Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc, Tính toán đài cọc.
Trang 1Thắp sáng tình yêu xây dựng Việt Nam
tính đài cọc phản lực cọc từ etabs, sap, safe
Kỹ s− thiết kế: đại văn h−ng
Số điện thoại: 0966.037.525 website: Hattesale.com
Hà nội, 07- 2017
Trang 2I Thông số đài móng M1
a Vật liệu
- Mác bê tông: B25
Cường độ nén Rb= 14.50 Mpa
Cường độ kéo Rbt= 1.05 Mpa
Modun đàn hồi Ebt= 3.0E+04 Mpa
- Mác thép dọc: AIII
Cường độ nén Rs= 365.00 Mpa
Cường độ kéo Rsc= 365.00 Mpa
Esc= 2.0E+05 Mpa
Kích thước đài phương X: L x = 5 m
Kích thước đài phương Y: Ly= 2 m
Nhận xét: Đáy đài đặt vào lớp đất có số hiệu 2
Mũi cọc ngàm vào lớp đất có số hiệu 9
d Thông số địa chất Hố khoan: LK2
Đá kết màu xám tím - Phong hóa mạnh
Sét pha xám ghi - TT dẻo mềm
Sét màu tím - TT cứng
Bùn sét - TT chảy
Sét pha xám xanh - TT dẻo chảy, dẻo mềm
Sét pha mà xám nâu - TT dẻo cứng
Trang 3II Kiểm tra phản lực cọc ( Xem phụ lục đính kèm)
III Kiểm tra cột đâm thủng đài
a Kiểm tra điều kiện cột đâm thủng đài theo mặt tháp đâm thủng 1
III Kiểm tra đài cọc theo tiết diện nghiêng
a Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng 1 phương: X
Qc ≤ Qcc = β.Bi.h0.Rbt
Trong đó: Số cọc ngoài phạm vi đâm thủng: 1
Qcc : Lực chống cắt
Qc : Tổng phản lự các cọc nằm ngoài tiết diện nghiêng
βi : Hệ số không thứ nguyên đối với cọc thứ i β=0.7*[1+(ho/ki) 2 ] 0.5 = 1.57
Bi : Chiều rộng hoặc chiều dài đài theo phương x, y đang xét
k =0.5 (m) K: Khoảng cách từ mép cột thứ i đến mép tiết diện nghiêng theo phương xét
V Kiểm tra sức chịu tải của đất nền dưới mũi cọc
- Kích thước khối đáy móng quy ước:
Lxqư = Lx+2/3.Lc.tg α = 8 m
L = L +2/3.L tg α = 5 m
Trang 4a Cường độ đất nền dưới đáy móng quy ước
Rđn= m1.m2 / ktc [A1.B.γII + B1.Hmqư.γ'II + D1.cII] = 1018.9 T/m 2
Trong đó:
- m1: Hệ số điều kiện làm việc m1= 1.2
- m2: Hệ số điều kiện làm việc m2= 1.1
- Vì đáy móng đặt vào lớp đất có số hiệu: 9 > ϕ = 31 (độ)
- A 1 : Hệ số phụ thuộc góc ma sát trong đất A 1 = 1.238
- B 1 : Hệ số phụ thuộc góc ma sát trong đất B 1 = 5.951
- D 1 : Hệ số phụ thuộc góc ma sát trong đất D 1 = 8.240
- k tc : Hệ số tin cậy các chỉ tiêu cơ lý k tc = 1
- γII :Trọng lượng riêng của đất dưới đáy móng γII = 2.3 T/m2
- γ'II :Trọng lượng riêng của đất trên đáy móng γ'II = 2.05 T/m2
- cII :Lực dính đơn vị của đất dưới đáy móng cII = 0 T/m2
b Áp lực dưới đáy móng
Ptb= N / (Lxqư.Lyqư) + γtb Hm = 164.7 ≤ Rđn = 1018.9 T/m2
Pmax1= Ptb +6MX /(Lxqư.Lyqư2 ) + 6MY /(Lyqư.Lxqư2 ) = 164.7 T/m2
Pmax2= Ptb +6MX /(Lxqư.Lyqư2 ) - 6MY /(Lyqư.Lxqư2 ) = 167.4 T/m2
Pmax3= Ptb - 6MX /(Lxqư.Lyqư2 ) + 6MY /(Lyqư.Lxqư2 ) = 164.7 T/m2
Pmax4= Ptb - 6MX /(Lxqư.Lyqư2 ) - 6MY /(Lyqư.Lxqư2 ) = 164.7 T/m2
Pgl= Ptb - γ'II Hm = 37.4 T/m2
Pmax=max( P1 , P2 , P3, P4) = 167.4 ≤ 1,2.Rđn = 1222.6 T/m2
Pmin=min( P1 , P2 , P3, P4) = 164.7 > 0 T/m2Trong đó:
Giả thiết lực tác dụng lên đáy móng
N = nc*[p] = 1660 Tấn
M = 0.15*N = 249Tm
Nhận xét: Nền đảm bảo chịu lực
Trang 5Điều kiện độ lún nền móng cho phép
S= Σ (βi.hi.σglzi/Ei) = 0.45 ≤ [ S ] = 8 cm
Nhận xét: Nền đảm bảo điều kiện độ lún cho phép
Trong đó:
βi = 0.8 Đối với các loại đất
σglzi = k o σglzo Ứng suất gây lún tại độ sâu z
σglzo = 37.4 T/m 2
Ứng suất gây lún tại tâm đáy móng
k o Hệ số phân bố ứng suất, phụ thuộc vào tỷ số: L/B và 2.Z/B
Ε i : Mô đun đàn hồi của lớp đất thứ i
h i = 0.5 (m) Chiều dày phân tố chia nhỏ các lớp dất
σbizi = Σhi.γi Ứng suất bản thân tổng các phân tố lớp đất tại độ sâu zi
Bảng tính độ lún móng
σgl zi
(T/m 2 )
Si (cm)
E (T/m 2 )
z i (m)
h i
σbt zi
(T/m 2 )
Trang 6-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5
0
Ứng suất gây lún Ứng suất bản thân Ứng suất
Độ sâu (m)
Trang 7II Kiểm tra phản lực cọc
Lực tác dụng lên đầu cọc Pmax = Fzmax + G - Gđ = 1153.7 < 1.2*[p]= 1464 OK
Phản lực cọc được xuất từ phần mềm Etabs - Đơn vị T.m
Trang 8Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 9Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 10Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 11Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 12Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 13Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 14Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 15Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 16Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 17Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 18Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 19Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 20Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 21Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 22Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 23Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 24Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 25Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 26Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 27Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 28Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 29Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 30Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 31Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 32Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 33Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 34Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 35Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 36Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 37Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ
Trang 38Story Point Load FX FY FZ MX MY MZ