1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vẽ ký thuật quy cách của bản vẽ

14 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu không bị hiểu lầm thì có thể không ghi chữ “TỈ LỆ” Khi cần dùng nhiều tỷ lệ khác nhau trong một bản vẽ thì chỉ có tỷ lệ chính được ghi trong khung tên, còn các tỷ lệ khác sẽ được ghi

Trang 1

Dương T

1.1

vực đó ph

1.2

1

cần thiết

Tờ giấy đ

(mm)

Vùng vẽ

Thị Bích Huy

CH

KHÁI N

Tiêu chuẩn

hải tuân theo

Tiêu chuẩn n

Tiêu chuẩn v

Tiêu chuẩn n

Tiêu chuẩn c

Tiêu chuẩn q

KHỔ GI

.2.1 Cá

Bản vẽ gốc

Các khổ giấ

Ký hiệu

đã xén

a b Các khổ A3

yền

HUONG

IỆM VỀ TI

là những qu

o Các tiêu c nhà nước Vi vùng:

ngành:

cơ sở:

quốc tế:

ẤY

ác khổ giấy

cần thực hiệ

ấy theo dãy I

a1 b1 a2 (0.5) b2 (0.5) đến A0 đặt

Khổ A

G 1 QU

IÊU CHUẨ

uy định trong chuẩn thường iệt Nam:

y theo dãy I

ện trên khổ

SO - A A0

841

1189

821

1159 giấy ngang

A3 đến A0

UI CÁCH

ẨN

g một lĩnh vự

g gặp:

TCVN TCV TCN

TC ISO

ISO - A

giấy nhỏ nh

A1

594

841

574

811 Riêng với k

T

H CỦA B

ực nào đó m

T

hất đảm bảo

A2 420 594 400 564 khổ A4 thì đ

Tập Bài Giản

BẢN VẼ

mà người hoạ

TCVN 728

sự sáng sủa

A

đặt giấy đứng

ng – Vẽ Kỹ T

Tra

ạt động trong

5 : 2003

a và độ chính

A3

97

20

77

90

g

Thuật

ang 2

g lĩnh

h xác

A4

210

297

180

277

Trang 2

Dương T

1

N

hợp kích

hơn khác

1.3

cả các kh

Lề trái nà

Thị Bích Huy

.2.2 Cá

Nên tránh d

h thước cạnh

c (VD: A1) K

LỀ VÀ K

Lề bản vẽ là

hổ giấy phải

ày thường đư

Khung bản v

Hình vẽ dướ

yền

ác khổ giấy

dùng khổ giấ

ngắn của m Kết quả sẽ đ

KHUNG BẢ

à miền nằm g

i có lề Ở cạn ược dùng để

vẽ để giới hạ

ới đây là ví d

y kéo dài

ấy kéo dài K

một khổ giấy được khổ giấ

ẢN VẼ

giữa các cạn

nh trái của t

ể đóng bản v

ạn vùng vẽ p

dụ cho 1 tờ g

Khi cần có th

y (VD: A3) v

ấy mới, ký hi

nh của tờ giấ

tờ giấy, lề rộ

ẽ thành tập

phải được vẽ giấy khổ A3

T

hể tạo ra kh với kích thướ iệu là A3.1

ấy đã xén và ộng 20mm v Các lề khác

ẽ bằng nét liề đến A0

Tập Bài Giản

ổ giấy kéo d

ớc cạnh dài

TCVN

à khung giới

và bao gồm

c rộng 10mm

ền, chiều rộn

ng – Vẽ Kỹ T

Tra

dài bằng các của khổ giấ

N 7285 : 200

hạn vùng vẽ

cả khung bả

m

ng nét 0.7mm

Thuật

ang 3

ch kết

ấy lớn

03

ẽ Tất

ản vẽ

m

Trang 3

Dương T

1.4

Đối với k

bản vẽ trù

số trên b

các ô khá

Thị Bích Huy

KHUNG

Vị trí của kh

khổ A4, khu

ùng với hướ

Nội dung và

Mẫu khung

Chữ số tron

ản vẽ kỹ thu

ác

Ví dụ cho 1

yền

G TÊN

hung tên đối ung tên đượ ớng đọc của k

à hình thức c tên sử dụng

g khung tên

uật Riêng ô khung tên c

i với khổ A0

c đặt ở cạnh khung tên

của khung tê trong các bà

n dùng kiểu c

ô ghi<TÊN B của bài tập vẽ

0 đến A3 đượ

h ngắn hơn

ên do nơi thiế

ài tập của mô chữ thường,

BÀI TẬP> d

ẽ kỹ thuật:

T

ợc đặt ở góc (thấp hơn) c

ết kế quy địn

ôn học quy đ theo quy đị

dùng kiểu ch

Tập Bài Giản

TCVN

c phải phía d của vùng vẽ

nh định như sau ịnh của TCV

hữ hoa khổ c

ng – Vẽ Kỹ T

Tra

N 7285 : 200

dưới của vùn

ẽ Hướng đọ

u:

VN về chữ và

chữ phải lớn

Thuật

ang 4

03

ng vẽ

c của

à chữ

n hơn

Trang 4

Dương T

định như

1.5

bản vẽ gố

Thị Bích Huy

Riêng với si

ư sau:

Ví dụ cho 1

TỶ LỆ C

Tỷ lệ của hì

ốc và kích th

Có 3 loại tỷ

 Tỷ lệ ng

 Tỷ lệ th

1:100

 Tỷ lệ ph

yền

inh viên của

khung tên c

CỦA HÌNH

ình vẽ là tỷ hước dài thật lệ:

guyên hình:

u nhỏ:

0; 1:2

hóng lớn:

a ngành xây

của bài tập vẽ

H VẼ

số giữa kích

t của chính p

tỷ lệ vớ

tỷ lệ vớ 1:2; 1 2000; 1:500

tỷ lệ vớ 2:1; 5

dựng thì m

ẽ kỹ thuật x

h thước dài phần tử đó

ới tỷ số 1:1

ới tỷ số nhỏ h 1:5; 1:10;

0; 1:10000

ới tỷ số lớn h :1; 10:1; 2

T

mẫu khung tê

xây dựng:

T

của một phầ

hơn 1:1, gồm 1:20; 1:5

hơn 1:1, gồm 20:1; 50:1

Tập Bài Giản

ên trong các

TCVN 7286

ần tử vật thể

m:

50; 1:100;

m:

ng – Vẽ Kỹ T

Tra

bài tập được

: 2003

ể biểu diễn

1:200; 1

Thuật

ang 5

c quy

trong

:500;

Trang 5

Tập Bài Giảng – Vẽ Kỹ Thuật

Ký hiệu của tỷ lệ dùng trên bản vẽ phải được ghi trong khung tên của bản vẽ đó Ký hiệu gồm chữ “TỈ LỆ” rồi kèm theo tỷ số, ví dụ: TỈ LỆ 1:2 Nếu không bị hiểu lầm thì có thể không ghi chữ “TỈ LỆ”

Khi cần dùng nhiều tỷ lệ khác nhau trong một bản vẽ thì chỉ có tỷ lệ chính được ghi trong khung tên, còn các tỷ lệ khác sẽ được ghi ngay bên cạnh con số chú dẫn phần tử trên bản

vẽ của chi tiết tương ứng hoặc ngay bên cạnh chữ cái chỉ tên của hình chiếu (hoặc hình cắt) tương ứng

Chiều rộng của nét vẽ tùy thuộc vào loại và kích thước của bản vẽ Chiều rộng d của tất

cả các loại nét vẽ phải chọn theo dãy số sau:

0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4; 2 (mm)

Chiều rộng của các nét mảnh, nét đậm và nét rất đậm tuân theo tỷ số: 1:2:4

Chiều rộng nét của bất kỳ một đường nào phải như nhau trên suốt chiều dài của đường

đó

Trong bài giảng, chỉ trình bày các loại đường nét thường dùng trên bản vẽ Sinh viên cần tham khảo thêm tài liệu cho các loại nét vẽ khác

 Các đường bao thấy, các giao tuyến thấy

 Đường gạch ký hiệu vật liệu

 Đường bao mặt cắt chập

 Đường giới hạn của hình trích

 Đường chuyển tiếp

 Đường chân ren

 Đường bao thấy của công trình trên bản vẽ xây dựng

 Cạnh khuất Nét gạch dài chấm mảnh  Đường trục đối xứng

 Đường tâm Nét gạch dài chấm đậm  Vị trí mặt phẳng cắt

Nét gạch dài hai chấm

mảnh  Đương trọng tâm  Vị trí tới hạn của chi tiết chuyển động

 Đường bao ban đầu trước khi tạo hình Nét dích dắc (mảnh)  Biểu diễn giới hạn của hình chiếu riêng

phần, hoặc chỗ cắt lìa, mặt cắt hoặc hình cắt, nếu giới hạn này không phải là đường trục đối xứng hoặc đường tâm

Nét lượn sóng (mảnh)  Ưu tiên vẽ bằng tay để biểu diễn giới hạn

của hình chiếu riêng phần, hoặc chỗ cắt lìa, mặt cắt hoặc hình cắt, nếu giới hạn này

Trang 6

Tập Bài Giảng – Vẽ Kỹ Thuật

không phải là đường trục đối xứng hoặc đường tâm

Cách vẽ:

 Khoảng hở giữa các gạch: 3d

 Chiều dài 1 gạch trong nét đứt: 12d

 Chiều dài 1 gạch dài: 24d

 Các nét vẽ cát nhau thì tốt nhất là cắt nhau bằng nét gạch

 Khoảng cách tối thiểu giữa các đường song song là 0.7mm

1.7 CHỮ VÀ CHỮ SỐ TCVN 7284-0 : 2003, TCVN 7284-2 : 2003

1.7.1 Khổ chữ danh nghĩa:

Là chiều cao (h) của đường bao ngoài của chữ cái viết hoa

h= 1,8; 2,5; 3,5; 5; 7; 10; 14; 20 (mm)

1.7.2 Kiểu chữ

Là loại nét trơn, không chân, được viết thẳng đứng hay nghiêng (góc nghiêng 75 so với phương dòng chữ) Bề dày các nét đều bằng nhau và bằng 1/10 khổ chữ (d=1h/10)

Ưu tiên cho kiểu chữ đứng

Các kích thước:

Chiều cao chữ (h): h

Chiều cao chữ thường (c1): 7h/10

Đuôi chữ thường (c2): 7h/10 Khoảng cách các ký tự: 2h/10

Khoảng cách các từ: 6h/10

1.7.3 Cấu tạo chữ

Phân tích sơ bộ cho 3 kiểu chữ sau:

Trang 7

Tập Bài Giảng – Vẽ Kỹ Thuật

1.7.3.1 Kiểu chữ in hoa

 Chiều cao chữ: h

 Chiều rộng chữ: 6h/10 (Đây là qui luật chung, có những chữ

ở trường hợp ngoại lệ)

1.7.3.2 Kiểu chữ thường

 Chiều cao chữ: 7h/10 (Những chữ có ngạnh thì chiều cao = h, với phần ngạnh chiếm 3/10h)

 Chiều rộng chữ: 5h/10 (Đây là qui luật chung, có những chữ ở trường hợp ngoại lệ)

1.7.3.3 Kiểu chữ số

 Chiều cao chữ: h

 Chiều rộng chữ: 5h/10 (Riêng số 1 có chiều rộng là 3h/10, và

số 4 có chiều rộng là 6h/10)

1.7.3.4 Cách viết chữ

Khi viết chữ, cần phải kẻ đường dẫn Khi viết kiểu chữ hoa hay kiểu chữ số thì kẻ 2 dòng song song nhau và cách nhau bằng khổ chữ Khi viết kiểu chữ thường thì kẻ 3 dòng: 2 dòng song song nhau và cách nhau bằng khổ chữ, và dòng thứ ba cách dòng dưới 7/10 khổ chữ

Lưu ý các đường kẻ này cần thật nhạt (chỉ đủ thấy để viết chữ) để tránh làm bẩn bản vẽ

1.8.1 Qui định chung của việc ghi kích thước

 Kích thước trên bản vẽ phải là kích thước thật, không phụ thuộc vào tỉ lệ và độ chính xác của hình biểu diễn

 Thông tin về kích thước phải đầy đủ và ghi trực tiếp trên bản vẽ

 Mỗi kích thước chỉ được ghi 1 lần

 Các kích thước nên đặt ở vị trí thể hiện rõ ràng nhất các yếu tố có liên quan

Trang 8

Dương T

1

Thị Bích Huy

 Các kich

 Các kích

 Dùng độ

 Kích thư

biết thôn

.8.2 Cá

Mỗi một kíc

đường dóng

1.8.2.1

 Là yếu t

 Đối với

cần ghi k

 Đối với

(H2a)

 Đường k

tên, gạch

yền

h thước có li

h thước chỉ đ

ộ, phút, giây ước phụ là n

ng tin thì đượ

ác yếu tố củ

ch thước gọi

g, đường kích

Đường

tố xác định p kích thước đ kích thước (

kích thước

kích thước đ

h xiên, chấm

iên quan với được ghi cùn làm đơn vị những kích

ợc ghi trong

ủa một khâ

i là một khâu

h thước và c

g kích thướ

phần tử cần g đoạn thẳng, H1)

độ góc, đườ

được vẽ bằng m)

nhau nên nh

ng một đơn v

đo góc (Ví d thước dẫn x dấu ngoặc đ

âu kích thư

u kích thước

on số kích th

ớc

ghi kích thướ đường kích

ờng kích thư

g nét liền mả

T

hóm lại một

vị đo

dụ: 3020’10 xuất từ các k đơn

ước

c Một khâu hước

ớc thước là đo

ước là cung ảnh, giới hạn

Tập Bài Giản

cách tách bi

0”) kích thước k

kích thước

oạn thẳng son

tròn có tâm

n 2 đầu là 2 d

ng – Vẽ Kỹ T

Tra

iệt để dễ đọc

khác chỉ dùn

gồm có 3 yế

ng song với

m là đỉnh của dấu kết thúc

Thuật

ang 9

c

ng để

ếu tố:

đoạn

a góc (mũi

Trang 9

Dương T Thị Bích Huy

 Nếu dùn

vượt quá

qui cách

tham kh

 Nếu đườ

ra ngoài

 Nếu có

chấm đậ

nghiêng

khổ chữ

 Không m

 Nếu hình

kích thư

yền

ng mũi tên t

á mũi tên m

h và thống nh

ảo như hình

ờng kích thư (H2b) nhiều đườn

ậm hoặc bằn này được v của con số k một đường n

h biểu diễn c ước chỉ chiều

hì mũi tên đ

ột khoảng x hất trên toàn H2b

ước ngắn quá

ng kích thướ

ng gạch nghi

ẽ bằng nét l kích thước R nét nào được

có phần bị c

u dài toàn bộ

được vẽ chạm xấp xỉ 8 lần c

n bản vẽ (H2

á, cho phép k

ớc ngắn liên iêng 45 so v iền mảnh, có Riêng 2 mũi cắt qua mũi cắt lìa thì đư

ộ (H3)

T

ạm vào đườn chiều rộng n 2a) Khi vẽ ta

kéo dài đườn

n tiếp, cho p với phương

ó cùng chiều

i tên ngoài c

i tên kể cả né ường kích thư

Tập Bài Giản

ng dóng sao nét Các mũi

ay, kích thướ

ng kích thướ

phép thay m đường kích

u nghiêng vớ ùng vẫn phả

ét liền đậm ước vẫn vẽ l

ng – Vẽ Kỹ T

Tran

cho đường

i tên cần vẽ

ớc mũi tên c

ớc để đưa mũ

mũi tên bằng

h thước Các

ới chiều dài

ải vẽ (H3) liên tục và c

Thuật

ng 10

dóng đúng

có thể

ũi tên

g dấu gạch bằng

on số

Trang 10

Dương T

 L

 Đ

so

 Đ

 Đ

8

 C

Thị Bích Huy

 Nên trán

với bất

thể tránh

vẽ liên tụ

 Các đườ

-Vẽ cá hình c -Một n

1.8.2.2

ư

1.8.2.3

Là yếu tố giớ

Đối với kích

ích thước và

óng xiên thì

ong với đoạn

Đối với kích t

Đường dóng

lần chiều rộ

Cho phép dùn

yền

nh để đường

kỳ đường n

h được, thì đ

ục

ờng kích thướ

ác kích thướ chiếu hay hìn nữa hình chi

Đ

Đường

i hạn phần tử thước đoạn

à nói chung

2 đường dó

n cần ghi kíc thước độ góc được vẽ bằn ộng của nét v

ng đường ba

g kích thước nào khác N đường kích t

ớc có thể kh

ớc cho đường

nh cắt (H4) iếu và một n

g dóng

ử cần ghi kíc thẳng, đườn vuông góc óng vẫn phải

ch thước

c, đường dón

ng nét liền m

vẽ

ao, đường trụ

giao nhau Nếu không thước vẫn

hông vẽ đầy đ

g kính và ch nữa hình cắt

ch thước

ng dóng xuấ với nó Tro

i song song n

ng là đường mảnh, vượt q

ục, đường tâm

T

đủ khi:

hỉ vẽ cho mộ

ất phát từ 2 ong trường h nhau và đườ

kéo dài 2 cạ quá đường k

m thay cho đ

Tập Bài Giản

ột phần yếu t

đầu mút đo hợp cần thiế ờng kích thư

ạnh của góc kích thước m đường dóng

ng – Vẽ Kỹ T

Tran

tố đối xứng

oạn thẳng cầ

ết phải vẽ đ ước vẫn phải

(H2a) một khoảng x (H1)

Thuật

ng 11

trong

ần ghi đường song

xấp xỉ

Trang 11

Dương T

 Ở

Đ

rộ

 B

 C

sa

 K

gi

 N

th

1

 D

 N

 C

 C

Thị Bích Huy

Ở chỗ có vát

Đường kéo dà

ộng nét

1.8.2.4

Biểu thị giá tr

Các giá trị kí

ích thước, v

au:

Không cho bấ

iá trị kích th

Nếu đường kí

ài đường k

hước ra ngoà

.8.3 G

1.8.3.1

Dùng ký hiệu

Nếu cung tròn

Có thể vẽ đư

âm (H6a)

Có thể ghi ch

yền

t góc hay c

ài của các đư

Giá trị

rị độ lớn thật

ch thước ph

và ở phía trên

ất kỳ đường hước

ích thước ng kích thước đ

ài, hoặc ghi t

Ghi kích thư Đường

u  trước con

n trên bản vẽ ường kích th

ho độ dài của

cung lượn, đ ường bao ph

kích thước

t của phần tử hải đặt song

n đường kíc

g nào cắt hay

gắn quá, cho

để đưa con trên đường c

ước đặc biệt

g kính

n số kích thư

ẽ hơn một nử hước qua tâm

a đường kính

đường dóng hải vượt quá

c

ử cần ghi kíc song với đư

ch thước một

y tách đôi

phép kéo

n số kích chú dẫn

t

ước chỉ đườn

ửa đường trò

m với độ ng

h nằm ngang

T

được vẽ từ giao điểm m

ch thước ường kích th

t chút Hướn

ng kính

òn thì ghi kíc ghiêng bất k

g hay thẳng đ

Tập Bài Giản

ừ giao điểm một khoảng x

hước, ở gần đ

ng ghi giá tr

ch thước cho

kỳ nhưng kh đứng (H6b)

ng – Vẽ Kỹ T

Tran

m các đường xấp xỉ 8 lần

điểm giữa đ

rị kích thước

o đường kính hông trùng đ

Thuật

ng 12

g bao chiều

đường

c như

h đường

Trang 12

Dương T

 C

so

 K

 D

 Đ

qu

(H

 N

ng

cắ

cầ

Thị Bích Huy

Cho phép ghi

ong với trục

Khi một đườn

ượt tâm (H7

1.8.3.2

Dùng ký hiệu

Đường kích t

ướng vào ph

uá bé thì ch

H7a)

Nếu cung trò

goài phạm v

ắt bớt hoặc l

ần thiết phải

yền

i kích thước tròn xoay (H

ng kính có t 7a)

Bán kí

u R trước con thước xuất p hần lõm của

ho phép mũi

òn có bán kí

vi vẽ, đường

là bị ngắt vu

i xác định tâm

đường kính H6c)

thể minh họ

ính

n số kích thư phát từ tâm,

a cung tròn

i tên hướng

ính quá lớn

g kích thước uông góc tùy m(H7b)

h của trụ tròn

ọa bằng một

ước chỉ bán k chỉ có một m Nếu cung t vào phần lồ

, tâm của b bán kính ph

y theo việc có

T

n xoay ở hìn

t đầu mũi tê

kính mũi tên đượ tròn có bán

ồi của cung

bán kính vượ hải vẽ hoặc

ó cần hay kh

Tập Bài Giản

nh chiếu lên

ên thì đường

ợc vẽ kính tròn

ợt ra

là bị hông

ng – Vẽ Kỹ T

Tran

n mặt phẳng

g kích thước

Thuật

ng 13 song

c phải

Trang 13

Dương T

Ký hiệ

Ký hiệ

chỉ đư

Các y

giá trị

Thị Bích Huy

1.8.3.3

ệu là chữ S t

1.8.3.4 H

ệu là trước

ược ghi kích

1.8.3.5 C

1.8.3.6 C

ếu tố có cùn

kích thước

yền

Hình c

trước giá trị

Hình vuông

c giá trị kích thước trên m

Cung, dây c

Các yếu tố lặ

ng giá trị kích

cầu

kích thước c

g

h thước chỉ c một cạnh

cung và góc

lặp lại và cá

h thước có th

chỉ đường kí

cạnh hình vu

c

ách đều nha

hể ghi kích t

T

ính hay bán

uông nếu hìn

au

thước bằng c

Tập Bài Giản

kính của cầu

nh vuông

cách chỉ rõ s

ng – Vẽ Kỹ T

Tran

u

số lượng nhâ

Thuật

ng 14

ân với

Trang 14

Dương T

Các kí

 D

dố

 D

 G

 G

 T

đâ

 T

Thị Bích Huy

1.8.3.7 C

ích thước củ

1.8.3.8 Đ

Dùng ký hiệu

ốc (H4)

Dùng ký hiệu

Ghi kích thướ

Ghi trị số chỉ

1.8.3.9 Đ

Trên mặt cắt

ây để ghi kíc

Trên mặt bằn

ưới đây và đ

yền

Các chi tiết

ủa các yếu tố

Độ dốc

u  trước ch

u i trước trị s

ớc hai cạnh c tang góc ng

Độ cao

đứng, hình

ch thước độ

g hay hình c đặt tại vị trí c

đối xứng

ố phân bố đố

hỉ số chỉ tang

ố % độ dốc, của tam giác ghiêng trên m

chiếu đứng cao

chiếu bằng c cần ghi độ ca

ối xứng chỉ p

g góc nghiên

hoặc trị số đ

c vuông mái dốc của công tr

ông trình, co

ao

T

phải ghi một

ng, đầu nhọn

độ dốc ghi ở

rình, dùng k

on số chỉ độ

Tập Bài Giản

lần

n của ký hiệ

ở dạng thập p

ký hiệu như

cao được gh

ng – Vẽ Kỹ T

Tran

ệu hướng về phân

ư trong hình

hi như trong

Thuật

ng 15

chân

dưới

g hình

Ngày đăng: 09/12/2018, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w