QUÁ TRÌNH SINH NHIỆT Chuyển hóa hóa học: 1.. Tiêu hóa SDA Môi trường vật lý... QUÁ TRÌNH THẢI NHIỆTTruyền nhiệt Bốc hơi nước Nguyên lý Điều kiện cơ thể 2 cơ chế vật lý Nóng → Lạnh L
Trang 1THÂN NHIỆT
Trang 21 THÂN NHIỆT
Định nghĩa
Trang 32 LOẠI THÂN NHIỆT
ĐN
Trị số
Ý nghĩa
Vị trí
37 0 C, hằng định <37 0 C, dao động
Mục đích Hiệu quả Trực tràng;
Miệng; Nách Da
Trang 4CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Tuổi
Nhịp ngày đêm
Chu kỳ kinh nguyệt, thai nghén
Vận cơ
Nhiệt độ môi trường
Bệnh lý
Trang 52 QUÁ TRÌNH SINH NHIỆT
Chuyển hóa (hóa học):
1 Chuyển hóa cơ sở
2 Vận cơ:
co cơ
cóng
Run
3 Tiêu hóa (SDA)
Môi trường (vật lý)
Trang 63 QUÁ TRÌNH THẢI NHIỆT
Truyền nhiệt Bốc hơi nước
Nguyên lý
Điều kiện
cơ thể
2 cơ chế (vật lý)
Nóng → Lạnh Lỏng → Khí
> Môi trường -Nước bề mặt
(Càng nóng)
- Thoáng gió
Trang 73.1 TRUYỀN NHIỆT
Bức xạ Trực tiếp Đối lưu
Định nghĩa
Khối lượng
Không tiếp xúc
Tiếp xúc Tiếp xúc
Vật lạnh ch.động
Màu sắc
Ch.lệch Thời gian
Diện tích
Ch.lệch Thời gian
Vận tốc
Ch.lệch Thời gian
Trang 83.2 BỐC HƠI NƯỚC
Hô hấp
Da
Lượng
(Lít)
/ ngày / ngày /g/giờ
Phụ
thuộc
Thông khí
Hằng định
Nhiệt độ
Trang 94 ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
Trang 104 ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
Nguy cơ: tăng thân nhiệt
Trung tâm phản xạ: vùng dưới đồi
Điểm chuẩn (set point): 37 0 C
Trang 11CUNG PHẢN XẠ ĐIỀU NHIỆT
Ngoại vi Trung tâm
1 BP
nhận cảm
2 Hướng
tâm
3 TT
phản xạ
4 Ly tâm
5 CQ
đáp ứng
Dây TK tủy=>
sừng sau TS =>
phía sau đồi thị
Vùng hạ đồi => Vỏ não
1 Thần kinh; 2.Thể dịch
Da ( lạnh) Đồi thị (nóng)
Phía trước=> phía sau đồi thị
Tất cả tế bào (cơ, mạch máu, thần kinh)
Trang 124.1 CƠ CHẾ CHỐNG NÓNG
Chống nóng Giảm sinh Tăng thải
Giảm chuyển hóa Dãn mạch da
Da đỏ Cảm giác mệt
Giới hạn Mất nước, muối
Truyền nhiệt
Mồ hôi
↑thải > ↓sinh: Điều nhiệt vật lý
5 4
3 2
1
Trang 134.2 CƠ CHẾ CHỐNG LẠNH
↑sinh > ↓thải: Điều nhiệt hóa học
Trang 144.3 ĐIỀU HÒA BỞI HÀNH VI
Cải tạo vi khí hậu
Chọn quần áo thích hợp
Chọn chế độ ăn thích hợp
Rèn luyện