1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề và bài giải FULL chi tiết lần 10

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 575,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: X là một este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức C2H3O2Na.. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy

Trang 1

ĐỀ TMĐ – LẦN 10

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:

https://www.facebook.com/groups/123701861435410/

- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất

- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực

- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10

Câu 1: Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 2: Tơ nào sau đây thuộc tơ vinylic?

Câu 3: Kim loại nào dưới đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện ?

Câu 4: Sục khí X đến dư vào dung dịch AlCl3, xuất hiện kết tủa keo trắng Khi X là

Câu 5: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, có hiện tượng là?

C Xuất hiện kết tủa màu vàng D Xuất hiện màu xanh tím

Câu 6: Cho dãy các oxit sau: MgO, Al2O3, ZnO, Fe2O3, CrO3 Số oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

Câu 7: Nhóm gồm những ion đều gây ô nhiễm nguồn nước là

A NO3-, SO42-; PO43-, Pb2+, Hg2+, As3+ B NO3-, Cl-, SO42-, Na+, Ca2+, Hg2+

C Cl-, HCO3-, SO42-, Mg2+, Ca2+, Fe3+ D Cl-, SO42-, PO43-, Na+, Fe3+, Hg2+

Câu 8: X là một este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức C2H3O2Na Số đồng phân thỏa mãn của X là

Câu 9: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về este X có công thức phân tử C2H4O2?

A Cho được phản ứng tráng gương

B Cộng hợp Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1

C Đun nóng với dung dịch NaOH, luôn thu được muối và ancol

D Có một đồng phân cấu tạo duy nhất

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Li, Ca, Na, Mg, K Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 11: Cho 6,16 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào lượng nước dư, sau khi kết thúc phản ứng, thu được a

mol khí H2 và còn lại 2,16 gam rắn không tan Giá trị của a là

Câu 12: Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam Giá trị của m là

Mã đề: 132

Trang 2

Câu 13 Thủy phân hoàn toàn peptit X (C9H16O5N4), thu được hỗn hợp gồm m gam glyxin và 10,68 gam alanin Giá trị của m là

Câu 14 Cho 0,2 mol X gồm glucozơ và saccarozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được

17,28 gam Ag Nếu cho 0,2 mol X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị cỉa V là

Câu 15: Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch CuSO4 5%, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 10%, sau khi kết thúc phản ứng, cho tiếp vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch saccarozơ 2%, lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa màu xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam

B Có kết tủa màu đen, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím

C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra, thu được dung dịch trong suốt

D Có kết tủa màu đỏ, sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh lam

Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch muối X, thu được kết tủa Y Y tan trong dung

dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra khí không màu, hóa nâu ngoài không khí Muối X là

Câu 17: Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 trong điều kiện không có không khí, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn chứa?

C Cr, Al2O3, Cr2O3 D Al, Cr, Al2O3, Cr2O3

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, benzylamin là chất lỏng, ít tan trong nước

B Trong phân tử anilin, chứa đồng thời 1 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)

C Các tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và kiềm

D Pentapeptit thuộc loại polipeptit

Câu 19: Đốt cháy hết 7,88 gam hỗn hợp X chứa hợp chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng của metylamin

cần dùng 0,63 mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Nếu cho 0,3 mol X trên vào dung dịch HNO3 dư, thu được m gam muối Giá trị m là

Câu 20: Dung dịch X chứa phenylamoni clorua và axit glutamic có cùng nồng độ mol Cho V1 lít dung

dịch X tác dụng vừa đủ với V2 lít dung dich Y chứa NaOH 0,4M và KOH 0,4M thu được 250 ml dung

dịch Z Cô cạn Z thu được 10,94 gam muối khan Tỉ lệ V1 : V2 là

Câu 21: Cho 3m gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (dùng dư), thu được dung dịch X và

khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Cô cạn dung dịch X, thu được 19m gam muối khan Kim loại

M là

Câu 22: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 với số mol bằng nhau Hòa tan hết 15,6 gam X cần

dùng dung dịch chứa HCl 3,65% và H2SO4 7,84%, thu được 215,56 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch

X thu được x gam muối Giá trị của x là

Câu 23: Phản ứng nào sau đây mà glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa

A HOCH2[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  HOCH2[CHOH]4COOH + 2HBr

B HOCH2[CHOH]4CHO+ H2

0

Ni, t

 HOCH2[CHOH]4CH2OH

C C6H12O6 + 5(CH3CO)2O t0 C6H7O(OCOCH3)5 + 5CH3COOH

D C6H12O6 + 6O2 t0 6CO2 + 6H2O

Câu 24: Peptit X mạch hở có công thức tổng quát dạng CnH2n-1O4N3; trong đó phần trăm khối lượng của cacbon chiếm 38,095% Số đồng phân cấu tạo của X là

Trang 3

+ NaOH (dư), t0

+ HCl (dư) + CH 3 OH/HCl + NaOH (dư), t0

Câu 25: Phèn chua có công thức là

A KAl(SO4)2.12H2O B NaAl(SO4)2.12H2O

C LiAl(SO4)2.12H2O D (NH4)Al(SO4)2.12H2O

Câu 26: Cho hỗn hợp X dạng hơi gồm este Y (CnH2nO2) và este Z (CmH2m+1O2N); trong đó Z là este của

amino axit Đốt cháy hoàn toàn 33,95 gam X cần dùng 1,6625 mol O2 Mặt khác đun nóng 33,95 gam X

với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon

trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Câu 27: Phản ứng nào sau đây mà nước đóng vai trò là chất oxi hóa

A CaO + H2O  Ca(OH)2 B CO2 + NaAlO2 + H2O  NaHCO3 + Al(OH)3

C CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2 D 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

Câu 27: Chọn D

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng;

(2) Cho dung dịch saccarozơ vào Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(3) Nhỏ dung dịch iốt vào dung dịch hồ tinh bột;

(4) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ;

(5) Cho dung dịch Br2 vào dung dịch anilin

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 29: Chất nào sau đây không tác dụng được với triolein?

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ;

(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(3) Cho Na vào dung dịch CuCl2;

(4) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3;

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 31 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Y T P H2 N-CH 2 -COONa

X (C4H9O2N)

Z

Nhận định nào sau đây là sai?

A Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được một anken duy nhất

B T có công thức cấu tạo H2N-CH2-COOH

C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y, thu được 4 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2

D P có công thức cấu tạo ClH3N-CH2-COOCH3

Câu 32: Cho 1,25a mol Fe vào dung dịch chứa 4a mol HNO3 loãng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử

duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch X Trong các chất và dung dịch sau: HCl, AgNO3, Cl2,

Cu, Na2CO3; số chất tác dụng được với dung dịch X là

Trang 4

Khối lượng kết tủa

23,1 gam

Số mol Ba(OH) 2

0,15 0,18

Câu 33: Cho 8,4 gam bột Fe vào bình chứa 200 ml dung dịch H2SO4 0,65M và HNO3 0,3M Sau khi kết thúc các phản ứng, cho tiếp vào bình lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được x gam kết tủa Biết khí NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của x là

Câu 34: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa hai este mạch hở gồm este Y (C4H6O2) và este Z (C3H6O2) với dung dịch KOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm hai ancol có khối

lượng 9,65 gam và hỗn hợp T chứa hai muối Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp T là

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 36: Cho 14,35 gam muối MSO4.nH2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong

thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,1 mol khí Nếu thời gian

điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 7,28 lít (đktc) Giá trị của m là

Câu 37: X là este hai chức, mạch hở có mạch cacbon phân nhánh Đun nóng 0,15 mol este X với dung

dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối Y duy nhất và 13,5 gam hỗn hợp gồm hai ancol Z và T (MZ <

MT) Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,45 mol O2, thu được Na2CO3 và 22,5 gam hỗn hợp gồm CO2 và

H2O Nhận định nào sau đây là đúng?

A X có công thức phân tử là C8H12O4

B X không tồn tại đồng phân hình học (cis-trans)

C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol T thu được 3 mol CO2 và 4 mol H2O

D X tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 38: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X chứa H+, Cr3+, Cl- và SO42- Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu nhúng thanh Zn vào dung dịch X trên, kết thúc phản ứng lấy thanh Zn ra, lau khô cân lại thấy khối lượng giảm m gam so với ban đầu Giá trị m là

Câu 39: Cho 0,1 mol hỗn hợp E chứa tripeptit X (x mol) và và hexapeptit Y (y mol) được tạo bởi từ một

loại -amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH Đốt cháy 0,1 mol E cần dùng 1,89 mol O2, thu được 2,98 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Nếu đun nóng x mol X với 400 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

Trang 5

Câu 40: Nung nóng 25,5 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí, thu

được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy

lượng NaOH phản ứng là 6,8 gam; đồng thời thoát ra a mol khí H2 và còn lại 6,0 gam rắn không tan Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 và x mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có tổng khối lượng là 49,17 gam và a mol hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và H2 (trong đó

H2 có số mol là 0,02 mol) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

-HẾT -

Trang 6

PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ LẦN 10

Câu 1: Chọn B

Ở điều kiện thường triolein là chất béo không no tồn tại ở thể lỏng

Câu 2: Chọn D

CH2 CH t

o , p, xt

n

Câu 3: Chọn D

Câu 4: Chọn B

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

Câu 5: Chọn A

Câu 6: Chọn B

Có oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là CrO3, Al2O3 và ZnO

Câu 7: Chọn A

Câu 8: Chọn C

CH3COOCH=CH-CH3 (cis – trans), CH3COOCH2CH=CH2, CH3COOCH(CH3)=CH2

Câu 9: Chọn B

Este X có CTCT là HCOOCH3, X không tham gia phản ứng cộng hợp với dung dịch Br2

Câu 10: Chọn C

Có 3 kim loại kiềm trong dãy là Li, Na và K

Câu 11: Chọn C

- Ta có nAl(p­) nNa(p­) mhçn hîp mr¾n kh«ng tan 0,08 mol

27 23

2

BT:e

H

2

Câu 12: Chọn A

- Cho X tác dụng với NaOH thu được dung dịch chứa NaAlO2 và NaCl, khi đó ta có

BT:Al

2

Cl

n

2

   suy ra mX mAl71nCl2  7, 5(g)

Câu 13: Chọn B

0,12 mol 0,12 mol 0,36 mol

- Vậy mGly75.0,36 27(g)

Câu 14: Chọn C

- X tác dụng với AgNO3/NH3 thì nGlu 0,5nAg 0,08 molnSacca nXnGlu 0,12 mol

- Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thì nBr2 nGlu 0,08 mol VBr2 0,08 0,08(l)

1

Câu 15: Chọn A

- Khi thêm NaOH vào dung dịch CuSO4 thì CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2↓(xanh lam) + 2Na2SO4

- Tiếp tục thêm vào ống nghiệm vài giọt saccarôzơ thì : C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O

Câu 16: Chọn C

FeCl2 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 (Y) + BaCl2 và Fe(OH)2 (Y) + HNO3 → Fe(NO3)3 + FeCl3 + NO + H2O

Trang 7

Câu 17: Chọn A

2Al + Cr2O3 t0 Al2O3 + 2Cr

Câu 18: Chọn C

B Sai, CTCT của anilin là C6H5NH2

D Sai, polipeptit có số mắc xích lớn hơn 11

Câu 19: Chọn D

- Gọi CTTQ của hỗn hợp X là CnH2n+3N

Từ dữ kiện đề bài ta có hệ sau : O 2

X

n (1, 5n 0, 75)a 0,63 a 0, 2 mol

n 1,6

m (14n 17)a 7,88

Khi cho 0,3 mol X (tức 11,82 gam) tác dụng với HNO3 thì mmuèi mX63nHNO3  30, 72 (g)

(với nHNO3 nX 0,3mol)

Câu 20: Chọn A

- Dung dịch gồm Na+ (0,4b mol), K+ (0,4b mol), Cl- (a mol) và Glu2- (a mol) Xét dung dịch Z ta có

2

2

BTDT

muèi

35, 5a 145a 23,04b 39,0, 4b 10, 94 y 0,15

Y

Câu 21: Chọn B

- Xét dung dịch X ta có 2 muèi M

SO

M

M

Câu 22: Chọn B

- Theo đề bài ta có nFe nFeO nFe O2 3 nFe O3 4 0,03mol

- Khi cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 thì nH2 nFe 0,03mol

BTKL

dung dÞch HCl, H SO dung dÞch Y H X

- Vậy mmuèi mFen  35, 5nCl 96nSO2  56.0, 21 0, 2.35, 5 0,16.96   34, 22 (g)

Câu 23: Chọn B

Câu 25: Chọn B

Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (hoặc KAl(SO4)2.12H2O)

Câu 26: Chọn D

- Khi cho X tác dụng với NaOH thì nX nNaOH 0, 4 mol MX 33, 95 84,875

0, 4

→ Este Y có CTPT là C2H4O2 hoặc C3H6O2 (vì MY > 85)

- Mặc khác theo dữ kiện đề bài thì hỗn hợp chứa 2 muối có cùng số nguyên tử C

Từ hai dữ kiện trên ta suy ra được CTPT của X và Y lần lượt là CH3COOCH3 và NH2CH2COOR

- Giả sử R là –C2H5 Khi đó ta có hệ sau : Y Z Y

Trang 8

- Thử lại với dữ kiện oxi ta nhận thấy nO2 3,5nCH COOCH3 35,25nNH CH2 2COOC H2 5 1,6625mol

- Vậy Y là NH2CH2COOC2H5 Hỗn hợp muối gồm CH3COONa (0,25 mol) và NH2CH2COONa (0,15 mol)

CH COONa

NH CH COONa

m

1, 4089

Câu 28: Chọn B

Có 3 phản ứng oxi hóa khử là (1), (4) và (5)

Câu 29: Chọn D

Câu 30: Chọn C

Có 2 thí nghiệm thu được kim loại là (1) và (2)

(1) CuSO4 + H2O dpdd Cu + H2SO4 + O2

(2) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

(3) 2Na + CuCl2 + H2O → 2NaCl + Cu(OH)2 + H2

(4) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

Câu 31: Chọn B

NH2CH2COOC2H5 (X) + NaOH t0 NH2CH2COONa (Y) + C2H5OH (Z)

NH2CH2COONa (Y) + HCl t0 ClNH3CH2COOH (T) + NaCl

ClNH3CH2COOH (T) + CH3OH HCl ClNH3CH2COOCH3 (P) + H2O

ClNH3CH2COOCH3 (P) + NaOH t0 NaCl + NH2CH2COONa + CH3OH + H2O

A Đúng, Đun nóng C2H5OH (Z) với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được một anken duy nhất là C2H4

B Sai, T có công thức cấu tạo ClH3N-CH2-COOH

C Đúng, Đốt cháy hoàn toàn 1 mol NH2CH2COONa (Y), thu được 4 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2

D Đúng, P có công thức cấu tạo ClH3N-CH2-COOCH3

Câu 32: Chọn A

- Ta có HNO 3

NO

n

4

  Nhận thấy rằng 2nFe 3nNO 3nFenên trong dung dịch X chứa Fe2+

,

Fe3+, và NO3- Vậy có 5 chất tác dụng với dung dịch X là HCl, AgNO3, Cl2, Cu và Na2CO3

- X tác dụng với dung dịch HCl thì : HFe2NO3NOFe3H O2

- X tác dụng với dung dịch Cl2 thì : Cl2Fe(NO )3 2 FeCl3Fe(NO )3 3

- X tác dụng với dung dịch AgNO3 thì : AgNO3Fe(NO )3 2 Fe(NO )3 3Ag

- X tác dụng với dung dịch Cu thì : Cu2Fe(NO )3 3Cu(NO )3 22Fe(NO )3 2

- X tác dụng với dung dịch Na2CO3 thì : Na CO2 3Fe(NO )3 3H O2 Fe(OH)3CO2NaNO3

Na CO Fe(NO ) FeCO NaNO

Câu 33: Chọn A

- Cho 0,15 mol Fe tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 (0,13 mol) và HCl (0,06 mol) thì :

2 3

2

2

BT:e

Fe(d­) Fe

2

Câu 34: Chọn B

Trang 9

- Xột hỗn hợp ancol ta cú Mancol 9,65 48, 25

0, 2

Vậy hỗn hợp ancol gồm C3H5OH và CH3OH hoặc C3H5OH và C2H5OH

Theo dữ kiện đề bài thỡ hỗn hợp T gồm hai muối

Vậy CTCT của X và Y lần lượt là HCOOCH2CH=CH2 và CH3COOCH3

- Vậy mHCOOK 0,125.84 10, 5(g)

Cõu 35: Chọn D

Cú 1 thớ nghiệm thu được dung dịch hai muối là (2)

a molCuFe (SO )a mol CuSO 2FeSO

a mol a mol

KHSO KHCO K SO CO H O

a mol a mol

BaCl CuSO BaSO CuCl (BaSO4 kết tủa khụng tồn tại trong dung dịch)

a mol a mol

Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag

a mol a mol

Na O H O CuSO  Na SO Cu(OH)

Cõu 37: Chọn C

- Tại t (s) 2

2 0,18 mol 0,09 mol

 

  

- Tại 2t (s) 2

2 0,18 mol 0,09 mol

 

  

* Xột quỏ trỡnh điện phõn tại thời điểm t (s)

- Ta cú nO2 0,1 n Cl2 0,01molne trao đổi 2nCl2 4nO2 0,22 mol

* Xột quỏ trỡnh điện phõn tại thời điểm 2t (s)

- Ta cú ne trao đổi 2.0, 220, 44 mol

- Tại anot : 2 e trao đổi Cl

O

4

+ Tại catot : nH2 0,325 n Cl2 nO2 0,17 mol BT:e H 2

M

0, 44 2n

2

- Xột muối ta cú nMSO nH O4 2 nM 0,05mol MMSO nH O4 2 14,35 287 n 7 M 65(Zn)

0,05

Vậy tại thời điểm t (s) thỡ tại catot tăng là 3.25 gam

Cõu 37: Chọn B

- Xột quỏ trỡnh đốt Y ta cú : nNaOH 2nNa CO2 3 2nX0,3mol

2

BT:O

H O

Trang 10

+ Áp dụng độ bất bão hòa khi đốt cháy hợp chất hữu cơ ta có CO 2 H O 2

X

n

CO BT:C

X

n

n

Từ 2 dữ kiện trên ta suy ra CTCT của muối Y là CH2=C-(COONa)2

Xét hỗn hợp ancol ta có nancol 2nX 0,3 mol Mancol 13, 5 45

0,3

Suy ra hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C3H5OH

Vậy CTCT của X là CH2=C(COOCH2CH=CH2)-COOCH3 (X)

A Sai, CH2=C(COOCH2CH=CH2)-COOCH3 (X) có công thức phân tử là C8H10O4

B Đúng, CH2=C(COOCH2CH=CH2)-COOCH3 (X) không tồn tại đồng phân hình học (cis-trans)

C Sai đốt cháy hoàn toàn 1 mol T thu được 3 mol CO2 và 3 mol H2O

D Sai, CH2=C(COOCH2CH=CH2)-COOCH3 (X) tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2

Câu 38: Chọn D

- Khi số mol Ba(OH)2 tăng lên từ 0,15 mol đến 0,18 mol ta có :

2

Ba(OH)

n  2.(0,18 0,15) 0,06 moln  2n 3n  0,12 mol

- Khi cho Zn tác dụng với dung dịch X thì :

3

2

Câu 39: Chọn A

- Quy đổi hỗn hợp E thành C2H3ON (a mol), -CH2 (b mol) và H2O (c mol)

- Từ dữ kiện đề bài ta có hệ sau

2

→ Số nhóm –CH2 trong amino axit 2

2 3

CH

C H ON

n

2 n

  Vậy CTPT của aminoaxit là C4H9O2N

- Xét hỗn hợp E ta có

2 3

BTKL

Câu 40: Chọn B

* Xét phân 1 :

- Khi cho P1 tác dụng với dung dịch NaOH thì 2nAl O2 3 nAl nNaOH 0,17 mol(*)

1

→ Vậy nH2 1,5nAl 0,12 mol

* Xét phân 2 :

- Cho P2 tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 (0,4 mol) và HNO3 (x mol)

+ Ta có

4

NH

18

2

BT:H

H O

2

- Xét hỗn hợp khí Z, gọi y là số mol của N2O ta có :

n n 0,12 moln n n n (0,1 y) mol

Ngày đăng: 02/12/2018, 09:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w