Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) hay nông dược là những chất độc có nguồn gốc từ tự nhiên hay hóa chất tổng hợp được dùng để bảo vệ cây trồng và nông sản, chống lại sự phá hoại của những sinh vật gây hại đến tài nguyên thực vật. Những sinh vật gây hại chính gồm sâu hại, bệnh hại, cỏ dại, chuột và các tác nhân khác. Phân loại Thuốc BVTV được chia thành nhiều nhóm dựa trên đối tượng sinh vật hại. Thuốc trừ bệnh Thuốc trừ nhện Thuốc trừ sâu Thuốc trừ tuyến trùng Thuốc trừ cỏ Thuốc điều hòa sinh trưởng Thuốc trừ ốc Thuốc trừ chuột Thuốc trừ sâu Tiếp xúc: thuốc tác động qua da. Vị độc: thuốc tác động qua miệng. Xông hơi: thuốc tác động qua đường hô hấp. Nội hấp hay lưu dẫn: thuốc thấm vào trong tế bào và xâm nhập vào hệ thống mạch dẫn trong cây. Sâu chích hút hoặc ăn phần vỏ cây có phun thuốc rồi chết. Thấm sâu: Thuốc thấm vào mô cây và diệt những côn trùng sống ẩn dưới những phần phun thuốc. Ngoài ra còn có một số thuốc có tính xua đuổi hoặc gây ngán ăn đối với côn trùng.
Trang 1Đ i H c Khoa H c T Nhiên TP.HCM ạ ọ ọ ự
10CMT
Nhóm 5
Danh sách nhóm 5:
Đào Th Thùy Linh ị 1022153
Lê H T Linh ồ ố 1022154 Nguy n Th Thanh Loan ễ ị 1022159
Vũ Th Mai Loan ị 1022160
Tr n Minh L c ầ ộ 1022163 Nguy n T n L cễ ấ ự 1022169 Bùi Th Tuy t Minh ị ế 1022175
Trang 2I. Gi i thi u, t ng quan chung v thu c b o v th c v t ớ ệ ổ ề ố ả ệ ự ậ
Ngu n g c, đ nh nghĩaồ ố ị
Thu c b o v th c v t (BVTV) hay nông dố ả ệ ự ậ ược là nh ng ch t đ c có ngu n g c t tữ ấ ộ ồ ố ừ ự nhiên hay hóa ch t t ng h p đấ ổ ợ ược dùng đ b o v cây tr ng và nông s n, ch ng l i s pháể ả ệ ồ ả ố ạ ự
ho i c a nh ng sinh v t gây h i đ n tài nguyên th c v t Nh ng sinh v t gây h i chínhạ ủ ữ ậ ạ ế ự ậ ữ ậ ạ
g m sâu h i, b nh h i, c d i, chu t và các tác nhân khác.ồ ạ ệ ạ ỏ ạ ộ
Phân lo i ạ
Thu c BVTV đố ược chia thành nhi u nhóm d a trên đ i tề ự ố ượng sinh v t h i.ậ ạ
- Thu c tr b nhố ừ ệ - Thu c tr nh nố ừ ệ
- Thu c tr sâuố ừ - Thu c tr tuy n trùngố ừ ế
- Thu c tr cố ừ ỏ - Thu c đi u hòa sinh trố ề ưởng
- Thu c tr cố ừ ố - Thu c tr chu tố ừ ộ
* Thu c tr sâu ố ừ
- Ti p xúc:ế thu c tác đ ng qua da.ố ộ
- V đ c:ị ộ thu c tác đ ng qua mi ng.ố ộ ệ
- Xông h i:ơ thu c tác đ ng qua đố ộ ường hô h p.ấ
- N i h p hay l u d n:ộ ấ ư ẫ thu c th m vào trong t bào và xâm nh p vào h th ng m ch d nố ấ ế ậ ệ ố ạ ẫ trong cây Sâu chích hút ho c ăn ph n v cây có phun thu c r i ch t.ặ ầ ỏ ố ồ ế
- Th m sâu:ấ Thu c th m vào mô cây và di t nh ng côn trùng s ng n dố ấ ệ ữ ố ẩ ưới nh ng ph nữ ầ phun thu c.ố
Ngoài ra còn có m t s thu c có tính xua đu i ho c gây ngán ăn đ i v i côn trùng.ộ ố ố ổ ặ ố ớ
* Thu c tr b nh ố ừ ệ
Ti p xúc:ế tiêu di t n m b nh n i ti p xúc v i thu c và ngăn ch n s xâm nhi m ti p t cệ ấ ệ ơ ế ớ ố ặ ự ễ ế ụ
c a n m b nh.ủ ấ ệ
N i h p (l u d n):ộ ấ ư ẫ thu c xâm nh p và chuy n v trong cây nh m tiêu di t n m b nhố ậ ể ị ằ ệ ổ ấ ệ
n m sâu trong mô cây, xa n i ti p xúc v i thu c.ằ ở ơ ế ớ ố
Trang 3* Thu c tr c ố ừ ỏ
- Ti p xúc:ế thu c h y di t các mô cây c khi ti p xúc tr c ti p v i thu c.ố ủ ệ ỏ ế ự ế ớ ố
- N i h p hay l u d n:ộ ấ ư ẫ thu c đố ược cây c h p thu và di trong m ch nh a, chuy n đ n cácỏ ấ ạ ự ể ế
b ph n khác làm thay đ i tr ng thái sinh h c c a c ho c gi t ch t cây c ộ ậ ổ ạ ọ ủ ỏ ặ ế ế ỏ
- Ch n l c:ọ ọ di t c d i nh ng không h i đ n nhóm c khác ho c cây tr ng.ệ ỏ ạ ư ạ ế ỏ ặ ồ
- Không ch n l c:ọ ọ di t t t c các loài c k c cây tr ng.ệ ấ ả ỏ ể ả ồ
- Ti n n y m m:ề ẩ ầ Thu c có tác d ng di t c trố ụ ệ ỏ ước khi h t c s p n y m m hay ngay khi cạ ỏ ắ ẩ ầ ỏ đang n y m m Đi u ki n thành công c a bi n pháp này là đ t ph i b ng ph ng, đ mẩ ầ ề ệ ủ ệ ấ ả ằ ẳ ủ ẩ
đ Thu c xâm nh p vào cây c qua r m m và lá m m.ộ ố ậ ỏ ễ ầ ầ
- H u n y m m s m:ậ ẩ ầ ớ di t c t khi cây c đang m c và đã m c (đệ ỏ ừ ỏ ọ ọ ược hai lá tr l i).ở ạ
- H u n y m m:ậ ẩ ầ thu c có tác d ng di t c sau khi c và cây tr ng đã m c Thu c xâmố ụ ệ ỏ ỏ ồ ọ ố
nh p vào cây c qua lá và m t ph n qua r ậ ỏ ộ ầ ễ
Tác đ ng c a thu c b o v th c v t ộ ủ ố ả ệ ự ậ
* Đ i v i th c v t ố ớ ự ậ
Thu c BVTV xâm nh p, d ch chuy n và t n t i trên các b ph n c a cây, tác đ ng đ nố ậ ị ể ồ ạ ộ ậ ủ ộ ế sinh trưởng và phát tri n c a cây.ể ủ
Nh ng tác đ ng t t c a thu c đ n cây nh :ữ ộ ố ủ ố ế ư
Rút ng n th i gian sinh trắ ờ ưởng, làm cây ra hoa s m, làm qu chín s m.ớ ả ớ
Tăng ch t lấ ượng nông s n.ả
Làm tăng năng su t và các ch tiêu c u thành năng su t.ấ ỉ ấ ấ
Làm tăng s c ch ng ch u c a cây v i nh ng đi u ki n b t l i: nh ch ng rét, ch ngứ ố ị ủ ớ ữ ề ệ ấ ợ ư ố ố
h n, ch ng l p đ , tăng kh năng hút ch t dinh dạ ố ố ổ ả ấ ưỡng và tăng kh năng ch ng sâuả ố
b nh Thu c tr n mệ ố ừ ấ edifenphos (Hinosan) ngoài tác d ng tr đ o ôn trên lúa, còn làmụ ừ ạ cho các đ t g c lúa ng n l i, cây ch ng đố ố ắ ạ ố ược l p đ Thu c tr b nhố ổ ố ừ ệ oxolinic acid (Starner) tr đừ ược b nh vi khu n do thu c làm tăng s c ch ng ch u c a cây đ iệ ẩ ố ứ ố ị ủ ố
v i s gây h i c a các loài vi khu n Thu c kháng sinh tr b nhớ ự ạ ủ ẩ ố ừ ệ ningnanmycin cũng làm tăng s c ch ng b nh c a cây thông qua vi c gi m th i gian t n t i c a các tinhứ ố ệ ủ ệ ả ờ ồ ạ ủ thể virus có trong cây, nên gi m s lây lan c a virus.ả ự ủ
Làm tăng ho t đ ng c a vi sinh v t và có tác đ ng c i t o đ t t tạ ộ ủ ậ ộ ả ạ ấ ố
Ngượ ạc l i, khi s d ng không đúng thu c BVTV, có th gây h i cho cây tr ng.ử ụ ố ể ạ ồ
Gi m t l n y m m, s c n y m m, r không phát tri n, màu s c lá bi n đ i, câyả ỷ ệ ả ầ ứ ả ầ ễ ể ắ ế ổ
ch t.ế
Trang 4 Lá b cháy, th ng, bi n d ng, hoa qu b r ng, qu nh , chín mu n.ị ủ ế ạ ả ị ụ ả ỏ ộ
Phun thu c vào th i kỳ cây ra hoa d nh hố ờ ễ ả ưởng đ n kh năng đ u qu c a câyế ả ậ ả ủ
tr ng Nh ng hi n tồ ữ ệ ượng này th hi n nhanh ch m tuỳ vào lo i thu c, d ng thu c,ể ệ ậ ạ ố ạ ố
li u lề ượng và n ng đ thu c cũng nh th i đi m và phồ ộ ố ư ờ ể ương pháp s d ng thu c.ử ụ ố
Th m chí trong m t s trậ ộ ố ường h p, tác h i c a thu c còn gây h i cho cây tr ng v sau.ợ ạ ủ ố ạ ồ ụ
* Đ i v i sinh v t s ng trong đ t ố ớ ậ ố ấ
Nhi u loài đ ng v t s ng trong đ t nh các lo i côn trùng thu cề ộ ậ ố ấ ư ạ ộ bộColembola, m t sộ ố loài ve bét Acarina, r t râu chế ẻ Pauropoda, tuy n trùngế Nematoda và giun đ t có kh năngấ ả phân gi i tàn d th c v t, làm cho đ t t i x p, thả ư ự ậ ấ ơ ố óang khí, t o đi u ki n cho vi sinh v tạ ề ệ ậ
đ t phát tri n, giúp c i t o đ t và duy trì đ màu m c a đ t.ấ ể ả ạ ấ ộ ỡ ủ ấ
Các loài đ ng v t s ng trong đ t khác nh đ ng v t nhi u chânộ ậ ố ấ ư ộ ậ ề Myriapoda, l pớ
nh nệ Araneida và m t s loài côn trùng b cánh c ngộ ố ộ ứ Coleoptera, m t s loài thu c b r tộ ố ộ ộ ế
tơ Symphyla, b cu n chi uộ ố ế Diplopoda, tuy n trùng ăn m m cây hay h i r cây.ế ầ ạ ễ
M t s thu c tr sâu làm gi m s lộ ố ố ừ ả ố ượng cá th c a các loài đ ng v t s ng trong đ tể ủ ộ ậ ố ấ ngay c li u s d ng M t s khác không nh ng không gây h i, mà còn làm tăng các loàiả ở ề ử ụ ộ ố ữ ạ
đ ng v t s ng trong đ t Tác h i n ng nh c a các thu c tr sâu đ n các loài đ ng v tộ ậ ố ấ ạ ặ ẹ ủ ố ừ ế ộ ậ
s ng trong đ t ph thu c ch y u vào lo i thu c, li u lố ấ ụ ộ ủ ế ạ ố ề ượng và n ng đ , phồ ộ ương pháp sử
d ng thu c và đi u ki n ngo i c nh.ụ ố ề ệ ạ ả
Nhìn chung các thu c tr n m ít gây h i đ n nh ng đ ng v t không xố ừ ấ ạ ế ữ ộ ậ ương s ng có íchố
s ng trong đ t Có m t s trố ấ ộ ố ường h p đ c bi t:ợ ặ ệ
N ng đ đ ng trong đ t 2000ppm đã gi t ch t 100% giun đ t vồ ộ ồ ấ ế ế ấ ở ườn cây ăn qu ả
Các thu c tr n m xông h i khi dùng x lý đ t, đã làm gi m s lố ừ ấ ơ ử ấ ả ố ượng b đuôi b t,ọ ậ
và bét, các loài r t cu n chi u trong đ t.ế ố ế ấ
Thu c tr c tác đ ng đ n đ ng v t không xố ừ ỏ ộ ế ộ ậ ương s ng s ng trong đ t r t khácố ố ấ ấ nhau: M t s thu c ch làm gi m nh s lộ ố ố ỉ ả ẹ ố ượng hay hoàn toàn không nh hả ưởng gì đ nế
s lố ượng c a chúng, th m chí còn kích thích chúng phát tri n.ủ ậ ể
Thu c tr cố ừ ỏ tác đ ng r t khác nhau đ n qu n th vi sinh v t đ t, tuỳ theo lo i thu c,ộ ấ ế ầ ể ậ ấ ạ ố
li u lề ượng dùng và nhóm sinh v t M t s thu c tr c ch tác đ ng x u đ n m t s nhómậ ộ ố ố ừ ỏ ỉ ộ ấ ế ộ ố
vi sinh v t này, nh ng l i ít nh hậ ư ạ ả ưởng đ n các các nhóm vi sinh v t khác Thu c tr c tácế ậ ố ừ ỏ
đ ng ch n l c thộ ọ ọ ường ch kìm hãm t m th i đ n vi sinh v t đ t Sau m t th i gian b cỉ ạ ờ ế ậ ấ ộ ờ ị ứ
ch , ho t đ ng c a sinh v t đó l i đế ạ ộ ủ ậ ạ ược ph c h i, đôi khi m t s loài nào đó còn phátụ ồ ộ ố tri n m nh h n trể ạ ơ ước Nhìn chung, li u tr c , thu c không tác đ ng x u đ n ho t đ ngở ề ừ ỏ ố ộ ấ ế ạ ộ
c a vi sinh v t đ t.ủ ậ ấ
Ng đ c – Trúng đ c (poison): là k t qu c a s tộ ộ ộ ế ả ủ ự ương tác gi a ch t đ c và sinh v t.ữ ấ ộ ậ
Hi n tệ ượng sinh v t b trúng đ c thu c BVTV hay ch t đ c, khi chúng xâm nh p vào cậ ị ộ ố ấ ộ ậ ơ
th sinh v t qua ăn u ng, hít th ho c b ng các con để ậ ố ở ặ ằ ường khác, làm cho sinh v t b m,ậ ị ố
ch t th m chí làm ch m s phát tri n hay rút ng n th i gian s ng c a sinh v t.ế ậ ậ ự ể ắ ờ ố ủ ậ
Tuỳ theo m c đ ng đ c, chúng có th gây:ứ ộ ộ ộ ể
Ng đ c c p tính (acute poisoning): x y ra khi ch t đ c xâm nh p vào c th v iộ ộ ấ ả ấ ộ ậ ơ ể ớ
li u lề ượng l n, phá hu m nh các ch c năng s ng, đớ ỷ ạ ứ ố ược th hi n b ng các tri u ch ngể ệ ằ ệ ứ
rõ ràng, quy t li t, đ c tr ng c a m i lo i ch t đ c, th m chí gây ch t sinh v t.ế ệ ặ ư ủ ỗ ạ ấ ộ ậ ế ậ
Trang 5 Ng đ c mãn tính (chronic poisoning): x y ra khi ch t đ c xâm nh p vào c th v iộ ộ ả ấ ộ ậ ơ ể ớ
li u lề ượng nh , nhi u l n, trong th i gian dài, đỏ ề ầ ờ ược tích luỹ l i trong c th sinh v tạ ơ ể ậ (tích luỹ hóa h c hay ch c năng), nh ng tri u ch ng th hi n ch m, lâu dài, gây t nọ ứ ữ ệ ứ ể ệ ậ ổ
thương cho các c quan c a c th , làm cho sinh v t b m, y u ( nh hơ ủ ơ ể ậ ị ố ế ả ưởng đ n s cế ứ kho c a sinh v t, gây đ t bi n, ung th , quái thai, th m chí nh hẻ ủ ậ ộ ế ư ậ ả ưởng đ n s phátế ự tri n c a th h sau) và có th d n đ n t vong.ể ủ ế ệ ể ẫ ế ử
II. V thu c b o v th c v t 2,4-dichlorophenoxy acetic acid (2,4-D) ề ố ả ệ ự ậ
Công th c phân t ứ ử C8H6Cl2O3
Phân lo i: ạ
Thu c tr c ho t ch t 2,4 D (trong danh m c thu c b o v th c v t đố ừ ỏ ạ ấ ụ ố ả ệ ự ậ ược phép s d ngử ụ
Vi t Nam có 21 tên th ng m i nh AD 600DD, Anco 720DD, Rada 80WP…
2,4 D thường d ng: mu i amin ho c esteở ạ ố ặ
s n ph m 2,4 D dùng làm thu c tr c thả ẩ ố ừ ỏ ường là mu i 2,4 D natri ho c 2,4 D dimethylố ặ amin
- Vi 2,4-D là thu c tr c sau n y m m, không t n l u lâu trong môi trố ừ ỏ ẩ ầ ồ ư ường
- Thu c có tính n i h p.ố ộ ấ
- T n t i 2 d ng là d ng dung d ch và d ng b tồ ạ ở ạ ạ ị ạ ộ
- Thu c d ng dung d ch ít nh hố ạ ị ả ưởng đ n cây lúa h n d ng b t (Vi 2,4-D 80BTN)ế ơ ạ ộ
Công d ng: ụ
Là thu c tr c ch n l c, n i h p, có tác đ ng kích thích sinh trố ừ ỏ ọ ọ ộ ấ ộ ưởng th c v t, di t trự ậ ệ ừ các lo i c năn, lác và lá r ng cho các cây tr ng hòa b n nh lúa, ngô, mía Ngoài vi c sạ ỏ ộ ồ ả ư ệ ử
d ng tr c cho cây tr ng, 2,4 D còn dùng v i li u lụ ừ ỏ ồ ớ ề ượng th p đ kích thích s phát tri nấ ể ự ể
c a cây, kích thích ra r trong chi t cành, giâm cành.ủ ễ ế
- Vi 2,4-D có tác đ ng n i h p, ch y u tr c lá r ng (c 2 lá m m) nh : b ng b ng, cộ ộ ấ ủ ế ừ ỏ ộ ỏ ầ ư ồ ồ ỏ
m c , rau d a, rau mác bao m t s c lác nh ự ừ ộ ố ỏ ư c cháo, c chác, c năng ỏ ỏ ỏ
Thu c tr c ho t ch t 2,4 D thố ừ ỏ ạ ấ ường s d ng d ng mu i Natri (Na), amine và ester.ử ụ ở ạ ố
Mu i 2,4 D-dimethyl amine đ c v i m t, x p vào nhóm đ c I, các 2,4 D khác x p vào nhómố ộ ớ ắ ế ộ ế
đ c II.ộ V đ đ c c p tính đ i v i đ ng v t máu nóng, tr s LD50 (li u lề ộ ộ ấ ố ớ ộ ậ ị ố ề ượng ít nh t cóấ
th gây ch t t c th i 50% s cá th đ i v i chu t) c a acid 2,4 D là 699mg/kg, mu i Na làể ế ứ ờ ố ể ố ớ ộ ủ ố 500-805 mg/kg, mu i dimethyl amine là 949 mg/kg, các ester khác là 896 mg/kg D lố ư ượng
t i đa cho phép c a 2,4 D mà không gây h i đ n c th ngố ủ ạ ế ơ ể ười và v t nuôi khi ăn h t lúa làậ ạ
Trang 60,5 mg/kg Th i gian cách ly c a 2,4 D đờ ủ ược quy đ nh t ngày phun thu c l n cu i đ nị ừ ố ầ ố ế ngày thu ho ch đ i v i h t lúa là 42 ngày.ạ ố ớ ạ
Trong các s n ph m 2,4 D thả ẩ ường có m t s lộ ố ượng ch t Chloro phenol không đấ ượ ổc t ng
h p h t (g i là Phenol t do) t o nên mùi n ng khó ch u c a 2,4 D Trong t nhiên,ợ ế ọ ự ạ ặ ị ủ ự Chlorophenol t n t i tồ ạ ương đ i lâu và có th chuy n hóa thành ch t Dioxin Ch tố ể ể ấ ấ Dioxin
có kh năng kích thích t bào ung th phát tri n, gây đ t bi n t bào và d d ng c thả ế ư ể ộ ế ế ị ạ ơ ể
người và đ ng v t máu nóng Theo quy đ nh c a T ch c Y t Th gi i, hàm lộ ậ ị ủ ổ ứ ế ế ớ ượng Chlorophenol trong các ch ph m 2,4 D dùng trong nông nghi p không đế ẩ ệ ược vượt quá 0,3% (3g/kg)
Tác đ ng lên con ng ộ ườ i:
Con người h p th 2,4-D thông qua đấ ụ ường tiêu hóa: ăn các th c ph m có ch a 2,4-Dự ẩ ứ
ho c u ng nặ ố ước ng m t i vùng b nhi m 2,4-D.ầ ạ ị ễ
2,4-D cũng được h p th r t nhanh qua đấ ụ ấ ường hô h p.ấ
2,4-D không được h p thu qua da, k c trong đi u ki n ti p xúc thấ ể ả ề ệ ế ường xuyên v i n ngớ ồ
đ cao.ộ
Khi vào c th , 2,4-D t n công các t bào gan, th n, c và não.ơ ể ấ ế ậ ơ
Ch a có đánh giá chính th c nào v nh hư ứ ề ả ướng c a 2,4-D v i s c kh e con ngủ ớ ứ ỏ ườ ở ềi li u
lượng th p.ấ
Khi ti p xúc v i 2,4-D li u lế ớ ở ề ượng cao, m t s bi u hi n c p tính có th g p ph i ộ ố ể ệ ấ ể ặ ả ở
người là: m t m i, nh c đ u, chóng m t, bu n nôn, đau ng c và b ng, h huy t áp; n ngệ ỏ ứ ầ ặ ồ ự ụ ạ ế ặ
h n có th d n đ n c b p co gi t, t n thơ ể ẫ ế ơ ắ ậ ổ ương gan, th n và h th n kinh.ậ ệ ầ
Nghiên c u trên chu t đã ch ng minh 2,4-D có th di chuy n vào mô th n kinh và t pứ ộ ứ ể ể ầ ậ trung m t s vùng c a não d n đ n vi c thay đ i hành vi.ở ộ ố ủ ẫ ế ệ ổ
Các bi u hi n mãn tính khi ti p xúc thể ệ ế ường xuyên v i 2,4-D có th k đ n là: tr m c m,ớ ể ể ế ầ ả hôn mê, tiêu bi u nh t là ung th h ch b ch huy t Ung th t bào lể ấ ư ạ ạ ế ư ế ưới (ung th t bàoư ế máu ác tính) cũng được phát hi n ra chu t phi ph i nhi m 2,4-D thệ ở ộ ơ ễ ường xuyên
Tác đ ng lên sinh v t ộ ậ
B ng 1 ả vài ví d v nh hụ ề ả ưởng đ c h i 2,4-D minh h a ph m vi r ng l n c a n ng độ ạ ọ ạ ộ ớ ủ ồ ộ
c p tính, trong đó thu c di t c nh hấ ố ệ ỏ ả ưởng đ n các sinh v t khác nhau ho cế ậ ặ
c m bi n sinh h c (0,249 × 10-3l mg 3984-1).ả ế ọ
N ng đ đ c h i là tr c ti p liên quan đ n ng d ng c a thi t b c m bi n nh y c m vàồ ộ ộ ạ ự ế ế ứ ụ ủ ế ị ả ế ạ ả
ph n ng trao đ i ch t c th ả ứ ổ ấ ụ ể
2,4-D N ng đ (mg/L) ồ ộ C m bi n sinh h c ả ế ọ Tác d ng đ c ụ ộ
0,249 x 10-3 đ n 249ế HepG2 t bàoế Thay đ i trong bi u hi nổ ể ệ
gen gây ra m t ph n ngộ ả ứ stress,th c hi n h th ngự ệ ệ ố
ki m soát chu kỳ t bào, s aể ế ử
ch a ADN và đáp ng mi nữ ứ ễ
Trang 7d ch Gi m các t bào s ng.ị ả ế ố
0,250 Sinapis arvensis Ức ch g c và kéo dàiế ố
hypocotyls 3,3 đ n 180ế Chu tộ Quang sai trong nhi m s cễ ắ
th ể Quang sai trong các b tấ
thường nhi m s c th vàễ ắ ể tinh trùng đ u.ầ
41,08 Men t bàoế Gi m các t bào s ng vàả ế ố
tăng acid màng ch t béoấ bão hòa
59,76 Rana ridibunda (th n kinh)ầ Đ c tính ph n ng.ộ ả ứ
75,0 Clarias baratrachus (h ngồ
c u)ầ màng c u trúc nhi u lo n.ấ ễ ạ
75 đ 100ể Biomphalaria glabata B thay đ i và / ho cị ổ ặ
nonviable phôi
249 Arabidopsis sp. Thay đ i trong s bi u hi nổ ự ể ệ
c a gen ch c năng nh :ủ ứ ư sao chép, trao đ i ch t,ổ ấ thông tin liên l c di đ ng vàạ ộ tín hi uệ
d n truy n.ẫ ề
500 Nhân Erythrocythes Gi m m c đ n ng đả ứ ộ ồ ộ
glutathione
3984 HepG2 t bàoế Ảnh hưởng đ n chu kỳ tế ế
bào
Đi u tr ề ị
Các bi n pháp s c u khi nhi m thu c BVTV ệ ơ ứ ễ ố
- Đ c kỹ nhãn v phòng ch ng đ c và m t s đ dùng c n thi t khi c p c u.ọ ề ố ộ ộ ố ồ ầ ế ấ ứ
- Bình tĩnh đ a n n nhân ra xa n i nhi m thu c, c i đ nhi m thu c và r a s ch vùng daư ạ ơ ễ ố ở ồ ễ ố ử ạ nhi m thu c.ễ ố
- Gây nôn n u n n nhân còn t nh táo và nhãn thu c cho phép.ế ạ ỉ ố
- Đ t n n nhân n m n đ nh, gi m n u th y l nh Trặ ạ ằ ổ ị ữ ấ ế ấ ạ ường h p n n nhân nóng quá c nợ ạ ầ lau b ng khăn l nh n u n n nhân còn nóng s t.ằ ạ ế ạ ố
Trang 8- Theo dõi nh p th , n u ng ng th thì làm hô h p nhân t o, ph i kiên trì đ n khi n nị ở ế ừ ở ấ ạ ả ế ạ nhân th l i bình thở ạ ường
- Không cho u ng s a vì s a làm thu c th m nhanh vào ru t, ch cho u ng nổ ữ ữ ố ấ ộ ỉ ố ước đun sôi
đ ngu i, ho c nể ộ ặ ước trà đường loãng
- Tuy t đ i không cho hút thu c, u ng rệ ố ố ố ượu
- Đ a n n nhân đ n Y, Bác sĩ g n nh t và ph i mang theo nhãn thu c đ nhân viên y tư ạ ế ầ ấ ả ố ể ế
ch n đoán k p th i.ẩ ị ờ
- Cách x lý thu c b n vào m t: Không đử ố ắ ắ ược d i m t và cũng không nh m t lo i thu cụ ắ ỏ ộ ạ ố đau m t nào vào m t b nhi m đ c Dùng bông y t ho c khăn tay nhúng vào nắ ắ ị ễ ộ ế ặ ướ ạc s ch
v t ráo, th m l y h t thu c mi và h m t, sau đó r a ngay b ng nắ ấ ấ ế ố ở ố ắ ử ằ ướ ạc s ch
Cách r a m t: Ngử ắ ười b nh ng i, m t ng a và nghiêng v phía bên m t đ nh r a Dùngệ ồ ặ ử ề ắ ị ử
nướ ạc s ch r a liên t c t 15 - 20 phút N i có đi u ki n cho vòi nử ụ ừ ơ ề ệ ước ch y liên t c trongả ụ
10 phút đ r a m t.ể ử ắ
- N n nhân ăn u ng ph i thu c BVTV c n th c hi n ngay vi c gây nôn nh sau: N u cóạ ố ả ố ầ ự ệ ệ ư ế
đi u ki n pha 03 mu ng cà phê mu i ăn v i m t chén nề ệ ỗ ố ớ ộ ước chín, cho n n nhân u ng vàạ ố sau đó b o b nh nhân há mi ng, dùng ngón tay kích thích lả ệ ệ ưỡi gà (đóc gi ng) đ gây nôn.ọ ể
N u c p c u t i hi n trế ấ ứ ạ ệ ường, ch c n dùng ngón tay tr kích thích lỉ ầ ỏ ưỡi gà cũng có th gâyể nôn được cho b nh nhân.ệ
Chú ý: Nh ng b nh nhân co gi t, ng t, hôn mê, khó th , suy tim n ng, có thai g n ngàyữ ệ ậ ấ ở ặ ầ sinh không được gây nôn và nh ng trữ ường h p không ph i nhi m đ c đợ ả ễ ộ ường tiêu hoá thì không c n gây nôn.ầ
- Khi b nh nhân b suy hô h p d n đ n khó th thì ph i làm hô h p h tr , đ n gi n nh tệ ị ấ ẫ ế ở ả ấ ỗ ợ ơ ả ấ
là dùng phương pháp th i ng t: C i khuy áo c , móc h t đ m, dãi trong mi ng và h ngổ ạ ở ổ ế ờ ệ ọ
đ ng th i lau s ch ch t đ c bám trong mi ng n n nhân n u có Đ t b nh nhân n m ng a,ồ ờ ạ ấ ộ ệ ạ ế ặ ệ ằ ử
đ n g i dộ ố ướ ổ ể ầi c đ đ u ng a t i đa, quỳ bên c nh n n nhân dùng bàn tay thu n kéo hàmử ố ạ ạ ậ
ra phía trước và lên trên đ lể ưỡi kh i l p h ng, n u n n nhân b t t lỏ ấ ọ ế ạ ị ụ ưỡi, thì ph i dùng g tả ạ
ho c khăn n m kéo lặ ắ ưỡi ra và tìm cách gi ch t bên ngoài Dùng ngón cái và tr c a bànữ ặ ỏ ủ tay còn l i b t mũi và k t h p n trán đ c ng a h n ra sau Hít th t sâu, mi ng ng mạ ị ế ợ ấ ể ổ ử ẳ ậ ệ ậ
mi ng n n nhân th i th t m nh làm cho l ng ng c nhô lên trông th y, th i 4 l n li n Sauệ ạ ổ ậ ạ ồ ự ấ ổ ầ ề
đó, buông mi ng n n nhân đ không khí t đ ng thoát ra kh i ph i, l ng ng c x p xu ng.ệ ạ ể ự ộ ỏ ổ ồ ự ẹ ố
Ti p t c th i ng t 15 l n/phút đ n khi h t khó th , n u sau 20 phút không h t khó thế ụ ổ ạ ầ ế ế ở ế ế ở thì ph i nhanh chóng chuy n đi b nh vi n và ph i liên t c th i ng t trong lúc di chuy n.ả ể ệ ệ ả ụ ổ ạ ể
- Khi g p b nh nhân ng ng tim, ph i giúp n n nhân ph c h i ho t đ ng tim b ng cácặ ệ ư ả ạ ụ ồ ạ ộ ằ
phương pháp sau đây: Đ m vào vùng trấ ước tim 5 cái đ ng th i xem m ch b n (Đi m gi aồ ờ ạ ẹ ể ữ rãnh đùi - b ng), n u tim không đ p thì xoa bóp tim ngoài l ng ng c Cách xoa bóp timụ ế ậ ồ ự ngoài l ng ng c: Đ t n n nhân n m ng a trên m t n n c ng, đ u th p chân gác cao Quỳồ ự ặ ạ ằ ử ộ ề ứ ầ ấ bên ph i b nh nhân, đ t lòng bàn tay trái 1/3 dả ệ ặ ở ướ ươi x ng c b nh nhân, lòng bàn tayứ ệ
ph i đ t lên trên bàn tay trái, dùng s c m nh c a 2 tay và c th n m nh nh p nhàng 60ả ặ ứ ạ ủ ơ ể ấ ạ ị
l n phút, c 4 l n xoa bóp tim thì 1 l n th i ng t L c n khi xoa bóp tim ph i đ cho l ngầ ứ ầ ầ ổ ạ ự ấ ả ủ ồ
ng c b nh nhân x p xu ng kho ng 4 cm; tuỳ th tr ng b nh nhân dùng l c thích h p đự ệ ẹ ố ả ể ạ ệ ự ợ ể tránh gây t n thổ ương thêm
Vi c c n làm ti p sau là gi m cho n n nhân, n u ngệ ầ ế ữ ấ ạ ế ườ ệi b nh c m th y l nh thì đ p mả ấ ạ ắ ấ
và cho u ng nố ước trà, cà phê đ c ho c cho ăn nh (cháo đ u, cháo th t n c băm, cháoặ ặ ẹ ậ ị ạ
tr ng), cho u ng Vitamin C, B1 và nứ ố ước qu N u b nh nhân s t, lau mát cho b nh nhân.ả ế ệ ố ệ
Trang 9Không cho u ng s a khi còn nhi m đ c và cũng không cho ăn u ng các dung d ch có ch aố ữ ễ ộ ố ị ứ
d u, m , rầ ỡ ượu ho c các lo i nặ ạ ước gi i khát có ch a rả ứ ượu; các gia v kích thích nh tiêu, t.ị ư ớ Trên đường v n chuy n n n nhân đ n c s y t , c n đ t n n nhân n m nghiêng, t tậ ể ạ ế ơ ở ế ầ ặ ạ ằ ố
nh t là nghiêng sang ph i.ấ ả
Ti p t c làm hô h p nhân t o n u n n nhân còn ng t ho c khó th C ngế ụ ấ ạ ế ạ ấ ặ ở ử ười đi theo (có mang nhãn, bao bì thu c gây nhi m đ c) và thông báo cho c s y t bi t nh ng bi n phápố ễ ộ ơ ở ế ế ữ ệ
s c u đã th c hi n.ơ ứ ự ệ
X lý ử
Kỹ thu t tích h p gi a các quá trình phân h y sinh h c và hóa h c B ng phậ ợ ữ ủ ọ ọ ằ ương pháp này, các ch t h u c đ c h i, khó phân h y sẽ b phân h y thành các ch t vô h i nh COấ ữ ơ ộ ạ ủ ị ủ ấ ạ ư 2,
H2O ho c các a-xit vô c phân t th p Nặ ơ ử ấ ước sau khi x lý lo i b h t thu c b o v th cử ạ ỏ ế ố ả ệ ự
v t đậ ược quay tr l i s d ng đ pha loãng lở ạ ử ụ ể ượng thu c b o v th c v t c n tiêu h y, t oố ả ệ ự ậ ầ ủ ạ thành m t chu trình khép kín, không có nộ ước th i ra ngoài.ả
Gi i pháp tiêu h y thu c b o v th c v t không c n thiêu có u đi m là không c n lòả ủ ố ả ệ ự ậ ầ ư ể ầ thiêu và an toàn tuy t đ i v i môi trệ ố ớ ường, vì th c hi n chu trình khép kín nên không cóự ệ khói th i và nả ước th i, chi phí th p Gi i pháp này có ng d ng kỹ thu t cao nh ng v nả ấ ả ứ ụ ậ ư ậ hành không ph c t p, phù h p v i trình đ nông dân.ứ ạ ợ ớ ộ
V i nh ng u đi m này, gi i pháp m i "tiêu h y thu c b o v th c v t không c n thiêu"ớ ữ ư ể ả ớ ủ ố ả ệ ự ậ ầ
sẽ thay th cho hai cách tiêu h y ph bi n là thiêu ho c chôn l p đang áp d ng hi n nay.ế ủ ổ ế ặ ấ ụ ệ
C hai cách này đ u t m kém, v n hành thi u an toàn, d gây s c môi trả ề ố ậ ế ễ ự ố ường do phát
th i đi-ô-xin và phu-ran khi lò không đ t nhi t đ cao ho c m t đi n đ t ng t, không b oả ạ ệ ộ ặ ấ ệ ộ ộ ả
đ m an toàn cho môi trả ường và con người
Công ngh lò nung xi măng: Đi m đ c bi t c a lò nung xi măng này là nhi t đ lò nungệ ể ặ ệ ủ ệ ộ luôn đ t trên 1800 đ C, phân h y thu c BVTV trong môi trạ ộ ủ ố ường ki m, có h th ng làmề ệ ố
l nh khí nhanh tránh nhi t đ cao d t o thành dioxins (200 - 450 đ C), th i gian l u khíạ ệ ộ ễ ạ ộ ờ ư dài Hi u qu tiêu h y đ t trên 99,99%.ệ ả ủ ạ
Phương pháp thiêu đ t trên h th ng lò hai c p.ố ệ ố ấ Công ngh này là s ph i h p c a 3ệ ự ố ợ ủ
phương pháp, đ u tiên là x lý hóa h c làm gi m t i đa đ cầ ử ọ ả ố ộ tính c a thu c b o v th củ ố ả ệ ự
v t, ti p đó x lý nhi t đ tiêu h y hoàn toàn các y u t đ c h i và thu nh th tích cácậ ế ử ệ ể ủ ế ố ộ ạ ỏ ể
ch t gây ô nhi m và cu i cùng là bê tông hóa, g m hóa các ch t còn l i.ấ ễ ố ố ấ ạ