1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tu vung ngu phap E11 HK2 CTC

39 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 587 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Đặng Hoàng Duy secure a an toàn, bảo đảm service n dịch vụ spacious a rộng rãi speedy a nhanh chóng staff n đội ngũ subscribe v đăng ký, đặt mua dài hạn surface mail n thư gửi đườ

Trang 1

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

express (a) nhanh

Express Mail Service (EMS) dịch

vụ

chuyển phát nhanh

facsimile (n) bản sao, máy fax

graphic (n) hình đồ họa

Messenger Call Service (n) dịch vụ

điện thoại

notify (v) thông báo

parcel (n) bưu kiện

customer (n) khách hàng

document (n) tài liệu

advantage (n) thuận lợi

capacity (n) công suất

cellphone (n) điện thoại di động

commune (n) xã

demand (n) nhu cầu

digit (n) chữ số

disadvantage (n) bất lợi

expansion (n) sự mở rộng

D WRITINGHọc, học nữa, học mãi!!!

Trang 2

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

secure (a) an toàn, bảo đảm

service (n) dịch vụ

spacious (a) rộng rãi

speedy (a) nhanh chóng

staff (n) đội ngũ

subscribe (v) đăng ký, đặt mua (dài

hạn)

surface mail (n) thư gửi đường bộ

hoặc đường biển

technology (n) công nghệ

thoughtful (a) sâu sắc

transfer (n;v) chuyển

transmit (v) gửi, phát, truyền

well-trained (a) lành nghề

greetings card (n) thiệp chúc mừng

install (v) lắp đặt

registration (n) sự đăng ký

telephone line (n) đường dây điện

thoại

fixed (a) cố định

on the phone (exp) đang nói chuyện

điện thoại

reduction (n) sự giảm bớt

rural network (n) mạng lưới nông

thôn

subscriber (n) thuê bao

upgrade (v) nâng cấp

Trang 1

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11-HKII (CTC)

arrogant (a) kiêu ngạo attitude (n) thái độ describe (v) mô tả director (n) giám đốc dissatisfactio

n (n) sự không hài lòng

picpocket (n) kẻ móc túi

price (n) giácả

E LANGUAGEFOCUS

abroad (adv)

ở nước ngoài arrest (v) bắt giữ brave (a) canđảm

break into (v)lẽn vào burglar (n) tên trộm coward (n) kẻ hèn nhát design (v) thiết kế

destroy (v)phá hủyfirst

language (n) tiếng mẹ đẻ French (n) tiếng Pháp German (n) tiếng Đức

injured (a)

bị thương

GRAMMAR

Trang 3

Nguyễn Đặng Hoàng Duy punctuality (n) tính

bình rebuild (v) tái xây dựng release (v) thả rarent (n) tiền

thuê shoplifter (n) kẻ cắp giả làm khách

mua hàng steal (v) ăn cắp tenant (n) người thuê/mướn waitress (n) bồi bàn nữ

war (n) chiến tranh

Hai nội dung các em cần nhớ: defining relative clauses(mệnh đề quan hệ

xác định) và non-defining relative

clauses (mệnh đề quan hệ không

xác định)

Hai loại mệnh đề này (trong

phạm vi bài học) bắt đầu

bằng WHO, WHOM,

WHICH, và WHOSE và được đặt

ngay sau danh từ nó phụ nghĩa

1) DEFINING RELATIVE CLAUSES

Mệnh đề quan hệ xác định không thể bỏ đi vì nếu không có nó, câu sẽ

không rõ nghĩa Các em hãy

xem ví dụ mẫu và làm tương

tự với các ví dụ còn lại Xong, thử lấy mệnh đề quan hệ xác định ra khỏi câu xem câu còn rõ

nghĩa hay không

Ex: a) The woman is my sister She is standing over there

-> The woman who is standing over there is my sister

(Người phụ nữ đang đứngđằng kia là chị của tôi.)

b) The man is my teacher She saw him at the post office yesterday. ->

Học, học nữa, học

ng

2

Trang 4

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11-HKII (CTC) Nguyễn Đặng Hoàng

Duy (Người đàn ông mà tôi cô ta gặp tại bưu điện hôm qua

là thầy tôi.)

c) She works for a company It produces cars

(Cô gái mà cha mẹ đang công tác tại một bưu điện sống

trong xóm chúng ta.)

* CHÚ Ý:

(1) WHO, WHOM và WHICH có thể được thay bằng THAT

(2) WHOM có thể được thay bằng WHO

Tóm tắt công thức:

DANH TỪ

Người

CHỦ TỪ WHO/THAT

TÚC TỪ WHO(M)/THAT

SỞ HỮU WHOSE

2) NON-DEFINING RELATIVE CLAUSES

Mệnh đề này có thể được lược bỏ (khi đó câu vẫn

còn rõ nghĩa) và thường

được tách khỏi mệnh đề chính bằng dấu phẩy “,” Ta dùng

mệnh đề quan hệ

không hạn định khi:

- Trước danh từ quan hệ có: this/that/these/those/my/her/his/

- Từ quan hệ là tên riêng hoặc danh từ riêng

Ex: My father is a doctor He is fifty years old

-> My father, who is fifty years old, is a doctor

Mr Brown is a very nice teacher We studied English with him

->

* CHÚ Ý: KHÔNG dùng THAT trong mệnh đề này

Mr Brown, that we studied English with, is a very nice

teacher

Trang 5

Bây giờ các em hãy cùng với bạn viết ra các bước kết hợp hai câu thành một,

dùng hai loại mệnh đề trên

Trang 6

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

11-HKII (CTC)

UNIT 10: NATURE IN DANGER

☺ VOCABULARY

A READING

action (n) hành động

affect (v) ảnh hưởng

Africa (n) châu Phi

agriculture (n) nông nghiệp

cheetah (n) loài báo gêpa

co-exist (v) sống chung, cùng

tồn tại

consequence (n) hậu quả

destruction (n) sự phá hủy

dinosaur (n) khủng long

disappear (v) biến mất

effort (n) nỗ lực

endangered (a) bị nguy hiểm

estimate (v) ước tính

exist (v) tồn tại

extinct (a) tuyệt chủng

habit (n) thói quen

human being (n) con người

human race (n) nhân loại

in danger (exp) có nguy cơ

industry (n) công nghiệp

B SPEAKING

burn (v) đốt

capture (v) bắt

cultivation (n) trồng trọt

cut down (v) đốn

discharge (v) thải ra, đổ ra

discourage (v) không khuyến

khích

encourage (v) khuyến khích

fertilizer (n) phân bón

C LISTENING

completely (a) hoàn toàn

devastating (a) tàn phá Học, học nữa, học mãi!!!

Trang 7

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

interference (n) sự can thiệp

law (n) luật

make sure (v) đảm bảo

nature (n) thiên nhiên

offspring (n) con cháu, dòng dõi

panda (n) gấu trúc

planet (n) hành tinh

pollutant (n) chất gây ô nhiễm

prohibit (v) cấm

rare (a) hiếm

respect (n) khía cạnh

responsible (a) có trách nhiệm

result in (v) gây ra

save (v) cứu

scatter (v) phân tán

serious (a) nghiêm trọng

species (n) giống, loài

supply (v;n) cung cấp

whale (n) cá voi

wind (n) gió

fur (n) lông thú

hunt (v) săn

pesticide (n) thuốc trừ sâu

pet (n) vật nuôi trong nhà

skin (n) da

threaten (v) đe dọa

wood (n) gỗ

maintenance (n) sự giữ gìn, duy trì

preserve (v) bảo tồn

Trang 4

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11-HKII (CTC)

protect (v) bảo vệ scenic feature (n) đặc điểm cảnh vật

D WRITINGabundant (a) dồi dào, phong phú area (n) diện tích bone (n) xương coastal waters (n) vùng biển duyên

hải east (n) phía đông

E LANGUAGEFOCUS

accident (n) tai nạn blame (v) đổlỗi

concern (v) quan tâm, bận tâm familiar (a) quen

fantastic (a) hay, hấp

dẫn give up (v)đầu

hàng grateful (a)biết ơn

GRAMMAR

Trang 8

Nguyễn Đặng Hoàng Duy vehicle (n) xe cộ

historic (a) thuộc

present (n) món quà

share (v) chia sẻ Trước khi học phần mới, các em cần xem lại mục 1) và 2) trang 2 và 3 để

ôn lại cách sử dụng WHO(M),

WHICH, THAT và WHOSE (thầy

muốn nhắc nhở

các em điều gì khi viết

WHO(M)-không phải là WHO, WHOM- và

Hãy xem ví dụ (1) dưới đây và cố gắng chỉ ra sự khác nhau giữa (a) và (b)

sau đó, hãy tự làm ví dụ (2)

Cuối cùng tự rút ra cho mình

các bước kết hợp câu Ex: (1) The man is my uncle You talked to him yesterday -> (a) The man who(m) you talked to yesterday is my uncle

-> (b) The man to whom you talked yesterday is my uncle

(2) The house is very big He was born in it

-> (a) -> (b)

* CHÚ Ý: CHỈ dùng WHOM hoặc WHICH sau giới từ

Học, học nữa, học mãi!!!

Trang

5

Trang 9

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

11-HKII (CTC)

UNIT 11: SOURCES OF ENERGY

☺ VOCABULARY

A READING

alternative (a) thay thế oil (n) dầu

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

at the same time (exp) cùng lúc

đó

available (a) sẵn có

balloon (n) bong bóng

coal (n) than đá

cost (v) tốn (tiền)

dam (n) đập (ngăn nước)

electricity (n) điện

energy (n) năng lượng

exhausted (a) cạn kiệt

fossil fuel (n) nhiên liệu hóa

thạch

geothermal heat (n) địa nhiệt

infinite (a) vô hạn

make use of (exp) tận dụng

nuclear energy (a) năng lượng

convenient (a) tiện lợi

enormous (a) to lớn, khổng lồ

harmful (a) có hại

hydroelectricity (n) thủy điện

C LISTENING

ecologist (n) nhà sinh thái học

ecology (n) sinh thái học

fertilize (v) bón phân

grass (n) cỏ

D WRITING

as can be seen (exp) có thể

thấy chart (n) biểu đồ consumption (n) sự tiêu thụfollow (v) theo sau

Học, học nữa, học mãi!!!

Trang 10

plentiful (a) nhiều

pollution (n) sự ô nhiễm

power demand (n) nhu cầu sử dụng

điện

release (v) phóng ra

reserve (n) trữ lượng

roof (n) mái nhà

safe (a) an toàn

sailboat (n) thuyền buồm

save (v) tiết kiệm

solar energy (n) năng ượng mặt trời

solar panel (n) tấm thu năng lượng

mặt trời

wave (n) sóng (nước)

windmill (n) cối xay gió

nuclear reactor (n) phản ứng hạt

nhân radiation (n) phóng xạ renewable (a) có thể thay thế run out (v) cạn kiệt

land (n) đất ocean (n) đại dương petroleum (n) dầu hỏa, dầu mỏ

replace (v) thay thế

make up (v) chiếm (số lượng) show (v) chỉ ra

total (a)

Trang 6

Trang 11

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

11-HKII (CTC)

E LANGUAGE FOCUS

apartment (n) căn hộ

cancer (n) ung thư

catch (v) bắt được

cause (n) nguyên nhân

conduct (v) tiến hành

experiment (n) cuộc thí nghiệm

extraordinary (a) lạ thường

fence (n) hàng rào

locate (v) nằm ở

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

overlook (v) nhìn ra park (n) công viên photograph (n) bức hình present (v) trình bày progress (n) sự tiến triển publish (v) xuất bản

reach (v) đạt tới research (v) nghiên cứu surround (v) bao quanh

Relative clauses replaced by participles and to infinitives

(Mệnh đề quan hệ được thay bằng phân từ và động từ nguyên mẫu có TO)

Trước tiên, các em cần biết: (1) hai loại participles là (a) present

participles: hiện tại phân từ (dạng thêm –ing của động từ, như eating, speaking,

writing, …) và (b) past participles: quá khứ phân từ (dạng V3/ed của động từ,

như written, done, published, …) (2) các từ chỉ thứ tự (như the first, the second,

the last, ) và (3) to infinitives: động từ nguyên mẫu có TO (như

to write, to

drink, to be, …) Bây giờ, các em hãy quan sát các ví dụ dưới đâyvà cùng với các

bạn chỉ ra ba nội dung cần ghi nhớ từ các ví dụ (b)

Ex1: (a) The man who spoke to John is my brother

(b) The man speaking to John is my brother

Ex2: (a) Do you know the lady that is drinking coffee over there?

(b) Do you know the lady drinking coffee over there?

Ex3: (a) Do you Kieu’s Story which was written by Nguyen Du?

(b) Do you Kieu’s Story written by Nguyen Du?

Ex4: (a) Yuri Gagarin was the first man who flew into space

(b) Yuri Gagarin was the first man to fly into space

Nội dung cần ghi nhớ:

Trang 13

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

11-HKII (CTC)

UNIT 12: THE ASIAN GAMES

☺ VOCABULARY

A READING

advance (v) tiến bộ

appreciate (v) đánh giá cao

aquatic sports (n) thể thao dưới

nước

athletics (n) điền kinh

basketball (n) bóng rổ

billiards (n) bi da

bodybuilding (n) thể dục thể

hình

cycling (n) đua xe đạp

decade (n) thập kỷ (10 năm)

enthusiasm (n) sự hăng hái,

nhiệt tình

facility (n) tiện nghi

fencing (n) đấu kiếm

gold (n) vàng

hockey (n) khúc côn cầu

host country (n) nước chủ nhà

B SPEAKING

bronze (n) đồng

karatedo (n) võ karatê

C LISTENING

bar (n) thanh, xà

freestyle (n) kiểu bơi tự do

gymnasium (n) phòng thể dục

E LANGUAGE FOCUS apply for (a job) (v) xin việc Học, học nữa, học mãi!!!

Trang 14

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

intercultural knowledge (n) kiến thức

liên văn hóa

medal (n) huy chương

mountain biking (n) đua xe đạp địa

hình

purpose (n) mục đích

quality (n) chất lượng

rugby (n) bóng bầu dục

shooting (n) bắn súng

skill (n) kỹ năng

solidarity (n) tình đoàn kết

squash (n) bóng quần

gymnastics (n) môn thể dục dụng cụ

high jump (n) nhảy cao

live (a) trực tiếp

long jump (n) nhảy xa

record (n) kỷ lục

recruit (v) tuyển

stadium (n) sân vận động

upgrade (v) nâng cấp

widen (v) mở rộng

book (v) mua vé trước

Trang 8

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11-HKII (CTC)

diamond (n) kim cương

repai

r (v) sửa

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

flight (n) chuyến bay modern (a) hiện đại

GRAMMAR

ring (n) chiếc nhẫn

Omission of relative pronouns(Lược bỏ đại từ quan hệ)

Trước tiên, các em cần ôn lại kiến thứcvề mệnh đề quan hệ (xem lại mục

1) và 2) trang 2 và 3) Hãy xem các ví dụ dưới đây và trả lời câu hỏi: khi nào có

thể lược bỏ đại từ quan hệ (WHO(M), WHICH, THAT)?Ex1: I like the diamond ring Mary is wearing it

S

V

O -> (a) I like the diamond ring which/that Mary is wearing

-> (b) I like the diamond ring Mary is wearing

Ex2: The man is my teacher She saw him at the post

office yesterday

Trang 15

S V O -> (a)

Trang 16

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

admire (v) ngưỡng mộ

avid (a) khao khát, thèm

thuồng

collect (v) sưu tập

collection (n) bộ sưu tập

collector (n) người sưu tập

common (n) chung

discard (v) vứt bỏ

B SPEAKING

book stall (n) quầy sách

broaden (v) mở rộng (kiến

thức)

category (n) loại, hạng, nhóm

classify (v) phân loại

climb (v) leo, trèo

exchange (v) trao đổi

hero (n) anh hùng

C LISTENING

bygone (a) quá khứ, qua rồi

continually (adv) liên tục

cope with (v) đối phó, đương

đầu

fairy tale (n) chuyện cổ tích

D WRITING

guideline (n) hướng dẫn

imaginary (a) tưởng tượng

E LANGUAGE FOCUS

frighten (v) làm khiếp sợ

postcard (n) bưu thiếp

presence (n) sự hiện diện

Học, học nữa, học mãi!!!

Trang 17

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

envelope (n) bao thư

fish tank (n) bể cá

indulge in (v) say mê

modest (a) khiêm tốn

occupied (a) bận rộn

practise (v) thực hành

stamp (n) con tem

throw … away (v) ném đi

tune (n) giai điệu

mountain (n) núi

name tag (n) nhãn ghi tên

organize (v) sắp xếp

overseas (adv) ở nước ngoài

pen friend (n) bạn qua thư từ

politician (n) chính trị gia

postman (n) người đưa thư

gigantic (a) khổng lồ

ignorantly (adv) ngu dốt, dốt nát

otherwise (conj) nếu không thì

profitably (adv) có ích

plan (n) kế hoạch

real (a) có thật

present (n) món quà

repair (v) sửa chữa

stranger (n) người lạ

Trang 10

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11- HKII (CTC)

Cleft sentences (câu chẻ)

Nguyễn Đặng Hoàng Duy

Qua nội dung phần này các em sẽ biết cách dùng cấu trúc nhấn mạnh điều

mình hay ai đó muốn đề cập đến Hãy xem ví dụ vàcho biết thành phần nào trong câu được nhấn mạnh và cấu trúc gì được dùng để nhấn mạnh điều cần diễn

đạt

Ex1: Mr Duy teaches English

in Thong Linh High school

S V O Adv

-> (a) It is Mr Duy that teaches English in Thong LinhHigh school

-> (b) It is English that Mr Duy teaches in Thong Linh High school

-> (c) It is in Thong Linh High school that Mr Duy teaches English

Ex2: The boy hit the dog in the garden (Cậu bé trai đánh con chó ở trong vườn.)

S V O Adv

-> (a) It was the boy that hit

Trang 18

the dog in the garden

-> (b) It was the dog that the boy hit in the garden

-> (c) It was in the garden that the boy hit the dog

Thành phần câu được

nhấn mạnh là:

Trang 19

Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh

11-HKII (CTC)

UNIT 14: RECREATION

☺ VOCABULARY

A READING

art (n) nghệ thuật

by far (exp) rất nhiều, hơn xa

course (n) khoá học

cricket (n) môn crikê

dart (n) môn ném phi tiêu

do-it-yourself (DIY) tự làm

engrave (v) chạm, khắc

entry qualification (n) điều kiện

nhập

học

form (n) hình thức

glass (n) thuỷ tinh

household (n) hộ gia đùnh

leisure activity (n) hoạt động

tiêu

khiển

B SPEAKING

active (a) năng động

agreement (n) sự đồng ý

camping (n) cắm trại

coach (n) xe đò

disagreement (n) sự bất đồng

hire (v) thuê

C LISTENING

campground (n) nơi cắm trại

comfortable (a) thoải mái

depressed (a) chán nản, phiền

muộn

desert (n) sa mạc

dirt bike (n) xe môtô địa hình

D WRITING

camp fire (n) lửa trại

campsite (n) đại điểm cắm trại

E LANGUAGE FOCUS airport (n) sân bay Học, học nữa, học mãi!!!

Ngày đăng: 08/12/2018, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w