1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương

3 259 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương Ôn tập Hóa học về định lượng, công thức cấu tạo, phản ứng của các hợp chất hữu cơ
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCHC 1.Đốt cháy htoàn 1 ancol X thu được CO 2 và H 2 O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4 Thể tích khí oxi cần dùng bằng 1,5 lần thể tích CO 2 thu được (ở cùng điều kiện).Công thức phân tử của X(C 3 H 8 O) 2.HCHC (X) (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C 7 H 8 O 2 tác dụng được với Na và NaOH.Biết rằng khi cho X tác dụng với Na số mol H 2 thu được bằng số mol của X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1.Xác định công thức cấu tạo của X? 3.Xà phòng hoá htoàn 21,8 g 1 hchc X 3 chức (chứa C,H,O) cần vừa đủ 300 ml dd NaOH 1M.Cô cạn dd sau phản ứng được 24,6 g muối khan.Công thức phân tử cua X là(CH 3 COO) 3 C 3 H 5 4.X là este 2 chức tác dụng với dd NaOH tạo ra 1 muối và 1 ancol ,đều có số mol bằng số mpl của este,đều có cấu tạo mạch thẳng.Mặt khác 2,58 g X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol KOH thu được 3,33 g muối .Vậy X là (etylenglicol adipat-(CH 2 )-) 5.Khi đốt cháy htoàn 4,4 g hchc X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO 2 (đktc) và 3,6 g H 2 O .Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng htoàn thu được 4,8 g muối của axits hữu cơ Y và chất hữu cơ Z .Xđịnh X(metylpropionat) 6.X là 1 @-aminoaxit chứa 1 nhom COOH và 1 nhóm NH 2 .Cho 8,9 g X tác dụng với dd HCl 1M thu được dd Y.Để phản ứng hết các chất trong Y cần 300 ml dd NaOH 1M.Công thức của X(CH 3 -CHNH-COOH) 7.Muốn trung hoà dd chứa 0,9047 g một axit cacboxylic A cần 54,5 ml dd NaOH 0,2M.A không làm mất màu dd nước brom.Xđịnh công thức ctạo A(C 6 H 4 (COOH) 2 ) 8.Cho 7,2 g 1 ankanal A phản ứng htoàn với AgNO 3 /NH 3 dư sinh ra muối axits B và 21,6 g Ag.Nếu cho A tác dụng với H 2 xúc tác Ni,t 0 thu được ancol đơn chức C có mạch nhánh.CTCT A(CH 3 ) 2 CH-CHO) 9.Đun nóng 0,1 mol chất A với 1 lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 g muối của 1 axít hữu cơ B và 9,2 g ancol đơn chức.Cho ancol đó bay hợi ở 127 0 C và 600 mmHg thì có thể tích là 8,32 lít .CTCT A((COOC 2 H 5 ) 2 ) 10.Cho chất A với H 2 đi qua Ni nung nóng thu được chất B.Chất B có tỉ khối với NO là 2.Hoá lỏng chất B và cho 3 g chất lỏng tác dụng với Na dư thì giải phóng 0,7 lít H 2 ở O 0 C và 0,8 atm.Cho 2,8 g chất A tác dụng với AgNO 3 /NH 3 thì tạo 10,8 g Ag .CTPT A(C 2 H 3 CHO) 11.Đót cháy 3,7 g hchc A phải dùng 3,92 lít O 2 (đktc),thu dược hơi nước và CO 2 theo tỉ lệ 1:1 .A tác dụng với KOH tạo 2 chất hữu cơ.CTPT A (C 3 H 6 O 2 ) 12.Đốt cháy htoàn 6,2 g 1 amin no đơn chức mạch hở thì phải dùng 10,08 lít O 2 (đktc).CTPT amin (CH 3 NH 2 ) 13.Đốt cháy htoàn 1 hidrocacbon Xrồi hấp thụ hết sản phẩm phản ứng cháy vào bình đựng dd nước vôi trong.Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng 26,24 g .Lọc thì thu được 20 g kết tủa và dd B.Đun sôi dd B 1 thời gian lâu ,lại thu thêm đượưc 10 g kết tủa nữa.CTPT X (C 5 H 12 ) 14.Cho 180 g axit axetic tác dụng với 138 g ancol etylic,có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì có 66% lượng axit axetic đã chuyển thành este.Tỉ lệ số mol các chất đầu đã đưa vào phản ứng và khối lượng este đã sinh ra khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng (1:1;174,4 g) 15.Cho 8,6 g X bay hơi thu được 4,48 lit hơi X ở 273 0 C và 1 atm.Mặt khác ,8,6 g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì thu được 8,2 g muối .CTCT X (CH 3 COOCH=CH 2 ) 16.m (g) hh A gồm ancol n-propilic và axit prpionic phản ứng vừa hết với 100ml dd NaHCO 3 4,04%(d=1,04g/ml).Thể tích CO 2 sinh ra bằng 1/18 thể tích CO 2 được tạo thành khi đốt cháy htoàn cũng m (g) hh A.Xđịnh m(18,7) 17.Chia a g axit hữu cơ A thành 2 phần bằng nhau .Đốt cháy htoàn phần 1 thu được 0,88 g CO 2 và 0,36 g H 2 O .Phần thứ 2 trung hoà vừa đủ 10ml dd NaOH 1M .Xđịnh a(1,2) 18.Hidrocacbon X tác dụng với dd Br dư thu được dẫn xuất tetrabrom(Y).Trong Y brom chiếm 75,83% khối lượng.CTPT X (C 8 H 6 ) 19.Khi đốt cháy 0,1 mol chất X(dẫn xuất của benzen),khối lượng CO 2 thu được nhỏ hơn 35,2 g .Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng với 1mol NaOH.CTCT thu gọn của X (C 2 H 5 C 6 H 4 OH) 20.X là 1 ancol no mạch hở.Đốt cháy htoàn 0,05 mol X cần 5,6 g oxi thu được hơi nước và 6,6 g CO 2 .Công thức X ((C 3 H 5 (OH) 3 ) 21.Đun 2 ancol đơn chức với H 2 SO 4 đặc 140 0 C được hh 3 ete.Lấy 0,72 g 1 trong 3 ete đem đốt htoàn thu được 1,76 g CO 2 và 0,72 g H 2 O.Hai ancol đó là;(d) a.CH 3 OH và C 2 H 5 OH b.C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH c.C 2 H 5 OH và C 4 H 59 OH d.CH 3 OH và C 3 H 7 OH 22.A,B là 2 ancol no,đơn ,kế tiếp nhau .Cho hh gồm 1,6 g A và 2,3 g B tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H 2 (đktc).A,B có CTPT lần lượt (CH 3 OH và C 2 H 5 OH) 23.Khi cho 5,8 g 1 adehit đơn chức tác dụng với oxi ,có Cu xúc tác thu được 7,40 g axit tương ứng .Hiệu xuất là 100%.CTPT (C 3 H 6 O) 24.Cho 2,9 g andehit pư htoàn với lượng dư AgNO 3 /NH 3 ,đun nóng,thu được 21,6 g Ag.CTCT của andrhit(OHC-CHO) 25.Cho 6,6 g 1 andehit đơn chức mạch hở pư với lượng dư dd AgNO 3 /NH 3 ,đun nóng .Lượng Ag sinh ra cho pư hết với dd HNO 3 thấy thoát ra 2,24 lít NO(đktc).Công thức của X (CH 3 CHO) 26.Hỗn hợp X gồm 2 axit HCOOH vàCH 3 COOH(tỉ lệ mol 1:1) .lấy 5,3 g X tác dụng với 5,75 g C 2 H 5 OH(có xúc tác H 2 SO 4 ) thu được m (g) hh este (H% các pư đều bằng 80%).Giá trị m(6,48) . este 2 chức tác dụng với dd NaOH tạo ra 1 muối và 1 ancol ,đều có số mol bằng số mpl của este,đều có cấu tạo mạch thẳng.Mặt khác 2,58 g X tác dụng vừa đủ. với 5,75 g C 2 H 5 OH(có xúc tác H 2 SO 4 ) thu được m (g) hh este (H% các pư đều bằng 80%).Giá trị m(6,48)

Ngày đăng: 18/08/2013, 17:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w