1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề sinh 6 giữa hk1moi 17 18

4 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0.5 điểm Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm?. 0.5 điểm Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây lâu năm.. 0.5 điểm Cấu tạo trong trụ giữa của th

Trang 1

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học : 2017 - 2018

Môn học : Sinh học 6

I.TRẮC NGHIỆM ( 5.0 điểm)

Em hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi kết quả vào giấy bài làm ví dụ như : Câu

1 chọn ý B thì ghi 1B ; Câu 2 chọn ý D thì ghi 2D……….

Câu 1 (0.5 điểm) Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm?

A Ngô, hành, lúa, sả B Cam, lúa, ngô, ớt

C Dừa, cải, nhãn, hành D Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu

Câu 2 (0.5 điểm) Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây lâu năm?

A Mướp, tràm, mận, ổi B Phượng, bàng, tràm, mít

C Lim, đay, chuối, mía D Bằng lăng, bí ngô, mồng tơi, ớt

Câu 3 (0.5 điểm) Cấu tạo trong trụ giữa của thân non gồm:

A Thịt vỏ và mạch rây B Thịt vỏ và ruột

C Mạch rây và mạch gỗ, ruột D Vỏ và mạch gỗ

Câu 4 (0.5 điểm) Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ:

A Miền trưởng thành B Miền sinh trưởng C Miền chóp rễ D Các lông hút

Câu 5 (0.5 điểm) Cây nào sau đây có thân leo?

A Cây ớt B Cây dừa C Cây mướp D Cây rau má

Câu 6: (0.5 điểm) Bộ phận nào của tế bào quan trọng nhất

A Vách tế bào B Nhân tế bào C Màng sinh chất D Không bào

Câu 7: (0.5 điểm) Đặc điểm của cơ thể sống

A Sinh sản, lớn lên, di chuyển B Trao đổi chất với môi trường

C Lớn lên, sinh sản D Cả b và c đúng

Câu 8:( 0.5 điểm) Nhóm cây nào sau đây gồm toàn nhóm cây 1 năm :

A Cây mít, cây xoài, cây bơ B Cây cải, cây ngô, cây đậu

C Cây sắn, cây chanh, cây ổi D Cây cam, cây quýt, cây cải

Câu 9 :( 0.5 điểm) Nhóm cây nào sau đây gồm toàn nhóm cây thân đứng:

A.Cây chanh , cây bơ , dừa, cây cỏ mần trầu B Cây đu đủ, cây mồng tơi, cây ớt

C Cây lúa , cây cỏ chỉ , cây bí đỏ D Cây đậu ve, cây bí đỏ , cây cau

Câu 10: ( 0.5 điểm) Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ cọc

A.Cây xoài , cây mít, cây lúa B Cây chanh , cây bơ, cây cải

C Cây cải ,cây hoa hồng , cây bắp D Cây lúa , cây cam , cây xoài

II Tự luận ( 5.0 diểm)

Câu 1: (2.0 điểm )

Quá trình phân chia của tế bào thực vật diễn ra như thế nào ? Sự phân chia của tế bào thực vật có ý ngĩa gì?

Câu 2: ( 2.0 điểm)

Hãy so sánh cấu tạo của miền hút và thân non?

Câu 3: (1.0 điểm) Vì sao khi làm nhà người ta đẻo bỏ phần gỗ bên ngoài của thân cây?

……… HẾT ………

Trang 2

PHẦN ĐÁP VÀ BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 6: 2 điểm

- Sự nhân đôi của nhân , tách xa nhau ( 0.5 đ)

- Các tế bào phân chia , xuất hiện vách ngăn ( 0.5 đ)

- Sự phân chia và lớn lên của tế bào giúp cây sinh trưởng và lớn lên ( 1 đ)

Câu 1: Trình bày được (2đ)

- Bấm ngọn và tỉa cành nhằm tăng năng xuất cây trồng.(0,5)

- Bấm ngọn đối với cây lấy quả, hạt hay lá vd: mồng tơi, chè, hoa hồng…(0,75)

- Tỉa cành đối với cây lấy gỗ, sợi vd : bạch đàn, lim, đây…(0,75)

Câu 2: 2 điểm

*Giống nhau:

+ đều có cấu tạo tế bào 0,25đ

+Vỏ(biểu bì, thịt vỏ) , Trụ Giữa gồm ( các bó mạch và ruột ) 0,25 đ

* Khác nhau

-Biểu bì có lông hút 0.25 đ

- Thịt vỏ không có chất diệp lục 0.25 đ

- Mạch gỗ xếp xen kẻ mạch rây thành 1

vòng 0.25đ

- Biểu bì không có lông hút 0.25đ

- Thịt vỏ có chất diệp lục 0.25đ

- Mạch rây xếp ngoài , mạch gỗ xếp phía trong , thành 2 vòng 0.25đ

Câu 3:( 1 điểm ) Phần thân cây có 2 phần gỗ : - Giác và ròng 0.5 đ

Giác là phần gỗ màu sáng bên ngoài, gồm các tế bào sống nên phần gỗ này rất mềm do đó khi để lâu phần gỗ này dễ bị mục hay bị mối, một ăn 0.5 đ

Trang 3

Phần ma trận

Vận dụng

Cộng

1 Đại

cương về

giới thực

vật

(3t)

-Cấu tạo tế bào thực vật

- Đặc điểm của

cơ thể sống

- Cây một năm , cây lâu năm

2.Tế bào

thực vật

( 4 t)

Sự phân chia tế bào thực vật, ý nghĩa phân chia

3 Rễ (5t)

-Nêu chức năng của miền hút

tạo miền hút của rễ và cấu tạo của thân non

- Nắm được các loại rễ

35% = 3.5

đ

Câu 4, 0.5 đ= %

Câu 2

2 đ= %

Câu 1, 10

1 đ = %

3.5đ

3.Thân (6

t)

-Biết các loại thân chính

- cấu tạo trong của thân non

Vận dụng vào thực tiễn khi sử dụng

đồ gỗ

Tổng số

câu:

Tổng điểm:

10c 5

2c 4

1c 1

13c 10đ

Ngày đăng: 05/12/2018, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w