1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb

19 98 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

CONG TY CO PHAN BÓNG ĐÈN BIEN QUANG 121-123-125 Hàm Nghĩ - Quận I TP.Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính giữa niên độ

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

Don vi tinh: VND

Ấ gà

A TAISAN NGAN HAN

ï Tiền và các khoắn tương đương tiền

L Tiên

2 Các khoản tương đương tiền

TT, Đầu tư tài chính ngắn hạn

1, Chứng khoán kinh doanh

3 Đầu tr nắm giữ đến ngày đáo hạn

LH Các khoắn phải thu ngắn hạn

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn

3 Phải thu về cho vay ngắn hạn

- Phải thu ngắn hạn khác

- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

6 Tai san thiếu chờ xứ lý

IV Hàng tồn kho

1 Hàng tồn kho

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

IV Tài sản ngắn hạn khác

1, Chỉ phí trả trước ngắn hạn

2 Thuế GTGT được khấu trừ

3, Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

4 Tài sản ngắn hạn khác

1 Các khoản phải thu dài hạn

1, Phải thu dai hạn khác

II Tai san cố định

1 Tài sản cố định hữu hình

~ Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2 Du phong giam giá chứng khoán kinh đoanh

943,910,142,672

228,143,445,393 9,643,445,393 218,500,000,000

225,510,867,500 15,272,690,000 (261,822,500) 210,500,000,000 256,034,308,486

251 126,691,498 17,508,506,464

5,126,947,865 (17,727.837,341}

220,535,382,562 284,898,543,032 (64,363,160,470)

13,686,138,731 3,097,020,154 10.589.118.577

448,335,428,209 52,541,243,085 52,54 1,243,985 130,976,614,353 46,379,618,839 272,925,899, 197

1,011,115,722,426

190,153,629,618 13,153,629,618 177,000,000,000 302,831,359,750 15,272,690,000 (441,330,250) 288,000,000,000 294,323,909,633 274,703,765,609 30,951,459,/705 6,396,521,660 (17.727.837.341)

215,607,015,254 286,110,132,916 (70,503,117,662)

8,199,808,171 2,329.342,610 5,870,465,561

475,194,633,353 74,475,779,985 74,475,779,985 135,576,193,511 30,191,248 ,513 272.483,398,540

Trang 2

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghị - Quận 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

số minh

2 Tài sản cô định vô hình 227 V8 84,596,995 514 85,384,944,998

1 Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở đang đài hạn| 241

2 Chi phi xây dựng cơ bản dé dang 242 V.9 1,480,318,629 1,805,408,615

1 Đầu từ vào cong ty con 251 V.2c 207,612,555,571 207,612,555,571

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 3,570,000,000 3,570,000,000

3, Đầu tự góp vốn vào đơn vị khác 253 | V.2c 55,000,000,000 55,000,000,000

4 Dự phòng đầu tư tài chính dải hạn 254 | V.2d (4,080,000,000) (4,080,000,000)

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.10 1,234,695,671 1,234,695,671

Trang 3

CONG TY CO PHAN BONG ĐÈN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghi - Quận I - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

As

1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 | V.I] 46,624,526,777 46,952,487,466

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 Š4,948,153,398 81,773,245,732

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.12a 4,155,188,114 9,764,358,980

5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 | V.13 21,931,996,708 33,230,352,608

6 Phải trả ngắn han khác 319 | V.14 12,971,026,916 10,892,516,420

7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | V.15 720,733,750 45,451,069,934

§ Dự phòng phải trả ngắn han 321 | V.16 39,172,298,601 39,172,298,601

I Vốn chủ sở hữu 410 | V.I§ | 1,065,624,578,974| 1,120,993,985,545

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 41 1a 343,594, 160,000 343,594,160,000

6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 57,822,141,055 168,193,447,884

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ tỈ 421a 12,822,471,242 22,650,886,722

Người lập biểu

pS

Nguyễn Thị Bích Ái

TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 07 năm 2017

Kế Toán Trưởng

Vl

LếTnrEím Chi _

Trang 4

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Hàm Nghỉ ~ Quận 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

BAO CÁO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

(Dang day dit) Quý 02 năm 2017

Don vj tinh: VND

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VI2 271,531,497 671,679,078 492,620,024 871,993,138

3 Doanh thu thuần bán hàng và cung | 10 220,351,929,533 | 205,334,304,010 | 428,118,730,598 | 452,489,624,015

cấp

4 Giá vốn hàng bán 11 | VL3 172,419,815,454 | 148,042,253,879 | 328,942,887,511 333,895,293,644

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và 20 47,932,114,079 | 57,292,050,131 99,175,843,087 | 118,594,330,371 cung cấp

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VI4 19,391,700,052 | 55,282,326,480 28,678,658,637 70,961,682,689

7 Chỉ phí tài chính Trong đó: Chỉ phí lãi vay 22 | VIS 23 13,558,536 (267,288,294) 159,160,686 (122,523,791)|Ì :

8 Chi phi ban hang 25 | V.6a 27,135,184,981 19,814,963,389 45,116,779,103 39,257,452,362 ||

9 Chi phi quan ly doanh nghiép 26 | V.6b 16,707,904,637 10,810,867,920 27,562,737,158 23,213,821,371 ÌÌ-

10 Loi nhuận thuần từ hoạt động 30

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 23,473,193,565 | 82,230,243,708 55,095,764,585 | 127,191,472,908

15 Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp | 51 | V.9 3,771,580,568 15,046,204,755 10,096,094,772 25,500,494,941

16 Chỉ Phi thuế thu nhập doanh nghiệp | 52

TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 07 năm 2017

8Ó NG BEN

Trang 5

CONG TY CO PHAN BONG DEN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính giữa niên độ

BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TẾ

(Theo phương pháp gián tiếp) Quý 2 Năm 2017

Don vị tính: VND

1ãy kế từ đầu năm đến cuối quý này

I Luu chuyển tiền từ hoạt động kinh đoanh 0ï

127,191,472,908

(937,984,800)

125,114,209

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước 08 26,659,654,561 119,564,312,549

thay dỗi vẫn lưu động

:

vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

Lun chuyén tien thuần từ hoạt động kinh doan| 20 112,559,546,007 154,838,491,648

HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

các tài sản dài hạn khác

các tải sản đài hạn khác

của đơn vị khác

4 Tiền thu cho vay, bán các công cụ nợ của 24 41,500,000,000 5,100,000,000

đơn vị khác

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận 27 4,653,865,723 11,560,775,706

_|

Trang 6

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính giữa niên độ

121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE (tiép theo)

Quy 2 Nam 2017

Don vi tinh: VND

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

của chủ sở hữu

mua lai cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 720,733,750 56,795,910,274

5 Tiền chi tra ng thué tai chinh 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (75,875,849,100) (28,460,605,700)

Liew chuyén tién thudn tir hoạt động tài chính 40 (120,606,185,284) 2,335,304,574

Lwa chuyển tiền thuần trong kỳ 50 37,989,815,775| (144,056,959,854)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 190,153,629,618 280,771,703,782 || \\

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi | 61 606,035,778

4

[Tiên và tương đương (iền cuối kỳ 70 228,143,445,393 137,320,779,706 | Sy

\

TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 07 năm 2017

Trang 7

CONG TY CO PHAN BONG BEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính giữa niên độ

121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận ¡ — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2017

BẢN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH

Quý 02 năm 2017

1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước —

Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng 11 năm 2004 của Bộ Công

nghiệp (nay là Bộ Công thương),

Giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay đổi

lần thú 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tu Thành phố Hồ Chí Minh cấp

Trụ sở chính của Công ty đặt tại số 121-123-125 Hàm Nghị, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 01, Thành

phế Hồ Chí Minh

2 Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sân xuất, thương mại, dịch vụ

3 Ngành nghề kinh đoanh

Hoạt động của Công ty là

- Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, dây điện, trang thiết bị chiếu sang: ống thủy tính và

sản phẩm thủy tỉnh các loại;

- Mua bán nguyên liệu, vật (ư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị đân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ

hóa chất có tính độc hại mạnh);

= Môi giới thương mại;

- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;

- Tu vấn, xây lắp, bao trì hệ thông điện, hệ thông điện chiếu sáng trong các công trình công nghiệp và dân

dụng;

- Ty van, xây lắp, bảo trì hệ thống điện tr tung - bạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, đân

dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thống đ điện tự động hóa, hệ thống

điện thông tin;

- Xây dụng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng;

- Đào tạo nghé

tl KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VI TIEN TE SU DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Kỳ Rế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bất đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là déng Viét Nam (VND)

II, CHUẢN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Trang 8

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiện ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày

22/12/2014 của Bộ tài chính

2 Tuyên bố về việc trân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước

đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,

thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện bành đang áp dụng

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Thay đỗi chính sách kế toán

Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán

đoanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/05/2006 và có biệu lực cho năm tài chính

bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2015

2 Nguyên tắc ghi nhận các khoắn tiền và các khoẩn tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đỗi ra đồng Việt Nam theo ty giá giao dịch thực tế

tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi

theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo tải

chính

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ

tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào đoanh thu hoặc chỉ phí tải chính trong năm tài chính

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tu ngẵn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dé

dàng thành tiền và không có nhiễu rủi ro tr ong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại

thời điểm báo cáo

3 Nguyên tắc ghỉ nhận nợ phải thu

Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh tt giao địch có tính

chất mua — bán;

Phải thu nội bệ gềm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp đưới trực thuộc không có tư

cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;

Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao địch mua — bán

4 Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Tr wong hop giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì

phảt tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế

biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và tr ạng thái hiện

tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quần gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên,

Dự phòng giảm giá hàng tổn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể

thực hiện được của chúng

5 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao tài sân cố định

Trang 9

Tai sản cố định hữu bình, tải sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử đụng, tài

sản cố định hữu hình, tài sản cế định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn

lại

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

6 Nguyên tắc ghí nhận các khoản đầu tư tài chính

Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công

ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản

được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là

khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

~ Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kế từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương

đương tiền"

~ Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu ky kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh đoanh được phân loại là tài san dai han;

Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế

toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

7 Nguyên tắc ghi nhận và phan bé chi phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là

chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tải chính

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn

cứ vào tính chất, mức độ tùng loại chỉ phi dé chon phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả

trước được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh đoanh theo phương pháp đường thẳng

8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trá

Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa,

người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã ký

kết

9, Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh tr ong kỳ

để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh đoanh trên co so dam

bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu va chi phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số

đã trích, kế toán tiến hành ghi bé sun g hoặc ghỉ giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữn

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Thặng dự vốn cỗ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ

phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Cả phiếu quỹ là cô phiếu đo công ty phát hành và sau đó mua lại CB phiêu quỹ được ghi nhận theo giá trị

thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu,

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh ngÌ hiệp sau khi trừ Ệ ) các

khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót tr ong yếu của

các năm trước

Trang 10

11 Nguyễn tắc và phương pháp ghỉ nhận đoanh thu

Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho

~ Cong ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát

hàng hóa;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chấn;

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao địch bán hàng;

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thủ cung cấp dịch vụ

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao địch đó được xác định một cách đáng tin

cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì đoanh thu được ghi nhận trong kỳ theo

kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch

cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

~ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

~ Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Báng cân đối kế toán;

- Xác định được chí phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp địch vụ đó

Phân công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn

thành

Doanh thu hoạt động tài chính

Đoanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản đoanh thu hoạt

động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao địch đó;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi

nhuận từ việc góp vốn

Đối với khoản phạt trả chậm và chênh lệch ty giá nợ phải thu của khách hàng Cuba, Công ty chỉ ghi nhận

vào thu nhập hoạt động tài chính khí đã nhận được tiền

12 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính

Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:

- Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;

- Chi phi cho vay va đi vay vốn;

- Các khoản lỗ do thay đỗi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;

~ Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán

Ngày đăng: 18/10/2017, 23:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Tài sản cô định vô hình 227 Về 84,596,995 514 65,384,944,908 - BCTC Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb
2. Tài sản cô định vô hình 227 Về 84,596,995 514 65,384,944,908 (Trang 2)
8. Tăng, giảm tài sản cô định vô hình - BCTC Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb
8. Tăng, giảm tài sản cô định vô hình (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN