1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 khối lớp 2

9 151 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cần điền vào chỗ chấm là: b Nhà Lan nuôi được 23 con vịt, nhà Hà nuôi được nhiều hơn nhà Lan 8 con vịt.. Từ ngày bố đi công tác xa, mẹ bận việc nhiều hơn.. Vặn to đèn, em ngồi trên gh

Trang 1

Giám thị Trường Tiểu học – Lớp …………

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017

Họ và tên : ……….…… ……

Số phách

Giám khảo Thứ … , ngày … tháng 12 năm 2017

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 Môn : Toán – Khối 2

Thời gian làm bài : 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm

Số phách

1/………

………

2/

………

………

Bằng số Bằng chữ

………

………

………

………

Lời phê:

………

ĐỀ BÀI

PHẦN I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Cho dãy số: 11; 13; 15; …; …; 21 Các số cần điền vào chỗ chấm là:

Câu 2: Kết quả của phép tính : 26 + 37 là:

Câu 3: Kết quả của phép tính : 71 - 18 là:

Câu 4: Số tròn chục liền sau của số 49 là:

Câu 5:

a) 20 cm = … dm Số cần điền vào chỗ chấm là:

b) Nhà Lan nuôi được 23 con vịt, nhà Hà nuôi được nhiều hơn nhà Lan 8 con vịt Nhà Hà

nuôi được số con vịt là:

6 Hình vẽ:

a) Hình vẽ có mấy hình tam giác:

A 2 hình tam giác B 3 hình tam giác C 4 hình tam giác

Trang 2

b) Hình vẽ có mấy hình tứ giác:

Không viết vào đây

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

Câu 2: Bình hái được 37 bông hoa, Lan hái được ít hơn Bình 9 bông hoa Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải

HẾT Giám thị Trường Tiểu học – Lớp …………

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017 Họ và tên : ……….…… ……

Số phách

Thứ … , ngày … tháng 12 năm 2017 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015

Trang 3

Điểm tổng

Lời phê:

………

………

ĐỀ BÀI ĐỌC THẦM

Em hãy đọc thầm bài tập đọc sau đây:

Bé Hoa

Bây giờ, Hoa đã là chị rồi Mẹ có thêm em Nụ Em Nụ môi đỏ hồng, trông yêu lắm

Em đã lớn lên nhiều Em ngủ ít hơn trước Có lúc, mắt em mở to, tròn và đen láy Em cứ nhìn Hoa mãi Hoa yêu em và rất thích đưa võng ru em ngủ

Đêm nay, Hoa hát hết các bài hát mà mẹ vẫn chưa về Từ ngày bố đi công tác xa, mẹ bận việc nhiều hơn Em Nụ đã ngủ Hoa lấy giấy bút, viết thư cho bố Vặn to đèn, em ngồi trên ghế, nắn nót viết từng chữ:

Bố ạ,

Em Nụ ở nhà ngoan lắm Em ngủ cũng ngoan nữa Con hết cả bài hát ru em rồi Bao giờ bố về, bố dạy thêm bài khác cho con Dạy bài dài dài ấy, bố nhé!

Theo Việt Tâm

Không viết vào đây

PHẦN I: Dựa vào bài tập đọc trên, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Em biết gì về gia đình Hoa?

a Gia đình Hoa có ba người: bố, Hoa và em Nụ

b Gia đình Hoa có ba người: bố, mẹ và Hoa

c Gia đình Hoa có bốn người: bố, mẹ, Hoa và em Nụ

Câu 2: Em Nụ đáng yêu như thế nào?

a Em Nụ môi đỏ hồng, mắt to

b.Em Nụ môi đỏ hồng; mắt to, tròn và đen láy

c Em Nụ mắt to, tròn và đen láy

Câu 3: Em viết dấu gì vào cuối câu: “Bạn sinh tháng mấy”

a Dấu ! (Bạn sinh tháng mấy !)

b Dấu ? (Bạn sinh tháng mấy ?)

c Dấu (Bạn sinh tháng mấy.)

Câu 4: Khi bé Nụ ngủ, Hoa đã làm gì?

a Hoa lấy vở ra làm bài

b Hoa viết thư cho mẹ

c Hoa viết thư cho bố

Câu 5: Cho các từ: đi, chạy, nhảy, ăn, nói

Trang 4

Là từ chỉ:

a Từ chỉ hoạt động

b Từ chỉ công việc

c Từ chỉ sự vật

Câu 6: Câu: “Em Nụ rất xinh” Được cấu tạo theo mẫu câu:

a Ai là gì?

b Ai thế nào?

c Ai làm gì?

PHẦN II: Trả lời câu hỏi sau đây:

Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em

Không viết vào đây

Chính tả (nghe viết)

Không viết vào đây

Trang 5

Tập làm văn Câu 1 : Hãy nói lời an ủi của em với ông (bà) :

a) Khi cây hoa do ông (bà) trồng bị chết

b) Khi kính đeo mắt của ông (bà) bị vỡ

Câu 2 : Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về anh, chị, em ruột (anh, chị, em họ) của em

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

NĂM HỌC 2014 – 2015

PHẦN I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Cho dãy số: 11; 13; 15; …; …; 21 Các số cần điền vào chỗ chấm là:

Câu 2: Kết quả của phép tính : 26 + 37 là:

Câu 3: Kết quả của phép tính : 71 - 18 là:

Trang 6

Câu 4: Số tròn chục liền sau của số 49 là:

Câu 5:

a) 20 cm = … dm Số cần điền vào chỗ chấm là:

b) Nhà Lan nuôi được 23 con vịt, nhà Hà nuôi được nhiều hơn nhà Lan 8 con vịt Nhà Hà nuôi được số con vịt là:

6 Hình vẽ:

a) Hình vẽ có mấy hình tam giác:

A 2 hình tam giác B 3 hình tam giác C 4 hình tam giác (0,5 đ)

b) Hình vẽ có mấy hình tứ giác:

A 1 hình tứ giác B 2 hình tứ giác C 3 hình tứ giác (0,5 đ)

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

Câu 2: Bình hái được 37 bông hoa, Lan hái được ít hơn Bình 9 bông hoa Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

Số bông hoa Lan hái được là: (1đ)

37 – 9 = 28 (bông hoa) (1đ)

Đáp số: 28 (bông hoa)

Trang 7

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ 1

NĂM HỌC 2014 - 2015

Tiếng Việt (10 điểm)

1 Đọc ( 5 điểm)

a) Đọc thành tiếng (1,5 điểm)

- Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng (1,5 điểm)

- Đọc còn chậm (1 điểm)

b) Đọc thầm (3,5 điểm: Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 5 : A Câu 6 : C Câu 7 : Nêu được 2 từ được 1 điểm

2 Viết (5 điểm)

a) Chính tả (2 điểm)

- Nếu sai khoảng 2 đến 3 lỗi (- 0,25 điểm)

- Nếu sai khoảng 4 lỗi (- 0,5 điểm)

- Nếu sai khoảng 8 lỗi (- 1 điểm)

- Nếu sai khoảng 12 lỗi (- 1,5 điểm)

- Trên 14 lỗi (- 1,75 điểm)

b) Tập làm văn

- Nói lời an ủi (1điểm: Mỗi câu 0,5 điểm)

- Đoạn văn: HS viết được đoạn văn kể về anh, chị, em (anh, chị, em họ) của em Có các ý sau (mỗi ý 0,5đ)

+ Người em kể là ai?

+ Người em kể bao nhiêu tuổi?

+ Người thân đó yêu quý, chăm sóc em như thế nào?

+ Tình cảm của em đối với người đó ra sao?

Ma trận đề kiểm tra lớp 2

1 Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I, lớp 2

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và

số điểm

Số và phép tính:

cộng, trừ trong

phạm vi 100

Đại lượng và đo

đại lượng:

đề-xi-mét ; ki-lô-gam;

lít

Xem đồng hồ

Số điểm

Yếu tố hình học:

hình chữ nhật,

hình tứ giác

Trang 8

nhiều hơn, ít hơn Số điểm 2,0 2,0

Ma trận đề kiểm tra lớp 2

2 Ma trận đề kiểm tra môn Tiếng Việt cuối học kì I, lớp 2

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

T N K Q

TL HT khá

c

TN

KQ TL HTkhá

c

T N K Q

khác TNK

Q

khác

1 Kiến thức tiếng

Việt, văn học

Số

2

Đọc

a) Đọc

thành

tiếng

Số

b) Đọc

hiểu

Số

3

Viết

a) Chính

tả

Số

b) Đoạn,

bài

(viết văn)

Số

4

Nghe

-nói

Số

Kết hợp trong đọc và viết chính tả

Tổng

Số điểm

3 , 0 3,5 3,5

Ngày đăng: 30/11/2018, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w