Liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương sgk Toán 9 tập 1 Trang 12 16 Người đăng: Nguyễn Linh Ngày: 29052017 Đây là kiến thức mới trong chương trình lớp 9 .Và để giúp các bạn làm quen cũng như nắm chắc nội dung bài học , Tech12h xin giới thiệu những bài học bổ ích nhất theo chương trình cơ bản .Hi vọng sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích Giải bài 3: Liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương sgk Toán 9 tập 1 Trang 12 16 A. Tổng hợp lý thuyết I. Định lí ĐỊNH LÍ Với hai số a , b không âm , ta có : a.b−−−√=a√.b√ II. Áp dụng 1. Quy tắc khai phương một tích Muốn khai phương một tích của các số không âm , ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau . 2. Quy tắc nhân các căn bậc hai Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm , ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó . Tổng quát : Với hai biểu thức A , B không âm , ta có : A.B−−−−√=A√.B√ Đặc biệt , với biểu thức không âm A , ta có : (A√)2=A2−−−√=A B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 17: Trang 14 sgk toán 9 tập 1 Áp dụng quy tắc khai phương một tích , hãy tính : a. 0,09.64−−−−−−√ b. 24.(−7)2−−−−−−−√ c. 12,1.360−−−−−−−√ d. 22.34−−−−√ => Xem hướng dẫn giải Câu 19: Trang 15 sgk toán 9 tập 1 Rút gọn các biểu thức sau : a. 0,36a2−−−−−−√(a1) d. 1a−ba4(a−b)2−−−−−−−−√(a>b) => Xem hướng dẫn giải Câu 18: Trang 14 sgk toán 9 tập 1 Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai , hãy tính : a. 7√.63−−√ b. 2,5−−−√.30−−√.48−−√ c. 0,4−−−√.6,4−−−√ d. 2,7−−−√.5√.1,5−−−√ => Xem hướng dẫn giải Câu 20: Trang 15 sgk toán 9 tập 1 Rút gọn các biểu thức sau : a. 2a3−−√.3a8−−√(a≥0) b. 13a−−−√.52a−−√(a>0) c. 5a−−√.45a−−−√−3a(a≥0) d. (3−a)2−0,2−−−√.180a2−−−−−√ => Xem hướng dẫn giải Câu 21: Trang 15 sgk toán 9 tập 1 Khai phương tích 12 . 30 . 40 được : A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240 => Xem hướng dẫn giải Câu 22: Trang 15 sgk toán 9 tập 1 Biến đổi các biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tính : a. 132−122−−−−−−−−√ b. 172−82−−−−−−−√ c. 1172−1082−−−−−−−−−√ d. 3132−3122−−−−−−−−−√ => Xem hướng dẫn giải Câu 23: Trang 15 sgk toán 9 tập 1 Chứng minh : a. (2+3√)(2−3√)=1 b. 2006−−−−√−2005−−−−√ và 2006−−−−√+2005−−−−√ là hai số nghịch đảo của nhau . => Xem hướng dẫn giải Câu 24: Trang 15 sgk toán 9 tập 1 Rút gọn và tìm giá trị ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba ) của các căn thức sau : a. 4.(1+6x+9x2)2−−−−−−−−−−−−−−√ tại x=−2√ b. 9a2(b2+4−4b)−−−−−−−−−−−−−√ tại a=−2,b=−3√ => Xem hướng dẫn giải Câu 25: Trang 16 sgk toán 9 tập 1 Tìm x , biết : a. 16x−−−√=8 b. 4x−−√=5√ c. 9(x−1)−−−−−−−√=21 d. 4(x−1)2−−−−−−−−√−6=0 => Xem hướng dẫn giải Câu 26: Trang 16 sgk toán 9 tập 1 a. So sánh 25+9−−−−−√ và 25−−√+9√ . b. Với a > 0 , b > 0 , chứng minh a+b−−−−√ Xem hướng dẫn giải Câu 27: Trang 16 sgk toán 9 tập 1 So sánh : a. 4 và 23√ b. −5√ và 2 => Xem hướng dẫn giải
Trang 1Liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương
Người đăng: Nguyễn Linh - Ngày: 29/05/2017
Đây là kiến thức mới trong chương trình lớp 9 Và để giúp các bạn làm quen cũng như nắm chắc nội dung bài học , Tech12h xin giới thiệu những bài học bổ ích nhất theo chương trình
cơ bản Hi vọng sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích!
A Tổng hợp lý thuyết
I Định lí
ĐỊNH LÍ
Với hai số a , b không âm , ta có : a.b−−−√=a√.b√
II Áp dụng
Trang 22 Quy tắc nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm , ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
Tổng quát :
Với hai biểu thức A , B không âm , ta có : A.B−−−−√=A√.B√
Đặc biệt , với biểu thức không âm A , ta có : (A√)2=A2−−−√=A
B BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 17: Trang 14 - sgk toán 9 tập 1
Áp dụng quy tắc khai phương một tích , hãy tính :
a 0,09.64−−−−−−√
b 24.(−7)2−−−−−−−√
c 12,1.360−−−−−−−√
d 22.34−−−−√
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 19: Trang 15 - sgk toán 9 tập 1
Rút gọn các biểu thức sau :
a 0,36a2−−−−−−√(a<0)
b a4(3−a)2−−−−−−−−√(a≥3)
c 27.48(1−a)2−−−−−−−−−−−√(a>1)
d 1a−ba4(a−b)2−−−−−−−−√(a>b)
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 18: Trang 14 - sgk toán 9 tập 1
Trang 3Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai , hãy tính :
a 7√.63−−√
b 2,5−−−√.30−−√.48−−√
c 0,4−−−√.6,4−−−√
d 2,7−−−√.5√.1,5−−−√
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 20: Trang 15 - sgk toán 9 tập 1
Rút gọn các biểu thức sau :
a 2a3−−√.3a8−−√(a≥0)
b 13a−−−√.52a−−√(a>0)
c 5a−−√.45a−−−√−3a(a≥0)
d (3−a)2−0,2−−−√.180a2−−−−−√
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 21: Trang 15 - sgk toán 9 tập 1
Khai phương tích 12 30 40 được :
A 1200
B 120
C 12
D 240
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 22: Trang 15 - sgk toán 9 tập 1
Trang 4b 172−82−−−−−−−√
c 1172−1082−−−−−−−−−√
d 3132−3122−−−−−−−−−√
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 23: Trang 15 - sgk toán 9 tập 1
Chứng minh :
a (2+3√)(2−3√)=1
b 2006−−−−√−2005−−−−√ và 2006−−−−√+2005−−−−√ là hai số nghịch đảo của nhau
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 24: Trang 15 - sgk toán 9 tập 1
Rút gọn và tìm giá trị ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba ) của các căn thức sau :
a 4.(1+6x+9x2)2−−−−−−−−−−−−−−√ tại x=−2√
b 9a2(b2+4−4b)−−−−−−−−−−−−−√ tại a=−2,b=−3√
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 25: Trang 16 - sgk toán 9 tập 1
Tìm x , biết :
a 16x−−−√=8
b 4x−−√=5√
c 9(x−1)−−−−−−−√=21
d 4(x−1)2−−−−−−−−√−6=0
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 26: Trang 16 - sgk toán 9 tập 1
Trang 5a So sánh 25+9−−−−−√ và 25−−√+9√
b Với a > 0 , b > 0 , chứng minh a+b−−−−√<a√+b√
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 27: Trang 16 - sgk toán 9 tập 1
So sánh :
a 4 và 23√
b −5√ và -2
=> Xem hướng dẫn giải