• Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói Dấu hiệu : Now, right now, at the moment, at present, look!, listen!, Don’t talk!.... • Hành động xảy ra trong
Trang 1TỔNG ÔN CHUYÊN ĐỀ THÌ
BIÊN SOẠN: Ms DIỆU LY
Trang 212 THÌ CƠ BẢN
1 The present simple tense ( HTĐ)
2 The present progressive tense (HTTD)
3 The present perfect tense (HTHT)
4 The present perfect progressive tense (HTHTTD)
5 The past simple tense (QKĐ)
6 The past progressive tense (QKTD)
7 The past perfect tense (QKHT)
8 The past perfect progressive tense (QKHTTD)
9 The future simple tense ( TLĐ)
10.The future progressive tense (TLTD)
11.The future perfect tense (TLHT)
12.The future perfect progressive tense (TLHTTD)
Trang 31 THE PRESENT SIMPLE TENSE
• Form:
(+) S + Vs/es …
(-) S + don’t/ doesn’t + V
(?) Do/ Does + S + V…?
Trang 4- Chân lý, sự thật hiển nhiên
Ex: The Sun rises in the East and sets in the West.
- Hành động lặp đi lặp lại, thói quen
Ex: My father usually gets up at 6 and leaves home at 7.
- Hành động diễn ra lâu dài.
Ex: I live in Tan Lap/ She lives in the city center.
- Hành động xảy ra trong tương lai nhưng đã có kế
hoạch, lịch trình (giờ chạy của phương tiện giao
thông, lịch/giờ chiếu phim, nghỉ hưu…)
Ex: The train leaves/ will leave at 10 a.m tomorrow.
Ex: The man has been working in this company for 20 years until he retires next month
Trang 5DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Trang 6THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE
• FORM:
S + am/is/are + Ving
Ex: I’m studying English now
Trang 7• Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
hoặc xung quanh thời điểm nói
Dấu hiệu : Now, right now, at the moment, at
present, look!, listen!, Don’t talk!
Ex: We are playing chess now.
• Diễn tả 1 tình huống mang tính tạm thời
Dấu hiệu : But today, but, this week, this year…
Ex: My mom usually goes by bus but today she is
going by bicycle
Trang 8
• Phàn nàn 1 hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người
nói.
Dấu hiệu : always, constantly, continually
Ex: He is always making noise at night
!!! Always : Hành động mang tính tích cực => HTĐ, hành động
mang tính tiêu cực => HTTD
Ex: He always remembers my birthday.
He is always leaving books at home.
• Dự định, kế hoạch trong tương lai (tương lai gần, lên kế hoạch
chi tiết)
Dấu hiệu : Next…, tomorrow…
• 1 sự thay đổi, phát triển, tiến bộ
Ex: The economy is developing quickly
Ex: It is getting darker and darker
Trang 9THE PRESENT PERFECT TENSE
• FORM
(+) S + have/has + P2
(-) S + haven’t/ hasn’t + P2
(?) Have/ Has S + P2
Trang 10• Hành động xảy ra trong quá khứ còn kéo dài
đến hiện tại và xảy ra trong tương lai
Ex: My friend has lived in London since 2010
• Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ
nhưng không rõ thời gian
Ex: I have seen this film
• Diễn tả hành động vừa mới xảy ra (phải có
Adv Just)
Ex: She has just finished her work
Trang 11• Hành động trong quá khứ mà kết quả còn liên quan
tới hiện tại
Ex: He has washed his car (It looks clean).
• Nói về trải nghiệm cuộc sống
Ex: I have never visited this palace
I have never tasted this kind of food.
• Diễn tả kết quả của hành động tính đến hiện tại là
được bao nhiêu (Thường dùng trong câu hỏi How many/much hoặc trong câu khẳng định có đề cập
số lượng )
Ex: I have made 5 cakes.
Ex: How many films have you watched?
Trang 12• Just, recetly, lately : Gần đầy, vừa mới
• Already (+): rồi >< yet (-): chưa
• Ever / never: từng, chưa bao giờ
• For + lượng thời gian: khoảng
• Since + mốc thời gian: kể từ
• For the past/ last + lượng thời gian: Trong suốt… Vừa qua
( for the past 10 years)
• For ages = for a long time: lâu rồi
• By + thời gian hiện tại: By today, by now
• Several times, many times…
• So far = until now = up to now = up to present: cho đến
bây giờ
• This is the first/ second time….
Trang 13HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
• FORM
S + HAVE/ HAS BEEN VING
Trang 14• Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại dấu hiệu ở
hiện tại cho thấy hành động đang diễn ra
Ex1: He has just painted the house.
Ex2: His hands are dirty He has just been painting the house.
• Diễn tả thời gian hoặc quá trình của hành động tính đến
hiện tại là được bao lâu Thường dùng trong câu hỏi “How long…” hoặc trong câu (+) có đề cập thời gian của hành
động
Ex: How long have you been living here?
I have been living here for 5 years.
Trang 15DẤU HIỆU
• All day/week
Trang 16Tobe: I/She/He/It + was/wasn’t
You/We/They + were/ weren’t
Trang 17• Diễn tả 1 hành động diễn ra và hoàn tất trong quá khứ.
Ex: Mark started his job 2 months ago.
• Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp lại trong quá khứ.
Ex: My father often got up early when he was young.
• Diễn tả hành động lâu dài trong quá khứ (không còn
diễn ra ở hiện tại)
Ex: He worked for company for 5 years (but now he stops)
• Kể lại 1 chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
Ex: Last night, I stayed at home, watched TV and chatted with my friends.
Trang 19QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
FORM
S + was/ were + Ving
Trang 21• Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành
động khác xen vào Hđ nào xen vào (ngắn) => QKĐ, Hđ nào đang diễn ra (dài) => QKTD
Thường dùng liên từ WHEN/ WHILE để nối 2
mệnh đề Dịch là “khi, trong khi….thì”
Ex: When we were having dinner, the bell rang Ex: I was studying when my father came
Ex: While I was walking on the street, I saw my
old friend
Trang 22• Diễn tả 2 hành động xảy ra song song, đồng
thời Thường dùng liên từ while
Ex: While my husband was reading newspaper, I was listening to music
Trang 23DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
• While, When
• Giờ + t.g quá khứ: at 6p.m yesterday
• From 2pm to 5pm last week/ yesterday
• Between 2pm and 5pm last week
• At this time/ at that time
• At the every moment
• Those days
• All day/ week/ month
Trang 24QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
FORM
S + HAD +P2
Trang 25• Diễn tả 1 hành động xảy ra và hoàn tất trước
một thời điểm trong quá khứ
Ex: By the end of last week, they had finished their projects
DẤU HIỆU: BY + QUÁ KHỨ
Ex: By yesterday, by the end of last month, by the time, already…
Trang 26• Diễn tả 1 hành động xảy ra và hoàn tất trước
1 hành động trong quá khứ
Ex: After Tom had finished his homework, he
went to bed
DẤU HIỆU: After S had P2, S Ved
Before S Ved, S had P2
When, already, until, as soon as…
Trang 27QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Ex: He looked exhausted He had just been running.
- Là quá trình, t.g của hành động tính đến quá khứ là bao
lâu
Ex: When we came, the speaker had already been making the speech for 30 minutes.
Trang 28TƯƠNG LAI ĐƠN
Trang 29• Hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng chưa xác
định thời gian
Ex: I will/ shall travel around the world in the future.
• Hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói
Ex: It’s hot I will turn on the fan
• Dự đoán mang tính cá nhân về 1 việc sẽ xảy ra trong
tương lai
DẤU HIỆU: probably, perhaps, maybe, possibly I think, I believe, I’m sure, I consider….
• Lời hứa, yêu cầu, đề nghị….
Ex: I promise I will call you.
Ex: Will you open the door?
Trang 31TƯƠNG LAI GẦN
• FORM
S + AM/IS/ARE + Ving
Trang 32• Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai
Ex: I have saved enough money I’m going to buy
Trang 34• Diễn tả 1 hành động xảy ra tại 1 thời điểm
xác định trong tương lai
DẤU HIỆU: At 6 p.m tomorrow, from 2pm to 4
pm tomorrow, between 2pm to 4pm tomorrow,
At this time next week…
Ex: At this time next week, I will be lying on the beach
Trang 35TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
• FORM
S + WILL BE VING
Trang 36• Là hành động đang diễn ra trong tương lai thì
Trang 37TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
• FORM
S HAD BEEN P2
Trang 38• Diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất trước 1 thời
điểm trong tương lai
Ex: By the end of next week, I will have
completed this book
• Diễn tả một hành động sẽ hoàn tất trước một
hành động khác trong tương lai
Ex: Before you come back, she will have written this letter
Trang 39TRỌNG ĐIỂM HAY THI
• S + V(qkđ) + when/until/before/after/as soon
as/ once/ as + S + V(qkđ)
Ex: She said goodbye before she left
Ex: I started school when I was six
Ex: We stayed there until we finished work
Ex: My mom went home as soon as she finished work at the office
Trang 40• S + V(qkht) + before/by the time + S + V(qkđ)
Ex: She had left before he arried
Ex: By the time he arrived, we had already
finished work
Trang 41• S + had + no sooner + P2 than S + V(qkđ)
= No sooner + had + S + P2 + than + S + V(qkđ)
= S + had _ barely/hardly/scarcely + P2 when S + V(qkđ)
= Barely/ Hardly/ Scarcely + had + S + P2 when
S + V(qkđ)
Ex: He had no sooner returned from abroad
than he fell in
Trang 42• S + V(qkht) + until + S + V(qkđ)
Ex: He had worked hard until he retired
Ex: Until he arrived, I had been waiting him for more than an hour
Trang 43• It was not until + S + V(qkht) + that + S +
V(qkđ)
= Not until S + V(qkht) + did/could + S + V
Ex: It was not until I had met her that I knew the truth
= not until I had met her did I know the truth
Trang 44• S + V(htht) + since + S + V(qkđ)
Ex: I have worked here since I graduated
Trang 45Ex: When Mary finishes her work, she plays
badminton with her colleagues
Trang 46Ex: We will able to leave for the airport as soon
as the taxi arrives
Ex: I’ll wait here until they come back
Trang 47• S + V(tlht) + by the time + S + V(htđ)
Ex: He will have left by the time you arrive
Trang 49• ALL + T.G QUÁ KHỨ => QKTD
• ALL + T.G TL => TLTD
Ex: All yesterday
All tomorrow morning
Trang 50BY + THỜI GIAN = HOÀN THÀNH
By + tg QK = QKHT
Ex: By yesterday
By + tg TL = TLHT
By tomorrow
Trang 51CHÚ Ý THÌ TIẾP DIỄN
• Các động từ sau đây không ở dạng tiếp diễn
1 V chỉ cảm giác, giác quan
Smell, taste, feel, seem = appear, look, listen, feel
Trang 52TUY NHIÊN
1 số V sau đây khi mang nghĩa khác nhau sẽ quyết định việc chia ở dạng tiếp diễn
• Smell + Adj : Có mùi => không chia TD
Smell + N : Ngửi cái gì => Chia TD
Ex: It smells delicious
Ex: I am smelling flowers in the kitchen
• Taste + Adj: Có vị => Không chia TD
Taste + N : Nếm cái gì => Chia TD
Trang 53• Look = Appear + adj: Trông có vẻ => Không TD Look + Giới từ => Có tiếp diễn
Ex: He looks tired
# I’m looking at my friends
• Have : dịch là có => k có tiếp diễn
Ex: I have 2 dogs
Have + N: mang nghĩa khác => Có tiếp diễnEx: We are having dinner
Trang 54• Weight: đứng 1 mình + số cân => nặng bao nhiêu => không TD
Weight + N : Cân cái gì => Có tiếp diễn
Ex: He is weight 75 kg now
Ex: My mother is weighting the bag now.
• See: Nhìn, gặp => Có TD
See: Hiểu => Không TD
Ex: I’m seeing the children now.
Ex: I see what you mean.
Trang 55Have been to # Have gone to
• Have been to: Là đã đi đến nơi nào đó và đã
quay về, có mặt trong cuộc nói chuyện,
thường nói về sự trải nghiệm
• Have gone to: LÀ đã đi đến nơi nào những
chưa quay về và không có mặt
Ex: I have been to the USA many times
Ex: Where is John? He has gone to the office
Trang 56SAU SO SÁNH NHẤT LUÔN CHIA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH HOẶC QUÁ
KHỨ HOÀN THÀNH
This is the first time/ second time S + have/has P2
This was the first time/second time S + had P2
!!! THE LAST TIME S VED
Trang 57• Twice a week => HTĐ
• Twice this year => HTHT
Ex: I often go to the cinema twice a weekEx: I have traveled twice this year
Trang 58• Haven’t/ Hasn’t + P2 + ST + Yet
= Have/ Has + Yet + To V
Ex: I haven’t finished the exercise yet
= I have yet to finish
Trang 59• To be about to V = be going to V