1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cai dat co ban ACS355 tieng viet

5 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 410,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao LÊ GIA LG Tech JSC HƯỚNG DẪN THIẾT ĐẶT THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA BIẾN TẦN ACS355 CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN ĐỂ THIẾT ĐẶT THÔNG SỐ... Công Ty Cổ Phần Công Nghệ C

Trang 1

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao LÊ GIA

LG Tech JSC

HƯỚNG DẪN THIẾT ĐẶT THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA

BIẾN TẦN ACS355

CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN ĐỂ THIẾT ĐẶT THÔNG SỐ

Trang 2

LOC

OUTPUT FWD SET

IDRUN – NHẬN DẠNG ĐỘNG CƠ

Trang 3

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao LÊ GIA

LG Tech JSC

I Thiết Đặt Dữ Liệu Động Cơ (Nhóm thông số 99) (bắt buộc)

1 9901 Lựa chọn ngôn ngữ ( mặc định: tiếng anh)

2 9902 Chọn macro ứng dụng (tùy vào ứng dụng lựa chọn macro

3 9903 Chọn kiểu motor (AM, PMSM)

4 9904 Chọn chế độ điều khiển động cơ

5 9905 Xác định điện áp định mức của động cơ

6 9906 Xác định dòng điện định mức của động cơ

7 9907 Xác định tần số định mức của động cơ

8 9908 Xác định tốc độ định mức của động cơ

9 9909 Xác định công suất của động cơ

10 9910 Chức năng thực hiện ID Run ( chức năng này thực hiện sau

Ghi chú: các giá trị thiết đặt của nhóm này phải chính xác như trên nhãn động cơ

II Thiết Đặt Đầu Vào Analog( nhóm thông số 13) (tùy chọn)

20% Nếu tín hiệu vào là điện áp 0÷10V thì đặt là 0%)

2 1302 Xác định giá trị cực đại đầu vào analog AI1

3 1304 Xác định giá trị cực tiểu đầu vào analog AI2 (ứng với cảm biến

4 1305 Xác định giá trị cực đại đầu vào analog AI2

1 1103 Chọn nguồn cho kiểu tham chiếu ngoài REF1

2 1104 Giá trị cực tiểu cho tham chiếu ngoài REF1

3 1105 Giá trị cực đại cho tham chiếu ngoài REF1

4 1109 Lưạ chọn nguồn cho kiểu tham chiếu cục bộ (LOC)(bàn phím-biến trở)

IV Thiết Đặt Tốc Độ Bên Trong ( nhóm thông số 12) (tùy chọn)

1 1201 Xác định nguồn để tham chiếu tốc độ (mặc định theo macro)

Trang 4

2 1202 Xác định tốc độ không đổi 1

3 1203 Xác định tốc độ không đổi 2

4 1204 Xác định tốc độ không đổi 3

5 1205 Xác định tốc độ không đổi 4

6 1206 Xác định tốc độ không đổi 5

7 1207 Xác định tốc độ không đổi 6 ( dùng cho jogging 2)

8 1208 Xác định tốc độ không đổi 7 ( dùng cho jogging 1)

V Thiết Đặt Giá Trị Giới Hạn (bắt buộc)

1 2001 Xác định tốc độ cực tiểu của động cơ (mặc định: 0 rpm)

2 2002 Xác định tốc độ cực đại của động cơ (như giá trị trên nhãn ĐC)

4 2007 Xác định giới hạn tần số cực tiểu cho đầu ra

5 2008 Xác định giới hạn tần số cực đại cho đầu ra

VI Chọn Chế Độ Khởi Động Và Dừng Của Động Cơ (tùy chọn)

1 2102 Chọn chức năng dừng của động cơ :

VII Chọn Thời Gian Tăng Tốc Giảm Tốc (tùy chọn)

1 2202 Xác định thời gian tăng tốc 1

2 2203 Xác định thời gian giảm tốc 1

3 2205 Xác định thời gian tăng tốc 2 ( dùng cho Chức năng JOG)

4 2206 Xác định thời gian giảm tốc 2 ( dùng cho chức năng JOG)

VIII Thiết Đặt Chế Độ Jogging (tùy chọn)

1 1010 Lựa chọn nguồn cho phép chạy JOG (chọn đầu vào nào còn

2 1208 Xác định tốc độ chạy JOG

3 2102 Chọn chức năng dừng (ramp, coast)

4 2205 Thời gian tăng tốc 2 (dùng cho JOG)

5 2206 Thời gian giảm tốc 2 (dùng cho JOG)

IX Thiết Đặt đầu ra Relay

1 1401 chọn nguồn kích hoạt đầu ra cho relay

2 1404 chọn thời gian trễ ON DELAY

3 1405 chọn thời gian trễ OFF DELAY

X Thiết Đặt Giá Trị PID (nhóm thông số 40) (tùy chọn)

Trang 5

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao LÊ GIA

LG Tech JSC

1) AI1 (1): dùng biến trở kích vào chân AI1 2) INTERNAL (19): giá trị đặt bên trong

4 4011 Giá trị điểm đặt bên trong, đặt khi 4010 đặt là internal (19)

5 4014 ACT1 (1) chọn nguồn cho tín hiệu phản hồi

6 4016 AI2 (2) xác định nguồn cho giá trị thực tế 1 (ACT1)

Chú ý:

Kết nối dây theo đúng sơ đồ macro Khi sử dụng đầu vào analog (AI1, AI2) cần phải chú ý tới vị trí của 2 công

tắc gạt ở phía dưới bên trái:

Ngày đăng: 30/11/2018, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w