1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo thẩm định dự án đầu tư (cuối kỳ)

43 252 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Giới thiệu tổng quan về dự án 1. Sự cần thiết phải đầu tư Kon tum, tỉnh có lợi thế phát triển các loại cây trồng lâu năm, cây ăn quả…với sản lượng lớn. Trong đó cà phê là một loại cây phù hợp với môi trường nơi đây cũng như việc đem lại lợi nhuận cho người dân và các chủ đầu tư. Việc đầu tư xây dựng nhà máy chế biến cà phê tại Đắk Lawsk là cần thiết và đúng theo định hướng của tổng công ty cà phê Việt Nam; xây dựng nhà máy chế biến cà phê chất lượng cao, đa dạng các loại sản phẩm phù hợp với quy hoạch phát triển ngành của tỉnh và của Tổng Công ty Cà phê Việc đầu tư xây dựng nhà máy chế biến cà phê chất lượng cao sẽ nâng cao chất lượng cà phê nhân, cà phê rang xay. Nâng cao tính chủ động trong quá trình sản xuất, bảo quản và xuất khẩu tạo điều kiện để năng cao giá trị của cây cà phê còng như các sản phẩm sau khi chế biến cũng như bảo vệ môi trường. Đầu tư công nghệ tiên tiến chế biến sau thu hoạch, tạo ra một đầu mối chế biến cà phê chất lượng cao cho vùng và khu vực lân cận. Nước ta có nguồn nguyên liệu về sản phẩm dự án dự kiến sản xuất là khá dồi dào, cùng với nguồn nhân lực có tay nghề thì việc phát triển sản xuất là khá thuận lợi song bên cạnh đó trên thị trường cũng có khá nhiều thương hiệu nổi tiếng về loại sản phẩm này nên khi dự án đi vào vận hành cũng phải chú ý đến kế hoạch tiêu thụ sản phẩm 2. Giới thiệu dự án Tên dự án: Dự án xây dựng nhà máy chế biến cà phê tại cụm công nghiệp ĐakLa, Huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum Địa điểm thực hiện dự án: Nhà máy chế biến cà phê dự định được xây tại lô A3, bản đồ số 30, cụm công nghiệp Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, với diện tích 1.500 m2, hệ thống máy, thiết bị chỉ chiếm diện thích khoảng 1.000 m2, ngoài ra cần thêm các hạng mục phụ, hỗ trợ cho các hoạt động của dự án

Trang 2

Thẩm định dự án

DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY CHẾ BIẾN CÀ PHÊ TẠI CỤM CÔNG NGHIỆP

ĐĂKLA, HUYỆN ĐĂK

HÀ, TỈNH KON TUM

Trang 4

LIST OF TASKS – To Do

NỘI DUNG

Giới thiệu tổng quan

Thẩm định thị trường và sản phẩm dự án Thẩm định kỹ thuật công nghệ

Thẩm định tài chính

Thẩm định hiệu quả kinh tế xã hội

Trang 5

Giới thiệu tổng quan

về dự án

Trang 6

Tên dự án: Dự án xây dựng

nhà máy chế biến cà phê tại

cụm công nghiệp ĐakLa,

Huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum

Địa điểm thực hiện

dự án:

Nhà máy chế biến cà phê dự định được xây tại lô A3, bản đồ số 30, cụm công nghiệp Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, với diện tích 1.500 m2, hệ thống máy, thiết bị chỉ chiếm diện thích khoảng 1.000 m2, ngoài ra cần thêm các hạng mục phụ, hỗ trợ cho các hoạt động của

Trang 7

Mục tiêu của

dự án

Xây dựng nhà máy chế biến cà phê chất lượng cao, từ đó đa dạng hóa các loại sản phẩm phù hợp với quy hoạch phát triển

Nâng cao chất lượng cà phê nhân, đồng thời, đây là bước đầu để mở rộng dần chủng loại sản phẩm sang loại cà phê rang xay, cà phê 3in1,…

Nâng cao tính chủ động trong quá trình sản xuất, bảo quản, tạo điều kiện nâng cao giá trị cây cà phê cũng như cũng như sản phẩm cà phê nhân sau khi chế biến, tăng tính bảo vệ môi trường

Đầu tư công nghệ tiên tiến chế biến sau thu hoạch, tạo

ra một đầu mối chế biến cà phê chất lượng cao cho vùng và các khu vực lân cận

Giới thiệu tổng quan về dự án

Trang 8

Các sản phẩm cà phê: Cà phê hòa tan, cà phê hạt rang, cà phê chế phin các loại.

Thị trường và sản phẩm của dự án

Trang 9

Công dụng

Tăng cường sự tập trung,

giải tỏa sự buồn ngủ, giúp

người uống năng động, linh

hoạt Ngoài ra cà phê có

thành phần chất chống oxy

hóa cao giúp trung hoà

những gốc tự do để ngăn

chận quá trình hư hại tế bào

và DNA trong các loại bệnh

tim mạch, ung thư và quá

trình lão hoá

Chất lượng sản phẩm

Cà phê cao cấp chất lượng tốt Bán

ra và xuất khẩu theo công nghệ Braxin

Hình thức bao bì đóng góiĐóng hộp, bao lụa,

túi bóng, túi giấy…

Thị trường và sản phẩm của dự án

Trang 10

*Sản phẩm cạnh tranh

-Bên cạnh những sản phẩm cạnh tranh trực tiếp như các sản phẩm cà

phê của Trung Nguyên, Nestlé, Vinacafe Biên Hòa, cà phê An Thái, cà phê

Mê Trang, cà phê Đăk Hà còn phải đối mặt với những sản phẩm thay thế như trà, nước giải khát

-Đức và Hoa Kỳ tiếp tục là hai thị trường tiêu thụ cà phê lớn nhất của các doanh nghiệp xuất khẩu cà phê nhân của Việt Nam trong 7 tháng đầu

năm 2017

Các thị trường có giá trị xuất khẩu cà phê tăng mạnh như: Hàn Quốc, Bỉ, Hoa Kỳ, Italia, Đức, Angieri

Thị trường và sản phẩm của dự án

Trang 11

-Tại Việt Nam, cà phê Đăk Hà còn có hệ thống cửa hàng tại một số tỉnh, thành phố trên cả nước như tỉnh Kon Tum, Hà Tĩnh, TP Hồ Chí Minh, Hưng Yên Với xu hướng dần chuyển sang sử dụng cà phê sạch nguyên chất của người tiêu dùng Việt Nam, đây sẽ là cơ hội để cà phê Đăk Hà phát triển ở thị trường trong nước.

Thị trường và sản phẩm của dự án

Trang 12

Thẩm định

kỹ thuật – công nghệ

Trang 13

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Công suất của dự án: Công

suất của Nhà máy sau đầu tư

đáp ứng khả năng chế biến

được khoảng 3.000 tấn/năm.

Trang 14

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Công suất dự kiến của dự án:

là sản xuất trung bình 3.250

tấn sản phẩm hàng năm.

Sản lượng cà phê nhân đạt 3.000 tấn

Sản lượng cà phê rang xay đạt 250 tấn

Trang 15

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Sản lượng cà phê nhân đạt 3.000 tấn,

chiếm 92,3% tổng sản phẩm.

Sản lượng thiết kế là 3666 tấn cà phê nhân/năm.

Công suất tính toán thiết bị hệ thống chế biến khô

CS tính toán = 3666/(125x8) = 3,666 tấn nhân/ngày

Công suất thiết bị là: 4 tấn nhân/ngày hoàn toàn đáp ứng được công suất dự kiến đặt ra.

Trang 16

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Phương pháp chế biến ướt

Phương pháp này gồm hai công đoạn chính:

 Công đoạn xát tươi và phơi sấy: Loại bỏ lớp vỏ quả và lớp vỏ nhớt, phơi sấy đến độ ẩm nhất định.

 Công đoạn xát và đánh bóng: loại bỏ lớp vỏ trấu và lớp

vỏ lụa để tạo thành cà phê nhân bán thành phẩm.

Trang 17

Nhận xét

Đây là phương pháp chế biến đơn giản, dễ làm,

ít tốn năng lượng, vệ sinh, không thải nhiều chất thải ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân

Đây là một phương pháp mang tính thủ công nhưng nó rất phù hợp với địa điểm đặt nhà máy là một nơi ít mưa nhiều nắng và đồng thời cũng tận dụng được nguồn nhân lực, đem lại nguồn thu khá ổn định cho người dân ở vùng đó.

Trang 18

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

- Chuyển giao công nghệ, đào tạo và trợ giúp kỹ thuật

Phương thức chuyển giao công nghệ là thực hiện theo hợp đồng cung cấp thiết bị của nhà thầu, mọi chi phí sẽ được tính toán trong giá gói thầu.

- Dây chuyền công nghệ sản xuất cà phê rang xay

Trang 19

TT Hệ thống thiết bị  

Đơn vị tính

 

Số lượng

2 Máy rửa, hoàn thiện

dưỡng.

• Các thiết bị bốc xếp, vận chuyển, băng chuyền công nghiệp.

• Thiết bị và dụng cụ điện.

• Máy móc, thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng, dụng cụ phòng thí nghiệm

Trang 20

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Nhu cầu nguyên vật liệu

Nguyên liệu chính: Cà phê tươi Bao bì đóng gói: Hộp, bao lụa, túi bóng, túi giấy…

Trang 21

bị chỉ chiếm khoảng 1.000 m2

Đặc điểm địa lý

• Nằm ở độ cao khoảng 500m – 600m so với mặt biển

• Vùng đất đỏ bazan trù phú, hệ thống hồ dày đặc

Cơ sở hạ tầng

• Được xây dựng với tổng kinh phí tới 65,859 tỷ đồng Tuy nhiên,

cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ, thiếu nguồn vốn,

hệ thống điện, nước, hệ thống thoát nước, xử lý chất thải chưa được đầu tư

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Trang 22

Số lượng lao động cần sử dụng trong dự án: 60 người.

Nhu cầu diện tích mặt bằng cho bộ phận sản xuất, phục vụ sản xuất, nhà kho: 1000m2

Các hạng mục xây dựng

+ Hệ thống điện: Tổng công suất 333KW

+ Hệ thống cấp nước: Lượng nước cần cho sinh hoạt là 197,9m3/người, lượng nước cần cho cứu hỏa theo tiêu chuẩn TCVN 2622-1995 là 162m3

Theo bảng tính toán nhu cầu dùng nước tổng lưu lượng cho nhà máy là 198m³

+Ánh sáng: Hệ thống chiếu sáng phù hợp

+ Hệ thống xử lý chất thải: Thu riêng vỏ cà phê phế thải và tro than xử lý cùng với chất thải rắn sinh hoạt của cán bộ công nhân viên trong nhà máy

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Trang 23

STT Hạng mục Đơn vị tính Quy mô

3 Nhà để xe cán bộ và xe công nhân m² 94

4 Nhà bảo vệ và nhà kiểm soát cầu cân m² 25

7 Đường giao thông nội bộ, sân bãi m² 4.935

Trang 24

Bộ phận quản lý: 22 người

Bộ phận trực tiếp sản xuất:

34 người

Dự án chưa cho thấy được các

biện pháp cải thiện điều kiện

sống, điều kiện làm việc của

người lao động Chưa nêu ra mức

lương bình quân cho lao động Vì

vậy, chưa đánh giá được khả năng

đáp ứng nguồn nhân lực của

doanh nghiệp

Thẩm định kỹ thuật – công nghệ

Trang 25

Thẩm định tài chính

Trang 26

Cơ cấu vốn Tổng vốn Vốn tự có Vốn vay

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Cơ cấu về vốn

Trang 27

BẢNG TỔNG HỢP MỨC ĐẦU TƯ

(chưa bao gồm lãi vay)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Chi phí giai đoạn đầu tư xây dựng

TT Nội dung chi

phí

Giá chưa có thuế GTGT

Thuế GTGT

Giá trị đã có thuế Tỷ trọng(%)

1 Chi phí xây lắp 19080808 1.908.080.8 20.988.888.8 39.52

2 Chi phí thiết bị 16207262 1.620.726.2 17.827.988.2 33.57

3 Chi phí QL TV xây dựng 2117284 211.728.4 2.329.012.4 4.39

4 Chi phí khác 56108 56.108.0 617.188.0 0.12

5 Chi phí dự phòng 5311560 531.156.0 5.842.716.0 11.00

6 Vốn lưu động ban đầu 5000000 500 5.500.000 10.36Tổng cộng 48277994 4.827.799.4 53.105.793.4 100.00

Trang 28

6 Vốn lưu động ban đầu 5.000.000 500.000 5.500.000

7 Chi phí lãi vay 5.409.653 540.965.3 5.950.618.3

Tổng cộng 53.687.647 5.368.764.7 59.056.411.7

Tổng mức đầu tư xây dựng

có tính lãi vay của dự án

Trang 32

Đơn vị tính: 1.000 đồng

15 NLV sản xuất 201.087.031 215.163.123 230.224.542 246.340.260 263.584.078Sửa chữa BD 446.357 446.357 446.357 446.357 446.357 Điện nước 3.014.569 3.225.589 3.451.380 3.692.977 3.951.485 Tiền lương 4.310.374 4.310.374 4.310.374 4.310.374 4.310.374 Quản lý 2.148.300 2.148.300 2.148.300 2.148.300 2.148.300 Chi phí KH 1.764.403 1.764.403 1.764.403 1.764.403 1.764.403

Tổng cộng 212.771.034 227.058.146 242.345.356 258.702.671 276.204.997

20 NLV sản xuất 282.034.964 301.777.411 322.901.830 345.504.958 369.690.305 Sửa chữa BD 446.357 446.357 446.357 446.357 446.357 Điện nước 4.228.089 4.524.055 4.840.739 5.179.591 5.542.162 Tiền lương 4.525.892 4.525.892 4.525.892 4.525.892 4.525.892 Quản lý 2.148.300 2.148.300 2.148.300 2.148.300 2.148.300 Chi phí KH 1.764.403 1.764.403 1.764.403 1.764.403 1.764.403

Tổng cộng 295.148.005 315.186.418 336.627.521 359.569.501 384.117.419

Tổng chi phí vận hành

Trang 34

Đơn vị tính: 1.000 đồng Năm

Trang 35

- DÒNG LỢI ÍCH – CHI PHÍ HÀNG NĂM KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN

Năm Lợi ích

Chi phí

Lợi ích ròng hàng năm

Đầu tư XD Qlý vận

hành

Gốc + Lãi vay

Thuế TNDN

8

246.078.625

  175.071.881 3.200.712

3.550.337 64.255.695

9

263.304.128

  186.734.420 2.885.149

3.828.485 69.856.074

Phân tích tài chính

Trang 36

Năm Lợi ích

Chi phí

Lợi ích ròng hàng năm

Đầu tư XD Qlý vận hành Gốc + Lãi vay TNDN Thuế 10

281.735.417

  199.213.337 2.569.585

  12.766.08

17

452.405.515

  315.186.418

  13.721.90

18

484.073.901

  336.627.521

  29.489.27

19

517.959.074

  359.569.501

  31.677.91

20

554.216.209

  384.117.419

  34.019.75

Phân tích tài chính

Trang 37

55.427.736

-2

-14.152.31

4 1.764.403

12.387.91

65.665.679

NPV 440.398.762

Phân tích tài chính

Trang 38

 Xét ở cả 3 tiêu chí nêu trên Dự án được chấp nhận.

Đánh giá hiệu quả

Trang 39

Thẩm định hiệu quả

Kinh tế - Xã hội

Trang 40

• Đóng góp vào nguồn thu ngân sách:

+ Thuế VAT: 5.368.764,7 ngàn đồng

+Thuế thu nhập doanh nghiệp: 112.570.041 ngàn đồng

• Lương : được xem như khoảng thu nhập xã hội

Nội dung Năm vận hành

Năm 1-5 Năm 6-10 Năm 11-15 Năm 16-20

Chi phí tiền

lương 3.909.636 4.105.118 4.310.374 4.525.892 Tổng cộng: 79.255.100 ngàn đồng

Hiệu quả kinh tế - xã hội

Trang 41

Đảm bảo đầu ra cho nông dân trồng cà phê

Giải quyết tình trạng thất nghiệp cho địa phương

Mang lại nguồn thu cho ngân sách nhà nước

Góp phần thúc đẩy tổng thể kinh tế địa phương, vùng, lãnh thổ phát triển

Hiệu quả kinh tế - xã hội

Trang 42

Ảnh hưởng tiêu cực:

Việc xây dựng, vận hành nhà máy sẽ ít nhiều dẫn đến tình trạng ô nhiễm môi trường bởi khói công nghiệp, rác thải, nước xả thải,… Từ đó gây làm bẩn, gây ô nhiễm

nguồn nước, không khí, đất đai,…

Hiệu quả kinh tế - xã hội

Ngày đăng: 21/11/2018, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w