Thông tin chung
Báo cáo c a Ban T ng Giám đ củ ổ ố
Báo cáo ki m toán đ c l pể ộ ậ
Z7” ée W& Công ty C ph n Bibicaỗ ầ
THÔNG TIN CHUNG
CÔNG TY
Công ty C ph n Bibica (“Công ty"), trổ ầ ước đây là Công ty C ph n Bánh k o Biên ổ ầ ẹHòa, là m t công ty c ph n độ ỗ ầ ược thành l p theo Lu t Doanh nghi p c a Vi t Nam ậ ậ ệ ủ ệtheo Gi y Ch ng nh n Đăng ký Kinh doanh (*GCNĐKKD") s 4103010755 do S Kấ ứ ậ ố ở ế
ho ch và Đ u t Thành ph H Chí Minh c p vào ngày 5 tháng 7 năm 2008 và các ạ ầ ư ố ồ ắGCNĐKKD đi u ch nh sau đó Công ty C ph n Bánh k o Biên Hòa đề ỉ ổ ầ ẹ ược hình thành
t vi c c ph n hóa ba phân xừ ệ ổ ầ ưởng bánh, k o và nha c a Công ty Đẹ ủ ường Biên Hòa vào ngày 16 tháng 1 năm 1999 Vào ngày 17 tháng 1 năm 2007, Công ty C ph n ỗ ầBánh k o Biên Hòa đẹ ược chính th c đ i tên thành Công ty C ph n Bibica.ứ ổ ổ ầ
Trang 2k o, nha, rẹ ượu (th c u ng có c n), b t dinh dứ ố ồ ộ ưỡng, s a và các s n ph m t s a, ữ ả ẩ ừ ữ
Ông Nguy n Kh c H i Thành viênễ ắ ả
Ông Kim Jun Yeon Thành viên
BAN KI M SOÁTỀ
Các thành viên Ban ki m soát trong năm và vào ngày l p báo cáo này nh sau: ể ậ ư ịÔng Vũ Cường Trưởng ban
Ông Hur Jin Kook Thành viên
Ông Nguy n Văn Giang Thành viênễ
BAN TÓNG GIÁM ĐÓC
Các thành viên Ban T ng Giám đ c trong năm và vào ngày l p báo cáo này nh sau:ổ ố ậ ưÔng Trương Phú Chi n T ng Giám đ c Ông Phan Văn Thi n Phó T ng Giám đ c ế ổ ố ệ ổ ốÔng Nguy n Tr ng Kha Phó T ng Giám đ cễ ọ ổ ố
NGƯỜI Đ I DI N THEO PHÁP LU TẠ Ệ Ậ
Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t c a Công ty trong năm và vào ngày l p báo cáo này làệ ậ ủ ậÔng Trương Phú Chi n.ế
KIÊM TOÁN VIÊN
Công ty Trách nhi m H u h n Ernst & Young Vi t Nam là công ty ki m toán cho ệ ữ ạ ệ ểCông ty
7
Công ty C ph n Bibicaỗ ầ
Trang 3BÁO CÁO C A BAN T NG GIÁM ĐÓCỦ Ỏ
Ban T ng Giám đ c Công ty C ph n Bibica (“Công ty") hân h nh trình bày báo cáo ổ ố ổ ầ ạnày và báo cáo tài chính h p nh t c a Công ty và các công ty con ("Nhóm Công ty") ợ ấ ủcho năm tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017.ế
TRÁCH NHI M C A BAN T NG GIÁM ĐÓC ĐÓI V I BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P Ệ Ủ Ỏ Ớ ỢNHÁT
Ban T ng Giám đ c ch u trách nhi m đ m b o báo cáo tài chính h p nh t cho t ng ổ ố ị ệ ả ả ợ ấ ừnăm tài chính ph n ánh trung th c và h p lý tình hình tài chính h p nhát, k t qu ả ự ợ ợ ế ả
ho t đ ng kinh doanh h p nh t và tình hình l u chuy n ti n t h p nhát c a ạ ộ ợ ấ ư ễ ề ệ ợ ủNhóm Công ty trong năm Trong quá trình l p báo cáo tài chính h p nh t này, Ban ậ ợ ấ
T ng Giám đ c c n ph i:ổ ố ầ ả
)- l a ch n các chính sách k toán thích h p và áp d ng các chính sách này m t ự ọ ế ợ ụ ộcách nh t quán; - _ th c hi n các đánh giá và ấ ự ệ ước tính m t cách h p lý và th n ộ ợ ậ
tr ng;ọ
»> _ nêu rõ các chu n m c k toán áp d ng cho Nhóm Công ty có đẩ ự ế ụ ược tuân th hay ủkhông và t t c nh ng sai l ch tr ng y u so v i nh ng chu n m c này đã đắ ả ữ ệ ọ ế ớ ữ ẩ ự ược trình bày và gi i thích trong báo cáo tài chính h p nh t; vàả ợ ấ
- l p báo cáo tài chính h p nh t trên c s nguyên t c ho t đ ng liên t c tr ậ ợ ấ ơ ở ắ ạ ộ ụ ừ
trường h p không th cho r ng Nhóm Công ty sẽ ti p t c ho t đ ng.ợ ể ằ ế ụ ạ ộ
Ban T ng Giám đ c ch u trách nhi m đ m b o vi c các s sách k toán thích h p ổ ố ị ệ ả ả ệ ổ ế ợ
đượ ưc l u gi đ ph n ánh tình hình tài chính h p nh t c a Nhóm Công ty, v i m c ữ ể ả ợ ấ ủ ớ ứ
đ chính xác h p lý, t i b t kỳ th i đi m nào và đ m b o r ng các s sách k toán ộ ợ ạ ấ ờ ể ả ả ằ ổ ếtuân th v i ch đ k toán đã đủ ớ ế ộ ế ược áp d ng Ban T ng Giám đ c cũng ch u trách ụ ổ ố ịnhi m v vi c qu n lý các tài s n c a Nhóm Công ty và do đó ph i th c hi n các ệ ề ệ ả ả ủ ả ự ệ
bi n pháp thích h p đ ngăn ch n và phát hi n các hành vi gian l n và nh ng vi ệ ợ ể ặ ệ ậ ữ
ph m khác.ạ
Ban T ng Giám đ c cam k t đã tuân th nh ng yêu c u nêu trên trong vi c l p báo ổ ố ế ủ ữ ầ ệ ậcáo tài chính h p nh t kèm theo.ợ ấ
CÔNG BÓ C A BAN TÓNG GIÁM ĐÓCỦ
Theo ý ki n c a Ban T ng Giám đ c, báo cáo tài chính h p nh t kèm theo ph n ánhế ủ ổ ố ợ ấ ảtrung th c và h p lý tình hình tài chính h p nh t c a Nhóm Công ty vào ngày 31 ự ợ ợ ấ ủtháng 12 năm 2017, k t qu ho t đ ng kinh doanh h p nh t và tình hình l u ế ả ạ ộ ợ ấ ưchuy n ti n t h p nhát cho năm tài chính k t thúc cùng ngày phù h p v i các ễ ề ệ ợ ế ợ ớChu n m c k toán Vi t Nam, Ch đ k toán doanh nghi p Vi t Nam và các quy ẩ ự ế ệ ế ộ ế ệ ệ
đ nh pháp lý có liên quan đ n vi c l p và trình bày báo cáo tài chính h p nhát.ị ế ệ ậ ợ
` T ng Giám đ cổ ố
Trương Phú Chi n T ng Giám đ cế ổ ố
Trang 4Chúng tôi đã ki m toán báo cáo tài chính h p nh t đính kèm theo c a Công ty C ể ợ ấ ủ ổ
ph n Bibica (“Công ty") và các công ty con (“Nhóm Công ty”) đầ ượ ậc l p ngày 22 tháng 3 năm 2018 và được trình bày t trang 5 đ n trang 32 bao g m b ng cân đ i ừ ế ồ ả ố
k toán h p nh t t i ngày 31 tháng 12 năm 2017, báo cáo k t qu ho t đ ng kinh ế ợ ấ ạ ế ả ạ ộdoanh h p nh t và báo cáo l u chuy n ti n t h p nh t cho năm tài chính k t thúc ợ ấ ư ể ề ệ ợ ấ ếcùng ngày và các thuy t minh báo cáo tài chính h p nh t kèm theo.ế ợ ấ
Trách nhi m c a Ban Tông Giám đ cệ ủ ố
Ban T ng Giám đ c Công ty ch u trách nhi m v vi c l p và trình bày trung th c và ổ ố ị ệ ề ệ ậ ự
h p lý báo cáo t i chính h p nh t c a Nhóm Công ty theo các Chu n m c k toán ợ ả ợ ấ ủ ẩ ự ế
Vi t Nam, Ch đ k toán doanh nghi p Vi t Nam và các quy đ nh pháp lý có liên ệ ế ộ ế ệ ệ ịquan đ n vi c l p và trình bày báo cáo tài chính h p nhát và ch u trách nhi m v ế ệ ậ ợ ị ệ ề
ki m soát n i b mà Ban T ng Giám đ c xác đ nh là c n thi t đ đ m b o cho vi c ể ộ ộ ổ ố ị ầ ế ể ả ả ệ
l p và trình bày báo cáo tài chính h p nh t không có sai sót tr ng y u do gian l n ậ ợ ấ ọ ế ậ
ho c nh m l n.ặ ằ ẫ
Trách nhi m c a Ki m toán viênệ ủ ễ
Trách nhi m c a chúng tôi là đ a ra ý ki n v báo cáo tài chính h p nh t d a trên ệ ủ ư ế ề ợ ấ ự
k t qu c a cu c ki m toán Chúng tôi đã ti n hành ki m toán theo các Chu n m c ế ả ủ ộ ể ề ể ẩ ự
ki m toán Vi t Nam Các chu n m c này yêu c u chúng tôi tuân th chu n m c và ể ệ ẩ ự ầ ủ ẩ ựcác quy đ nh v đ o đ c ngh nghi p, l p k ho ch và th c hi n cu c ki m toán ị ề ạ ứ ề ệ ậ ế ạ ự ệ ộ ể
đ đ t để ạ ượ ự ảc s đ m b o h p lý v vi c li u báo cáo tài chính h p nh t c a Nhóm ả ợ ề ệ ệ ợ ấ ủCông ty có còn sai sót tr ng yêu hay không.ọ
Công vi c ki m toán bao g m th c hi n các th t c nh m thu th p các b ng ch ng ệ ể ồ ự ệ ủ ụ ằ ậ ằ ứ
ki m toán v các s li u và thuy t minh trên báo cáo tài chính h p nhát Các th ể ề ố ệ ế ợ ủ
t c ki m toán đụ ể ượ ực l a ch n d a trên xét đoán c a ki m toán viên, bao g m đánh ọ ự ủ ể ồ
Trang 5giá r i ro có sai sót tr ng y u trong báo cáo tài chính h p nh t do gian l n ho c ủ ọ ế ợ ấ ậ ặ
nh m l n Khi th c hi n đánh giá các r i ro này, ki m toán viên đã xem xét ki m ằ ẫ ự ệ ủ ể ểsoát n i b c a Nhóm Công ty liên quan đ n vi c l p và trình bày báo cáo tài chính ộ ộ ủ ế ệ ậ
h p nh t trung th c, h p lý nh m thi t k các th t c ki m toán phù h p v i tình ợ ấ ự ợ ằ ế ế ủ ụ ể ợ ớhình th c t , tuy nhiên không nh m m c đích đ a ra ý ki n v hi u qu c a ki m ự ế ằ ụ ư ế ề ệ ả ủ ểsoát n i b c a Nhóm Công ty Công vi c ki m toán cũng bao g m đánh giá tính ộ ộ ủ ệ ể ồthích h p c a các chính sách k toán đợ ủ ế ược áp d ng và tính h p lý c a các ụ ợ ủ ước tính
k toán c a Ban T ng Giám đ c cũng nh đánh giá vi c trình bày tông th báo cáo ế ủ ổ ố ư ệ ểtài chính h p nh t.ợ ấ
Chúng tôi tin tưởng r ng các b ng ch ng ki m toán mà chúng tôi đã thu th p đằ ằ ứ ể ậ ược
là đ y đ và thích h p đ làm c s cho ý ki n ki m toán c a chúng tôi.ầ ủ ợ ể ơ ở ế ể ủ
A memher firm of Ernst & Young Global Limitzd
¬aì*
Công ty C ph n Bibica B02-DN/HN BÁO CÁO KÉT QU HO T Đ NG KINH DOANH ỗ ầ Ả Ạ Ộ
H P NHÁT cho năm tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2017 ; VND Mã Ợ ế
Thuy t s | CHÍ TIÊU m nh Năm nay Năm trế ố ỉ ước 01 |1 Doanh thu v bán hàng 20.1 | ề1.299.388.457.752 | 1.271.249.285.355 02 |2 Các kho n gi m tr doanh thu | 20.1 ả ả ừ(9.495.469.919) (7.816.647.111) 10 |3 Doanh thu thu n v bán hàng | 20.1 | ầ ề
|9 Chi phí qu n lý doanh nghi p 23 (71.219.422.814) | (72.892.714.000) 30 | 10 ả ệ
L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh 118.069.752.188 | 104.703.583.659 31 | ợ ậ ầ ừ ạ ộ
11 Thu nh p khác 25 3.344.477.004 4.761.881.615 32 |12 Chi phí khác 25 ậ
(3.084.168.070) (9.447.608.857) 40 | 13 L i nhu n (l ) khác 25 260.308.934 ợ ậ ỗ(7.685.727.242) 50 | 14 T ng l i nhu n k toán trổ ợ ậ ế ước thu 48.330.061.122 ế
97.017.856.417 51 |15 Chi phí thu TNDN hi n hành | 26.1 (21.349.049.991) | ế ệ(16.004.388.659) 52 | 16 Thu nh p thu TNDN hoãn l i | 26.3 347.965.685 ậ ế ạ
267.804.993 60 | 17 L i nhu n sau thu TNDN 97.328.976.816 81.281.272.751 61 ợ ậ ế
| 18 L i nhu n sau thu c a công ty m 97.328.976.816 81.281.272.751 70 | 19 ợ ậ ế ủ ẹLãi c b n trên c phi u 49.4 5.996 4.878 71 | 20 Lãi suy gi m trên c phi u 49.4 ơ ả ổ ế ả ổ ế4.878
Vũ Văn Th c Ngứ ườ ậi l p
Ngày 22 tháng 3 năm 2018
Vũ Văn Th c Ph trách K toánứ ụ ế
Tưởng Phú Chi nế
Trang 640.958.629.428 03 Hoàn nh p d phòng (107.207.478)| (1.827.460.685) 04 L (lãi)ậ ự ỗchênh l ch t giá h i đoái do đánh giá l i các kho n m c ti n t có g c ngo i t ệ ỷ ồ ạ ả ụ ề ệ ố ạ ệ561.780.816 (1.962.436.227) 05 Lãi t ho t đ ng đ u t (23.081.804.857)| ừ ạ ộ ầ ư
(15.702.336.512) 08 | L i nhu n t ; ho t đ ng kinh doanh trợ ậ ừ ạ ộ ước thay đ i vôn l u ổ ư
đ ng 435.792.838.790| 118.484.252.421 09 (Tăng) gi m các kho n ph i thu ộ ả ả ả
(35.476.626.109)| 110.219.652.932 10 Tăng hàng t n kho (4.068.372.413)| ồ
(18.065.034.438) 11 Tăng (gi m) các kho n ph i tr 8.362.207.371 ả ả ả ả
(6.005.534.050) 12 Gi m (tăng) ch phí tr trả ỉ ả ước 1.346.533.339 (551.471.014) 15 Thu thu nh p doanh nghi p đã n p 14 (17.427.513.105)| (19.901.112.684) 17 ế ậ ệ ộ
Ti n ch khác cho ho t đ ng kinh doanh (7.225.046.078) (9.377.827.599) 20 | L u ề ỉ ạ ộ ưchuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh 81.304.021.795| 174.802.925.568 lÍ ể ề ầ ừ ạ ộ
L U CHUYÊN TI N T HO T Đ NG ĐÀU T 21 Ti n ch đ mua s m và xây d ng Ư Ề Ừ Ạ Ộ Ư ề ỉ ể ắ ựtài s n c đ nh (82.681.420.064) (8.104.303.852) 22 Ti n thu do thanh lý tài s n cả ố ị ề ả ố
đ nh 161.776.772 45.000.000 24 Thu h i kho n ti n g i có kỳ h n ị ồ ả ề ử ạ
431.494.043.440|_ 186.000.000.000 25 Ch ti n g i có kỳ h n (397.494.043.440) | ỉ ề ử ạ(271.000.000.000) 27 Lãi ti n g i nh n đề ử ậ ược 18.608.384.256 12.977.027.998 30 |
L u chuy n ti n thu n s d ng vào ho t đ ng đ u t (29.914.259.036)| ư ể ề ầ ử ụ ạ ộ ầ ư
(80.082.275.854) III L U CHUYÊN TI N T HO T Đ NG TÀI CHÍNH 36 C t c đã Ư Ề Ừ Ạ Ộ ổ ứ
tr 19.2 | (24.673.251.200)| (27.757.407.600) 40 | L u chuy n ti n thu n s d ng ả ư ể ề ầ ử ụvào ho t đ ng tài chính (24.673.251.200)| (27.757.407.600)ạ ộ
Trang 7đoái Ï quy đ i ngo i t (499.644.978) 1.931.360.413 W 70 | Ti n và tổ ạ ệ ề ương đương
ti n cu i năm 4 394.908.116.622| 368.688.250.041 4 2c 0036 S N b zề ố Ấ Ề
Vũ Văn Th c Vũ Văn Th c rứ ứ ưỡng
Phú Chiên Ngườ ậi l p Ph trách K toán T ng Giám đ cụ ế ổ ố
Ngày 22 tháng 3 năm 2018
—- "`
“HS ° # Ruaaaxn Công ty C ph n Bibica B09-DN/HNổ ầ
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NHÁT vào ngày 31 tháng 12 năm 2017 và Ợcho năm tài chính k t thúc cùng ngàyế
THÔNG TIN CÔNG TY
Công ty C ph n Bibica ("Công ty"), trổ ầ ước đây là Công ty C ph n Bánh k o Biên ỗ ầ ẹHòa, là m t công ty c ph n độ ổ ầ ược thành l p theo Lu t Doanh nghi p c a Vi t Nam ậ ậ ệ ủ ệtheo Gi y Ch ng nh n Đăng ký Kinh doanh ('GCNĐKKD") s 4103010755 do S K ấ ứ ậ ố ở ế
ho ch và Đ u t Thành ph H Chí Minh c p vào ngày 5 tháng 7 năm 2008 và các ạ ầ ư ố ồ ấGCNĐKKD đi u ch nh sau đó Công ty C ph n Bánh k o Biên Hòa đề ỉ ổ ầ ẹ ược hình thành
t vi c c ph n hóa ba phân xừ ệ ổ ầ ưởng bánh, k o và nha c a Công ty Đẹ ủ ường Biên Hòa vào ngày 16 tháng 1 năm 1999 Vào ngày 17 tháng 1 năm 2007, Công ty C ph n ổ ầBánh k o Biên Hòa đẹ ược chính th c đ i tên thành Công ty C ph n Bibica.ứ ổ ổ ầ
C phi u c a Công ty đổ ế ủ ược niêm y t t i S Giao d ch Ch ng khoán Thành ph H ế ạ ở ị ứ ố ồChí Minh theo Gi y phép phát hành s 10/GPPH do y ban Ch ng khoán Nhà nấ ố Ủ ứ ước
c p ngày 16 tháng 11 năm 2001.ắ
Ho t đ ng chính trong năm hi n t i c a Công ty là s n xu t, mua bán các s n ạ ộ ệ ạ ủ ả ấ ả
ph m đẩ ường, bánh k o, nha, rẹ ượu (th c u ng có c n), b t dinh dứ ố ồ ộ ưỡng, s a và các ữ
s n ph m t s a, s a đ u nành, nả ẩ ừ ữ ữ ậ ước gi i khát, b t gi i khát (không s n xu t t i ả ộ ả ả ắ ạ
tr s Công ty) và kinh doanh b t đ ng s n.ụ ở ắ ộ ả
Công ty có tr s chính đăng ký t i s 443, Đụ ở ạ ố ường Lý Thường Ki t, Phệ ường 8, Qu nậTân Bình, Thành ph H Chí Minh, Vi t Nam.ố ồ ệ
S lố ượng nhân viên c a Công ty và các công ty con vào ngày 31 tháng 12 năm 2017 ủ
ho ch và Đ u t T nh Bình Dạ ầ ư ỉ ương c p ngày 21 tháng 9 năm 2007 và các GCNĐKKD ấ
đi u ch nh Ho t đ ng chính trong năm hi n t i c a Bibica Mi n Đông là s n xu t ề ỉ ạ ộ ệ ạ ủ ề ả ấ
và kinh doanh đường, bánh k o, chi t xu t bã, rẹ ế ấ ượu, b t dinh dộ ưỡng, s a và các ữ
s n ph m s a, s a đ u nành và nả ẩ ữ ữ ậ ước gi i khát Tr s đăng ký và nhà máy c a ả ụ ở ủ
Trang 8Bibica Mi n Đông đề ược đ t t i Lô J1-CN, Đặ ạ ường D1, Khu Công nghi p Mỹ Phệ ước,
Phường Mỹ Phước, Th xã B n Cát, T nh Bình Dị ế ỉ ương, Vi t Nam.ệ
Công ty TNHH Bibica Mi n B c (“Bibica Mi n B c”)ề ắ ề ắ
Bibica Mi n B c là công ty trách nhi m h u h n m t thành viên đề ắ ệ ữ ạ ộ ược thành l p ậtheo Lu t Doanh nghi p c a Vi t Nam theo GCNĐKKD s 0900276875 do Ban ậ ệ ủ ệ ố
Qu n Lý Khu Công Nghi p H ng Yên c p ngày 14 tháng 12 năm 2015 Ho t đ ng ả ệ ư ấ ạ ộđăng ký c a Bibica Mi n B c là s n xu t và kinh doanh đủ ề ắ ả ấ ường, bánh k o, chi t xu tẹ ế ấ
bã, rượu, b t dinh dộ ưỡng, s a và các s n ph m s a, s a đ u nành và nữ ả ẩ ữ ữ ậ ước gi i ảkhát Tr s đăng ký c a Bibica Mi n B c đụ ở ủ ề ắ ược đ t t i Đặ ạ ường s 206, Khu B, Khu ốcông nghi p Ph Nói A, Huy n Văn Lâm, t nh H ng Yên, Vi t Nam Vào ngày báo cáoệ ố ệ ỉ ư ệtài chính h p nh t này, Bibica Mi n B c đang trong giai đo n ch duy t phợ ấ ề ắ ạ ờ ệ ương án xây d ng và phát tri n d án đ b t đ u xây d ng nhà máy.ự ể ự ể ắ ầ ự
Công ty TNHH M t thành viên Bibica Hà N i (“Bibica Hà N i )ộ ộ ộ
Bibica Hà N i là công ty trách nhi m h u h n m t thành viên độ ệ ữ ạ ộ ược thành l p theo ậ
Lu t Doanh nghi p c a Vi t Nam theo GCNĐKKD s 0108090231 do do S K ậ ệ ủ ệ ố ở ế
ho ch và Đ u t Thành phó Hà N i c p ngày 11 tháng 12 năm 2017 Ho t đ ng ạ ầ ư ộ ắ ạ ộđăng ký c a Bibica Hà N i là s n xu t và kinh doanh đủ ộ ả ấ ường, bánh k o, chi t xu t ẹ ế ấ
bã, rượu, b t dinh dộ ưỡng, s a và các s n ph m s a, s a đ u nành và nữ ả ẩ ữ ữ ậ ước gi i ảkhát Tr s đăng ký c a Bibica Hà N i đụ ở ủ ộ ược đ t t i S B18, Đặ ạ ố ường Công nghi p ệ
06, Khu Công nghi p Sài Đ ng B, Phệ ồ ường Sài Đ ng, Qu n Long Biên, Thành ph Hà ồ ậ ố
ph m s a, s a đ u nành và nẩ ữ ữ ậ ước gi i khát Tr s đăng ký c a Bibica Biên Hòa ả ụ ở ủ
Trang 9được đ t t i Khu Công nghi p Biên Hòa {, Phặ ạ ệ ường An Bình, Thành ph Biên Hòa, ố
T nh Đ ng Nai Vào ngày báo cáo tài chính riêng này, Bibica Biên Hòa đang trong giai ỉ ồ
Vi t Nam và các Chu n m c k toán Vi t Nam do B Tài chính ban hành theo:ệ ẩ ự ế ệ ộ
Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 về việc ban hành bón Chuẩn mực kế toán Việt Nam (Đọt 1);
» _ Quy t đ nh s 165/2002/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2002 v vi c ban hành ế ị ố ề ệsáu Chu n m c k toán Vi t Nam (Đ t 2);ẩ ự ế ệ ọ
_ Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2003 về việc ban hành sáu Chuẩn mực kế toán Việt Nam (Đợt 3);
• Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15 tháng 2 năm 2005 về việc ban hành sáu Chuẩn mực kế toán Việt Nam (Đọt 4); và
» Quy t đ nh s 100/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2005 v vi c ban hànhế ị ố ề ệ
b n Chu n m c k toán Vi t Nam (Đ t 5).ố ẩ ự ế ệ ợ
Theo đó, báo cáo tài chính h p nh t đợ ấ ược trình bày kèm theo và vi c s d ng báo ệ ử ụcáo này không dành cho các đ i tố ượng không được cung c p các thông tin v các ắ ề
th t c, nguyên t c và thông l k toán t i Vi t Nam và h n n a không đủ ụ ắ ệ ế ạ ệ ơ ữ ược ch ủ
đ nh trình bày tình hình tài chính, k t qu ho t đ ng kinh doanh và l u chuy n ti nị ế ả ạ ộ ư ể ề
t theo các nguyên t c và thông l k toán đệ ắ ệ ế ược ch p nh n r ng rãi các nấ ậ ộ ở ước và lãnh th khác ngoài Vi t Nam.ỗ ệ
Đon v ti n t s d ng trong k toánị ề ệ ử ụ ế
Báo cáo tài chính h p nhát đợ ượ ậc l p b ng đ n v ti n t s d ng trong k toán c a ằ ơ ị ề ệ ử ụ ế ủNhóm Công ty là VND
11
;ˆs“zC 0C S606 %4 VÀ
V7.) Công ty C ph n Bibica B09-DN/HNổ ầ
Trang 10THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NHÁT (ti p theo) vào ngày 31 tháng 12 Ợ ếnăm 2017 và cho năm tài chính k t thúc cùng ngàyế
Các công ty con được h p nh t toàn b k t ngày mua, là ngày Công ty n m quy n ợ ấ ộ ể ừ ắ ề
ki m soát công ty con, và ti p t c để ế ụ ược h p nh t cho đ n ngày Công ty ch m d t ợ ấ ế ắ ứquy n ki m soát đ i v i công ty con.ề ể ố ớ
Các báo cáo tài chính c a công ty m và các công ty con s d ng đ h p nh t đủ ẹ ử ụ ể ợ ấ ược
l p cho cùng m t kỳ k toán, và đậ ộ ế ược áp d ng các chính sách k toán m t cách ụ ế ộ
th ng nhát.ố
S d các tài kho n trên b ng cân đ i k toán gi a các đ n v trong cùng Công ty, ố ư ả ả ố ế ữ ơ ịcác kho n thu nh p và ch phí, các kho n lãi ho c l n i b ch a th c hi n phát ả ậ ỉ ả ặ ỗ ộ ộ ư ự ệsinh t các giao d ch này đừ ị ược lo i tr hoàn to n.ạ ừ ả
TÓM TÁT CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CH YÉUỦ
Ti n và các kho n tề ả ương đương ti nề
Ti n và các kho n tề ả ương đương ti n bao g m ti n m t t i quỹ, ti n g i ngân hàng ề ồ ề ặ ạ ề ử
và các kho n đ u t ng n h n có th i h n g c không quá ba tháng, có tính thanh ả ầ ư ắ ạ ờ ạ ốkho n cao, có kh năng chuy n đ i d dàng thành các lả ả ể ổ ễ ượng ti n xác đ nh và khôngề ị
có nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n.ề ủ ể ổ ề
Hàng t n khoồ
Hàng t n kho đồ ược ghi nh n theo giá th p h n gi a giá thành đ đ a m i s n ậ ắ ơ ữ ể ư ỗ ả
ph m đ n v trí và đi u ki n hi n t i và giá tr thu n có th th c hi n đẩ ế ị ề ệ ệ ạ ị ầ ể ự ệ ược Giá tr ịthu n có th th c hi n đầ ế ự ệ ược là giá bán ước tính c a hàng t n kho trong đi u ki n ủ ồ ề ệkinh doanh bình thường tr ch phí ừ ỉ ước tính đ hoàn thành và ch phí bán hàng ể ỉ ước tính
Nhóm Công ty áp d ng phụ ương pháp kê khai thường xuyên đ h ch toán hàng t n ể ạ ồkho v i giá tr đớ ị ược xác đ nh nh sau:ị ư
Nguyên v t li u, công c d ng c và - ch phí mua theo phậ ệ ụ ụ ụ ỉ ương pháp bình quân gia hàng hóa quy n.ề
Trang 11Ch phí s n xu t kinh doanh d dang - giá v n nguyên v t li u và lao đ ng tr c ti pỉ ả ấ ở ố ậ ệ ộ ự ế
và và thành ph m chi phí s n xu t chung có liên quan đẩ ả ấ ược phân b theo phỗ ương pháp bình quân gia quyên
D phòng gi m giá hàng tôn khoự ả
D phòng gi m giá hàng t n kho đự ả ồ ược trích l p cho ph n giá tr d ki n b t n th t ậ ầ ị ự ế ị ỗ ấ
do các kho n suy gi m trong giá tr (do gi m giá, kém ph m chát, l i th i v.v.) có ả ả ị ả ẩ ỗ ờ
th x y ra đ i v i nguyên v t li u, thành ph m, hàng hóa và các hàng t n kho khác ể ả ố ớ ậ ệ ẩ ồthu c quy n s h u c a Nhóm Công ty d a trên b ng ch ng h p lý v s suy gi m ộ ề ở ữ ủ ự ằ ứ ợ ề ự ảgiá tr t i ngày k t thúc kỳ k toán năm.ị ạ ế ế
S tăng ho c gi m kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đố ặ ả ả ự ả ồ ược h ch toán vào tài ạkho n giá v n hàng bán trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh h p nhát.ả ố ế ả ạ ộ ợCác kho n ph i thuả ả
Các kho n ph i thu đả ả ược trình bày trên báo cáo tài chính h p nh t theo giá tr ghi ợ ấ ị
s các kho n ph i thu t khách hàng và ph i thu khác sau khi c n tr các kho n dố ả ả ừ ả ầ ừ ả ựphòng đượ ậc l p cho các kho n ph i thu khó đòi.ả ả
D phòng n ph i thu khó đòi th hi n ph n giá tr c a các kho n ph i thu mà ự ợ ả ể ệ ầ ị ủ ả ảNhóm Côn ty d ki n không có kh năng thu h i vào ngày k t thúc kỳ k toán năm ự ế ả ồ ế ếTăng ho c gi m s d tài kho n d phòng đặ ả ố ư ả ự ược h ch toán vào tài kho n ch phí ạ ả ỉ
qu n lý doanh nghi p trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh h p nhát.ả ệ ế ả ạ ộ ợ
12
NT “ *> VØWộ
MỞ
”o'ÝZ“+a x Công ty Cỗ phần Bibica
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NHÁT (ti p theo)Ợ ế
vào ngày 31 tháng 12 năm 2017 và cho năm tài chính k t thúc cùng ngàyế