1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

3 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 24 27 Người đăng: Nguyễn Linh Ngày: 29052017 Giải toán lớp 9 tập 1, Giải bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 24 27, để học tốt toán 9. Bài tập này sẽ giúp các em nắm vững được lý thuyết cũng như cách giải các bài tập của bài Căn bậc hai . Các bài giải được hướng dẫn đầy đủ, chi tiết và rõ ràng. Giải bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai sgk Toán 9 tập 1 Trang 24 27 A. Tổng hợp lý thuyết I. Đưa thừa số ra ngoài căn Với hai biểu thức A , B mà B≥0 , ta có : A2B−−−−√=|A|B√ tức là : Nếu A≥0 và B≥0 thì A2B−−−−√=AB√ Nếu A0) => Xem hướng dẫn giải Câu 45: Trang 27 sgk toán 9 tập 1 So sánh : a. 33√ và 12−−√ b. 7 và 35√ c. 1351−−√ và 15150−−−√ d. 126√ và 612√ => Xem hướng dẫn giải Câu 46: Trang 27 sgk toán 9 tập 1 Rút gọn các biểu thức sau với x≥0 : a. 23x−−√−43x−−√+27−33x−−√ b. 32x−−√−58x−−√+718x−−−√+28 => Xem hướng dẫn giải Câu 47: Trang 27 sgk toán 9 tập 1 Rút gọn : a. 2x2−y23(x+y)22−−−−−−√(x,y≥0;x≠y) b. 22a−15a2(1−4a+4a2)−−−−−−−−−−−−−−√(a>0,5) => Xem hướng dẫn giải

Trang 1

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Người đăng: Nguyễn Linh - Ngày: 29/05/2017

Giải toán lớp 9 tập 1, Giải bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - sgk Toán 9 tập 1 Trang 24 - 27, để học tốt toán 9 Bài tập này sẽ giúp các em nắm vững được lý thuyết cũng như cách giải các bài tập của bài Căn bậc hai Các bài giải được hướng dẫn đầy

đủ, chi tiết và rõ ràng.

A Tổng hợp lý thuyết

I Đưa thừa số ra ngoài căn

Với hai biểu thức A , B mà B≥0 , ta có : A2B−−−−√=|A|B√ tức là :

 Nếu A≥0 và B≥0 thì A2B−−−−√=AB√

 Nếu A<0 và B≥0 thì A2B−−−−√=−AB√

II Đưa thừa số vào trong dấu căn

 Với A≥0 và B≥0 thì AB√=A2B−−−−√

Trang 2

 Với A<0 và B≥0 thì AB√=−A2B−−−−√

B BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 43: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1

Viết các số hoặc biểu thức dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a 54−−√

b 108−−−√

c 0,120000−−−−−√

d −0,0528800−−−−−√

e 7.63.a2−−−−−−√

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 44: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

35√; −52√; −23xy−−√(xy≥0); x2x√(x>0)

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 45: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1

So sánh :

a 33√ và 12−−√

b 7 và 35√

c 1351−−√ và 15150−−−√

d 126√ và 612√

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 46: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1

Trang 3

Rút gọn các biểu thức sau với x≥0 :

a 23x−−√−43x−−√+27−33x−−√

b 32x−−√−58x−−√+718x−−−√+28

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 47: Trang 27 - sgk toán 9 tập 1

Rút gọn :

a 2x 2 −y 2 3(x+y) 2 2−−−−−−√(x,y≥0;x≠y)

b 22a−15a2(1−4a+4a2)−−−−−−−−−−−−−−√(a>0,5)

=> Xem hướng dẫn giải

Ngày đăng: 21/12/2018, 20:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w