TO V/ VingSử dụng dạng động từ chính xác trong các cấu trúc hoặc sau các động từ và cụm từ nhất định là việc chúng ta bắt buộc phải học và ghi nhớ để sử dụng cho chính xác.. Advise: khuy
Trang 1TO V/ Ving
Sử dụng dạng động từ chính xác trong các cấu trúc hoặc sau các động từ và cụm từ nhất định là việc chúng ta bắt buộc phải học và ghi nhớ để sử dụng cho chính xác
Sau V có thể là các dạng sau:
1 V to V
2 V- Ving
3 V+ O+ to V
4 V+ O+ Vo
Ở hình thức phủ định (thêm not) thì có thể là:
5 V not to V
6 V- not Ving
7 V+ O+ not to V
Chúng ta cùng xét các dạng cấu trúc trên:
1 V to V
Afford: có khả năng chi trả
Agree: đồng ý
Aim: nhắm vào
Appear: dường như
Arrange: sắp xếp
Ask: yêu cầu
Attempt: cố gắng, nỗ lực
Beg: cầu xin
Choose: chọn
Claim: tuyên bố, rêu rao
Manage: xoay sở Need: cần
Offer: đề nghị Plan: kế hoạch Prepare: chuẩn bị Pretend: giả vờ Promise: hứa Refuse: từ chối Seek: tìm kiếm Seem: dường như
GERUND AND INFINITIVE
Tài liệu bài giảng
Giáo viên: Nguyễn Thanh Hương
Trang 2Decide: quyết định
Demand: yêu cầu
Fail: thất bại, không làm được
Hesitate: do dự
Hope: hi vọng
Intend: dự định
Struggle: đấu tranh, vật lộn Tend: có khuynh hướng Threaten: đe dọa
Volunteer: tự nguyện Want: muốn
Wait: đợi Wish: muốn
Eg:
1 I can’t afford to buy the car
2 He begged to be told the truth
3 He decided to move to a new city
4 We are preparing to make a plan for the trip
5 The soldiers pretended to withdraw
6 She struggled to achieve success as an actress
7 The young man volunteers to help us,
8 We are waiting to go
9 We all wish to live a longer life
10 I need to talk to you
*) WH + to V:
What to do
Where to go
What time to start
Who to see
How to use a computer
*) Would V+ to V
Would like to drink a cup of tea
Would love to have dinner
Would hate to go out with him
Would prefer to watch TV at home
2 V- Ving
Trang 3Advise: khuyên
Allow: cho phép
Appreciate: đánh giá cao
Avoid: tránh
Can’t help: không nhịn được
Can’t bear /stand: không chịu đựng được
Can’t stop: không ngừng được
Consider: cân nhắc
Delay: trì hoãn
Deny
Discuss
Enjoy
Fancy
Finish: hoàn thành
Give up: từ bỏ
Recall: nhớ lại Recommend: đề nghị, giới thiệu Report: báo cáo
Resist: kháng cự Resent: bực tức Resume: lấy lại Suggest: gợi ý Tolerate: chịu đựng Imagine: tưởng tượng Involve: liên quan đến Keep: giữ
Mind: phiền Miss: bỏ lỡ Postpone: trì hoãn Practice: thực hành Prohibit: cấm
Eg:
1 The man admitted stealing the car
2 I appreciate your coming here today
3 We delay paying the rent until next week
4 She enjoys walking alone in the morning
5 She imagined living in a beautiful villa
6 I recommend checking the report carefully
7 They suggested going by train
8 Fancy seeing you here
9 I don’t mind waiting every day
10 Linda finished writing the annual report
Sau các giới từ (preposition) động từ chúng ta cũng để ở dạng Ving
Eg: I’m interested in reading books
She’s fond of listening to K-Pop
He is keen on staying alone
NOTES:
Trang 4- Các động từ: Start/ begin/ Continue+ to Vo/ Ving: Nghĩa không thay đổi
Eg: He started to play/ playing the guitar 3 years ago
It’s starting to rain
- Các động từ dưới đây khi đi với to V hay Ving thì nghĩa của chúng thay đổi
STOP
+ Ving :nghĩa là dừng/ ngừng hành động đang diễn ra lại
eg: I stop eating (tôi ngừng
He stops smoking (anh ta dừng không hút thuốc lá)
+ To V : dừng lại để làm hành động khác
eg: I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )
He stops to smoke ( anh ta dừng lại để hút thuốc lá)
FORGET, REMEMBER
+ Ving :Nhớ/ Quên chuyện đã làm
Eg: I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
I forgot telling you that funny story already (tôi quên mất đã kể cho bạn chuyện cười ấy rồi)
+ To V : Nhớ phải làm/ Quên làm chuyện gì đó (chưa làm)
eg: Don't forget to buy me a book (đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua )
= Remember to buy me a book (Nhớ hãy mua cho tôi quyển sách nhé)
I’m sorry, I forgot to buy you a stamp (Xin lỗi, tôi đã quên mua cho bạn con tem)
REGRET
+ Ving : hối hận chuyện đã làm
I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
+ To V: lấy làm tiếc khi phải thông báo một tin không tốt
Eg: I regret to tell you that she is not here/ You failed (tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng )
TRY
+ Ving : thử
Eg: I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
+ To V : cố gắng để
Eg: I try to avoid meeting him (tôi cố gắngtránh gặp anh ta )
NEED
+ Ving: dùng câu bị động, cần được làm gì đó
The house needs repainting
(=The house needs to be repainted)
Trang 5+ To V: Dùng câu chủ động, cần làm gì
I need to meet her (nghĩa chủ động )
MEAN
+ To V : Dự định
Eg: I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )
+ Ving :mang ý nghĩa
Eg: Failure on the exam means having to learn one more year.(thi trượt nghĩa là phải học thêm một năm nữa)
GO ON
+Ving: tiếp tục làm gì
They went on knocking at the door after a short pause (họ tiếp tuc gõ cửa saukhi dừng một lúc)
+ To V: tiếp tục làm một công việc khác
After watching TV, he went on to play Games ( Sau khi xem Tv, anh ta lại tiếp tục chơi điện tử)
SEE/ WATCH/ OBSERVE/ (OVER) HEAR + Sb + Vo: nhìn, thấy, quan sát, nghe ai đó làm toàn
bộ hành động (từ đầu cho đến cuối)
SEE/ WATCH/ OBSERVE/ (OVER) HEAR + Sb + Ving: nhìn, thấy, quan sát, nghe ai đó đang
làm gì (một phần của hành động)
I saw him hand in hand walking with another girl in the street ( tôi nhìn thấy anh ta tay trong tay đang đi với một cô gái khác trên phố)
I saw him drive away (tôi nhìn thấy anh ta phóng xe đi)
Chúng ta có một số cấu trúc sau đây dùng với To V và Ving:
1 HAVE difficulty /trouble/ good time/ hard time/ fun+Ving: gặp khó khăn, rắc rối… khi làm gì
She has trouble making friends in her new school
2 WASTE/ SPEND time /money + Ving: lãng phí, tiêu xài thời gian/ tiền bạc làm gì
School boys waste a lot of time playing Games
3 KEEP + O + Ving: giữ ai đó làm gì
He kept me waiting for him so long
4 PREVENT + O + from+ Ving: ngăn ai đó không làm gì
The strong wind prevented them from climbing the mountain
5 IT + TAKEs/ took sb + time to do: ai đó mất bao lâu để làm gì
It takes her 20 minutes to finish doing her homework
6 S +USED TO+ V: đã từng làm gì đó trước đây
She used to be a singer
Trang 6He used to smoke
Phân biệt với:
S be used to / be accustomed to + Ving: quen với việc gì
S+ get used to / get accustomed to+ Ving : trở nên quen với việc làm gì
Eg: My mother is used to/ accustomed to getting up early in the morning
After 3 months living in Vietnam, he got used to living in the hot weather
3 V+ O+(not) to do Sth
Advise : Khuyên
Allow: cho phép
Ask: yêu cầu, hỏi
Beg: cầu xin
Cause: gây ra, nguyên nhân dẫn đến cái gì
Challenge: thách thức
Convince: thuyết phục
Dare: dám
Encourage: động viên
Expect: hy vọng, trông mong
Forbid: ngăn cấm
Force: buộc phải làm gì
Hire: thuê mướn
Instruct: hướng dẫn
Invite: mời
Need: cần
Order: yêu cầu
Permit: cho phép
Persuade: thuyết phục
Eg: They advised me to go to the doctor
My mother reminded me to turn off the light
We all want you to be happy
He warned me not to enter this door
Notes: advise/ allow/ forbid/ advise/ prohibit/ recommend+ Sb to do Sth
But advise/ allow/ forbid/ advise/ prohibit / recommend + doing
Trang 7Eg: The doctor advised him to take a break
But: The doctor advised taking a break
Giáo viên: Nguyễn Thanh Hương Nguồn : Hocmai