Số phác h Bằng số Bằng chữ Đọc Viết T.Việt A.. Phát âm phần đầu của tiếng STT Từ/Tiếng GV đọc Tên âm HS phát âm Mẫu nhà /nhờ/ GV phát âm mẫu tiếng /nhà/, HS xác định phần đầu của tiếng l
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP:………
Họ tên, chữ kí giám thị 1………
2………
Số phách Điểm bài thi Nhận xét của giám khảo ………
………
………
………
………
………
………
Họ tên, chữ kí giám khảo 1………
2………
Số phác h
Bằng số Bằng chữ Đọc
Viết
T.Việt
A Phần đọc
1 Phát âm phần đầu của tiếng
STT Từ/Tiếng (GV đọc) Tên âm (HS
phát âm)
Mẫu nhà /nhờ/ GV phát âm mẫu tiếng /nhà/,
HS xác định phần đầu của
tiếng là /nhờ/
2 Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
Trang 2
3 Đọc và nối với tranh:
3 Bài đọc
Ngân đi nghỉ mát
Lần thứ nhất, bé Ngân đi nghỉ mát ở bể Chà, lạ mắt quá Bờ cát bạt
ngàn Gần bờ bể, san sát nhà nghỉ.
Câu hỏi
(GV nêu)
Đúng Sai Không có
câu trả lời
Điểm
1 Bé Ngân đi nghỉ mát ở
đâu?
2 Bờ cát như thế nào?
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BÌNH THỦY
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀ NÓC 4
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP:………
Họ tên, chữ kí giám thị 1………
2………
Số phách
quả cam
cá trắm cỏ
cặp da
Trang 3Điểm bài thi Nhận xét của giám khảo
………
………
………
………
………
………
………
Họ tên, chữ kí giám khảo 1………
2………
Số phách Bằng số Bằng chữ Đọc Viết T.Việt B Phần viết 1 Nghe – viết 2 Ghép đúng bàn ch…
ân ấn
ẩn ần
ận ẫn g…… nhà
Trang 43 Điền đúng các từ:
a Điền thanh ? hay ~ vào các chữ in nghiêng
ve tranh nga ba
b Điền c hay k?
.á mè ….ì cọ
Đề chính tả nghe viết:
Bé xách đỡ mẹ
Bé và mẹ đi chợ về Bé đi nhanh, mẹ thì ì ạch, có vẻ vất vả lắm Mẹ à, mẹ xách nặng quá hở mẹ?
Hết.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN TOÁN KHỐI 1 1/ a Viết số thích hợp vào ô trống:
quả m………
Trang 51 3 6 9
b Đọc, viết mỗi số:
5 :……… tám:………
3 :……… hai:………
2/ Đặt tính rồi tính
6 + 2 4 + 5 7 - 5 10 – 3
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
3 Tính:
5 + 3 – 4 = 6 - 2 + 5 =
4/
3 + 4 9 8 - 4 6
10 - 5 5 7 3 + 0
5/ Số?
9 - = 2 …… + 4 = 10
… - 3 = 2 5 + = 8
6/ Viết các số 7, 4, 9, 0, 6 theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn:
b Từ lớn đến bé:
7/ Số ?
Có …… hình vuông
<
>
=
Trang 68/a Viết phép tính thích hợp:
b
Có : 10 quả lê
Cho : 6 quả lê
Còn lại : … quả lê?
c Viết số và dấu để có phép tính đúng:
= 9
CÁCH TÍNH ĐIỂM
Câu 1: ( 2 điểm)
a Điền đúng các số vào ô trống mỗi hàng ( 0,5 điểm)
b Đọc đúng các số ( 0,5 điểm)
c Viết đúng các số ( 0,5 điểm)
Câu 2: ( 1điểm)
Đặt tính đúng mỗi phép tính ( 0,25 điểm)
Câu 3: ( 1điểm)
Trang 7Điền kết quả đúng đúng mỗi phép tính ( 0,25 điểm)
Câu 4: ( 1điểm)
Điền đúng mỗi dấu vào chỗ chấm ( 0,25 điểm)
Câu 5: ( 1 điểm)
Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm ( 0,5 điểm)
Câu 6: (2 điểm)
Điền đúng mỗi câu được 1 điểm
Câu 7: ( 0,5 điểm)
Điền đúng số hình ( 0,5đ)
Câu 8: ( 1,5 điểm)
Điền đúng phép tính ở mỗi câu ( 0,5đ)