Đuôi th ng hình nón.. Con trưởng thành... Con trưởng thành.. Con trưởng thành... Bu ng tr ng chia nhánh.. Con trưởng thành.. Tinh hoàn phân nhánh.
Trang 1Bài 1: HÌNH TH TR NG, U TRÙNG VÀ CON TRỂ Ứ Ấ ƯỞNG THÀNH CÁC LO I GIUN, SÁNẠ
A Hình th giunể
I Giun đũa
1 Con trưởng thành
- Màu tr ng ho c h i h ng.ắ ặ ơ ồ
- Thân hình ng, thon hai đ u.ố ầ
- Giun cái dài 20-25cm x 5-6mm Đuôi th ng hình nón L sinh d c 1/3 trẳ ỗ ụ ở ước thân m t ở ặ
b ng, ngang ch này thân giun h i th t l i.ụ ỗ ơ ắ ạ
- Giun đ c dài 15-17cm x 3-4mm Đuôi cong L h u môn cũng là l phóng tinh, m t b ng ự ỗ ậ ỗ ở ặ ụ
g n cu i thân Có 2 gai giao h p.ầ ố ợ
- Đ u thuôn nh , có ba môi x p cân đ i (1 môi l ng 2 môi b ng) Trên môi b ng có 2 núm ầ ỏ ế ố ư ụ ụ môi, môi l ng 1 núm Hình th môi đ phân bi t giun.ư ể ể ệ
- Thân được bao b c b i v kitin v có các ng n ngang thân.ọ ở ỏ Ở ỏ ấ
2 Tr ng ứ
- Hình b u d c ho c h i tròn.ầ ụ ặ ơ
- Tr ng màu vàng.ứ
- V dày, nhi u l p Ngoài cùng là l p albumin xù xì, ti p theo là l p v dày.ỏ ề ớ ớ ế ớ ỏ
- Nhân ch c g n thành m t kh i.ắ ọ ộ ố
- Tr ng ch a th tinh: Dài, hai đ u d t L p v albumin không rõ Nhân không ch c g n mà ứ ư ụ ầ ẹ ớ ỏ ắ ọ phân tán To h n tr ng đã th tinh.ơ ứ ụ
II Giun tóc
1 Con trưởng thành
- Màu tr ng hay h ng nh t ắ ồ ạ
- Thân chia 2 ph n, ph n đ u dài nh s i tóc, đuôi ng n và to chi m ¼ thân.ầ ầ ầ ư ợ ắ ế
- Con cái đuôi th ng, l sinh d c ch ti p giáp gi a ph n đ u và ph n thân.ẳ ỗ ụ ở ỗ ế ữ ầ ầ ầ
- Con đ c đuôi cong, cu i đuôi có 1 gai sinh d c.ự ố ụ
2 Tr ng ứ
- Hình b u d c, hai đ u có hai nút Gi ng qu cau b d c ầ ụ ầ ố ả ổ ọ
- Màu vàng đ m.ậ
- V dày ỏ
- Nhân ch c, g n thành m t kh i.ắ ọ ộ ố
III Giun móc m ỏ
1 Con trưởng thành
* Giun móc
- Màu tr ng s a ho c h i h ng.ắ ữ ặ ơ ồ
- Đ u có bao mi ng, b n răng nh n b trí hai bên cân đ i, m i bên m t đôi.ầ ệ ố ọ ố ố ỗ ộ
- Đuôi giun cái dài, th ng và nh n, l sinh d c ½ trẳ ọ ỗ ụ ở ước thân
- Đuôi giun đ c xòe ra nh hình chân ch v i nh ng đự ư ế ớ ữ ường s ng, đố ường s ng sau chia 3 ố nhánh; Cu i đuôi có đôi gai sinh d c.ố ụ
* Giun m ỏ
- Thân m nh và ng n h n giun tóc ả ắ ơ
- Mi ng tròn, h i nh h n, có 4 răng hình vuông ệ ơ ỏ ơ
- Đuôi giun cái nh n, l sinh d c ½ trọ ỗ ụ ở ước thân
- Đuôi giun đ c xòe ra nh giun móc Có đôi gai sinh d c, đự ư ụ ường s ng cùng chia làm 2 nhánh.ố
2 Tr ngứ
- Hình b u d c.ầ ụ
- Nhân c a tr ng có màu vàng nh t Kh i nhân s m, thủ ứ ạ ố ẫ ường chia làm 4-8 phôi
- V m ng, không màu, trong su t ỏ ỏ ố
Trang 2IV Giun kim
1 Con trưởng thành
- Hình ng nh , màu tr ng, hai đ u nh n, mi ng 3 môi, không có bao mi ng.ố ỏ ắ ầ ọ ệ ệ
- Ph n cu i th c qu n có phình, đây là đ c đi m quan tr ng nh t đ nh n bi t.ầ ố ự ả ụ ặ ể ọ ấ ể ậ ế
- Đuôi giun cái dài và nh n, l sinh d c n a trọ ỗ ụ ở ử ướ ủc c a thân
- Đuôi giun đ c cong và g p vê phía b ng, cu i đuôi có m t gai sinh d c lòi ra.ự ậ ụ ố ộ ụ
2 Tr ngứ
- HÌnh b u d không cân, lép m t góc.ầ ụ ộ
- Không màu, trong su t.ố
- V m ng,ỏ ỏ
- Nhân thường th y có hình u trùng.ấ ấ
V Giun ch b ch huy tỉ ạ ế
Có hai lo i thạ ường g p ch kí sinh ngặ ỉ ở ười là : Wuchereria bancrofti và Brugia malayi
1 Con trưởng thành
- Gi ng nh s i t màu tr ng s a.ố ư ợ ơ ắ ữ
- Giun đ c dài kho ng 4cm, ngang 0,1mm Giun cái dài kho ng 8-10cm, ngang 0.25mm ự ả ả
Thường s ng cu n vào nhau nh m ch r i trong h b ch huy t.ố ộ ư ớ ỉ ố ệ ạ ế
- Giun cái đ u trùng, u trùng ch xu t hi n trong máu ngo i vi v đêm.ẻ ấ ấ ỉ ấ ệ ạ ề
2 Hình th u trùng.ể ấ
Kích thước Dài kho ng 260 micromet.ả 220
Màng bao Dài h n thân ítơ Dài h n thân nhi uơ ề
H t nhi m s cạ ễ ắ Ít và rõ ràng Không rõ
H ch phía đuôiạ Không đi t i đo n đuôi, th a th tớ ạ ư ớ Dài đ n t n đuôi, dày đ cế ậ ặ
B Hình th sánể
I Sán lá gan nh ỏ
1.Con trưởng thành
- Thân d t hình lá Màu tr ng đ c ho c đ nh t C th không ph gai.ẹ ắ ụ ặ ỏ ạ ơ ể ủ
- H p kh u mi ng và h p kh u bám xa nhau H p kh u bám v trí 1/3 trấ ẩ ệ ấ ẩ ở ấ ẩ ở ị ướ ủc c a thân và
nh h n h p kh u mi ng.ỏ ơ ấ ẩ ệ
- L sinh d c g n h p kh u b ng Tinh hoàn chia nhánh, không chia múi, n m phía sau ỗ ụ ầ ấ ẩ ụ ằ ở
bu ng tr ng ồ ứ
- Bu ng tr ng gi a thân T cung là m t ng ngo n ngoèo g p khúc.ồ ứ ở ữ ử ộ ố ằ ấ
2 Tr ngứ
- Hình b u d c, gi ng h t v ng M t đ u có n p và m t đ u có gai nh ầ ụ ố ạ ừ ộ ầ ắ ộ ầ ỏ
- Kích thước nh nh t trong các lo i tr ng giun sán kí sinh đỏ ấ ạ ứ ở ường tiêu hóa
- Màu vàng
- V dày, thỏ ường có 2 l p ớ
- Nhân là m t kh i t bào chi t quang.ộ ố ế ế
II Sán lá ru t l n.ộ ớ
1 Con trưởng thành
- Màu h i đ , dài và d t L n nh t trong các lo i sán kí sinh ngơ ỏ ẹ ớ ấ ạ ở ười
- M t thân có nh ng gai nh x p thành hàng, nhi u nh t g n h p kh u bám.ặ ữ ỏ ế ề ấ ở ầ ấ ẩ
- Hai h p kh u g n nhau, h p kh u bám to h n h p kh u ăn, ng tiêu hóa có hai nhánh đi ấ ẩ ầ ấ ẩ ơ ấ ẩ ố
t i t n cu i đuôi.ớ ậ ố
- Tinh hoàn chia nhánh r t nhi u chi m h t ph n gi a và sau c a đuôi.ấ ề ế ế ầ ữ ủ
Trang 3- T cung n m phía trử ằ ở ướ ủc c a thân, ch a nhi u tr ng Bu ng tr ng chia nhánh L sinh ứ ề ứ ồ ứ ỗ
d c g n h p kh u bám.ụ ầ ấ ẩ
2 Tr ngứ
- Hình b u d c, m t đ u có n p nh ầ ụ ộ ầ ắ ỏ
- Là tr ng có kích thứ ướ ớc l n nh t trong các tr ng giun kí sinh đấ ứ ở ường tiêu hóa
- Màu vàng nh t.ạ
- V m ng nh n.ỏ ỏ ẵ
- Nhân là m t kh i t bào chi t quang.ộ ố ế ế
III Sán lá ph i ổ
1 Con trưởng thành
- Thân dày gi ng h t cafe, màu nâu đ , m t m t d t và m t m t l i.ố ạ ỏ ộ ặ ẹ ộ ặ ồ
- H p kh u mi ng và h p kh u bám có kích thấ ẩ ệ ấ ẩ ướ ươc t ng đương nhau
- Bu ng tr ng to chia múi Tinh hoàn phân nhánh L sinh d c g n h p kh u b ng.ồ ứ ỗ ụ ở ầ ấ ẩ ụ
2 Tr ngứ
- Hình b u d c, m t đ u có n p nh , ch đ i di n v i n p dày lên.ầ ụ ở ộ ầ ắ ỏ ỗ ố ệ ớ ắ
- V dày m ng không đ u.ỏ ỏ ề
- Màu s m.ẫ
- Nhân là m t kh i t bào chi t quang.ộ ố ế ế
IV Sán dây l n ợ
1 Con trưởng thành
- Dài 2-8m, đ u gân nh 4 góc ầ ư
- Chi u ngang đ u là 1mm, có m t b ph n nhô ra va hai vòng móc g m 25-30 móc, b n ề ầ ộ ộ ậ ồ ố
h p kh u tròn Đ t c ng n và m nh Đ t đ u ngang l n h n dài, đ t sau ngang b ng dài, đ t cu iấ ẩ ố ổ ắ ả ố ầ ớ ơ ố ằ ố ố ngang b ng n a dài.ằ ử
- L sinh d c ch y ra c nh đ t và xen kẽ đ u Đ t già cu i thân thỗ ụ ạ ạ ố ề ố ố ường r ng thành đo n ụ ạ
ng n r i theo phân ra ngoài.ắ ồ
2 Nang trùng
- Bên trong nang sán là đ u sán non, n m v m t phía Đ u sán non n m trong môi trầ ằ ề ộ ầ ằ ường
l ng, màu tr ng đ c.ỏ ắ ụ
3 Tr ngứ
- Hình tròn ho c tặ ương đ i tròn.ố
- V dày, có hai l p và nh ng th ngang.ỏ ớ ữ ớ
- Nhân là m t kh i tròn độ ố ược bao b c b i m t màng m ng, trong nhân thọ ở ộ ỏ ường có 6 vòng móc chi t quang c a u trùng.ế ủ ấ
V Sán dây bò
1 Con trưởng thành
- Dài 4-12m, đ u có b n h p kh u và không có vòng móc Đ t sán già không r ng, t ng đ t ầ ố ấ ẩ ố ụ ừ ố
r i nhau ra và có kh năng t đ ng bò ra ngoài ng tiêu hóa, r i ra qu n áo ho c giờ ả ự ộ ố ơ ầ ặ ường chi u ế
2 u trùngẤ
- Gi ng sán dây l nố ợ
3 Tr ngứ
- Gi ng sán dây l n, nh ng không có v t 6 vòng móc c a u trùng.ố ợ ư ế ủ ấ
BÀI 2: HÌNH TH Đ N BÀO KỸ THU T XÉT NGHI M PHÂNỂ Ơ Ậ Ệ
A HÌNH TH Đ N BÀOỂ Ơ
I Đ c đi m nh n bi tặ ể ậ ế
1 Th ho t đ ngể ạ ộ
- Hình th và kích thể ước thay đ i theo s ho t đ ng.ổ ự ạ ộ
Trang 4- Ngo i nguyên sinh ch t: có th bi n đ i thành b ph n chuy n đ ng nh chân gi , màng ạ ấ ể ế ổ ộ ậ ể ộ ư ả vây, roi
- N i nguyên sinh ch t: ch a nhân, h t nhi m s c, không bào, ộ ấ ứ ạ ễ ắ
- Nhân: tròn/b u d c, s lầ ụ ố ượng 1 ho c nhi u nhân.ặ ề
- B ph n chuy n đ ng: lông, roi, màng vây, chân gi , ộ ậ ể ộ ả
2 Th bào nangể
- Kích thước thường bé h n th ho t đ ng.ơ ể ạ ộ
- Hình tròn ho c b u d c.ặ ầ ụ
- V dày, m ng ho c hai l p.ỏ ỏ ặ ớ
- Có không bào ho c v t roi trong nguyên sinh ch t.ặ ế ấ
II L p c đ ng b ng chân gi (Amip)ớ ử ộ ằ ả
1 Amip gây b nh (E.histolytica)ệ
* Th bào nang/Th kénể ể
- Hình tròn, v dày, đỏ ường kính 10-15 micromet
- Trong nguyên sinh ch t có l m t m nh ng h t nh , không bào ch a glycogen và các th ấ ấ ấ ữ ạ ỏ ứ ể nhi m s c màu đ m, hình g y, đ u tày.ễ ắ ậ ậ ầ
- Trên tiêu b n tả ươi không th y nhân Trên tiêu b n nhu m lugol ho c hematoxylin bào ấ ả ộ ặ nang già có 2 l p v và th y đớ ỏ ấ ược nhân
- Bào nang non có 1-2 nhân, bào nang già có 4 nhân C u trúc nhân gi ng nh trong th ho tấ ố ư ể ạ
đ ngộ
- Th bào nang g p trong phân khuôn, phân r n c a b nh nhân l m n tính.ể ặ ắ ủ ệ ỵ ạ
* Th ho t đ ng.ể ạ ộ
Th ho t đ ng g m hai th ể ạ ộ ồ ể
- Th ho t đ ng ăn h ng c u và gây b nh – Th Magna/ Th l nể ạ ộ ồ ầ ệ ể ể ớ
+ Trên tiêu b n tả ươi, th Magna ho t đ ng m nh, chân gi phóng ra nhanh.Trong nguyên sinh ch tể ạ ộ ạ ả ấ
có h ng c u đang b tiêu hóa, màu h ng ho c vàng chanh Amip ch t khi ra ngoài c th , nên c n ồ ầ ị ồ ặ ế ơ ể ầ xét nghi m ngay sau khi b nh nhân l y phân m i th y amip chuy n đ ng.ệ ệ ấ ớ ấ ể ộ
+ Trên tiêu b n nhu m hematoxylin, th Magna có hình tr ng, nguyên sinh ch t b t màu xám nh t,ả ộ ể ứ ấ ắ ạ
m t nhân tròn, chính gi a nhân có m t trung th b t màu đ m, xung quanh trung th có vòng ộ ữ ộ ể ắ ầ ể nhi m s c ngo i vi N i nguyên sinh ch t ch a h ng c u b t màu đen, s lễ ắ ạ ộ ấ ứ ồ ầ ắ ố ượng h ng c u có th ồ ầ ể
t 1 đ n hàng ch c, kích thừ ế ụ ước không đ u ề
+ Thường th y trong phân nh y máu c a b nh nhân l c p tính.ấ ầ ủ ệ ỵ ấ
- Th ho t đ ng không ăn h ng c u – Th Minuta/ Th nhể ạ ộ ồ ầ ể ể ỏ
+ Trên tiêu b n tả ươi, ho t đ ng y u, di chuy n ch m NSC không có h ng c u mà ch có nh ng ạ ộ ế ể ậ ồ ầ ỉ ữ không bào ch a các m nh th c ăn, vi khu n.ứ ả ứ ẩ
+ Trên tiêu b n nhu m hematoxylin, thả ộ ường có hình tr ng ho c h i tròn, bé h n th Magna Khó ứ ặ ơ ơ ể phân bi t ranh gi i gi a n i và ngo i sinh ch t Trong n i sinh ch t không bao gi có h ng c u ệ ớ ữ ộ ạ ấ ộ ấ ờ ồ ầ Nhân có c u trúc gi ng th Magna.ấ ố ể
+ Thường th y trong phân l ng, phân nát khi b nh nhân u ng thu c nhu n tràng/ thu c t y.ấ ỏ ệ ố ố ậ ố ẩ
2 Amip không gây b nh (E.coli)ệ
*Th bào nang/Th kénể ể
- Hình tròn, v m ng Trong nguyên sinh ch t có l m t m nh ng h t nh , không bào ch a ỏ ỏ ấ ấ ấ ữ ạ ỏ ứ glycogen và có th th y m t vài nhi m s c th r t nh , r t m nh ể ấ ộ ễ ắ ể ấ ỏ ấ ả
- Trên tiêu b n nhu m lugol thả ộ ường th y 4-8 nhân Nhân có trung th chi t quang và n m ấ ể ế ằ
l ch tâm.ệ
* Th ho t đ ngể ạ ộ
Thường g p trong phân tặ ươ ủi c a người kh e m nh sau khi u ng thu c t y/ thu c nhu n ỏ ạ ố ố ẩ ố ậ tràng ho c trong phân nhão, l ng c a nh ng ngặ ỏ ủ ữ ườ ị ệi b b nh đường ru t.ộ
- Th ho t đ ng nh : ể ạ ộ ỏ
Trên tiêu b n tả ươ ễi d nh m v i th Minuta c a E.histolycia, tuy nhiên có vài đi m khácầ ớ ể ủ ể
Trang 5+ Kích thướ ớc l n h n.ơ
+ Hi m th y chân gi ế ấ ả
+ Khi còn s ng th y rõ nhân v i trung th chi t quang h n n m l ch tâm Xung quanh trung th là ố ấ ớ ể ế ơ ằ ệ ể vòng sáng
Trên tiêu b n nhu m hematoxylin, nguyên sinh ch t có nh ng h t l m t m, có nhi u không bào to,ả ộ ấ ữ ạ ấ ấ ề thô, hình thoi r ng Có khi th y không bào ch a vi khu n, t bào n m men, tinh b t Không phân ỗ ấ ứ ẩ ế ấ ộ
bi t rõ n i và ngo i sinh ch t.ệ ộ ạ ấ
- Th ho t đ ng l nể ạ ộ ớ
+ Kích thướ ớc l n h n C u trúc tơ ấ ương t nh th nh nh ng các không bào l n h n ự ư ể ỏ ư ớ ơ
+ Ho t đ ng chân gi nhanh nh ng không theo m t hạ ộ ả ư ộ ướng nh t đ nh mà loay hoay t i ch ấ ị ạ ỗ
III L p c đ ng b ng roi (Trùng roi)ớ ử ộ ằ
1 Trùng roi đường tiêu hóa, sinh d c và ti t ni u ụ ế ệ
1.1 Giardia lambia
* Th bào nangể
- Hình b u d c ho c h i tròn.ầ ụ ặ ơ
- V dày có hai l p g n nhau.ỏ ớ ầ
- Trên tiêu b n nhu m, nguyên sinh ch t có 2-4 nhân và nh ng v t roi cu c l i thành m t bó ch y ả ộ ấ ữ ế ộ ạ ộ ạ chéo sang hai bên Ngoài ra có th th y s ng thân và th c nh g c.ể ấ ố ể ạ ố
* Th ho t đ ng ể ạ ộ
Có hình th đ i x ngể ố ứ
- Trên tiêu b n nhu m:ả ộ
+ N m s p ho c ng a thì gi ng qu lê, đ u tròn và đuôi thon nh n ằ ấ ặ ử ố ả ầ ọ
+ N m nghiêng có hình thìa, hình cung, m t b ng lõm, m t l ng ph ng và đuôi cong lên ằ ặ ụ ặ ư ồ
M t b ng, n a trặ ụ ử ước lõm vào khá sâu là đĩa bám đ trùng roi bám vào niêm m c ru t.ể ạ ộ
+ t th n m ng a th y rõ 2 nhân tròn, n m 1/3 phía trỞ ư ế ằ ử ấ ằ ước thân và đ i x ng hai bên ố ứ Trong nhân có trung th , ngoài có v nhân Gi a trung th và v nhân có kho ng sáng nh con m tể ỏ ữ ể ỏ ả ư ắ
c a trùng roi Gi a 2 nhân có 3 th g c roi, th th 4 cu i thân Có 4 đôi roi xu t phát t 4 th ủ ữ ể ố ể ứ ở ố ấ ừ ể
g c roi D c gi a thân là hai đố ọ ữ ường s ng thân nh hai s i ch ố ư ợ ỉ
1.2 Trichomonas vaginalis
- Trên tiêu b n nhu m :ả ộ
+ Gi ng hình h t m ho c qu lê ố ạ ơ ặ ả
+ Có 1 đôi nhân tròn ho c b u d c n m phía đ u, trung th nh và n m l ch tâm Nhân ặ ầ ụ ằ ở ầ ể ỏ ằ ệ
có màng nhân và nhi u h t nhi m s c nh ề ạ ễ ắ ỏ
+ Có 4 roi t do và 1 roi th 5 dính vào m t bên thân t o thành màng vây/ màng lự ứ ộ ạ ượn sóng + D c gi a thân có đọ ữ ường s ng thân ch y t đ u đ n t n cu i thân và thò ra ngoài nh m tố ạ ừ ầ ế ậ ố ư ộ cái gai nh n phía đuôi.ọ ở
+ Có m t m m phía trộ ồ ở ước nh ng khó th y.ư ấ
+ Trong nguyên sinh ch t hi m th y b ch c u.ấ ế ấ ạ ầ
- Trên tiêu b n tả ươi:
+ R t hay c đ ng, ziczac ho c nh nh y, lúc xoay quanh tr c thân.ấ ử ộ ặ ư ả ụ
+ Trong nguyên sinh ch t có th th y không bào ch a vi khu n, không th y nhân.ấ ể ấ ứ ẩ ấ
IV L p c đ ng b ng lông (Trùng lông)ớ ử ộ ằ
Ch có m t loài duy nh t ký sinh ngỉ ộ ấ ở ười và có kh năng gây b nh là Balantidiun coli.ả ệ
1 Th ho t đ ngể ạ ộ
- Trên tiêu b n nhu m hematoxylinả ộ
+ Hình tr ng, đ u h i nh n, đuôi h i tròn ứ ầ ơ ọ ơ
+ Thân có màng b c, trên tiêu b n nhu m không th y rõ lông ọ ả ộ ấ
+ phía đ u có m t ch lõm, hình ph u, đi sâu vào thân g i là m m h ng.Ở ầ ộ ỗ ễ ọ ồ ọ
Trang 6+ Ngo i nguyên sinh ch t r t m ng, trong su t, sát vào màng b c, còn l i là n i nguyên sinh ạ ấ ấ ỏ ố ọ ạ ộ
ch t.ấ
+ N i NSC có không bào co bóp, là m t vòng tròn sáng và nhi u không bào.ộ ộ ề
+ Trong n i NSC có hai nhân: nhân l n hình h t đ u (nhân dinh dộ ớ ạ ậ ưỡng) và ch lõm c a ở ỗ ủ nhân l n còn có m t nhân nh (nhân sinh s n) nhg thớ ộ ỏ ả ường khó th y.ấ
- Trên tiêu b n soi tả ươi
+ Có kích thướ ớc l n nh t và c đ ng m nh nên d th y,ấ ử ộ ạ ễ ấ
+ Hình tr ng, màu h i vàng ho c màu xám.ứ ơ ặ
+ Xung quanh màng thân có nhi u lông x p thành hàng chéo song song v i nhau.ề ế ớ
+ N i nguyên sinh ch t có nh ng h t l m t m, có nhi u không bào ch a vi khu n, n m và ộ ấ ữ ạ ấ ấ ề ứ ẩ ấ các m nh th c ăn khác.ả ứ
+ Khó th y nhân.ấ
+ Chuy n đ ng nhanh, v a đi th ng v a xoay quanh tr c thân.ể ộ ừ ẳ ừ ụ
+ Đào th i có chu kỳ, vì v y ph i xét nghi m nhi u l n, m i l n cách nhau 3-4 ngày.ả ậ ả ệ ề ầ ỗ ầ
2 Th bào nangể
- Tương đ i tròn, có 2 l p v và không có lông ố ớ ỏ
- Trong nguyên sinh ch t ch th y rõ nhân l n hình h t đ u.ấ ỉ ấ ớ ạ ậ
B KỸ THU T XÉT NGHI M PHÂNẬ Ệ
I Thu th p và b o qu n b nh ph m ậ ả ả ệ ẩ
1 Chu n bẩ ị
* B nh nhânệ
Trong vòng 3 ngày trước khi l y phân c n tránh:ấ ầ
- Thu c Bismuth, Magnesium, Kaolin, Baryte, thu c đ t h u môn có d u m ố ố ặ ậ ầ ỡ
- Th c ph m nhi u c n bã, khó tiêu nh ngũ c c, b p c i, ngô, i, v ng, th c ph m nhi u ự ẩ ề ặ ư ố ắ ả ổ ừ ự ẩ ề
ch t béo, d u m ấ ầ ỡ
* D ng cụ ụ
2 Cách l y phânấ
* V tríị
- Phân l y không dính đ t cát, nấ ấ ước ti u Nên l y đ u khuôn phân vì đó phân r n, m t đ ể ấ ở ầ ở ắ ậ ộ
tr ng giun sán nhi u.ứ ề
- L y ch b t thấ ở ỗ ấ ường nh máu, nh y, l ng, b t, ho c l y ngay trong tr c trang b ng que Rif đ ư ầ ỏ ọ ặ ấ ự ằ ể phát hi n đ n bào.ệ ơ
* Kh i lố ượng
- Thường 5-10gam
- Đ tìm con giun, đ t sán ph i l y toàn b ể ố ả ấ ộ
3 Th i gian XNờ
- V i ch n đoán giun sán: trong vòng 12-24h.ớ ẩ
- V i ch n đoán đ n bào: ngay trong 2h đ phát hi n th ho t đ ng c a đ n bào.ớ ẩ ơ ể ệ ể ạ ộ ủ ơ
4 Dung d ch b o qu nị ả ả
- Cho vào dd đ tr ng giun sán không phát triên, đ n bào không b thoái hóa.ể ứ ơ ị
- Formalin, barbagallo,
- u đi m:Ư ể
+ C đ nh đố ị ược toàn b phân.ộ + D pha ch , b o qu n lâu dài.ễ ế ả ả + C n l ng có th dùng làm th nghi m mi n d ch,ặ ắ ể ử ệ ễ ị
- Nhược đi mể
+ Không th b o qu n th ho t đ ngể ả ả ể ạ ộ + Hình d ng KST không đ p trên tiêu b n nhu m.ạ ẹ ả ộ + Đ c h i.ộ ạ
II XN tr c ti p b ng nự ế ằ ước mu i sinh lý và lugolố
Trang 71 Nguyên t cắ
- Dùng nước mu i sinh lý và lugol nh m k t h p phát hi n tr ng giun sán và đ n bào đố ằ ế ợ ệ ứ ơ ường ru t ộ trong m u phân.ẫ
2 D ng c và hóa ch tụ ụ ấ
Hóa ch tấ
- Dd nước mu i sinh lý 9 ph n nghìn.ố ầ
- Dd lugol kép, thành ph n có 1g iode, 2g kali iodua, 100ml nầ ướ ấc c t Ph i b o qu n trong ả ả ả chai màu và đ n i ít ánh sáng vì d phai màu ể ơ ễ
- Dd sát trùng
3 Ti n hànhế
- Trên phi n kính khô, nh 1 gi t mu i sinh lý và 1 gi t lugol cách nhau kho ng 3-4cm.ế ỏ ọ ố ọ ả
- Dùng que XN l y phân b ng đ u que hòa vào gi t mu i sinh lý trc, khu y đ u Sau đó thêm phân ấ ằ ầ ọ ố ấ ề vào gi t lugol kép, khu y đ u.ọ ấ ề
- Đ y lá kính,ậ
- Soi x10 đ phát hi n tr ng giun sán, x40 đ phát hi n đ n bào.ở ể ệ ứ ể ệ ơ
4.Tiêu chu nẩ
- Không quá m ng, vì kh i lg phân quá ít khó phát hi n tr ng.ỏ ố ệ ứ
- Không quá dày, vì tiêu b n đ c, t i khó phát hi n KST.ả ụ ố ệ
- Không có b t khí.ọ
- Dd phân không tràn ra xung quanh lá kính
5 Cách ghi k t quế ả
Ít (+) : 1-2 tr ng/1 vi trứ ường
V a (++) : 3-5ừ
Nhi u (+++) : >6 ề
6 Đánh giá
- u đi mƯ ể
+ Đ n gi n, nhanh, không đòi h i d ng c ph c t p.ơ ả ỏ ụ ụ ứ ạ
+ Phát hi n đc các lo i tr ng giun sán k c u trùng, đ n bào th ho t đ ng và bào nang, ệ ạ ứ ể ả ấ ơ ể ạ ộ các v t th b t thậ ể ấ ường trong phân
+ Trên tiêu b n mu i sinh lý th y đc nguyên hình KST, đ n bào th ho t đ ng Trên tiêu b nả ố ấ ơ ể ạ ộ ả lugol dùng phát hi n các lo i bào nang.ệ ạ
- Nhược đi mể
+ Lượng phân ít nên trường h p nhi m ít ch a phát hi n đc.ợ ễ ư ệ
+ Đ nh y th p.ộ ạ ấ
III XN phân Willis
1 Nguyên lý
D a trên 2 đ c tính c a tr ng giun sán:ự ặ ủ ứ
- Tr ng giun sán n i lên trên trong nứ ổ ước mu i bão hòa do nố ước mu i bão hòa có t tr ng l n h n ố ỷ ọ ớ ơ
tr ng giun sán.ứ
- Tr ng giun sán d dính vào th y tinh.ứ ễ ủ
2 Ti n hànhế
- L y 1-2g phân cho vào l XN.ấ ọ
- Đ nổ ước mu i bão hòa (NaCl 30-33%) vào kho ng 1/3 l Khu y đ u.ố ả ọ ấ ề
- Cho ti p nế ước mu i bão hòa vào cho đ n khi đ y l , cho đ n khi m t nố ế ầ ọ ế ặ ước h i v ng lên kh i ơ ồ ỏ
mi ng l ệ ọ
- Đ t phi n kính s ch lên mi ng l sao cho dd phân ti p xúc v i m t kính,ặ ế ạ ệ ọ ế ớ ặ
- Ch 5-10’ sau đó nh c phi n kính lên và l t nhanh l i.ờ ấ ế ậ ạ
- Đ y lá kính và đem soi Làm ti p tiêu b n th hai.ậ ế ả ứ
3 Đánh giá
u đi m
- Đ n gi n, nhanh chóng phát hi n tr ng trong TH nhi m ít.ơ ả ệ ứ ễ
Nhược đi m:ể
Trang 8- Cho k t qu t t v i các tr ng giun móc, giun đũa, giun tóc song không có tác d ng v i ế ả ố ớ ứ ụ ớ
tr ng sán lá và đ n bào.ứ ơ
BÀI 3: HÌNH TH KST S T RÉT KỸ THU T XN MÁUỂ Ố Ậ
A HÌNH TH KST S T RÉTỂ Ố
I Trên tiêu b n máu đàn.ả
1 Plasmodium falciparum
*Th t dể ư ưỡng
- T dư ưỡng non đôi khi có hình d ng chi c nh n, thanh, g n.Hình th KST đa d ng: nh n, cánh ạ ế ẫ ọ ể ạ ẫ
nh n, ch m ph y, ch m than, hình khuyên.Nhân tròn nh , b t màu đ th m NSC m nh, b t màu ạ ấ ẩ ấ ỏ ắ ỏ ẫ ả ắ xanh da tr i.Chi m 1/5 –¼ đờ ế ường kính h ng c u M t h ng c u có th có 2 th t dồ ầ ộ ồ ầ ể ể ư ưỡng
- T dư ưỡng già có hình tròn, nhân to, chân gi ko rõ, s c t t l i thành c m, màu s m g n nh ả ắ ố ụ ạ ụ ẫ ầ ư đen, NSC có không bào ho c ko TH s t rét ác tính có th g p t dặ ố ể ặ ư ưỡng già máu ngo i vi.ở ạ
* Th phân li tể ệ
- Ch g p máu ngo i vi trong TH s t rét ác tính, ít g p s t rét thỉ ặ ở ạ ố ặ ở ố ường
- KST chia thành nhi u m nh, trung bình 8-32 m nh trong 1 h ng c u.ề ả ả ồ ầ
- H t s c t thô, đen, lúc đ u r i rác, lúc sau t p trung thành đám.ạ ắ ố ầ ả ậ
* Th giao bàoể
- Giai đo n còn non thì dài, khi già thạ ường có hình lưỡ ềi li m, hình qu chu i, d a chu t, ả ố ư ộ
- Giao bào đ c NSC màu h ng nh t, nhân phân tán ko gi i h n H t s c t to, thô, màu nâu, r i rác ự ồ ạ ớ ạ ạ ắ ố ả Giao bào đ c ng n và r ng.ự ắ ộ
- Giao bào cái NSC màu xanh da tr i, nhân đ th m n m g n trung tâm H t s c t ít và t p trungờ ỏ ẫ ằ ọ ở ạ ắ ố ậ vào vùng quanh nhân H p h n đ c.ẹ ơ ự
* H ng c u b kí sinhồ ầ ị
- Hình d ng kích thạ ước ko thay đ i tr h ng c u mang th giao bào.ổ ừ ồ ầ ể
- Có th xu t hi n h t s c t Maurer hình g t, đa giác, to, thô, ít và phân b không đ u.ể ấ ệ ạ ắ ố ậ ố ề
2 Plasmodium vivax
* T dư ưỡng
- Non: Thô và dày/ đ m h n c a falci Chi m t 1/3 đ n 2/3 đậ ơ ủ ế ừ ế ường kình h ng c u Ít g p 2 th t ồ ầ ặ ể ư
dưỡng
- Già: có nhi u hthe khác nhau Không bào l n H t s c t nh va ít.ề ớ ạ ắ ố ỏ
* Phân li tệ
- Chia thành 8-24 m nh, s p x p ko đ u, r i rác, xung quanh s c t màu s m S c t r i rác ho c ả ắ ế ề ả ắ ố ẫ ắ ố ả ặ xen kẽ
* Giao bào
- Hình tròn ho c b u d c ặ ầ ụ
- NSC b t màu xanh da tr i s m.ắ ờ ẫ
- Nhân c a giao bào cái tròn đ c, c a đ c m nh dài và x p.ủ ặ ủ ự ả ố
- Nhi u s c t phân b kh p.ề ắ ố ố ắ
- Thường ko th y ko bào.ấ
* H ng c u b kí sinhồ ầ ị
- Mang t dư ưỡng ch a thay đ i, nh ng khi KST phát tri n HC trư ổ ư ể ương to ra, méo mõ Có h t s c t ạ ắ ố Schuffner nh , nhi u, r i rác trên h ng c u.ỏ ề ả ồ ầ
II Trên tiêu b n gi t đ cả ọ ặ
C b n gi ng gi t đàn, nh ng do phơ ả ố ọ ư ương pháp khác nhau , đ c bi t phá v h ng c u nên hình th ặ ệ ỡ ồ ầ ể
có chút thay đ i, c b n ko đ p b ng,ổ ơ ả ẹ ằ
B.KỸ THU T XN MÁUẬ
Trang 9Kỹ thu t làm tiêu b n máu đàn và gi t đ cậ ả ọ ặ
I Phương pháp l y máuấ
1 Th i gianờ
V i KST s t rétớ ố
- T t nh t trong th i gian đang lên c n s t, vì lúc lên c n s t KST t p trung máu ngo i vi nhi u ố ấ ờ ơ ố ơ ố ậ ở ạ ề
h n.ơ
- Trước khi u ng thu c đi u tr s t rét, vì n u đã u ng thì slg gi m h n, hình th thay đ i.ố ố ề ị ố ế ố ả ẳ ể ổ
V i tìm u trùng giun chớ ấ ỉ
- Do có chu kì xu t hi n máu ngo i vi v đêm, nên l y vào 22h-3h sáng Cho n m ngh 1-2h trc ấ ệ ở ạ ề ấ ằ ỉ khi l y.ấ
2 V tríị
3 Cách l yấ
II Phương pháp làm tiêu b n.ả
1 Gi t đ cọ ặ
- u đi m: nhi u máu nên t p trung nhi u KST.Ư ể ề ậ ề
- Nhược đi m: máu dày nên hình th có th nhìn ko rõ, có th ko th y h ng c u.ể ể ể ể ấ ồ ầ
* Qui trình
- L y gi t máu đấ ọ ường kính 5mm trên phi n kính, vtri cân đ i, thế ố ường 1/3 phi n kính Dùng góc ở ế
c a phi n kính khác đánh tròn t trung tâm ra ngoài theo m t chi u nh t đ nh Quay đc đủ ế ừ ộ ề ấ ị ường kính 1-1.5 cm
- Đ khô t nhiên.ể ự
* Tiêu chu nẩ
- Không quá m ng ho c quá dày, ph i đ u ho c m ng d n v phía rìa gi t máu.ỏ ặ ả ề ặ ỏ ầ ề ọ
- Hình dáng tương đ i tròn.ố
- Đường kính 1-1.5 cm
2 Máu đàn
- u đi m: N n máu m ng, đƯ ể ề ỏ ượ ố ịc c đ nh b ng c n, ko có giai đo n t y phá v h ng c u nên kình ằ ồ ạ ẩ ỡ ồ ầ
th KST đ p và đi n hình, các ph n khác cũng đ p.ể ẹ ể ầ ẹ
- Nhược đi m: Lể ượng KST ít
* Qui trình
- L y gi t máu đấ ọ ường kính 3mm v phía đ u phi n kính cách b kho ng 1.5cm ề ầ ế ờ ả
- Tay thu n c m m t lá kính có b ph ng, đ t ti p tuy n v i b trái gi t máu, đ nghiêng 45 đ , ậ ầ ộ ờ ẳ ặ ế ế ớ ờ ọ ể ộ
đ i máu lan kh p b lá kính thì kéo ngay.ợ ắ ờ
- Đ y ngẩ ược lá kính v phía đ u kia c a phi n kính có máu Đ y nh và đ u, ko n m nh, ko d ng.ề ầ ủ ế ẩ ẹ ề ấ ạ ừ
Đ khô t nhiên.ể ự
* Tiêu chu nẩ
- D i m ng đ u, không có v t s c ho c v t ngang, không ch tr ng ho c l ch và không dài quá ả ỏ ề ệ ọ ặ ệ ỗ ố ặ ỗ ỗ (2-3cm)
- Càng phía cu i càng ph i m ng và thon d n.ố ả ỏ ầ
Kỹ thu t nhu m máu tìm KSTậ ộ
1 D ng c và hóa ch tụ ụ ấ
- Thu c nhu m Giemsa đ ng trong chai th y tinh màu, trung tính, b o qu n ch khô mát, không ố ộ ự ủ ả ả ỗ ánh sáng
- C n tuy t đ i.ồ ệ ố
- Dung d ch đ m bufferị ệ
2 Pha dung d ch giemsa nhu mị ộ
- Pha dung d ch giemsa g c v i dd đ m đc dd giemsa nhu m Không pha s n trị ố ớ ệ ộ ẵ ước vì d k t t a, ễ ế ủ
l ng c n,khi nhu m sẽ b n.ắ ặ ộ ẩ
- T l 10% : 1ml giemsa g c + 9ml dd đ m Nhu m nhanh 10-20’.ỷ ệ ố ệ ộ
Trang 103%: 0.3 + 9.7 Nhu m thộ ường quy 30-40’.
3 Kỹ thu t nhu mậ ộ
B1
Máu đàn: c đ nh b ng c n tuy t đ i trố ị ằ ồ ệ ố ước
Gi t đ c: T y phá v hông c u, gi i phóng huy t s c t ọ ặ ẩ ỡ ầ ả ế ắ ố
Nguyên t c t y:ắ ẩ
- DD t y thẩ ường là giemsa 1% ho c nặ ướ ấc c t
- Ph dd t y lên gi t đ c, quan sát khi màu h ng c a máu trôi đi, đ l i gi t ủ ẩ ọ ặ ồ ủ ể ạ ọ máu màu vàng là được
B2 Nhu m tiêu b nộ ả
B3 R a tiêu b n.ử ả
4 ĐÁnh giá
Tiêu b n t t:ả ố
- S ch, ko c n, ko b i.ạ ặ ụ
- H ng c u b t màu xanh tím ho c xanh da tr i, ho c có màu h ng nh t.ồ ầ ắ ặ ờ ặ ồ ạ
- BC đ n nhân màu xanh tím NSC c a lympho bào màu xanh l nh t BC a axit màu đ ng ơ ủ ơ ạ ư ồ
đ rõ BC đa nhân có h t to nhot ko đ u màu xanh l t i đ Ti u c u t thành đám 2-5, màu đ ỏ ạ ề ơ ớ ỏ ể ầ ụ ỏ
tươi ho c tím nh t.ặ ạ
- KST hình th rõ ràng.ể
BÀI 4 HÌNH TH VI N M KỸ THU T XN N MỂ Ấ Ậ Ấ
A HÌNH TH VI N MỂ Ấ
I Hình th chungể
1 B ph n dinh dộ ậ ưỡng
- S i n m ho c t bào n m men S i n m chia nhánh, ch ng ch t v i nhau thành t ng ho c vè ợ ấ ặ ế ấ ợ ấ ằ ị ớ ả ặ
n m T bào n m men cũng ken đ c vs nhau.ấ ế ấ ặ
- N u s i m nh, b t màu đ u là s i n m Actinomycetes.ế ợ ả ắ ề ợ ấ
- N u dày, hình ng, có vách ngăn ho c không, trong ng có t bào ch t và nhân ế ố ặ ố ế ấ
2 B ph n sinh s nộ ậ ả
Là các bào t N m acti ko có bphan sinh s n, s i n m đ t đo n.ử ấ ả ợ ấ ứ ạ
- Hthe bào t h u gi i:ử ữ ớ
+ Bào t tr ngử ứ
+ Nang bào tử
+ Đàm bào tử
- Hthe bào t vô gi iử ớ
+ Bào t đ tử ố
+ Bào t ch iử ồ
+ Bào t áoử
+ Bào t thoiử
+ Bào t ph n ử ấ
+ Bào t đính: hình chai, hình ch i, hình hoa cúc.ử ổ
II Hthe m t s lo iộ ố ạ
1 Aspergillus
N m hình s i, có vách ngăn, chia nhánh theo l i chia hai Nhánh và tr c chính luôn t o thành góc 45ấ ợ ố ụ ạ
đ Đôi lúc th y thêm đ u bào đài v i các ti u bào đài và bào t đính, sxep gi ng hoa cúc.ộ ấ ầ ớ ể ử ố
2 Candida
Là nh ng tb h t men, trong nuôi cáy có th xu t hi n s i n m gi và bào t màng dày.ữ ạ ể ấ ệ ợ ấ ả ử
B KỸ THU T XÉT NGHI M N MẬ Ệ Ấ