Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. I. Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ. 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( trừ CO2, CO, muối cacbonat, xianua, cacbua...). Hóa học hữu cơ là nhành Hóa học chyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. 2. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được chia thành hidrcacbon và dẫn xuất hidrcacbon. a. Hidrcacbon là loại hợp chất hữu cơ đơn giản nhất, trong thành phần phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hidro. Hidrocacbon mạch hở: Hidrocacbon no : Ankan CH4 Hidrocacbon không no có một nối đôi :Anken C2H4 Hidrcacbon không no có hai nối đôi : Ankadien Hidrocacbon mạch vòng : Hidrocacbon no : xicloankan Hidrocacbon mạch vòng : Aren b. Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một số hay nhiều nguyên tố khác như O, N, S, halogen... Dẫn xuất halogen : R – X ( R là gốc hidrocacbon) Hợp chất chứa nhóm chức: OH : ancol; O : ete; COOH: axit...... II. Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ. 1) Cấu tạo. Đa số hợp chất hữu cơ mang đặc tính liên kết cộng hoá trị, không tan hoặc rất ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ. 2) Tính chất vật lí. Đa số hợp chất hữu cơ dễ bay hơi và kém bền nhiệt so với hợp chất vô cơ. 3) Tính chất hóa học. Có thể phân loại và sắp xếp các hợp chất hữu cơ thành những dãy đồng đẳng (có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự). Hiện tượng đồng phân rất phổ biến đối với các hợp chất hữu cơ, nhưng rất hiếm đối với các hợp chất vô cơ. Tốc độ phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường chậm so với hợp chất vô cơ và không hoàn toàn theo một hướng nhất định. III. Phân tích nguyên tố: Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ người ta phải xác định : Thành phần định tính nguyên tố. Thành phần định lượng nguyên tố. Xác định khối lượng phân tử. 1. Phân tích định tính nguyên tố. Phân tích định tính nguyên tố để xác định thành phần các nguyên tố hóa học chứa trong một chất. Muốn xác định thành phần các nguyên tố , người ta chuyển các nguyên tồ trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận ra các sản phẩm đó. a. Xác định cacbon và hidro. Nhận Cacbon: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: C Nhận Hidro: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: 2H ( màu xanh lam) Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như : H2SO4 đđ, CaCl2 khan, P2O5. b. Xác định nitơ và oxi. Nhận N: Đốt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất đó có nitơ. Hoặc đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc ( NaOH đặc) có mùi khai NH3 thì hợp chất đó có chứa nitơ. CxHyOzNt(NH4)2SO4+...... (NH4)2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + H2O + NH3↑ Nhận O : Khó phân tích định tính trực tiếp, thường xác định nhờ định lượng: mO = m hợp chất – tổng khối lượng các nguyên tố c. Xác định halogen. Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dưới dạng HCl, ta dùng dung dịch AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2. Phân tích định lượng các nguyên tố: Phân tích định lượng các nguyên tố xác định khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học chứa trong hợp chất hữu cơ. Muốn định lượng nguyên tố, người ta chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, định lượng chúng, từ đó suy ra khối lượng từng nguyên tố có trong một chất. a. Định lượng cacbon và hidro. VD: Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O và N2 mC (A) = mC(CO2) = mol CO2.12 mH(A) = mH(H2O) = mol H2O.2
Trang 1CHƯƠNG I
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC
HỮU CƠ
Trang 2
Gốc hydrocacbon
Tên gốc ankyl (C n H 2n+1 -): tên số C+ “yl”
CH 3 -: metyl, -C 2 H 5 : etyl, CH 2 =CH-: vinyl
-OH: ancol -CHO: andehyt (hoặc ankan al) -COOH: axit cacboxylic -COO: este [-NH 2 , -NH-, N]: amin -O- : ete -CO- : xeton (ankanon)
Công thức phân tử (CTPT)
Công thức cấu tạo (CTCT)
Công thức đơn giản nhất (CTĐG I):
cho biết tỷ lệ tối giản số nguyên tử các nguyên tố
cho biết số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố
Khái niệm
cơ bản
Đồng đẳng
(metylen) và có cấu trúc tương tự nhau
(khác số C nhưng giống cấu trúc) tính chất
ĐẠI CƯƠNG
HỮU CƠ
Hợp chất hữu cơ (HCHC) là hợp chất cacbon
(trừ CO, CO 2 , muối CO 3 2- , CN - , cacbua )
1 Trong HCHC, C hóa trị (IV)
Nguyên tử C liên kết nhau tạo
mạch cacbon (mạch hở không
nhánh, có nhánh, vòng)
Thuyết cấu tạo hóa học
2.Các nguyên tố liên kết với nhau theo hóa
trị và theo thứ tự nhất định
(cấu tạo hóa học) 𝑡ℎ𝑎𝑦 đổ𝑖 𝑡ℎứ 𝑡ựሱۛۛۛۛۛۛۛۛۛሮ chất mới
3.Thành phần phân tử (số lượng, loại nguyên tử)𝑞𝑢𝑦ế𝑡 đị𝑛ℎሱۛۛۛۛۛۛሮ tính chất vật lý cấu tạo hóa học𝑞𝑢𝑦ế𝑡 đị𝑛ℎሱۛۛۛۛۛۛሮ tính chất hóa học
là phần còn lại khi hydrocacbon mất H
biểu diễn đầy đủ các liên kết
Trang 3tách chất có nhiệt độ sôi khác nhau
Các quá trình thí nghiệm
thường dùng
Phân tích định lượng
Phân tích định tính
Xác định HCHC
Danh pháp
Số vị trí-tên nhóm thế (nhánh) + tên mạch C chính - số vị trí chức-tên chức
- Mạch chính : chứa nhóm chức, nhiều nhánh nhất, dài nhất ( 1C: met,
2C: et, 3C: prop, 4C: but, 5C: pent), 6C: hexa)
- Đánh số: + sao cho nhánh, nhóm thế nhỏ nhất (ưu tiên chức→ nhánh)
+ nhiều nhóm giống nhau : thêm đi, tri, tetra… (đọc tên
nhánh theo thứ tự aphabe)
Bước 1 Xác định nhóm thế, nhánh -nhánh: CH 3 nhóm thế: Cl Bước 2 Đánh số (ưu tiên nhánh, nhóm thế số nhỏ)
Bước 3 Đọc tên
Điều kiện:thỏa 2 điều kiện sau
1 có liên kết bội (liên kết =) hoặc vòng no không bền
2 hai gốc gắn với cùng C nối đối khác nhau
Đồng phân
Đồng phân cấu tạo - khác cấu tạo mạch cacbon - khác vị trị nhóm chức
cùng CTPT nhưng khác cấu trúc (cùng số C, khác cấu trúc) khác tính chất hóa học, vật lý
Đồng phân hình học Phân loại
Trang 4HẼ THỐNG LÝ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ
DẠNG CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN Câu 1 Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
Câu 2 Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với chất vô cơ?
A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn
C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn
Trích đề thầy Nguyễn Minh Tuấn
Câu 3 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H 2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị 4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy 6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là:
A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6
Câu 4 Cấu tạo hoá học là
A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 5 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết
Câu 7 Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định
B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng
C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau
D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
Câu 8 Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
A đồng phân B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối
Câu 9 Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Trang 5B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân
tử
C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố
trong phân tử
D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử
Câu 10 Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất
C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất
D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất
Câu 11 Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:
A Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức
B Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon
C Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon
D Tất cả đều đúng
Câu 12 Phát biểu không chính xác là
A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
B Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
C Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
D Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết
Câu 13 Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O
và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau?
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
A Kết tinh B Chưng cất C Thăng hoa D Chiết
Câu 15 Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
Câu 18 Cho các chât sau dây:
(I) CH3−CH(OH)−CH3 (II) CH3−CH2−OH
(III) CH3−CH2−CH2−OH (IV) CH3−CH2−CH2−O−CH3
(V) CH3−CH2−CH2−CH2−OH (VI) CH3−OH
Các chất đồng đẳng của nhau là
A I, II và VI B I, III và IV C II, III,V và VI D I, II, III, IV
Trang 6Câu 19 Mục đích của việc phân tích định tính là nhằm xác định yếu tố nào cùa phân tử hợp chất hữu cơ?
A Số lượng các nguyên tố B Phần trăm khối lượng các nguyên tố
Câu 20 Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Câu 21 Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N
C CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl D NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4
Câu 22 Cho dãy các chất sau: CaC2, C2H4, C2H5OH, NaOH, CH3CN, HCN, CO2, HCOONa, NaHCO3,
CF2Cl2 Số hợp chất hữu cơ có trong dãy trên là
A khối lượng phân tử B công thức phân tử
C công thức đơn giản nhất D thành phần nguyên tố
Câu 26 Hình bên minh họa cho thí nghiệmxác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là
A CaO, H2SO4 đặc B Ca(OH)2, H2SO4 đặc
C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
(Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh 2015)
Câu 27 Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:
Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4khan trong thí nghiệm trên ?
Trang 7
A Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
D Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 29 Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozo?
A Cacbon B Hiđro và oxi C Cacbon và hiđro D Cacbon và oxi
Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Sở GD & ĐT Tỉnh Thái Bình - Lần 1
Bông và CuSO 4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd Ca(OH) 2
Trang 8DANH PHÁP Câu 30 Gốc hydrocacbon CH3- có tên gọi là
Câu 31 Gốc hydrocacbon CH3-CH2- có tên gọi là
Câu 32 Gốc hydrocacbon CH2=CH- có tên gọi là
Câu 33 Gốc hydrocacbon CH3-CH2-CH2- có tên gọi là
Câu 34 Gốc hydrocacbon CH3-CH-CH3 có tên gọi là
Câu 35 Gốc hydrocacbon CH3-CH2-CH-CH3 có tên gọi là
Câu 36 Tên gốc chức của chất có cấu tạo CH3Cl là
A metyl clorua B propyl clorua C propylclorua D 1-clo metan
Câu 37 Tên thay thế của chất có cấu tạo CH3CHClCH3 là
A 2-clopropan B propyl clorua C propylclorua D 2-clo propan
Câu 38 Chất X có công thức cấu tạo:
CH 3 CH CH 2 CH 3
CH CH 3
H 3 C
Tên gọi của X là
A 2—isopropylbutan B 3—isopropylbutan C 2,3—đimetylpentan D 3,4—đimetylpentan
Câu 39 Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT sau là
|CH
có tên là
A Axit 2-metylpropanoic B Axit 2-metylbutanoic
C Axit 3-metylbuta-1-oic D Axit 3-metylbutanoic
Câu 43 Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thay thế ?
Trang 92 2
3
OHC -CH - CH -CH -CH = CH - CHO
|CH
C 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom D 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien
Câu 48 Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là
i) 2,2,5,5-tetrametylhex-3-in j) 3-metylpent-1-in
Câu 51 Viết công thức công tạo của các chất sau
a) 4-etyl-3,3-đimetylhextan b) 1-brom-2-clo-3-metylpentan
c) 1,2-điclo-1-metylxiclohexan d) 4-tert-butylheptan
e) diallyl f) 2,2- điclo-3-etylpentan
g) 1_brôm_2_metyl xiclopentan h) 3,3,5-trimetyl hexan
i) 6-etyl -2,2-đimetyl octan j) 3-etyl-2,3-đi metyl heptan
k) 1-brom-2-clo-3-metyl pentan 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan
2,2,3,3-tetrametylpentan
Trang 10CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ BẤT BÃO HOÀ Câu 52 Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành
A liên kết σ B liên kết π C hai liên kết π D liên kết π và σ
Câu 53 Hợp chất chứa một liên kết trong phân tử thuộc loại hợp chất
A không no B mạch hở C thơm D no hoặc không no
Câu 54 Số liên kết trong phân tử CnH2n+2 là
Câu 55 Số liên kết trong phân tử etylen CH2=CH2 là
Câu 56 Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết và vòng là
A (2x-y + t+2)/2 B (2x-y + t+2) C (2x-y - t+2)/2 D (2x-y + z + t+2)/2
Câu 57 Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên
kết đôi trong phân tử vitamin A là
Câu 58 Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có
A 1 vòng; 12 nối đôi B 1 vòng; 5 nối đôi C 4 vòng; 5 nối đôi D mạch hở; 13 nối đôi
Câu 59 Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà Biết phân tử metol không có
nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?
A Metol và menton đều có cấu tạo vòng
B Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở
C Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở
D Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng
Câu 60 Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y 2x+2 là do:
A a 0 (a là tổng số liên kết và vòng trong phân tử)
B z 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết)
C mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết
D cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn
Câu 61 Tổng số liên kết và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là
Câu 64 Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hở chứa a liên kết là
A CnH2n+2-2aBr2 B CnH2n-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D CnH2n+2+2aBr2
Câu 65 Có bao nhiêu liên kết σ và π trong phân tử axit benzoic?
O O
H
ĐỒNG PHÂN Câu 66 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
Trang 11A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO
Câu 74 Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?
A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)
Câu 75 Cho các chất sau: CH2=CH-C≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CH-CH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A 2, 4, 5, 6. B 4, 6. C 2, 4, 6. D 1, 3, 4.
Câu 76 Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en
Trang 12CHEMMAP CHO BÀI TOÁN ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ Bài toán mở đầu cho Hữu cơ chủ yếu tập trung vào việc lập CTPT của hợp chất hữu cơ
Bước 2 Xác định CTPT
BaCO CaCO
Thứ tự các bình khác nhau thì giải quyết khác nhau
+bình (1) trước, bình (2) sau: thì m bình (1) tăng
2
H O
m , m bình (2) tăng
2 CO
m
+ bình (2) trước, hình (1) sau: m bình (1) tăng + m bình (2) tăngm m
Trang 132 0,06mol
1,76gam CO0,92gam HCHC
2 0,1mol
Trang 142 2
m 0,189gamCO
Trang 15Bình (2) đựng KOH hấp thụ CO2: m bình tăng
Trang 16HỆ THỐNG BÀI TẬP CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ
Câu 4. Khi oxi hoá hoàn toàn 5,00 gam một chất hữu cơ, người ta thu được 8,40 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam
H2O Xác định phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong hợp chất hữu cơ đó
Câu 5. Để đốt cháy hoàn toàn 2,50 gam chất A phải dùng vừa hết 3,36 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ có CO2
và H2O, trong đó khối lượng CO2 hơn khối lượng H2O là 3,70 gam Tính phần trăm khối lượng của từng nguyên
tố trong A
Câu 6. Oxi hoá hoàn toàn 0,46 gam HCHC A, dẫn sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa KOH dư thấy khối lượng bình (1) tăng 0,54 gam, bình (2) tăng 0,88 gam Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong phân tử chất A
Trang 17Câu 7. Oxi hoá hoàn toàn 0,135 gam HCHC A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4đặc và bình
2 chứa KOH, thì thấy khối lượng bình 1 tăng lên 0,117 gam, bình 2 tăng thêm 0,396 gam Ở thí nghiệm khác, khi nung 1,35 gam hợp chất A với CuO thì thu được 112 ml (đktc) khí nitơ Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong phân tử chất A
Trang 18XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ (HCHC)
DẠNG LẬP CTĐGN, CTPT DỰA THEO % KHỐI LƯỢNG
Câu 6 Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần khối lượng hiđro, 7 phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh Trong CTPT của X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là
Trang 19BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
2 O
5,28gam 0,12mol hydrocacbon X
Loại (2) vì vô lý do số C, H không âm
+Cách giải tự luận: giải bất phương trình và điều kiện có CT
Đối với hợp chất hữu cơ ta có điều kiện của số H: số C số H số C 2 +2
Như vậy theo đó ta có: x y 2x 2 (3)
+ Cách nhanh trắc nghiệm: dùng mẹo khoảng
Ta có: 12x y 26 coi như không có y 12x 26 x 2,1666
Chỉ lấy phần nguyên làm giá trị của x x 2 y 26 12.2 2 CT : C H2 2
Trang 20(Như vậy chỉ nên nhớ khi muốn tìm số C thì lấy giá trị M chia 12 lấy phần nguyên)
z 1 12x y 58 x 4,833 x 4 y 10 C H O
1242
z 2 12x y 42 x 3,5 x 3 y 6 C H O
1226
z 1 12x y 42 x 3,5 x 3 y 6 C H O
1226
Chia tất cả cho số nhỏ nhất (0,25): x : y: z : t 1: 4: 2:1
CTĐGN: (CH N S)4 2 n mà theo đề thì X chứa 1 nguyên tử S CTPT :CH N S4 2
Trang 21Chia tất cả cho số nhỏ nhất: x : y 1: 2
CTĐGN: (CH ) 2 ndựa vào đáp án thì chỉ có đáp án C thỏa
x : y : z : :
12 1 164,545 : 9,1: 2, 2725
Trang 22DẠNG LẬP CTPT THEO PHẢN ỨNG CHÁY Mức độ 1
Câu 1.Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là
A CO2Na B CO2Na2 C C3O2Na D C2O2Na
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 5,80 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3 ; 2,25 gam H2O và 12,10 gam CO2 Công thức phân tử của X là
A C6H5O2Na B C6H5ONa C C7H7O2Na D C7H7ONa
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168 ml
N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với không khí không vượt quá 4 Công thức phân tử của X là
A C5H5N B C6H9N C C7H9N D C6H7N
Câu 7 Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2
(đkc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là
A 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26% B 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%
C 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% D 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%
Câu 8 Phân tích 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2 ; 0,9 gam H2O và 112 ml N2 đo ở 00C và 2 atm Nếu hóa hơi cũng 1,5 gam chất X ở 1270C và 1,64 atm người ta thu được 0,4 lít khí chất X CTPT của X là:
A C2H5ON B C6H5ON2 C C2H5O2N D C2H6O2N
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ X cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH O2 44 : 9 Biết MA < 150 Chất X có công thức phân tử là
A C4H6O B C8H8O C C8H8 D C2H2
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H và chỉ có một nguyên tử O) thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 44: 27 Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D C2H4O
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được
CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4: 3 Công thức phân tử của Z là
Trang 23Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2(đktc), thu được CO2
và H2O có số mol bằng nhau CTĐGN của X là
A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X (chứa C, H, O) cần 0,6 mol O2 tạo ra 0,6 mol CO2 và 0,6 mol
H2O Biết MX= 180 Công thức phân tử của X là
A C6H12O6 B C12H22O11 C C2H4O2 D CH2O
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X (chứa C, H, O) cần 0,3 mol O2tạo ra 0,2 mol CO2 và 0,3 mol
H2O Công thức phân tử của Z là
A C2H6O B C2H6O2 C CH4O D C3H6O
+ Mức độ 2
CÂU 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2(đktc), thu được13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO2,
N2và hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của X là
A C2H7O2N B C3H7O2N C C3H9O2N D C4H9N
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO2 bằng 2,5 lít O2 thu được 3,4 lít khí Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hiđrocacbon là
A C4H10 B C3H8 C C4H8 D C3H6
Câu 19 Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với V lít không khí (lượng dư) Hỗn hợp khí thu được sau khi hơi H2O ngưng tụ có thể tích là 18,5 lít, cho qua dung dịch KOH dư còn 16,5 lít, cho hỗn hợp khí đi qua ống đựng photpho dư thì còn lại 16 lít Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất và O2 chiếm 1/5 không khí, còn lại là N2
nguyên tố hidro (theo khối lượng) trong phân tử hidrocacbon A là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X (ở thể khí trong điều kiện thường) nhận thấy mX= mnước.Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong lấy dư thì khối lượng
bình tăng lên là
Câu 23 Nén 10 ml một hidrocacbon A và 55 ml O2trong một bình kín Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn thu được (V+30) ml hỗn hợp X rồi sau đó làm lạnh hỗn hợp X thu được V ml hỗn hợp khí Y Biết tỉ lệ thể tích
cũng là tỉ lệ số mol Vậy công thức phân tử của A và giá trị của V có thể là
A C3H8 và 60 ml B C3H6 và 40 ml C C2H6 và 60 ml D C4H6 và 40
Câu 24 Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít Sau khi cho nước ngưng tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của chất hữu cơ là
A C3H8 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Trang 24Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của Y là:
A C2H6O B CH2O C C2H4O D CH2O2
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được
20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa Vậy X không thể là
A C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2
Câu 29 Đốt hoàn toàn hidrocacbon X Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào 200ml Ca(OH)2 1M thấy có
10 gam kết tủa, khối lượng bình tăng 16,8 gam Lọc kết tủa đi dung dịch thu được có thể phản ứng với Ba(OH)2
dư Công thức của X là
Câu 30 Đốt hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lit O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 có 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam Đun nóng dung dịch thu thêm 9,85g kết tủa Công thức phân tử của X là
A C3H8O B C2H6O C C2H6O2 D C2H6
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X là
A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích
O2, còn lại là N2) được khí CO2, H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết dXO2< 2 CTPT của X là
A C2H7N B C2H8N C C2H7N2 D C2H4N2
Câu 33 Đốt cháy 0,279 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,189 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,792 gam Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của hợp chất X là
A C6H6N2 B C6H7N C C6H9N D C5H7N
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ (X) rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng
H2SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 3,6 gam và bình hai có 30 gam kết tủa trắng Khi hóa hơi 5,2 gam (X) thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam khí
O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT của (X) là
A C3H4O4 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H6O4
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 chứa P2O5 dư và bình 2 chứa NaOH dư Sau thí nghiệm bình 1 tăng 2,7 gam và bình 2 thu được 21,2 gam muối Công thức phân tử của X là
A C2H3O B C4H6O C C3H6O2 D C4H6O2
Trang 25Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O Mặt khác khi xác định clo trong hợp chất đó bằng dung dịch AgNO3 người ta thu được 1,435 gam AgCl Tỉ khối hơi của hợp chất so với hiđro bằng 42,5 Công thức phân tử của hợp chất là
dư Công thức phân tử của X là
A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C4H6O
Trang 26BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
2
4(L) CO1(L) X 6(L) O
Trang 27BTNT H: nH trong X 0,1.2mH trong X 0, 2
Ta có: C H X
3 1,2 0,2 1,4
BTNT H: 0,15.y 0,3.2 y 4
Khi đốt 1 thể tích X thì cần 2,5 thể tích oxy
Trang 282 O
3,18gam Na CO4,02gam X
BTNT Na: nNa trong X 2nNa CO2 3 nNa trong X 0,03.2 0,06 mNa trong X 1,38gam
BTNT C: nCtrong X nCO2 nNa CO2 3 nCtrong X 0,03 0,03 0,06 mCtrong X 0,72gam
Ta có: Na C X
4,02 1,38 0,72 2,1
2 0,125mol
2,65gam Na CO5,80gam X 12,10CO
2 0,0075mol
4,62gam CO1,605gam X 1, 215gam H O
Trang 292, 25gam H O6,15gam X 6,72(L) CO
0 2
pV 2.0,112
22,4
RT .(0 273)273
1,76gam CO1,5gam X 0,9gam H O
Trang 32y 2x
x 0,5y x 0,5y
4n
Trang 33BTNT C:
2 Ctrong X CO Ctrong X
2 6,16(L)O
2 0,6mol
2
CO0,1mol X 13, 44(L) N
0,25mol
CO5,6(L) d 20, 4 M 40,8
Trang 34n n 0,05 0,1
t 10,5t 1 0,5t 1
2 2
2
COX
Trang 35BTNT O:
2 CO
2V trước 2VO2 2VCO sau2 VH O2
2 CO
V trước 1,3.2 1,6 2.2 0,1
BTNT C:
2 Ctrong hydrocabon CO sau
2 CO
V trướcVC trong hydrocabon 1,3 0,1 1, 2 BTNT H: VH trong hydrocacbon 2VH O2 VH trong hydrocacbon 1,6.2 3, 2
CTĐHN X: C Hx y x : y n : n C H1, 2 : 3, 2 3:8 CTPT : (C H )3 8 n
Câu 19
2 2
N1(L) hydrocacbon V (L)
CO
N18,5(L) N 16,5(L) 16(L) N
OO
2 2
Trang 37Thay vào (1): 0,1 0, 2 0,025y 0, 4 0, 2x 0,025y 0,1 8x y 4 x 1
2 2
2
CO
10 ml A
(V 30) ml H O55mlO
2
CO
H OX
2
2 2
CO
O
800 ml O 400 ml
NN
Trang 389,632(L) NN
10,06 0,032
Trang 393 2
CO
10gam CaCO2,3gam X
3 2
CO
2gam CaCO0,6gam X
Trang 40Dùng hệ quả phản ứng cháy:
2
2
CO X
H O X
t 2
3 2
3 0,1mol
20gam CaCOCO
3 2 2
10gam CaCOCO