1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SLIDE BÀI GIẢNG HÓA HỌC GLUCID

31 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết được công thức cấu tạo của một số MS quan trọng 3.. Viết được công thức cấu tạo của một số DS quan trọng 4.. Viết được công thức cấu tạo của một số PS quan trọng... Xếp loại một số

Trang 1

Trao đổi trực tuyến tại:

http://www.mientayvn.com/Y_online.html

Trang 2

HÓA HỌC GLUCID Ths Lê Xuân Trường

MỤC TIÊU

1 Viết được định nghĩa và phân loại được glucid

2 Viết được công thức cấu tạo của một số MS quan trọng

3 Viết được công thức cấu tạo của một số DS quan trọng

4 Viết được công thức cấu tạo của một số PS quan trọng

Trang 4

Ý nghĩa sinh học:

- Glucose là đường-huyết  cung cấp năng lượng cơ thể

- Các đường khác sau khi ăn vào cơ thể  glucose/gan

- Glucose  glycogen gan,cơ

- Rối loạn chuyển hóa  Bệnh ĐTĐ, bệnh galactose-niệu, bệnh ứ đọng glycogen ởgan…

Trang 5

Phân loại glucid:

- Monosacarid (MS) hay đường đơn: thí dụ triose, tetrose,

pentose, hexose…

- Disacarid (DS) hay đường đôi: thí dụ maltose, lactose,

sacarose…

- Polysacarid (PS) hay đường đa: Oligosacarid, PS

PS thuần: Tinh bột, glycogen, cellulose,inulin…

PS tạp: acid hyaluronic, heparin, chondroitin sulfat…

Trang 6

• 2 ĐƯỜNG ĐƠN (MS):

• - Định nghĩa: MS là các aldehyd alcol (đường aldose) hoặc

ceton alcol (đường cetose), có công thức tổng quát:

Đường aldose Đường cetose

• n = 0,1,2,…

Trang 7

Xếp loại một số MS quan trọng:

Aldose Cetose

Triose Glycerose Dihyroxyaceton Tetrose Erythrose Erythrulose

Pentose Ribose Ribulose

Hexose Glucose Fructose

Trong các MS trên thì Glucose là MS quan trọng nhất

Trang 8

Glucose: là aldehyd alcol, 6C, công thức có thể viết dưới dạng:

- Dạng thẳng:

L-glucose D-glucose

Công thức thẳng của glucose có 3 nhược điểm

Trang 9

- Dạng vòng Tollens (dạng cầu oxy nội phân tử): loại 6 cạnh

(vòng pyran) hoặc 5 cạnh (vòng furan)

pyran

-D-glycopyranose -D-glycopyranose

Trang 10

Furan

-D-glucofuranose -D-glucofuranose

Trang 11

- Dạng vòng của Haworth:

- Phân biệt cấu trúc trong không gian 3 chiều, dạng 6 cạnh bền hơn dạng 5 cạnh, dạng ghế bền hơn dạng thuyền

- Các ký hiệu trong phân tử glucose: dạng D và L-glucose,

dạng  và -glucose, dạng D (+) và D (-) glucose

Trang 12

Công thức của một số MS quan trọng: Nhóm đường aldose:

Trang 13

Nhóm đường cetose:

Trang 14

Sự khác biệt giữa 3 đường aldose 6C thường gặp:

Trang 15

Sự chuyển đổi qua lại giữa 2 dạng của D-glucose:

Trang 16

- D-glucose: hay còn gọi là đường huyết, có nhiều trong nước trái cây, tinh bột, maltose, lactose

- D-fructose: có trong nước trái cây, mật ong  glucose ở gan

- D-galactose: có trong lactose  glucose ở gan, STH lactose ở tuyến vú, glucoprotein, glucolipid

- D-ribose: có trong acid nucleic, coenzym: ATP, NAD, NADP…

Trang 17

Những phản ứng hóa học của MS:

- Phản ứng tạo Osazon: cho tinh thể đặc thù của mỗi MS

- Phản ứng Oxyhóa: tùy mức độ acid hóa glucose

C1 = acid gluconic

C6 = acid glucuronic: có vai trò khử độc, tạo PS tạp…

Định tính

- Định tính, định lượng đường: có 3 phương pháp: PP khử (test

Fehling…), PP tạo dẫn chất furfural (test Molish, Seliwanoff…),

PP enzym đặt hiệu (test glucose oxydase/peroxidase …)

Trang 18

Các dẫn xuất từ MS:

Thí dụ: Deoxyribose, glucosamin, N-acetyl-glucosamin…

Trang 19

3 DISACARID (DS) HAY ĐƯỜNG ĐÔI:

- Maltose: có ở mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha, tinh bột; Có tính khử, không tác dụng với iod; Tạo thành từ sự kết hợp 2 phân tử glucose qua liên kết -1-4-glucosid

Trang 20

- Lactose (dạng ):đường sữa, có trong nước tiểu của phụ nữ

trước và sau sinh; Có tính khử, không tác dụng với iod; Tạo thành từ sự kết hợp giữa phân tử glucose và galactose qua

lk -1-4-glucosid

Trang 21

- Sacarose (sucrose): đường mía, củ cải đường; Không có tính khử, không tác dụng với iod; Tạo thành từ sự kết hợp giữa phân tử glucose và fructose qua lk -1--2-glucosid

Trang 22

4 POLYSACARID (PS) HAY ĐƯỜNG ĐA:

- PS thuần: tinh bột, glycogen, cellulose, inulin, dextrin

- PS tạp: acid hyaluronic, chondroitin sulfat, heparin

Trang 23

A Amylose (lk -1,4) B.Amylopectin (lk -1,4 và1,6)

+PS thuần:

- Tinh bột:

Trang 24

A: cấu trúc tổng quát B: cấu trúc nhánh

- Inulin, cellulose, dextrin…

- Glycogen:

Trang 26

+PS tạp: - Chondroitin 4-sulfat

Trang 27

- Heparin:

Trang 28

- Acid hyaluronic

Trang 29

5 XÁC ĐỊNH GLUCID: Dung dịch

Ngày đăng: 29/11/2018, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN