thống

• Cho phép tra cứu và khai báo các tham số hệ thống

Đánh dấu vào các tham số cần sửa

Tham số không được sửa

Trang 14

1.4 Nhập ngày nghỉ

• Được sử dụng khi xem và cập nhật danh mục ngày nghỉ hàng năm

Trang 15

1.5 Danh mục người ký

• Được sử dụng khi xem và cập nhật danh mục người ký trong toàn hệ thống TTR

Trang 16

1.6 Danh mục hành vi vi phạm Loại hành

vi vi phạm

Từng hành vi vi phạm theo nhóm loại hành vi

Trang 17

1.7 Thoát khỏi hệ thống

• Cho phép NSD thoát khỏi hệ thống

Trang 18

Hướng dẫn sử dụng

4 Thanh tra, kiểm tra tại DN

Trang 19

– Điều chỉnh kế hoạch năm

– In báo cáo tồn kế hoạch thanh tra, kiểm tra

Trang 20

2.1 Nhập kế hoạch năm

• Cho phép nhập, sửa số cuộc dự kiến khi thực hiện TTr, KTr

• Cho phép nhập danh sách các cuộc định danh vào kế hoạch năm

(Trang 48-49)

Trang 21

2.2 Tra cứu kế hoạch năm

(Trang 51-52)

Trang 22

2.2 Tra cứu kế hoạch năm

• Cho phép NSD tra cứu, sửa, xoá các cuộc thanh tra, kiểm tra

đã được lập trong năm kế hoạch.

Nhập điều kiện tra cứu kế hoạch

năm

Trang 23

2.2 Tra cứu kế hoạch năm– Hệ thống hiển thị danh sách kết quả tra cứu được phân biệt bởi 3 màu theo nguồn gốc của từng cuộc:

• Màu đen: Các cuộc được nhập từ kế hoạch năm ban đầu

• Màu xanh: Các cuộc đã được điều chỉnh tăng

Trang 24

2.3 Phân bổ kế hoạch tháng

• Cho phép Tra cứu kế hoạch trước khi phân bổ

• Cho phép phân bổ hoặc bỏ phân bổ cho 1 hoặc nhiều cuộc TTr, KTr ra khỏi kế hoạch tháng thực hiện

(Trang 52)

Trang 25

2.4 Điều chỉnh tăng kế hoạch

• Cho phép NSD thực hiện nhập thêm các cuộc thanh tra, kiểm tra đã định danh vào năm kế hoạch đã được lập

• Các bước nhập cuộc thanh tra kiểm tra tương tự như Nhập kế hoạch năm

Trang 26

2.5 Điều chỉnh giảm kế hoạch

• Cho phép tra cứu trước khi thực hiện điều chỉnh giảm các cuộc thanh tra, kiểm tra đã được định danh trong kế hoạch năm

Nhập/ chọn điều kiện tra cứu

Tìm kiếm theo điều kiện tra cứu

Trang 27

• Chức năng cho phép tra cứu danh sách các cuộc TTr, KTr đã định danh trong

kế hoạch năm nhưng chưa nhập thông tin về cuộc TTr, KTr để tiến hành điều chỉnh giảm các cuộc TTr, KTr khỏi kế hoạch năm

2.5 Điều chỉnh giảm kế hoạch năm

Tổng số trang thể hiện kết quả

Để điều chỉnh giảm NSD chọn vào các ô Sau đó nhấn nút

Tổng số cuộc TTKT thỏa mãn điều kiện

tra cứu

Trang 28

• Chức năng cho phép in ra danh sách các cuộc TTr, KTr với kỳ kế hoạch và trạng thái trong kỳ kế hoạch mà chưa xử lý hay chưa kết thúc.

2.6 In báo cáo tồn thanh tra, kiểm tra

Trang 29

2.6 In báo cáo tồn thanh tra, kiểm tra

Trang 30

Hướng dẫn sử dụng

4 Thanh tra, kiểm tra tại DN

Trang 31

3 Kiểm tra tại CQT

• Cho phép NSD cập nhật các thông tin về kế hoạch thanh tra, kiểm tra tại CQT như:

– Nhập/ tra cứu kế hoạch kiểm tra tại CQT

– Phân công kiểm tra tại CQT

– Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

Trang 32

3.1 Nhập kế hoạch kiểm tra tại CQT

• Cho phép NSD nhập danh sách dự kiến các trường hợp kiểm tra trong tháng tại cơ quan thuế

Kỳ thực hiện kiểm tra là kỳ hiện tại không cho phép sửa

Tổng số cuộc kiểm tra đã nhập trong kế hoạch theo kỳ

Màn hình nhập chi tiết kế hoạch kiểm tra

Tìm kiếm

Mã ĐTNT

Trang 33

3.2 Tra cứu kế hoạch kiểm tra tại CQT

• Cho phép NSD tra cứu, xóa kế hoạch kiểm tra tại CQT đã được lập trong tháng

Nhập điều kiện tra cứu

Cho phép chọn trong danh sách

Trang 34

3.2 Kết quả tra cứu kế hoạch kiểm tra tại CQT

Chọn một hoặc nhiều cuộc kiểm tra để xóa

ra khỏi kế hoạch

Cho phép chọn tất cả các cuộc kiểm tra theo từng trang kết quả để thực hiện xóa

Xóa đồng thời lưu sự thay đổi của kế hoạch kiểm tra tại CQT

Trang 35

3.3 Phân công kiểm tra tại CQT

• Cho phép NSD tra cứu danh sách các cuộc kiểm tra tại CQT mà chưa được phân công cho cán bộ nào

• Cho phép phân công một hoặc nhiều cuộc kiểm tra tại CQT cho từng cán bộ

Nhập điều kiện phân công

Trang 36

3.3 Phân công kiểm tra tại CQT

Danh sách của

các cuộc chưa

phân công

Danh sách hiển thị các cuộc được phân công theo từng cán bộ Nút dịch

chuyển dữ liệu

Trang 37

3.3 Phân công kiểm tra tại CQT (Phân công mới)

Lưu lại việc phân

công vào CSDL

Trang 38

3.3 Phân công kiểm tra tại CQT (Hủy phân

công)

Chọn trường hợp cần hủy phân công

Chuyển các trường hợp

đã chọn để hủy việc phân công cho cán bộ Lựa chọn DS cán bộ

là dòng dữ liệu trắng

Trang 39

3.3 Phân công kiểm tra tại CQT (Chuyển phân công)

Chọn cán bộ chuyển/nhận phân công (B)

Chọn cán bộ nhận/chuyển phân công (A)

Chuyển

A sang B

Chuyển

A sang B

Trang 40

3.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

• Cho phép NSD nhập kết quả cuộc kiểm tra tại CQT đối với các cuộc kiểm tra

đã được phân công trong tháng kế hoạch Tra cứu, xem kết quả kiểm tra tại CQT theo từng tháng kế hoạch hoặc xóa cuộc kiểm tra

Trang 41

3.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

• Nếu kết quả kiểm tra là Kiểm tra hoặc Thanh tra tại DN thì hệ thống tự động chuyển những trường hợp này sang kế hoạch định danh của kỳ tiếp theo

Chọn kết quả trong danh sách

Trang 42

3.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

Kết quả là Điều chỉnh thuế thì chọn

nút

Trang 43

3.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

(Điều chỉnh thuế)

• Nhập các thông tin chi tiết của việc điều chỉnh thuế

Lưu lại các thông tin chi tiết của điều chỉnh thuế

Trang 44

3.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

Kết quả là Ấn định thuế thì chọn nút

Trang 45

3.4 Nhập kết quả kiểm tra tại CQT

(Ấn Định thuế)

Trang 46

Hướng dẫn sử dụng

Trang 47

4 Thanh tra, kiểm tra tại DN

• Cho phép NSD cập nhật các thông tin chi tiết trong quá trình thực hiện thanh tra, kiểm tra

Trang 48

4.1 Phân công trưởng đoàn TTr, KTr tại DN

• Hỗ trợ NSD tra cứu ra những trường hợp chưa được phân công, đã phân công để thực hiện phân công mới hoặc phân công lại

Nhập điều kiện tra cứu phân công

Lọc kết quả phân công trưởng đoàn theo điều kiện đã nhập

Trang 49

4.2 Phân công người xử lý dữ liệu

• Sau khi phân công cán bộ đó có quyền tạo mới, cập nhật, xóa dữ liệu cuộc thanh tra, kiểm tra mà cán bộ đó được phân công

Nhập điều kiện tra cứu phân công theo từng trưởng đoàn

Trang 50

4.2 Phân công người xử lý dữ liệu

Chọn những trường hợp

NSD cần phân công cho

thành viên đoàn

Chọn thành viên đoàn thanh tra để thực hiện phân

Trang 51

4.3 Nhập QĐ TTr, KTrNhập các thông tin chung

của QĐ TTKT

Nhập các thông tin về thành viên đoàn TTKT

• Cho phép NSD nhập QĐ TTr, KTr đã được ban hành

• Hệ thống sẽ hỗ trợ ghi nhật ký cuộc TTr, KTr kể từ khi QĐ TTr, KTr được nhập thành công

(Trang 88-89)

Nếu DN đã từng

bị Thanh tra, Kiểm tra trước đó

Trang 52

4.3 Nhập QĐ TTr, KTr

• Nếu số QĐ chính xác, hệ thống sẽ hiển thị liên kết cuộc TTr, KTr cũ và cho phép

NSD xem lại chi tiết nội dung của cuộc TTr, KTr

• Nếu cuộc TTr, KTr nhập vào là để giải quyết khiếu nại, phúc tra lần 2 thì hệ thống hiển thị liên kết của cả 2 lần khiếu nại hoặc phúc tra

(Trang 89)

Trang 53

4.3 Nhập QĐ TTr, KTr

Tự động hiển thị theo từng cuộc TTKT, không cho phép sửa thông tin này

Nhập thông tin thành viên đoàn

Trang 54

4.3 Nhập QĐ TTr, KTr

• Đối với những cuộc TTr, KTr chưa được phân công trưởng đoàn hoặc không phải là trưởng đoàn/ thành viên đoàn thì NSD không nhập được QĐ TTr, KTr

Trang 55

4.4 Tra cứu QĐ TTr, KTr

• Cho phép tra cứu, xem hoặc cập nhật nội dung QĐ TTr, KTr đã được ban hành

• Cho phép tra cứu những trường hợp là kiểm tra để chuyển sang thanh tra

• Để sửa được nội dung quyết định thanh tra, kiểm tra NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên TTr, KTr.

(Trang 93)

Trang 56

4.4 Tra cứu QĐ TTr, KTr (Kết quả tra cứu)

• Để sửa nội dung của từng QĐ TTr, KTr đã nhập vào hệ thống

• Không cho phép sửa QĐ nếu đã có QĐXL hoặc QĐ hủy

• Hệ thống hiển thị thông tin của QĐ TTr, KTr cần sửa tại một cửa sổ màn hình khác (Trang 95)

Trang 57

4.4 Tra cứu QĐ TTr, KTr (Chuyển sang thanh tra)

• Hiển thị tự động theo QĐ kiểm tra gốc, không cho phép sửa

• Thông tin chi tiết của QĐ thanh tra

• Các thao tác và xử lý của QĐ kiểm tra sang thanh tra như nhập mới QĐ TTr, KTr

• Khi chuyển sang thanh tra thành công thì trường hợp này kế hoạch năm được cập nhật thành Thanh tra tại doanh nghiệp

Trang 58

4.5 Nhập lịch trình dự kiến của cuộc TTr, KTr

• Cho phép NSD nhập lịch trình dự kiến của cuộc TTr,KTr NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn thanh tra, kiểm tra (Trang 97)

Chọn hình thức của cuộc TTKT

Mặc định là kỳ hiện tại, cho phép sửa

NSD nhập ngày bắt đầu

Trang 59

4.6 Tra cứu lịch trình dự kiến của cuộc TTr, KTr

Danh sách lịch trình các cuộc TTKT

Xem chi tiết lịch

trình của từng cuộc

TTKT

Để thực hiện sửa mốc lịch trình dự kiến của từng cuộc TTKT

Trang 60

4.6 Tra cứu lịch trình dự kiến của cuộc TTr, KTr

Chỉ được phép thay đổi Ngày bắt đầu thực

hiện TTKT

• Khi sửa ngày bắt đầu thực hiện, hệ thống sẽ tự động tính lại các mốc thời gian còn lại của cuộc TTr, KTr

Quay lại màn hình hiển thị kết quả tra

cứu

Trang 61

4.7 Nhập quyết định hoãn, hủy TTr, KTr

• Cho phép NSD nhập quyết định hoãn, hủy cuộc TTr, KTr

• Để thực hiện chức năng này NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr

Chọn hình thức của cuộc TTKT Nhập kỳ kế hoạch

Trang 62

4.8 Tra cứu quyết định hoãn, hủy

• Cho phép NSD tra cứu, xem hoặc cập nhật nội dung quyết định hoãn, hủy cuộc

• Để cập nhật quyết định hoãn, hủy NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr

Trang 63

4.8 Tra cứu quyết định hoãn, hủy (Kết quả tra cứu)

• Để xem chi tiết từng QĐ hoãn, hủy đã nhập vào hệ thống

• NSD không có quyền sửa thông tin của quyết định

Trang 64

4.8 Tra cứu quyết định hoãn, hủy (Sửa QĐ hoãn)

• Những thông tin được phép sửa trên từng QĐ hoãn

• Không được phép bỏ check chuyển tới kỳ, chỉ được sửa giá trị của kỳ chuyển đến

Trang 65

4.9 Nhập biện pháp bảo đảm TTr, KTr

• Cho phép nhập các biện pháp bảo đảm TTr, KTr được áp dụng

• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên đoàn

Trang 66

4.9 Nhập biện pháp bảo đảm

• NSD chọn biện pháp bảo đảm từ danh sách, tương ứng với từng biện pháp bảo đảm NSD bấm nút hệ thống sẽ hiển thị cửa sổ popup cho phép NSD nhập thông tin liên quan đến biện pháp áp dụng đó

Trang 67

4.9 Nhập biện pháp bảo đảm (Thu thập thông tin liên quan)

• Bắt buộc NSD nhập/ chọn những thông tin này

• Để lưu lại các thông tin chi tiết của biện pháp bảo đảm đã áp dụng và quay lại màn hình nhập biện pháp bảo đảm chính để có thể nhập các biện pháp khác

Trang 68

4.9 Nhập biện pháp bảo đảm (Tạm giữ tài liệu tang vật)

• Nhập các thông tin khi áp dụng biện pháp Tạm giữ tài liệu tang vật

• Khi check chọn Áp dụng tịch thu tài sản tạm giữ thì NSD mới được chọn được Loại hình tài sản và ngược lại

Trang 69

4.9 Nhập biện pháp bảo đảm (Khám nơi cất giữ tài liệu tang vật)

• Nhập các thông tin khi áp dụng biện pháp Khám nơi cất giữ tài liệu tang vật

• Để lưu lại các thông tin chi tiết của biện pháp bảo đảm đã áp dụng và quay lại màn hình nhập biện pháp bảo đảm chính để có thể nhập các biện pháp khác

Trang 70

4.10 Tra cứu biện pháp bảo đảm TTr, KTr

• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr

• Mặc định là từ kỳ đầu đếǹ kỳ cuối của năm hiện tại, cho phép sửa nhưng giá trị của kỳ là phải trong cùng 1 năm

• Tìm kiếm các biện pháp bảo đảm TTr, KTr đã được áp dụng theo điều kiện tra cứu

Trang 71

4.10 Kết quả tra cứu biện pháp bảo đảm TTr, KTr

• Tổng số cuộc TTKT áp dụng biện pháp bảo đảm thỏa mãn điều kiện tra cứu và tổng số trang tra cứu

Trang 72

4.11 Nhập QĐ gia hạn cho cuộc TTr, KTr

• Cho phép NSD nhập quyết định gia hạn cho cuộc TTr, KTr.

• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTKT

• Các thông tin để xác định cuộc TTKT cần gia hạn

Trang 73

4.12 Tra cứu QĐ gia hạn cho cuộc TTr, KTr

• Cho phép tra cứu, xem và chỉnh sửa nội dung QĐ gia hạn cuộc TTr, KTr.

• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên đoàn TTKT

Điều kiện tra cứu

Cho phép chọn trong danh sách

Bắt buộc nhập và giá trị của kỳ phải trong cùng một năm

• Nhập mã số thuế của DN, bấm vào nút để kiểm tra sự tồn tại của mã số thuế NSD có thể tìm kiếm 1 phần mã số thuế

Trang 74

4.12 Tra cứu QĐ gia hạn cho cuộc TTr, KTr

• Chọn QĐ gia hạn cần xem và nhấn nút Xem, hệ thống hiển thị chi tiết QĐ gia hạn tại 1 cửa sổ khác

Danh sách QĐ gia hạn sau khi thực hiện tra cứu

Trang 75

4.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr

• Cho phép NSD nhập nội dung QĐ xử lý TTr, KTr.

• NSD phải là trưởng đoàn hoặc thành viên của đoàn TTr, KTr.

Trang 76

4.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr

• Cho phép nhập các thông tin của Biên bản TTr, KTr, Báo cáo kết quả TTr hoặc Kết luận TTr

• Nhập các thông tin của văn bản liên quan

• Để lưu lại các thông tin đã nhập vào CSDL đồng thời quay lại màn hình nhập

QĐ xử lý TTr, KTr

Trang 77

4.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr

• Là thông tin chung của QĐ xử lý, bắt buộc phải nhập

• NSD chọn nút check box nếu cuộc TTr, KTr phải chuyển sang cơ quan có thẩm quyền để xử lý

• NSD bấm vào đường link để nhập hồ sơ chuyển đến từ cơ quan có thẩm quyền khi có kết quả trả về

Trang 78

4.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr

• Nhập các thông tin của hồ sơ chuyển đến cơ quan có thẩm quyền

• Trường hợp này NSD không phải nhập thông tin về Biên bản TTr, KTr, Báo cáo TTr, Kết luận TTr

• Lưu lại thông tin hồ sơ chuyển đến từ cơ quan có thẩm quyền đồng thời quay lại màn hình nhập QĐ xử lý

Trang 79

4.13 Nhập quyết định xử lý TTr, KTr

• NSD nhập mục, tiểu mục và bấm vào nút để hệ thống hỗ trợ kiểm tra việc nhập đúng mục, tiểu mục Nếu nhập đúng mục, tiểu mục sẽ hiển thị Sắc thuế, Loại phạt/ truy thu tương ứng.

Nhập nội dung

QĐ xử lý

Ngày đăng: 19/08/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Nút dịch chuyển trang tại màn hình kết quả tra cứu - UD TT
2. Nút dịch chuyển trang tại màn hình kết quả tra cứu (Trang 5)
Màn hình nhập chi tiết kế  hoạch kiểm tra - UD TT
n hình nhập chi tiết kế hoạch kiểm tra (Trang 32)
• Hệ thống hiển thị thông tin của QĐ TTr,KTr cần sửa tại một cửa sổ màn hình khác                                                                                                 (Trang 95) - UD TT
th ống hiển thị thông tin của QĐ TTr,KTr cần sửa tại một cửa sổ màn hình khác (Trang 95) (Trang 56)
Chọn hình thức của cuộc TTKT  - UD TT
h ọn hình thức của cuộc TTKT (Trang 58)
Chọn hình thức - UD TT
h ọn hình thức (Trang 61)
• Để lưu lại các thông tin đã nhập vào CSDL đồng thời quay lại màn hình nhập QĐ xử lý TTr, KTr - UD TT
l ưu lại các thông tin đã nhập vào CSDL đồng thời quay lại màn hình nhập QĐ xử lý TTr, KTr (Trang 76)
w