Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo loại tristearin có chứa 20% tạp chất với
Trang 1400 CÂU HỎI NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU DÀNH CHO HỌC SINH CÓ MONG MUỐN ĐẠT 7 ĐIỂM TRONG KÌ THI THPTQG 2018 Câu 1 Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng Chất
X là:
Câu 2 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
Câu 3 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
Câu 4 Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
A Etyl butirat B Benzyl axetat C Geranyl axetat D Etyl propionat
Câu 5 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 6 Tinh bột thuộc loại
Câu 7 Công thức phân tử của đimetylamin là
Câu 8 Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
Câu 9 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
Câu 10 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Câu 11 Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 12 Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là:
A (c), (b), (a) B (b), (a), (c) C (c), (a), (b) D (a), (b), (c)
Câu 13 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá
trị của m là
Câu 14 Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70% Khối lượng ancol
etylic thu được là
Câu 15 Ứng với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu chất chỉ tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na?
Câu 16 Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là
A H2O, C2H5OH, CH3CHO B H2O, CH3CHO, C2H5OH C CH3CHO, H2O, C2H5OH D C2H5OH, H2O, CH3CHO Câu 17 Mệnh đề không đúng là
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
Câu 18 Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Biết X có phản ứng tráng gương với dung dịch
AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của X là
Câu 19 Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm (C2H4, C2H5OH) cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 13,2 gam CO2 Giá
trị của V là
Câu 21 Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Phần trăm khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân
bón đó là
Câu 22 Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO Phần trăm khối lượng của MgO
trong X là
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít khí O2 (đktc), thu được
1,8 gam nước Giá trị của m là
Trang 2Câu 24 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá
trị của m là
Câu 25 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V)
A (III), (IV) B (I), (IV), (V) C (II), (IV), (V) D (II), (III), (IV), (V)
Câu 26 Hiđro hóa hoàn toàn 35,36 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 27 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x
gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : VH O2 = 1: 2
(các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của 2 amin đó là
Câu 29 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH
Câu 30 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của Y là
Câu 31 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140°C Sau phản ứng thu được hỗn hợp
Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba este có số mol bằng nhau Công thức 2 ancol nói trên là
A C2H5OH và C3H7OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH Câu 32 Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu
Câu 33 Olefin là hợp chất có công thức phân tử chung là
Câu 34 Tên gọi đúng của hợp chất CH3CH2CHO là
A anđehit propanoic B anđehit propan C anhiđhit propionic D anđehit propionic
Câu 35 Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H4 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4).
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là
A (2), (3) và (4) B (1), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2) và (4)
Câu 36 Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì?
C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic
Câu 37 Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Câu 38 Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu 39 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
Câu 40 Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 41 Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
Câu 42 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt
khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 43 Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
Câu 44 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
C CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ D HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ
Câu 45 Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thu khối lượng brom đã phản
ứng là 16 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 46 Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n.
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5
B Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
C Tinh bột và xenlulozơ khi bị thủy phân đến cùng đều cho glucozơ
D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
Trang 3Câu 47 Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
Câu 48 Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 50% xenlulozơ Giả thiết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 49 Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’.
B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm –COOH của phân tử axit bằng nhóm OR’.
C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit
Câu 50 Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dung dịch có thể
hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 51 Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác) Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125 Cho 20
gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X trong trường hợp này là
Câu 52 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1
mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M A có công thức tổng quát là
Câu 53 Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều.
Sau các phản ứng thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 54 Phương trình phản ứng nào sau dùng để sản xuất khí than khô?
2
+ → B C O t C0 CO
+ → C 2C O t C0 2CO
2
+ → D.C H O 1050 C0 CO H
+ → +
Câu 55 Có bao nhiêu ancol đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?
Câu 56 Photpho là nguyên tố phi kim nằm ở ô 15 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Tính chất hóa học của
photpho là
A chỉ tham gia vào phản ứng trao đổi B chỉ thể hiện tính oxi hóa
C vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử D chỉ thể hiện tính khử
Câu 57 Trong phân tử este đơn chức, mạch hở X có chứa 37,21% oxi về khối lượng Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức
phân tử của este X là:
Câu 58 Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số cân bằng nguyên dương tối giản
nhất bằng:
Câu 59 Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch
AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 21,6 gam; 68,0 gam B 43,2 gam; 34,0 gam C 43,2 gam; 68,0 gam D 68,0 gam; 43,2 gam Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 :
3 Công thức cấu tạo của X là
Câu 61 Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B dung dịch nước Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 62 Đối với dung dịch bazơ mạnh NaOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion là
đúng?
A [H+] = 0,10M B [Na+] < [OH–] C [Na+] > [OH–] D [OH–] = 0,10M
Câu 63 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4 C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOC6H5
Câu 64 Poli (vinyl axetat) (PVA) được dùng để chế tạo sơn, keo dán Monome dùng để trùng hợp PVA là
Câu 65 Chất có mùi chuối chín là
Câu 66 Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
Câu 67 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
Câu 68 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Trang 4Câu 69 Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 70 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D C2H5OH
Câu 71 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H6O3(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 72 Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 73 Cho 13,26 gam triolein tác dụng với lượng dư Br2 Số mol Br2 phản ứng tối đa là:
Câu 74 Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 75 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch
NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là
Câu 76 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1.750.000 đvC Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử
của xenlulozơ là
Câu 77 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
Câu 78 Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được
A oxi hóa chậm tạo thành CO2 B máu vận chuyể đến các tế bào
Câu 79 Đun sôi hỗn hợp gồm axit cacboxylic RCOOH, ancol R’OH (xúc tác H2SO4 đặc) một thời gian Để nguội, sau đó pha
loãng hỗn hợp bằng lượng dư nước cất Hiện tượng xảy ra là
A chất lỏng tạo thành dung dịch đồng nhất
B chất lỏng tách thành hai lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất
C không quan sát được hiện tượng
D chất lỏng tách thành hai lớp
Câu 80 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất béo là este của glixerol và axit béo
B Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hidro hóa
C Muối natri hoặc kali của axit là thành phần chính của xà phòng
D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 81 Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong môi trường H2SO4 đun nóng thu được bao nhiêu gam axit? Biết hiệu
suất phản ứng đạt 85%
Câu 82 Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (d = 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ
trinitrat là (biết hiệu suất phản ứng bằng 80%)
Câu 83 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương Vậy công
thức cấu tạo của este đó là?
Câu 84 Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 85 Cho 7,4 gam hỗn hợp anđehit đơn chức phản ứng với AgNO3/NH3 thu được 64,8 gam Ag Biết hai anđehit có số mol
bằng nhau Công thức của hai anđehit là
A HCHO và C2H5CHO B CH3CHO và C2H5CO C HCHO và CH3CHO D HCHO và C2H3CHO Câu 86 Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 87 Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được
750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là
A 949,2 gam B 950,5 gam C 940,0 gam D 1000,0 gam
Câu 88 Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C8H8O2 là
Trang 5Câu 89 Đốt cháy một anđehit X đơn chức, mạch hở cần dùng 8,4 lít O2 (đktc) thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O Mặt
khác cho X phản ứng với H2 thu được hợp chất hữu cơ Y Tên gọi của Y là
Câu 90 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
Câu 91 Công thức phân tử chung của axit không no 1 liên kết C=C, đơn chức, mạch hở là:
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 3) C CnH2n-2O2 (n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 92 Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai phần bằng nhau Phần
một đem đốt thu được 11,44 gam CO2 Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH Khối lượng của ancol etylic trong m gam X
Câu 93 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối đa thu được là m gam.
Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là
Câu 94 Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại este
A có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức B mạch vòng đơn chức
C no đơn chức, mạch hở D hai chức no
Câu 95 Cho các chất: axit axetic; phenol; ancol etylic; metyl fomat; tristearin; fomandehit Số chất phản ứng với dung dịch
NaOH đun nóng là:
Câu 96 Cho 4,8 gam CH3OH phản ứng với CuO dư, đun nóng thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với AgNO3 trong NH3
thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 97 Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 98 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 99 Hỗn hợp nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường?
Câu 100 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg?
Câu 101 Tên gọi của CH3COOCH3 là:
A propyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat.
Câu 102 Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
Câu 103 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Câu 104 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 105 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 106 Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A HCOONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH Câu 107 Để điều chế kim loại X, người ta tiến hành khử oxit X bằng khí CO (dư) theo mô hình thí nghiệm dưới đây
Oxit X là chất nào trong các chất sau?
Câu 108 Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?
Câu 109 Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A 2NH4NO3 →t C0 2NH4NO2 + O2 B 2NaNO3 →t C0 2NaNO2 + O2
C 2NaHNO3 →t C0 Na2CO3 + CO2 + H2O D 2AgNO3 →t C0 2Ag + 2NO2 + O2
Câu 110 Khi đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm Sản phẩm phản ứng là:
Trang 6A C và HCl B CH2Cl2 và HCl C CCl4 và HCl D CH3Cl và HCl.
Câu 111 Cho 0,21 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư), thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là:
Câu 112 Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ
của dung dịch glucozơ đã dùng là:
Câu 113 Dung dịch nào sau đây không tồn tại?
A NH , K , AlO ,Cl4+ + 2− − B Na , Cu , NO ,Cl+ 2+ 3− − C Na , K , HCO ,Cl+ + 3− − D NH , K , NO ,Cl4+ + 3− −
Câu 114 Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 7,28 lít khí CO (đktc) Khối lượng sắt thu
được là:
Câu 115 Cho 2,5 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M, thu
được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 116 Điện phân 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 aM và NaCl 1,5M với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A
Sau thời gian điện phân 96,5 phút, khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam Giá trị của a là:
A 0,4 B 0,5 C 0,1 D 0,2.
Câu 117 Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5 Số chất trong dãy vừa tác dụng
được với NaOH và vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là:
Câu 118 Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung
dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 119 CX có công thức phân tử C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X
và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 16,20 B 12,20 C 10,70 D 14,60.
Câu 120 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HC1 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
Câu 121 Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A etyl fomat B vinyl propionat C etyl propionat D etyl axetat
Câu 122 Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là
Câu 123 Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 124 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
Câu 125 Chất nào dưới đây có pH < 7?
Câu 126 Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Câu 127 Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
Câu 128 Chất béo tripanmitin có công thức là
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 129 Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 130 Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
Trang 7Câu 131 Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
A NaNO2 B NaOH C Na2O D Na
Câu 132 Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 133 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
Câu 134 Cho 30 gam glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là
A 38,8 gam B 28,0 gam C 26,8 gam D 24,6 gam
Câu 135 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 136 C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
Câu 137 Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
Câu 138 Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 3,36 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá
trị của m là
Câu 139 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc, phản ứng hoàn toàn sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m là
Câu 140 Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam rắn
khan Giá trị của m là
Câu 141 Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được m gam chất rắn Giá
trị của m là
A 20,4 gam B 16,4 gam C 17,4 gam D 18,4 gam
Câu 142 Cho m gam alanin tác dụng vừa hết với axit HNO2 tạo ra 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 143 Lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V ml C2H5OH 46° (khối lượng riêng của C2H5OH
là 0,8 gam/ml) Giá trị của V là
A 400 B 250 C 500 D 200
Câu 144 Cho 40 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch chứa 63,36 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 145 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 30,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 38,8 gam muối khan Công thức của X là
Câu 146 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 56,96 gam Ala, 64 gam Ala-Ala
và 55,44 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 147 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung
dịch NaOH 16% thu được chất hữu cơ Y và 35,6 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH3COO-(CH2)2-OOCC3H7 D CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5
Câu 148 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 149 Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
Câu 150 Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?
Câu 151 Trong những dãy chất nào sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
Câu 152 Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:
A dung dịch Br2 B dung dịch NaOH C dung dịch KNO3 D dung dịch Ca(OH)2 Câu 153 Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 154 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 155 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc)
đã tham gia phản ứng là:
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Trang 8Câu 156 Một axit no A có công thức đơn giản nhất là C2H3O2 Công thức phân tử của axit A là
Câu 157 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 158 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là
Câu 159 Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ
tím sang màu xanh là
Câu 160 Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M
Xác định công thức của amin X?
Câu 161 Aminoaxit X có tên thường là Glyxin Vậy công thức cấu tạo của X là:
Câu 162 Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là
A 49,61% B 48,86% C 56,32% D 68,75%
Câu 163 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và etylen glicol
Câu 164 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 165 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este
là:
A metyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat
Câu 166 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3.
X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
Câu 167 Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là
Câu 168 Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A pentan B 2-metylbutan C 2,2-đimetylpropan D 2-đimylpropan
Câu 169 X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH O2 Vậy % khối lượng metanol trong X
Câu 170 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư),
thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 171 Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức chung của X có
dạng:
Câu 172 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A metylamin, amoniac, natri axetat B anilin, metylamin, amoniac
C amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 173 Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y Chất Z không thể là:
A metyl propionat B metyl axetat C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 174 Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp
gồm ba muối (không có đồng phân sinh học) Công thức của ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3CH2COONa.
C CH2=CHCOONa, HCOONa vaf CH≡C-COONa D CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
Câu 175 Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc) Vậy công thức phân tử của X có thể là
Câu 176 Vinyl clorua là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axetilen với chất X theo tỉ lệ mol 1 : 1 X là
Câu 177 Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?
Trang 9A NaHCO3 B Na2CO3 C Zn3P2 D ZnCl2
Câu 178 Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?
Câu 179 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A Phenylamin B Metylamin C Propylamin D Etylamin
Câu 180 Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa Chất X là
Câu 181 Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A glucozơ, fructozơ và xenlulozơ B glucozơ, fructozơ và amilozơ
C glucozơ, flurctozơ và tinh bột D glucozơ, fructozơ và saccarozơ
Câu 182 Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 183 Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
A đồng (II) oxit và magie oxit B đồng (II) oxit và than hoạt tính
C đồng (II) oxit và mangan oxit D than hoạt tính
Câu 184 Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
Câu 185 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M được dung dịch X pH của dung dịch X là
Câu 186 Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
A 2,0 B 6,4 C 8,5 D 2,2
Câu 187 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam anđehit X thu được 5,4 gam H2O và 6,72 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là
Câu 188 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành
ancol etylic là
Câu 189 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 B Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3
C Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 D Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Câu 190 Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH
Câu 191 Đốt cháy 15,5 gam photpho trong oxi dư rồi hòa tan sản phẩm vào 200 gam nước C% của dung dịch axit thu được là
Câu 192 Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3.
- X đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3.
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Câu 193 Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những hóa chất nào sau đây?
A Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng B Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc
C Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc D P2O5 và H2O
Câu 194 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi
Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Câu 195 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A glixerol, glyxin, anilin B etanol, fructozơ, metylamin
C metyl axetat, glucozơ, etanol D metyl axetat, phenol, axit axetic
Câu 196 Cho các chất sau: isopren; stiren, xilen; etilen; xiclohexan; xenlulozơ Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản
ứng trùng hợp
Câu 197: Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A H2N[CH2]5COOH B HOOC[CH2]4COOH và HO[CH2]2OH.
C HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2 D HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Câu 198: Este nào nào sau đây có mùi chuối chín ?
A Benzyl axeat B Vinyl axetat C isoamyl valerat D Isoamyl axetat.
Câu 199: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CHCOOCH=CH B CH2=CHCOO-CH3 C CH2=CHCOOC2H5 D C2H5COOCH=CH2.
Trang 10Câu 200: Benzyl axetat có công thức cấu tạo là
A C6H5COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C HCOOC2H5 D CH2=CHCOOC6H5.
Câu 201: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Ag B Au C Al D Cu.
Câu 202: Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít sau, dung dịch nào đẫn điện kém nhất ?
A CH3COOH B CH3COONa C NaOH D HCl
Câu 203: Axit ađipic có công thức là:
C HOOC[CH2]4COOH D HCOOH.
Câu 204: Cacbohiđrat chứa đồng thời liên kết α–1,4–glicozit và liên kết α–1,6–glicozit trong phân tử là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ.
Câu 205: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, phenylamin, amoniac.
C Etylamin, amoniac, phenylamin D Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 206: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là
A V1 = 2V2 – 11,2a B V1 = 2V2 + 11,2a C V1 = V2 – 22,4a D V1 = V2 + 22,4a.
Câu 207: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 208: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Fructozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
C Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic D Glucozơ, glixerol, axit fomic.
Câu 209: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 210: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5 Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 211: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 212: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
B Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
D Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 213: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl propionat C propyl axetat D etyl fomat.
Câu 214: Hỗn hợp X chứa 2 mol NH3 và 5 mol O2 Cho X qua Pt (xt) và đun ở 9000C, thấy có 90% NH3 bị oxi hóa Lượng O2 còn dư là:
A 2,75 mol B 3,50 mol C 1,00 mol D 2,50 mol.
Câu 215: Cho khí NH3 dư qua hỗn hợp gồm: FeO, CuO, MgO, Al2O3, PbO nung nóng Số phản ứng xảy ra là:
Câu 216: Để loại tạp chất là hơi nước có trong khí CO, người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH đặc.
Câu 217: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là
Câu 218: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 B Điện phân dung dịch MgSO4.
C Điện phân nóng chảy MgCl2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
Câu 219: Cho 3,36 (lít) khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
A 0,50M B 0,70M C 0,75M D 0,65M.
Câu 220: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ
là 90%) Giá trị của m là
Câu 221: Dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo?
A etan, butan, 2,2-đimetylbutan B etan, metan, 2,3-đimetylbutan.