1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT lan 2 HSGTP(2006-2007)

1 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KT Lan 2 HSGTP(2006-2007)
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng giáo dục- đào tạoTP Nam địNH ---Đề thi chọn học sinh giỏi vòng 2 Năm học 2006-2007 Môn Tin học lớp 9 ---Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề Lập ch ơng trình g

Trang 1

Phòng giáo dục- đào tạo

TP Nam địNH

-Đề thi chọn học sinh giỏi vòng 2

Năm học 2006-2007 Môn Tin học lớp 9

-Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Lập ch ơng trình giải các bài toán sau

Bài 1: Số phản nguyên tố (tệp chơng trình SOPNT.PAS)

Một số nguyên dơng N gọi là số phản nguyên tố nếu số ớc tự nhiên của nó là nhiều nhất trong N số nguyên dơng đầu tiên

Ví dụ: 4 là số phản nguyên tố vì 4 có nhiều ớc nhất (3 ớc) so với 1 (1 ớc), 2 ( 2 ớc), 3 ( 2 ớc)

Cho số nguyên dơng K (K<= 2 tỉ), tìm số phản nguyên tố lớn nhất không vợt quá K

Input: Dữ liệu vào cho trong file văn bản có tên SOPNT.INP có cấu trúc

- Dòng 1 ghi số nguyên dơng M là số test (M<20)

- M dòng tiếp theo mỗi dòng ghi một số K

Output: Kết quả đa ra file SOPNT.OUT Mỗi dòng của file

này chứa một số duy nhất là kết quả của test tơng ứng

Bài 2: Biểu thức # (tệp chơng trình TINH.PAS)

Biểu thức # là một biểu thức chứa các toán tử # đợc định nghĩa với hai số nguyên dơng x, y bất

kỳ thì: x#y = Tổng các chữ số của x nhân chữ số lớn nhât của y + chữ số nhỏ nhất của y

Ví dụ: 9#30= 9x3+0=27 17#(30#9)=17#(3x9+9)=17#36=8x6+3 =51

Yêu cầu: Tính giá trị biểu thức # với các số nguyên dơng x, y trong phạm vi 18 chữ số

Input: Dữ liệu vào cho trong file văn bản BIEUTHUC.INP.

bao gồm một số dòng, mỗi dòng là một biểu thức #, mỗi

biểu thức không quá 200 kí tự

Output: Kết quả đa ra file văn bản có tên TINH.OUT Mỗi

dòng của file là kết quả của một biểu thức tơng ứng

Bài 3: dãy con (tệp chơng trình DAYCON.PAS)

Cho dãy số nguyên gồm N phần tử(N<10000) Một dãy con tăng của dãy đó là một dãy gồm một số phần tử của nó( Không nhất thiết phải đứng cạnh nhau), không xáo trộn thứ twjvaf mỗi phần tử (kể từ phần tử thứ hai) không nhỏ hơn phần tử liền trớc

Yêu cầu: Tìm một dãy con tăng dài nhất gồm các phần tử chia hết cho 5 mà không chia hết cho 13 của dãy đã cho

Input: Dữ liệu vào cho trong file văn bản DAYCON.IN.

có cấu trúc:

- Dòng 1 ghi số nguyên dơng N

- N dòng tiếp theo mõi dòng ghi một phần tử của

dãy ( có giá tri tuyệt đối <10000)

Output: Kết quả đa ra file văn bản có tên

DAYCON.OUT là dãy tìm đợc trên 1 dòng, hai số cạnh

nhau cách nhau một khoảng trắng Nừu không có phần tử

nào thỏa mãn thì in ra một chữ K

Ví dụ về file Input và Output:

SOPNT.IN SOPNT.OUT 1

Ví dụ về file Input và Output:

BIEUTHUC.IN TINH.OUT 9#30

17#(30#9) 2751

Ví dụ về file Input và Output:

DAYCON.IN DAYCON.OUT 5

-10 0 100 25 60

-10 25 60

Đề chính thức

Ngày đăng: 18/08/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w