Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuẩn R, cuộn dây L hoặc tụ điện C.. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuẩn R,
Trang 1121 CÂU LÝ THUYẾT CHƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
PHẦN I MẠCH ĐIỆN CHỈ CÓ R, HOẶC L, HOẶC C
Câu 1 Để có dòng điện xoay chiều trong một khung dây kín, ta cần phải cho khung dây
A Dao động điều hòa trong một từ trường đều có đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây
B Quay đều trong một từ trường đều, trục quay trong mặt phẳng của khung dây và vuông góc với các
đường sức từ
C Quay đều trong một từ trường đều, trục quay vuông góc với mặt phẳng của khung dây và vuông góc
với các đường sức từ
D Dao động điều hòa trong một từ trường đều có đường sức song song với khung dây
Câu 2 Bản chất của dòng điện xoay chiều là:
A Sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều
B Dòng chuyển động ổn dịnh của các electron trong dây dẫn
C Sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn
D Dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn
Câu 3 Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được định nghĩa:
A Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện
B Dựa và tác dụng từ của dòng điện
C Chỉ được đo bằng các ampe kế xoay chiều
D Bằng giá trị cực đại chia cho 2
Câu 4 Trong mỗi giây, các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ:
A Phát sáng hoặc tắt 50 lần
B Phát sáng hoặc tắt 25 lần
C Phát sáng hoặc tắt 100 lần
D Sáng đều không tắt
Câu 5 Dòng điện xoay chiều 𝑖 = 𝐼0𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 có giá trị trung bình của 𝑖2 trong một chu kỳ bằng:
Câu 6 Câu nào sau đây là SAI khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện
A Điện áp giữa hai đầu tụ luôn trễ pha so với dòng điện trong mạch một góc 𝜋/2
B Điện áp giữa hai đầu tụ luôn sớm pha so với dòng điện trong mạch một góc 𝜋/2
C Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua nhưng cho dòng điện một chiều đi qua nó
D Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng là 𝐼 = 𝜔 𝐶 𝑈
Câu 7 Để tăng dung khác của một tụ điện phẳng, ta cần
A Tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản của tụ
B Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ
C Giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
D Giảm khoảng cách giữa hai bản tụ
Câu 8 Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm
A Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng là 𝐼 = 𝜔 𝐿 𝑈
B Điện áp giữa hai đầu cuộn dây luôn sớm pha so với dòng điện trong mạch một góc 𝜋/2
C Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với điện áp đặt vào nó
D Cuộn dây không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó
Câu 9 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với cuộn cảm thuần
A Cuộn cảm thuần có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không cản trở dòng điện một chiều
B Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và cường độ dòng điện có thể đồng thời bằng một nửa các biên
độ tương ứng
C Cảm kháng của một cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
Trang 2Câu 10 Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
A Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
B Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
Câu 11 Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần giống
nhau ở chỗ
A Đều biến thiên trễ pha 𝜋/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B Đều có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Đều có giá trị hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng
D Đều có giá trị hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng
Câu 12 Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng là U=I/R
B Điện áp giữa hai đầu điện trở luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
C Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng 0
D Nếu điện áp ở hai đầu điện trở có biểu thức 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 thì biểu thức dòng điện qua điện trở là 𝑖 =
𝐼0𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡
Câu 13 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuẩn R, cuộn dây L hoặc tụ
điện C Khi đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0cos (𝜔𝑡 +𝜋6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức 𝑖 =
𝐼0cos (𝜔𝑡 −𝜋
3) Đoạn mạch AB chứa:
A Tụ điện
B Điện trở thuần
C Cuộn dây thuần cảm
D Chưa đủ dữ kiện Câu 14 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuẩn R, cuộn dây L hoặc tụ
điện C Khi đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0cos (𝜔𝑡 +𝜋6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức 𝑖 =
𝐼0cos (𝜔𝑡 +𝜋6) Đoạn mạch AB chứa:
A Tụ điện
B Điện trở thuần
C Cuộn dây thuần cảm
D Chưa đủ dữ kiện Câu 15 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuẩn R, cuộn dây L hoặc tụ
điện C Khi đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức 𝑖 =
𝐼0cos (𝜔𝑡 +𝜋
2) Đoạn mạch AB chứa:
A Tụ điện
B Điện trở thuần
C Cuộn dây thuần cảm
D Cuộn dây có điện trở thuần Câu 16 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều:
A Gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn
B Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
C Gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
D Chỉ có phép dòng điện đi qua theo 1 chiều
Câu 17 Một tụ điện có điện dung không đổi thì dung kháng của tụ đối với dòng điện xoay chiều là:
A Lớn khi tần số của dòng điện lớn
B Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
C Nhỏ khi tần sô của dòng điện lớn
D Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ
Câu 18 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuẩn R, cuộn dây L hoặc tụ
điện C Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch với một điện áp một chiều không đổi thì có dòng điện hữu hạn qua mạch Linh kiện đó là:
A Có thể là R hay L
B Phải là L
C Phải là C
D Phải là R
Trang 3Câu 19 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở thuần 𝑅0 mắc nối tiếp với hộp kín X Hộp X chứa 1 trong
3 phần tử R,L,C Biết điện áp hai đầu 𝑅0 sớm pha so với 𝑢𝐴𝐵 Hộp X chứa:
Câu 20 Cho dòng điện xoay chiều đi vào một hộp kín thấy mạch không tiêu thụ điện năng và cường dộ dòng
điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch Điều khẳng định nào sau đây đúng? Hộp kín:
A Chứa tụ điện
B Chứa điện trở
C Chứa cuộn cảm thuẩn
D Có thể chứa tụ hoặc cuộn cảm Câu 21 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu tụ điện có dung kháng 𝑍𝑐 Khi điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện có giá trị lớn nhất 𝑈0 thì cường độ tức thời trong mạch có giá trị bằng:
PHẦN II MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CÓ 2 PHẦN TỬ : RC, RL, HOẶC LC
Câu 22 Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh chỉ có tụ điện và cuộn dây thuần cảm Nếu
đoạn mach có tính dung kháng, so với cường độ dòng điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch:
A Sớm pha π/2
B Trễ pha π/4
C Sớm pha π/4
D Trễ pha π/2 Câu 23 Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh R,L,C Đoạn mạch chỉ có cảm kháng, so với
cường độ dòng điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch có thể
A Sớm pha π/2
B Trễ pha π/4
C Sớm pha π/4
D Trễ pha π/2 Câu 24 Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây trễ pha hơn điện áp ở hai đầu của nó một góc π/4
thì chứng tỏ cuộn dây:
A Chỉ có cảm kháng
B Có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động
C Có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động
D Có cảm kháng nhỏ với điện trở hoạt động
Câu 25 Câu nào sau đây SAI nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây
thuần cảm
A Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây như nhau
B Dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tính bởi 𝐼 = 𝑈/√𝑅2+ (𝜔𝐿)2
D Góc lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với dòng điện trong mạch tính bởi: 𝑡𝑎𝑛𝜑 =𝑍𝐿
𝑅
Câu 26 Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha 𝜑 (với
0<φ<π/2) so với điện áp hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:
A Gồm điện trở thuần và tụ điện
B Gồm cuộn cảm thuần và tụ điện
C Chỉ có cuộn thuần cảm
D Gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần
Câu 27 Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha 𝜑 (với 0<φ<π/2)
so với điện áp hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:
A Gồm điện trở thuần và tụ điện
B Gồm cuộn cảm thuần và tụ điện
C Chỉ có cuộn thuần cảm
D Gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần
Câu 28 Gọi 𝜑 là độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch không phân nhánh so với cường độ dòng điện
qua mạch: Nếu −𝜋
2< 𝜑 < 0 thì đoạn mạch đó:
A Gồm cuộn cảm nối tiếp với tụ điện B Gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện
Trang 4C Chỉ có tụ điện D Chỉ có cuộn dây không thuần cảm
Câu 29 Mạch điện chứa 2 trong 3 phần tử R,L và C mắc nối tiếp Nếu điện áp ở hai đầu mạch sớm pha hơn
dòng điện qua mạch một góc 𝜋/2 thì có thể kết luận mạch điện gồm
A L và C với 𝑍𝐿 < 𝑍𝐶
B R và L với 𝑅 = 𝑍𝐿
C L và C với 𝑍𝐿> 𝑍𝐶
D L và C với 𝑍𝐿= 𝑍𝐶
Câu 30 Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì:
A i và u hai đầu mạch luôn vuông pha
B i và u hai đầu mạch luôn ngược pha
C i sớm pha hơn u góc π/2
D i và u hai đầu mạch luôn lệch pha π/4
Câu 31 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 3U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là:
A tụ điện và điện trở thuần
B Cuộn dây không thuần cảm và điện trở thuần
C Tụ điện và cuộn dây thuần cảm
D Tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
Câu 32 Hai cuộn dây có điện trở và độ tự cảm lần lượt là: (𝑅1, 𝐿1); (𝑅2, 𝐿2) mắc nối tiếp nhau vào một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U Gọi 𝑈1 và 𝑈2 lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi cuộn dây Điều kiện để 𝑈 = 𝑈1+ 𝑈2 là:
A 𝑅1/𝐿1= 𝑅2/𝐿2
B 𝑅1/𝐿2= 𝑅2/𝐿1
C 𝐿1 𝐿2 = 𝑅1 𝑅2
D 𝑅1 𝐿2≠ 𝑅2 𝐿1
Câu 33 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu một đoạn
mạch điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 (V) có tần số góc 𝜔 thay đổi được Cường dộ dòng điện lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch π/3 khi tần số góc thỏa hệ thức:
A 𝜔 = 𝐿√3/𝑅
B 𝜔 = 𝑅√3/𝐿
C 𝜔 = 𝑅𝐿√3
D 𝜔 = 𝑅𝐿/√3
Câu 34 Xét đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn cảm và một tụ điện mắc nối tiếp với nhau Biết mạch có tính
dung kháng Góc lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện qua mạch là:
A 0
B 𝜋/2
C −𝜋/2
D 𝜋/2 và −𝜋/2 Câu 35 Đoạn mạch điện có điện áp hiệu dụng ổn định, gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp
Nếu tần số của dòng điện tăng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần:
A Không đổi
B Tăng
C Giảm
D Tăng đến giá trị cực đại rồi giảm
Câu 36 Một đoạn mạch điện gồm tụ C và một bóng đèn có điện trở R mắc nối tiếp Mắc vào hai đầu đoạn
mạch trên một điện áp xoay chiều có tần số f Bóng đèn sẽ sáng hơn hay kém sáng hơn nếu ta mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch trên một tụ điện dung C’ ?
A Bóng đèn kém sáng hơn
B Còn tùy vào giá trị C và C’
C Bóng đèn sẽ sáng hơn
D Không thể xác định vì còn tùy thuộc vào giá trị của f
Trang 5PHẦN III MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CÓ R,L,C MẮC NỐI TIẾP
Câu 37 Dòng điện xoay chiều có tần số góc 𝜔 qua đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và
một tụ điện có điện dung C nối tiếp Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện Kết luận ĐÚNG?
A 𝐿𝐶𝜔 > 1
B 𝐿𝐶𝜔2> 1
C 𝐿𝐶𝜔 < 1
D 𝐿𝐶𝜔2< 1
Câu 38 Dòng điện xoay chiều có tần số góc ω qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
và một tụ điện dung C nối tiếp Cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch Kết luận ĐÚNG?
A 𝐿𝐶𝜔 > 1
B 𝐿𝐶𝜔2> 1
C 𝐿𝐶𝜔 < 1
D 𝐿𝐶𝜔2< 1
Câu 39 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 thì dòng điện trong mạch 𝑖 = 𝐼0cos (𝜔𝑡 +𝜋
4) Đoạn mạch điện này luôn có:
A 𝑍𝐿= 𝑅
B 𝑍𝐿< 𝑍𝐶
C 𝑍𝐿= 𝑍𝐶
D 𝑍𝐿> 𝑍𝐶
Câu 40 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 thì dòng điện trong mạch 𝑖 = 𝐼0cos (𝜔𝑡 −𝜋6) Đoạn mạch điện này luôn có:
A 𝑍𝐿= 𝑅
B 𝑍𝐿< 𝑍𝐶
C 𝑍𝐿= 𝑍𝐶
D 𝑍𝐿> 𝑍𝐶
Câu 41 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos (𝜔𝑡 +𝜋
6) thì dòng điện trong mạch 𝑖 = 𝐼0cos (𝜔𝑡 +𝜋6) Đoạn mạch điện này luôn có:
A 𝑍𝐿= 𝑅
B 𝑍𝐿< 𝑍𝐶
C 𝑍𝐿= 𝑍𝐶
D 𝑍𝐿> 𝑍𝐶
Câu 42 Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 thì độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch với cường dộ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
A 𝑡𝑎𝑛𝜑 =𝜔𝐿+𝜔𝐶
𝑅
B 𝑡𝑎𝑛𝜑 =𝜔𝐿−𝜔𝐶
𝑅
C 𝑡𝑎𝑛𝜑 =𝜔𝐿−
1 𝜔𝐶 𝑅
D 𝑡𝑎𝑛𝜑 =𝜔𝐶−
1 𝜔𝐿
𝑅
Câu 43 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡)vào hai đầu đoạn mạch RLC Dòng điện sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch này khi:
A Lω = Cω
B ω=1/LC
C Lω <1/Cω
D Lω >1/Cω Câu 44 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡)vào hai đầu đoạn mạch RLC Dòng điện cùng pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch này khi:
A Lω = Cω
B ω=1/LC
C Lω <1/Cω
D Lω >1/Cω Câu 45 Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thuần cảm lớn gấp
hai lần điện áp ở hai đầu tụ điện So với hiệu điện thể hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện qua mạch
có thể
A Sớm pha π/3
B Sớm pha π/2
C Trễ pha π/2
D Trễ pha π/3 Câu 46 Chọn câu SAI Trong đoạn mạch xoay chiều nối tiếp có RLC, dòng điện qua mạch và hiệu điện thể hai
đầu đoạn mạch cùng pha khi đoạn mạch đó:
A Chỉ có điện trở thuần
B Có dung kháng bằng cảm kháng
C Xảy ra cộng hưởng điện
D Có dung kháng lớn hơn cảm kháng
Trang 6Câu 47 Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện áp
tức thời 𝑢𝑅, 𝑢𝐿, 𝑢𝐶 tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R,L và C Quan hệ về pha của các điện áp này là:
A 𝑢𝑅 sớm pha π/2 so với 𝑢𝐿
B 𝑢𝑅 trễ pha π/2 so với 𝑢𝐶
C 𝑢𝐿 sớm pha π/2 so với 𝑢𝐶
D 𝑢𝐶 trễ pha π so với 𝑢𝐿
Câu 48 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡), kí hiệu
𝑈𝑅, 𝑈𝐿, 𝑈𝐶 tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu các phần tử R,L và C Nếu 𝑈𝑅 =1
2𝑈𝐿= 𝑈𝐶 so với điện
áp u thì dòng điện qua đoạn mạch:
A Sớm pha π/2
B Trễ pha π/4
C Sớm pha π/4
D Trễ pha π/2 Câu 49 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡), kí hiệu
𝑈𝑅, 𝑈𝐿, 𝑈𝐶 tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu các phần tử R,L và C Nếu 𝑈𝑅 = 𝑈𝐿=1
2𝑈𝐶 so với điện
áp u thì dòng điện qua đoạn mạch:
A sớm pha π/2 so với u
B trễ pha π/4 so với u
C sớm pha π/4 so với u
D trễ pha π/2 so với u Câu 50 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡), kí hiệu
𝑈𝑅, 𝑈𝐿, 𝑈𝐶 tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu các phần tử R,L và C Nếu 2𝑈𝑅 = 𝑈𝐿= 𝑈𝐶 so với điện
áp u thì dòng điện qua đoạn mạch:
A cùng pha
B Trễ pha π/4
C Sớm pha π/4
D Trễ pha π/2 Câu 51 Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC có dạng 𝑢 = 𝑈0sin(𝜔𝑡) Nếu 𝐿𝜔 − 1
𝐶𝜔=
0 thì phát biểu nào sau đây SAI?
A cường độ dòng điện hiệu dụng trọng mạch đạt giá trị cực đại
B Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở bằng tổng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm và tụ điện
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại
D Tổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu
Câu 52 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡), với 𝑈0
và ω không đổi Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sai?
A Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
B Điện áp tức thời ở hai đầu điện trở cùng pha điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch
C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
Câu 53 Một đoạn mạch xoay chiều RLC đang có cộng hưởng điện Nếu làm cho tần số dòng điện qua mạch
giảm đi thì điện áp hai đầu đoạn mạch sẽ:
A Trễ pha hơn cường độ dòng điện
B Cùng pha với cường độ dòng điện
C Sớm pha hơn cường độ dòng điện
D Trễ pha hay sớm pha hơn cường độ dòng điện vì phụ thuộc vào độ lớn của L và C
Câu 54 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng
D điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng
Trang 7Câu 55 Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh lần lượt gồm một tụ điện có điện dung C, điện trở thuần
R, và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Biết các hiệu điện thế tức thời 𝑢𝐶𝑅 và 𝑢𝑅𝐿 vuông pha nhau
Hệ thức nào dưới đây đúng?
A 𝐶 = 𝐿𝑅2
B 𝐿 = 𝐶𝑅
C 𝑅 = √𝐿
𝐶
D 𝑅 = √𝐿𝐶
Câu 56 Đoạn mạch không phân nhánh theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu R ở hai đầu đoạn mạch bằng nhau Khẳng định nào sau đây SAI?
A cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B điện áp hiệu dụng ở hai đầu L và ở hai đầu C bằng nhau
C điện áp tức thời ở hai đầu L sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
D điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa L và C có giá trị cực đại
Câu 57 Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có tần số góc ω gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm L và
tụ điện C Nếu tụ điện bị nối tắt thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch vẫn không thay đổi Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2LC𝜔2= 1
B LC𝜔2= 1
C LC𝜔2= 2
D L= 𝑅𝐶𝜔 Câu 58 Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có tần số góc ω gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm L và
tụ điện C Nếu cuộn cảm bị nối tắt thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch vẫn không thay đổi Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2LC𝜔2= 1
B LC𝜔2= 1
C LC𝜔2= 2
D L= 𝑅𝐶𝜔 Câu 59 Xét một đoạn mạch xoay chiều gồm hai đoạn mạch nối tiếp có tổng trở 𝑍1và 𝑍2 Tổng trở toàn mạch
là Z Công thức tính tổng trở toàn mạch 𝑍 = 𝑍1+ 𝑍2
A Chỉ đúng khi mỗi đoạn mạch chỉ chứa R
B Đúng khi điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha nhau
C Chỉ đúng khi mỗi đoạn mạch chỉ chứa C và L
D Luôn sai
Câu 60 Mạch điện RLC nối tiếp khi có cộng hưởng điện thì kết quả nào sau đây sai?
A Điện áp toàn mạch bằng điện áp hai đầu R
B Giữa L,C và ω có hệ thức LCω =1
C Vôn kế mắc vào hai đầu đoạn mạch chứa L và C bằng 0
D Công suất tiêu thụ có giá trị P=U.I, với U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch và I là cường độ hiệu
dụng qua mạch
Câu 61 Khi cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch RLC nối tiếp thì thông tin nào sau đây SAI?
A Điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện lệch pha π/2 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
B Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại và lớn hơn giá trị cực đại của điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
D Tổng điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn thuần cảm và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 0 Câu 62 Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh R, L(thuần cảm) và C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ tức thời trong mạch có dạng u=220 cos (100πt-π
6) (V) và i=2 cos (100πt-π
2) (A) Kết luận nào sau đây đúng?
A Mạch có tính dung kháng
B Mạch có tính cảm kháng
C Mạch có cộng hưởng điện
D Mạch có tính trở kháng
Trang 8Câu 63 Mạch điện gồm R,L,C nối tiếp được mắc vào một mạng điện xoay chiều có tần số góc ω dòng điện
trong mạch sớm pha hay trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là tùy thuộc vào
A C và R
B R,L,C và ω
C L, C và ω
D C và L Câu 64 Dung kháng của đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra cộng hưởng
điện trong mạch ta phải
A Tăng điện dung của tụ điện
B Tăng độ tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của mạch
D Giảm tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 65 Đoạn mạch AB gồm R,L,C mắc nối tiếp và đang có tính cảm kháng Phát biểu nào sau đây SAI khi nói
về các tính chất được suy ra từ đoạn mạch trên?
A 𝑢𝑅 sớm pha hơn 𝑢𝐴𝐵
B 𝑢𝐿𝐶 cùng pha 𝑢𝐿
C 𝑢𝐿𝐶 sớm pha hơn 𝑢𝑅 một góc π/2
D 𝑢𝐿𝐶 ngược pha 𝑢𝐶
PHẦN IV CÔNG SUẤT VÀ HỆ SỐ CÔNG SUẤT
Câu 66 Dung kháng của đoạn mạch RLC đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch Kết luận nào sau đây ĐÚNG?
A Công suất tiêu thụ của mạch tăng
B Hệ số công suất của mạch giảm
C Cường độ hiệu dụng trong mạch tăng
D Tổng trở mạch giảm
Câu 67 Một mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu giữ R và điện áp hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch không đổi, đồng thời tăng tần số f của dòng điện trong mạch 2 lần, thì dung kháng 𝑍𝐶 của tụ điện và công suất tiêu thụ P thay đổi như thế nào?
A 𝑍𝑐 tăng 2 lần, P vẫn không đổi
B 𝑍𝑐 và P đều tăng
C 𝑍𝑐 giảm đi 2 lần, P tăng
D 𝑍𝑐 giảm đi 2 lần, P giảm
Câu 68 Trong mạch điện xoay chiều RLC, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn
dây có biểu thức lần lượt là: uR=U0Rcos(ωt) và uL=U0Lcos (ωt+π2) Kết luận nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A Điện áp giữa 2 đầu cuộn dây ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện
B cuộn dây là cuộn thuần cảm
C công suất trong mạch chỉ tiêu thụ trên R
D cuộn dây có điện trở thuần
Câu 69 Trong mạch điện xoay chiều RLC, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn
dây có biểu thức lần lượt là: uR=U0Rcos (ωt+π
4) và uL=U0Lcos (ωt+π
2) Kết luận nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai bản tụ điện lệch nhau về pha một góc 3π/4
B cuộn dây là cuộn thuần cảm
C công suất trong mạch chỉ tiêu thụ trên R
D cuộn dây có điện trở thuần
Câu 70 Một đoạn mạch xoay chiều gồm R, C, L cuộn thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡) Kết luận nào sau đây là SAI?
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lớn nhất khi LC𝜔2= 1
B công suất tiêu thụ trong mạch tính bởi 𝑃 = 𝑈2𝑐𝑜𝑠𝜑/𝑅
Trang 9C hệ số công suất 𝑐𝑜𝑠𝜑 = 1 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện
D cường độ dòng điện qua mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi Lω >1/Cω
Câu 71 Một đoạn mạch xoay chiều gồm R,C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡) Kết luận nào sau đây SAI?
A Cường độ hiệu dụng trong mạch tính bởi I=U/Z, với 𝑍 = √𝑅2+ (Lω − 1/Cω)2
B Điện áp hai đầu đoạn mạch có thể cùng pha hoặc sớm pha hoặc trễ pha so với dòng điện
C Hệ số công suất 𝑐𝑜𝑠𝜑 = 1 khi Lω = 1/Cω
D Hệ số công suất 𝑐𝑜𝑠𝜑 > 1 khi Lω > 1/Cω
Câu 72 Biểu thức nào sau đây SAI trong các biểu thức dưới đây nói về công suất của dòng điện xoay chiều
A P=U.I
B P=U.I 𝑐𝑜𝑠𝜑
C 𝑃 =𝑈2
𝑍 𝑐𝑜𝑠𝜑
D 𝑃 =𝑈2cos2𝜑
𝑅
Câu 73 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡 + 𝜑) (V), trong mạch có dòng điện xoay chiều chạy qua 𝑖 = 𝐼0cos 𝜔𝑡 (A) chạy qua Khi đó công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch được tính bởi hệ thức:
A 𝑃 = 𝑈0 𝐼0
B 𝑃 = 𝑈0 𝐼0 𝑐𝑜𝑠𝜑
C 𝑃 =1
2𝑈0 𝐼0 𝑐𝑜𝑠𝜑
D 𝑃 =1
2𝑈0 𝐼0
Câu 74 Câu phát biểu nào sau đây SAI khi nói về hệ số công suất 𝑐𝑜𝑠𝜑 ?
A Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
C Hệ số công suất luôn nhỏ hơn hoặc bằng 1
D Hệ số công suất của các thiết bị điện thường bằng hoặc lớn hơn 0,85
Câu 75 Một đoạn mạch xoay chiều RLC có 2𝜋𝑓√𝐿𝐶 = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:
A Tăng 2 lần
B Không đổi
C Giảm 2 lần
D Tăng 4 lần Câu 76 Đoạn mạch không phân nhánh RLC đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(𝜔𝑡 + 𝜑) (V), với 4𝜋2𝑓2= 1/𝐿𝐶 luôn ổn định Nếu cho R tăng 4 lần thì hệ số công suất 𝑐𝑜𝑠𝜑 và công suất P của mạch sẽ thay đổi như thế nào? Chọn câu ĐÚNG:
A cosφ tăng 2 lần, P tăng 2 lần
B cosφ tăng 2 lần, P giảm 2 lần
C cosφ không đổi, P giảm 4 lần
D cosφ không đổi, P tăng 4 lần
Câu 77 Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn thuần cảm, tụ điện Những phần tử nào không
tiêu thụ điện năng
A chỉ có điện trở thuần
B chỉ có cuộn dây thuần cảm
C chỉ có tụ điện và điện trở thuần
D Chỉ có tụ điện và cuộn dây thuần cảm
Câu 78 Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn thuần cảm, tụ điện Những phần tử nào tiêu thụ
điện năng
A chỉ có điện trở thuần
B chỉ có cuộn dây thuần cảm
C chỉ có tụ điện và điện trở thuần
D Chỉ có tụ điện và cuộn dây thuần cảm
Câu 79 Kết luận nào sau đây SAI khi nói về hệ số công suất cosφ của 1 mạch điện xoay chiều
A Mạch R,L nối tiếp: cosφ >0
B Mạch R,C nối tếp: cosφ <0
Trang 10C Mạch L,C nối tiếp: cosφ =0
D Mạch chỉ có R: cosφ =1
Câu 80 Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều
A Cần trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng
B Cần trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng
C Cần trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt
D Không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng
Câu 81 Mạch điện gồm điện trở thuần, cuộn thuần cảm , tụ điện mắc nối tiếp đặt dưới điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng từ 0 đến vô hạn thì công suất của mạch điện sẽ:
A Tăng
B Giảm
C Giảm rồi tăng
D Tăng rồi giảm Câu 82 Mạch điện gồm điện trở, cuộn thuần cảm mắc nối tiếp đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất của mạch điện sẽ:
A Tăng
B Giảm
C Giảm rồi tăng
D Tăng rồi giảm Câu 83 Mạch điện gồm điện trở, tụ điện mắc nối tiếp đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn
định Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất của mạch điện sẽ:
A Tăng
B Giảm
C Giảm rồi tăng
D Tăng rồi giảm Câu 84 Hệ số công suất của mạch RLC mắc nối tiếp khi có cộng hưởng điện sẽ:
A Bằng 0
B Bằng 1
C Phụ thuộc L và C
D Phụ thuộc R Câu 85 Hệ số công suất của một mạch điện xoay chiều bằng 0 khi đoạn mạch đó:
A Chỉ có điện trở thuần
B Có điện trở bằng 0
C Không có cuộn cảm
D Không có tụ điện Câu 86 Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, với tần số f: 𝑅 = 10 Ω, 𝑍𝐿= 8Ω và 𝑍𝐶 = 6 Ω Để
có hệ số công suất của mạch bằng 1 thì tần số của dòng điện lúc này sẽ có giá trị:
A Là 1 số nhỏ hơn f
B Là 1 số bằng f
C Là 1 số lớn hơn f
D Không tồn tại Câu 87 Mắc một điện áp 𝑢 = 𝑈0cos(2𝜋𝑓𝑡) (V) vào 2 đầu đoạn mạch (R,L) Nếu mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch một tụ điện có điện dung C thì hệ số công suất của đoạn mạch vẫn không đổi Tần số của dòng điện được xác định bằng:
A 𝑓 = (1/𝜋√8𝐿𝐶)
B 𝑓 = (1/2𝜋√𝐿𝐶)
C 𝑓 = (1/𝜋√𝐿𝐶)
D 𝑓 = (1/4𝜋√𝐿𝐶) Câu 88 Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với dòng điện trong mạch, thì
khẳng định nào sau đây đúng?
A Tần số dòng điện trong mạch có giá trị nhỏ hơn giá trị ứng với trường hợp trong mạch có hiện tượng
cộng hưởng
B Tổng trở của mạch bằng 2 lần điện trở thuần của mạch
C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bừng điện trở thuần của mạch
D Điện áp giữa 2 đầu điện trở thuần sớm pha hơn π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
Câu 89 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(2𝜋𝑓𝑡) Biết độ tự cảm và điện dung không đổi Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
Câu 90 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0cos(2𝜋𝑓𝑡) Biết độ tự cảm và điện dung không đổi Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó R có giá trị:
A |𝑍𝐿− 𝑍𝐶|
B 𝑍𝐿− 𝑍𝐶
C 𝑍𝐶− 𝑍𝐿
D 𝐿𝐶𝜔2