1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRAN CUOI HOC KI SINH 9

12 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá thể mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trội.. Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình lặn.. Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian.. Cá t

Trang 1

Ngày soạn: 30/12/2017

Tiết 36

KIỂM TRA: HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC - KHỐI 9 Thời gian làm bài: 45 phút

I MỤC TIÊU:

a Về kiến thức:

Chủ đề 1: ADN và Gen

Chủ đề 2: Nhiễm sắc thể

Chủ đề 3: Các thí nghiệm của Menđen

b Về kỹ năng:

- Nhận biết, phân biệt và vận dụng kiến thức vào làm bài.

c Về thái độ:

- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ.

- Củng cố lòng yêu thích bộ môn.

d Phát triển năng lực:

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực tính toán

- Năng lực vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

a Chuẩn bị của học sinh:

- Học sinh chuẩn bị các nội dung kiến thức đã cho ôn tập.

b Chuẩn bị của giáo viên: Ma trận, đề, đáp án

III BIÊN SOẠN MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- SINH 9

Trang 2

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN

Men Đen và

DTH

NB- Nêu được

một trong các

khái niệm: Biến

dị, di truyền,

NB:Nêu đươc

khái niệm thể

đồng hợp hoặc

dị hợp

TH-Xác định

phép lai khi biết

tỉ lệ kiểu hinh

3:1, 1:1( Lai 1

cặp)

VD- Xác định tỷ

lệ 1 kiểu gen của

F2 trong phép

lai 2 cặp tình

trạng của

MenĐen

-VD:Nắm được

ý nghĩa của

QLPL,

QLPLĐL

Câu 1: Biến dị là hiện tượng?

A Bố mẹ, tổ tiên truyền đạt cho con cháu những tính trạng có sẵn

B Các thế hệ con có sức sống giảm dần, sinh trưởng phát triển chậm

C Kiểu hình của một cơ thể bị biến đổi do ảnh hưởng của môi trường

D Con cái sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết

Câu 2: Thế nào là thể đồng hợp?

Câu 3 : Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội 1 lặn

xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x Aa D Aa x aa

Câu 4: Tỉ lệ kiểu gen Aabb trong phép lai 2

cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 2/16 C 3/ 16 D 4/16

Câu 5: Trình bày ý nghĩa của phép lai phân

tích?

Câu 1: Di truyền là hiện tượng ?

A.Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

B Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng

C Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng

Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu

Câu 2: Thế nào là thể dị hợp?

Câu3: Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 1 trội :1 lặn

xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x Aa D Aa x aa

Câu 4:Tỉ lệ kiểu gen aaBb trong phép lai 2

cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 2/16 C 3/ 16 D 4/16

Câu 5: Trình bày ý nghĩa của phép lai phân

tích?

NST

NB- Nêu được ý

nghĩa của

NP,GP, TT

TH: Cơ chế xác

định giới tính ở

người hoặc ruồi

giấm

VD- Tính số

cromatit, số

NST đơn qua 1

kì nguyên phân

Câu 6: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên

phân là gì ?

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào

mẹ cho 2 tế bào con

B Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào

mẹ cho hai tế bào con

C Sự phân li đồng đều của các Crômatit về 2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 7: Cơ chế xác định giới tính ở người.

Câu 8: Số lượng NST trong một tê bào sinh

dưỡng của loài Ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:

A 2 B 4 C 8 D 16

Câu 9: Ở ruồi giấm 2n = 8, một tế bào đang ở

Câu 6: Thực chất của quá trình nguyên phân

là:

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

C Sự phân li đồng đều của các Crômatit về

2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 7: Cơ chế xác định giới tính ở ruồi

giấm

Câu 8: Số lượng NST trong một tê bào sinh

dưỡng của đậu Hà lan đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

Trang 3

ở ruồi giấm,Đậu

Hà lan kì giữa của nguyên phân, tế bào đó có bao nhiêu crômatit ?

A 4 B 8 C 16 D 32

A 8 B 14 C 18 D 22

Câu 9: Ở đậu Hà lan 2n = 14, một tế bào

đang ở kì trước của nguyên phân, tế bào đó

có bao nhiêu crômatit ?

A 8 B 16 C 24 D 28

AND và Gen

TH- Xác định

các bậc cấu trúc

của protein

TH - Xác định

đơn phân, số

mạch đơn của

AND, ARN

VD - Cho trình

tự các Nucleotit

trên một mạch

xác định trình tự

nu trên ARN và

ngược lại.-

VDC: Xác định

tỷ lệ %, và số

lượng Nu từng

loại của gen khi

biết chiều dài và

tỷ lệ % số Nu

loại A, T…

Biến dị

NB - Nêu được

KN 1 trong các

loại biến dị

Câu 10: bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ

yếu xác định tính đặc thù của Protein

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc

2

C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4

Câu 11: Số mạch đơn và đơn phân của ARN

khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN?

A ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X

B ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G,

X

C ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X

D ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X

Câu 12: Cho trình tự các nucleotit trên một

đoạn mạch ARN như sau:

– G – U – X – G – U – X – A – G – Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – U – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – G – X – A – G – T – X –

Câu 13: Cho trình tự các nucleotit trên mạch

khuôn một đoạn mạch ADN như sau:

– G – T – X – G – T – X – A – G – Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp

ra từ đoạn mạch trên là:

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – G – X – A – G – T – X –

Câu 14 Xác định tỷ lệ %, và số lượng Nu từng

loại của gen khi biết chiều dài và tỷ lệ % số Nu loại A, T…

Câu 10: Protein thực hiện được chức năng

của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1và 2 B Cấu trúc bậc 2và 3

C Cấu trúc bậc 3và 4 D Cấu trúc bậc 2

và 4

Câu 11: Số mạch đơn và đơn phân của

ADN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ARN

A ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

B ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,U, G,

X

C ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

D ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,U,

G, X

Câu 12: Cho trình tự các nucleotit trên một

đoạn mạch ARN như sau:

– A – U – X – G – U – X – A – G – Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – T – A – G – X – A – G – T – X –

C – U – A – G – X – A – G – U – X –

D – U – T – G – X – T – G – U – X –

Câu 13: Cho trình tự các nucleotit trên

mạch khuôn một đoạn mạch ADN như sau: – G – T – A – G – T – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp ra từ đoạn mạch trên là:

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – U – X – A – G – U– X –

Câu 14 Xác định tỷ lệ %, và số lượng Nu

từng loại của gen khi biết chiều dài và tỷ lệ

% số Nu loại A, T…

Trang 4

NB- Nêu được

KN 1 loại đột

biến

Câu 15: Đột biến gen là:

A Là những biến đổi về hình dạng của gen

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

C Là những biến đổi về hình thái của gen

D Là những biến đổi bên trong của gen

Câu 16: Thể đột biến là:

A Cá thể mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trội

B Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình lặn

C Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian

D Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

Câu 15: Đột biến NST là:

A Là những biến đổi về hình dạng của NST

B Là những biến đổi trong cấu trúc của NST

C Llà những biến đổi về hình thái của NST

D Là những biến đổi bên trong của NST

Câu 16: Thể đột biến là:

A Cá thể mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình trội

B Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình lặn

C Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

D Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian

B.TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1(1,5đ): Thế nào là phép lai phân tích ? Phép lai phân tích có ý nghĩa gì?

Câu 2(1,5 đ): Trình bày cơ chế sinh con trai, con gái ở người.

Câu 3(1 đ): Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 5100 Ăngtron Trong đó số nu loại A chiếm 30% Hãy xác

định tỉ lệ % và số nucleotit từng loại của đoạn phân tử ADN trên

V.HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

MÃ ĐỀ 1 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: 6 điểm (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)

MÃ ĐỀ 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: 6 điểm (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)

MÃ ĐỀ 3 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: 6 điểm (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)

PHẦN 2: TỰ LUẬN 4 điểm

Trang 5

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 1

1,5 điểm - Nếu đúng khái niệm phép lai phân tích - Nêu được ý nghĩa của phép lai phân tích 0.75 điểm 0.75 điểm

Câu 2

1,5 điểm - Trình bày cơ chế sinh trai, sinh gái ở người - Viết được sơ đồ 0.75 điểm 0.75 điểm

Câu 3

1 điểm - Tỉ lệ % từng loại: A = T = 30% G = X = 20%

- Số nu- từng loại: A = T = 900 Nu

G = X = 600 Nu

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

MÃ ĐỀ 1 A.TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

(Thời gian làm bài: 25 phút)

Câu 1: Biến dị là hiện tượng?

A Bố mẹ, tổ tiên truyền đạt cho con cháu những tính trạng có sẵn

B Các thế hệ con có sức sống giảm dần, sinh trưởng phát triển chậm

C Kiểu hình của một cơ thể bị biến đổi do ảnh hưởng của môi trường

D Con cái sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết

Câu 2 : Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội 1 lặn xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x Aa D Aa x aa

Câu 3: Tỉ lệ kiểu gen Aabb trong phép lai 2 cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 2/16 C 3/ 16 D 4/16

Câu 4: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì ?

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

C Sự phân li đồng đều của các Crômatit về 2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 5: Số lượng NST trong một tê bào sinh dưỡng của loài Ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân

là:

A 2 B 4 C 8 D 16

Câu 6: Ở ruồi giấm 2n = 8, một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân, tế bào đó có bao nhiêu crômatit ?

A 4 B 8 C 16 D 32

Câu 7: bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của Protein

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2

C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4

Câu 8: Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN?

A ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X

B ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X

C ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X

D ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X

Câu 9: Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:

– G – U – X – G – U – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – U – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – G – X – A – G – T – X –

Câu 10: Cho trình tự các nucleotit trên mạch khuôn một đoạn mạch ADN như sau:

– G – T – X – G – T – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp ra từ đoạn mạch trên là:

Trang 6

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – G – X – A – G – T – X –

Câu 11: Đột biến gen là:

A Là những biến đổi về hình dạng của gen

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

C Là những biến đổi về hình thái của gen

D Là những biến đổi bên trong của gen

Câu 12: Thể đột biến là:

A Cá thể mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trội

B Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình lặn

C Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian

D Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

MÃ ĐỀ 2

A.TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

(Thời gian làm bài: 25 phút)

Câu 1: Di truyền là hiện tượng ?

A.Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

B Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng

C Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng

Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu

Câu 2: Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 1 trội :1 lặn xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x Aa D Aa x aa

Câu 3:Tỉ lệ kiểu gen aaBb trong phép lai 2 cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 2/16 C 3/ 16 D 4/16

Câu 4: Thực chất của quá trình nguyên phân là:

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

C Sự phân li đồng đều của các Crômatit về 2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 5: Số lượng NST trong một tê bào sinh dưỡng của đậu Hà lan đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

A 8 B 14 C 18 D 22

Câu 6: Ở đậu Hà lan 2n = 14, một tế bào đang ở kì trước của nguyên phân, tế bào đó có bao nhiêu crômatit ?

A 8 B 16 C 24 D 28

Câu 7: Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1và 2 B Cấu trúc bậc 2và 3

C Cấu trúc bậc 3và 4 D Cấu trúc bậc 2 và 4

Câu 8: Số mạch đơn và đơn phân của ADN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ARN

A ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

B ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,U, G, X

C ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

D ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,U, G, X

Câu 9: Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:

– A – U – X – G – U – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – T – A – G – X – A – G – T – X –

C – U – A – G – X – A – G – U – X –

D – U – T – G – X – T – G – U – X –

Câu 10: Cho trình tự các nucleotit trên mạch khuôn một đoạn mạch ADN như sau:

– G – T – A – G – T – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp ra từ đoạn mạch trên là:

Trang 7

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – U – X – A – G – U– X –

Câu 11: Đột biến NST là:

A Là những biến đổi về hình dạng của NST

B Là những biến đổi trong cấu trúc của NST

C Llà những biến đổi về hình thái của NST

D Là những biến đổi về cấu trúc và số lượng của NST

Câu 12: Thể đột biến là:

A Cá thể mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình trội

B Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình lặn

C Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

D Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian

MÃ ĐỀ 3

A.TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

(Thời gian làm bài: 27 phút)

Câu 1: Di truyền là hiện tượng ?

A Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng

B.Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

C Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng

Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu

Câu 2: Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 1 trội :1 lặn xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x aa D Aa x Aa

Câu 3:Tỉ lệ kiểu gen aaBb trong phép lai 2 cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 3/16 C 2/ 16 D 4/16

Câu 4: Thực chất của quá trình nguyên phân là:

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự phân li đồng đều của các Crômatit về 2 tế bào con

C Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 5: Số lượng NST trong một tê bào sinh dưỡng của đậu Hà lan đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân là:

A 8 B 18 C 14 D 22

Câu 6: Ở đậu Hà lan 2n = 14, một tế bào đang ở kì đầu của nguyên phân, tế bào đó có bao nhiêu crômatit ?

A 8 B 16 C 28 D 24

Câu 7: Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1và 2 B Cấu trúc bậc 2và 3

C Cấu trúc bậc 3và 4 D Cấu trúc bậc 2 và 4

Câu 8: Số mạch đơn và đơn phân của ADN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ARN

A ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,U, G, X

B ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

C ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

D ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,U, G, X

Câu 9: Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:

– A – U – X – G – U – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – U – A – G – X – A – G – U – X –

C – T – A – G – X – A – G – T – X –

D – U – T – G – X – T – G – U – X –

Câu 10: Cho trình tự các nucleotit trên mạch khuôn một đoạn mạch ADN như sau:

– G – T – A – G – T – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp ra từ đoạn mạch trên là:

Trang 8

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – U – X – A – G – U– X –

Câu 11: Đột biến NST là:

A Là những biến đổi về hình dạng của NST

B Là những biến đổi trong cấu trúc của NST

C Là những biến đổi về hình thái của NST

D Là những biến đổi về cấu trúc và số lượng của NST

Câu 12: Thể đột biến là:

A Cá thể mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình trội

B Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình lặn

C Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian

D Cá thể đó mang đột biến NST đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

Trang 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1- SINH 9

B.TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: Thế nào là thể đồng hợp?

Câu 2: Phép lai phân tích là gì?Phép lai phân tích có ý nghĩa gì?

Câu 3: Thế nào là thể dị hợp?

Câu 4: Trình bày cơ chế xác định giới tính ở người.

Câu 5: Một đoạn phân tử ADN có chiều dài 5100 Ăngtron Trong đó số nu loại A chiếm 30% Hãy xác định

tỉ lệ % và số nucleotit từng loại của đoạn phân tử ADN trên

Câu 6: ở cà chua tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn với tính trạng quả vàng là lặn Khi cho lai cây cà chua quả

đỏ với cây cà chua quả vàng thì F1 thu được kết quả như thế nào? Hãy xác định kiểu gen của P và viết sơ đồ lại

từ P đến F1

A.TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

(Thời gian làm bài: 25 phút)

Câu 1: Biến dị là hiện tượng?

A Bố mẹ, tổ tiên truyền đạt cho con cháu những tính trạng có sẵn

B Các thế hệ con có sức sống giảm dần, sinh trưởng phát triển chậm

C Kiểu hình của một cơ thể bị biến đổi do ảnh hưởng của môi trường

D Con cái sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết

Câu 2 : Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội 1 lặn xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x Aa D Aa x aa

Câu 3: Tỉ lệ kiểu gen Aabb trong phép lai 2 cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 2/16 C 3/ 16 D 4/16

Câu 4: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì ?

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

C Sự phân li đồng đều của các Crômatit về 2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 5: Số lượng NST trong một tê bào sinh dưỡng của loài Ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân

là:

A 2 B 4 C 8 D 16

Câu 6: Ở ruồi giấm 2n = 8, một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân, tế bào đó có bao nhiêu crômatit ?

A 4 B 8 C 16 D 32

Câu 7: bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của Protein

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2

C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4

Câu 8: Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN?

A ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X

B ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X

C ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X

D ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X

Câu 9: Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:

– G – U – X – G – U – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – U – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – G – X – A – G – T – X –

Câu 10: Cho trình tự các nucleotit trên mạch khuôn một đoạn mạch ADN như sau:

– G – T – X – G – T – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp ra từ đoạn mạch trên là:

Trang 10

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – G – X – A – G – T – X –

Câu 11: Đột biến gen là:

A Là những biến đổi về hình dạng của gen

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

C Là những biến đổi về hình thái của gen

D Là những biến đổi bên trong của gen

Câu 12: Thể đột biến là:

A Cá thể mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trội

B Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình lặn

C Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện ở kiểu hình trung gian

D Cá thể đó mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

Câu 13:

A.Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

B Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng

C Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng

Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu

Câu 14: Tỷ lệ kiểu hình xấp xỉ 1 trội :1 lặn xuất hiện trong phép lai nào sau đây ?

A AA x aa B Aa x AA

C Aa x Aa D Aa x aa

Câu 15:Tỉ lệ kiểu gen aaBb trong phép lai 2 cặp tính trạng của MenĐen là:

A 1/ 16 B 2/16 C 3/ 16 D 4/16

Câu 16: Thực chất của quá trình nguyên phân là:

A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con

C Sự phân li đồng đều của các Crômatit về 2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 17: Số lượng NST trong một tê bào sinh dưỡng của đậu Hà lan đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân

là:

A 8 B 14 C 18 D 22

Câu 18: Ở đậu Hà lan 2n = 14, một tế bào đang ở kì trước của nguyên phân, tế bào đó có bao nhiêu crômatit ?

A 8 B 16 C 24 D 28

Câu 19: Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1và 2 B Cấu trúc bậc 2và 3

C Cấu trúc bậc 3và 4 D Cấu trúc bậc 2 và 4

Câu 20: Số mạch đơn và đơn phân của ADN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ARN

A ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

B ADN có 2 mạch và 4 đơn phân là A,U, G, X

C ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,T, G, X

D ADN có 1 mạch và 4 đơn phân là A,U, G, X

Câu 21: Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:

– A – U – X – G – U – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – T – A – G – X – A – G – T – X –

C – U – A – G – X – A – G – U – X –

D – U – T – G – X – T – G – U – X –

Câu 22: Cho trình tự các nucleotit trên mạch khuôn một đoạn mạch ADN như sau:

– G – T – A – G – T – X – A – G –

Trình tự các nucleotit trên đoạn ARN tổng hợp ra từ đoạn mạch trên là:

A – A – T – X – G – T – X – A – G –

B – X – A – G – X – A – G – U – X –

C – U – T – G – X – T – G – U – X –

D – X – A – U – X – A – G – U– X –

Ngày đăng: 28/12/2018, 22:16

w