1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 11 bài tập NITƠ PHOTPHO lần 1

10 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 320,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong nhóm VA, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là Câu 3: Khi nhận định về các nguyên tố nhóm VA khi đi từ nitơ đến bitmut, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?. C

Trang 1

PHÂN DẠNG GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG NITƠ - HỢP CHẤT CỦA NITƠ (HÓA 11)

Dạng 1 Lý thuyết và bài tập về nitơ

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của tất cả các nguyên tố nhóm VA đều là

A ns2np5 B ns2np3 C (n-1)d3ns2 D (n-1)d10ns2np3

Câu 2: Trong nhóm VA, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là

Câu 3: Khi nhận định về các nguyên tố nhóm VA (khi đi từ nitơ đến bitmut), mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A Độ âm điện các nguyên tố giảm dần

B Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần

C Năng lượng ion hoá của các nguyên tố giảm dần

D Nguyên tử các nguyên tố đều có cùng số lớp electron

Câu 4: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng

B Bitmut là nguyên tố có chu kỳ lớn nhất nhóm VA

C Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng theo chiều tăng của điện tích hạt

nhân

D Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA đều là

ns2np3

Câu 5: Khi nhận định về các nguyên tố nhóm VA (khi đi từ nitơ đến bitmut), mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A nguyên tử khối tăng dần

B độ âm điện giảm dần

C tính axit của các hiđroxit tăng dần

D nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần

Câu 6: Có hai nguyên tố X, Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số điện tích hạt

nhân của nguyên tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri Hiệu số điện tích hạt nhân của chúng bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ Vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn là

A X và Y đều thuộc chu kỳ 3

B X và Y đều thuộc chu kỳ 2

C X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA

D X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA

Câu 7: Một nguyên tố R tạo được hợp chất khí với hiđro có công thức là RH3 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 56,34% về khối lượng Nguyên tố R là:

Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Trang 2

Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

B Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị

với các nguyên tử khác

D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường

B Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử

C Phân tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

D Phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn

Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa

học

C khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt

là: -3, -4, -3, +5, +3

Câu 12: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là

Câu 13: Trong các hợp chất, Nitơ có thể có các số oxi hóa là

A chỉ có số oxi hóa -3 và +5 B chỉ có số oxi hóa +3 và +5

C có số oxi hóa từ -4 đến +5 D có thể có các số oxi hóa: -3, +1, +2, +3, +4, +5 Câu 14: Dãy chất nào dưới đây có chứa nguyên tố Nitơ với số oxi hóa giảm dần?

A NH3; N2; NO2 ; NO; NO3- B NO; N2O; NH3; NO3-

C NH3; NO; N2O; NO2; N2O5 D NO3- ; NO2; NO; N2O; N2; NH4+

Câu 15: Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa lần lượt là

Câu 16: Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl Phân tử hợp chất nào sau đây có

liên kết phân cực mạnh nhất?

Câu 17: Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với

Câu 18: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li  2Li3N

C N2 + O2 2NO D N2 + 3Mg Mg3N2

Câu 19: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A Mg, H2 B Mg, O2 C H2, O2 D Ca,O2

Câu 20: Nitơ phản ứng được với nhóm các đơn chất nào dưới đây tạo ra hợp chất khí?

A Li; H2; Al B O2; Ca; Mg C Li; Mg; Al D O2; H2

Câu 21: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al3N B Li2N3 và Al2N3

C Li3N và AlN D Li3N2 và Al3N2

Trang 3

Câu 22: Cho 2 phản ứng sau: N2 + 3H2

0

t ,xt,p

 2NH3 (1) và N2 + O2  t 0 2NO (2)

A Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt

B Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

C Cả hai phản ứng đều thu nhiệt

D Cả hai phản ứng đều toả nhiệt

Câu 23: Có thể sử dụng chất nào sau đây để nhận biết khí N2 có chứa tạp chất H2S?

Câu 24: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm

A N2, Cl2, SO2 B Cl2, SO2, CO2 C N2, Cl2, H2 D N2, H2

Câu 25: Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3 và hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y gồm 2 khí là

A N2, NO B NH3, hơi H2O C NO, NH3 D N2, NH3

Câu 26: Để tách riêng khí N2 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, SO2, C2H4 chỉ cần dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch

Câu 27: Để tách riêng khí N2 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, SO2, CO2 chỉ cần dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch

C nước vôi trong dư D H2SO4 đặc

Câu 28: Cho một hỗn hợp gồm 3 oxit của nitơ: NO, NO2 và NxOy Biết phần trăm thể tích tương ứng của từng oxit trong hỗn hợp lần lượt là: 45%, 15%, 40% và phần trăm khối lượng của NO trong hỗn hợp là 23,6% Công thức của oxit NxOy là

Câu 29: Trong phản ứng: 2NO2 + H2O  HNO3 + HNO2 Khí NO2 đóng vai trò

A Chất oxi hoá

B Chất khử

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

D Không là chất oxi hoá và chất khử

Câu 30: NO2 là anhiđrit hỗn tạp vì

A Tác dụng với H2O tạo ra 2 loại axit

B Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

C Tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra 2 loại muối

D Cả A và C

Câu 31: Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH thì sau phản

ứng dung dịch có

A pH = 7 B pH < 7 C pH > 7 D thay đổi theo thời gian

Câu 32: Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO

2 (k) H = -124kJ Phản ứng trên sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi

A giảm nhiệt độ và áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Trang 4

Câu 33: Hỗn hợp gồm O2 và N2 có tỷ khối hơi so đối với hiđro là 15,5 Thành phần phần trăm của O2 và N2 về thể tích lần lượt là

Câu 34: Cho 8,96 lít hỗn hợp khí N2 và CO2 từ từ qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy chỉ

có 2,24 lít khí thoát ra Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là

Câu 35: Trộn 1 lit O2 với 1 lit NO ở điều kiện thường Khi thu được sau phản ứng gồm số

chất và thể tích là

A 2 chất và 1,5 lit B 3 chất và 1,5 lit

Câu 36: Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng cách nào sau đây?

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí

B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

C Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn

D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ

Câu 37: Khí nitơ có thể được tạo thành trong các phản ứng hóa học nào sau đây?

A Đốt cháy NH3 trong khí quyển oxi

B Phân hủy NH4NO3 khi đun nóng

C Phân hủy AgNO3 khi đun nóng

D Phân hủy NH4NO2 khi đun nóng

Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta

đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Câu 39: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

A N2 nhẹ hơn không khí

B N2 rất ít tan trong nước

C N2 không duy trì sự sống, sự cháy

D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

Câu 40: Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là

Câu 41: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân amoni nitrit

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là

Câu 42: Khối lượng amoni nitrit cần nhiệt phân để thu được 5,6 lit N2 (đktc) là

Câu 43: Người ta có thể điều chế khí N2 từ phản ứng nhiệt phân amoni đicromat

(NH4)2Cr2O7:

(NH4)2Cr2O7

0

t

Cr2O3 + N2 + 4H2O

Biết khi nhiệt phân 32 gam muối thu được 20 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng này là

Trang 5

Dạng 2: Lý thuyết về amoniac

Câu 1: Nguyên tử N trong NH3 ở trạng thái lai hóa nào?

Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của NH3

A tính bazơ mạnh và tính khử B tính bazơ yếu và tính oxi hóa

C tính bazơ yếu và tính khử D tính bazơ mạnh và tính oxi hóa

Câu 3: Khí NH3 tan nhiều trong H2O vì

A là chất khí ở điều kiện thường

B có liên kết hiđro với H2O

C NH3 có phân tử khối nhỏ

D NH3 tác dụng với H2O tạo ra môi trường bazơ

Câu 4: Trong dung dịch NH3 là một bazơ yếu vì

A Amoniac tan nhiều trong H2O

B Khi tan trong H2O, NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-

C Phân tử NH3 là phân tử có cực

D Khi tan trong H2O, chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của

H2O tạo ra các ion NH4+ và OH-

Câu 5: Các chất và ion trong dung dịch NH3 gồm

, OH-

C NH3, NH4+

, OH- D NH4+ , OH- , H2O, NH3

Câu 6: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, dung dịch có

màu hồng Màu hồng này của dung dịch sẽ mất đi khi

A Đun nóng dung dịch hồi lâu

B Thêm vào dung dịch môt ít muối CH3COONa

C Thêm vào dung dịch một số mol HNO3 bằng số mol NH3 có trong dung dịch

D A và C đúng

Câu 7: Có các dung dịch NH3, NaOH và Ba(OH)2 cùng nồng độ mol Giá trị pH của các dung dịch này lần lượt là a, b, c thì

A a = b = c B a > b > c C a < b < c D a > c > b

Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

Câu 9: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa

2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A khói màu trắng B khói màu tím

Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A NH3 có tính chất của một bazơ, do đó nó có thể tác dụng với axit

B NH3 tác dụng với mọi dung dịch muối kim loại

C Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hiđroxit của nó không tan

trong H2O

D Dung dịch NH3 hòa tan được một số hiđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+,

Trang 6

Câu 11: Khi nhỏ dung dịch amoniac (tới dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì có xuất hiện

kết tủa?

A AgNO3 B Al(NO3)3 C Cu(NO3)3 D Cả A, B và C

Câu 12: Dung dịch NH3 không có khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim loại nào dưới đây?

Câu 13: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau: nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho

đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

B Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu

xanh thẫm

C Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành

D Có kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ

Câu 14: Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sản phẩm có màu xanh thẫm là màu của

C [Cu(NH3)4]SO4 D [Cu(NH3)4]Cl2

Câu 15: Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do

A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

B Zn(OH)2 có khả năng tạo thành với NH3 phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2

C Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

D NH3 là môt hợp chất có cực và là một bazơ yếu

Câu 16: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 và Cu2+ là

C Liên kết cho – nhận D Liên kết kim loại

Câu 17: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?

A Axit nitric và đồng (II) oxit B Đồng (II) nitrat và amoniac

C Amoniac và bari hiđroxit D Bari hiđroxit và axít photphoric

Câu 18: ðể thu tách hoàn toàn ion Fe3+ ra khỏi dung dịch chứa Fe3+ và Cu2+ có thể dùng hoá chất nào sau đây?

A Dung dịch NH3 B H2O

Câu 19: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3

ZnCl2 ?

C dung dịch NH3 D dung dịch H2SO4

Câu 20: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng: ban đầu xuất

hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp

A Al(NO3)3 và AgNO3 B Al2(SO4)3 và ZnSO4

C Cu(NO3)2 và AgNO3 D CuCl2 và AlCl3

Câu 21: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng khí H2 dư đi qua ống sứ chứa B nung nóng thì thu chất rắn X X là

A ZnO B Zn và Al2O3 C ZnO và Al D Al2O3

Trang 7

Câu 22: Khi đốt cháy NH3 trong oxi có xúc tác, nhiệt độ thích hợp (Pt, 900oC) thì phản ứng xảy ra là

A 4NH3 + 4O2   2NO + N2 + 6H2O

B 2NH3 + 2O2   N2O + 3H2O

C 4NH3 + 5O2   4NO + 6H2O

D 4NH3 + 3O2   2N2 + 6H2O

Câu 23: Khi dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, học sinh quan sát thấy hiện tượng: NH3 bốc

cháy (ý 1) tạo ra khói trắng (ý 2) Phát biểu này

A Có ý 1 đúng, ý 2 sai B Có ý 1 sai, ý 2 đúng

Câu 24: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

A 4 NH3 + 5O2   4NO + 6H2O

B NH3 + HCl   NH4Cl

C 8NH3 + 3Cl2  6NH4Cl + N2

D 2NH3 + 3CuO   3Cu + 3H2O + N2

Câu 25: Người ta dùng NH3 để khử độc một lượng nhỏ khí clo bị rò rỉ trong phòng thí

nghiệm nhờ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2   6HCl + N2 Trong phản ứng trên thì

A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá

C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử

Câu 26: Cho phản ứng: NH3 + Cl2   NH4Cl + N2

Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là

A 8, 3, 6, 1 B 2, 3, 6, 1 C 4, 3, 3, 2 D 4, 3, 6, 2

Câu 27: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng?

A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng

B Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ

C Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ

D Bột CuO không thay đổi màu

Câu 28: Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ?

Câu 29: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều

kiện cần thiết coi như có đủ)?

A HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Câu 30: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là:

Câu 31: Muốn cân bằng phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B tăng áp suất và giảm nhiệt độ

C giảm áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ

Câu 32: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

A Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O

B Amoniac là một bazơ

C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

Trang 8

Câu 33: Trong quá trình tổng hợp NH3, hỗn hợp khí đi ra khỏi tháp tổng hợp NH3 gồm: N2,

H2 và NH3 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp trên, người ta phải

A cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong

B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng

C cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc

D nén và làm lạnh hỗn hợp để NH3 hóa lỏng

Câu 34: Các chất trong dãy nào sau đây có thể dùng để làm khô khí amoniac?

A CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5

C NaOH rắn, Na, CaO khan D CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn.

Câu 35: Trong số các khí: N2, NH3, H2, Cl2, O2, H2S và CO2, những khí có thể làm khô bằng

H2SO4 đặc là

A NH3, H2S và CO2 B N2, H2 Cl2, O2, và CO2

C tất cả các khí trên D chỉ có N2, H2

Câu 36: ðể tinh chế NH3 có lẫn SO2 và CO2, người ta dẫn hỗn hợp đi qua

C dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch nước vôi trong dư.

Câu 37: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac

N2 + 3H2

0

t ,xt,p

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A tăng lên 8 lần B giảm đi 2 lần

Câu 38: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 + 3H2

0

t ,xt,p

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

A Giảm nhiệt độ và áp suất

B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 39: Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2 + 3H2

0

t ,xt,p

Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là

A Tăng nhiệt độ

B Tăng áp suất

C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng

D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Câu 40: Cho cân bằng hóa học sau: N2 + 3H2

0

t ,xt,p

 2NH3 ; phản ứng thuận là phản ứng

tỏa nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

Câu 41: Cho cân bằng hóa học sau: N2 + 3H2

0

t ,xt,p

 2NH3 = -92kj

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A tăng áp suất của hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C giảm áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

Trang 9

Câu 42: Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước) X là

Câu 43: Từ NH3 điều chế được hiđrazin có công thức phân tử là

Dạng 3: Lý thuyết về muối amoni

Câu 1: Ion amoni có hình

Câu 2: Các liên kết trong ion NH4

+

là liên kết

C cộng hoá trị phân cực D cho - nhận

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là sai?

A Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị

B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước

C Ion amoni không có màu

D Muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn

Câu 4: Muối amoni là chất điện li thuộc loại

Câu 5: Dung dịch (NH4)2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

Câu 6: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng khi nói về muối amoni?

A Muối amoni kém bền với nhiệt

B Tất cả các muối amoni đều tan trong nước

C Dung dịch muối amoni có tính bazơ

D Các muối amoni đều là những chất điện li mạnh

Câu 7: Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm

mạnh, vì khi đó

A thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước

B thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

D thoát ra một chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước

Câu 8: Chỉ sử dụng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch: (NH4)2SO4,

NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?

Câu 9: Cho các dung dịch: (NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 ðể phân biệt các dung dịch trên có thể chỉ dùng 1 hóa chất là

Câu 10: Có 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn sau: amoni sunfat; amoni clorua; natri sunfat; natri

hiđroxit Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn trên?

Trang 10

Câu 11: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch: (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnCl2?

A Dung dịch NH3. B Dung dịch NaOH

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 12: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhãn: NH4NO3, (NH4)2CO3, ZnCl2, BaCl2, FeCl2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl

Câu 13: Cho 6 lọ mất nhãn chứa 6 dung dịch sau: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận ra cả 6 chất trên

C dung dịch Ba(OH)2 D NH3

Câu 14: Dãy các muối amoni nào dưới đây khi bị nhiệt phân đều tạo thành khí NH3?

A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

C NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Câu 15: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4NO2

0

t

N2 + H2O B NH4NO3

0

t

NH3 + HNO3

C NH4Cl  t0 NH3 + HCl D NH4HCO3

0

t

NH3 + H2O + CO2

Câu 16: ðể điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối

A NH4NO2 B (NH4)2CO3 C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 17: ðể tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A (NH4)2SO4. B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2

Câu 18: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

Khí X + H2O   dung dịch X X + H2SO4   Y

Y + NaOH   X + Na2SO4 + H2O X + HNO3   Z

Z  T + H2O

X, Y, Z, T lần lượt là:

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O

CÒN NỮA

Ngày đăng: 21/11/2018, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w