1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

File system và các tập lệnh cơ bản

14 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 428,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CLI CLI Command Line Interface – Trình thông dịch ngôn ngữ lệnh: là phương tiện tương tác với chương trình máy tính mà người dùng đưa ra các lệnh thông qua dấu nhắc lệnh.. Shell: là một

Trang 1

1

Chương 3: File System và các tập lệnh cơ bản

3.1 CLI

CLI (Command Line Interface – Trình thông dịch ngôn ngữ lệnh): là phương tiện tương tác với chương trình máy tính mà người dùng đưa ra các lệnh thông qua dấu nhắc lệnh

Shell: là một giao diện người dùng cho phép truy cập tới dịch vụ của hệ điều hành, Shell nhận đầu vào nhập từ người dùng, thực hiện chương trình dựa trên đầu vào nhận được Khi kết thúc chương trình sẽ kết xuất đầu ra của chương trình đó Shell thực hiện các lệnh, chương trình, đoạn mã lệnh người dùng nhập vào Tùy thuộc vào đặc điểm khác nhau giữa các hệ điều hành, shell trên mỗi hệ điều hành sẽ có các tập lệnh khác nhau, chức năng khác nhau

Dấu nhắc lệnh: $

Hệ thống file trong linux: Một hệ thống file là một tập hợp logic của các file trên một phân vùng hoặc một đĩa Linux sử dụng một cấu trúc hệ thống file có thứ bậc dạng cây Bậc cao nhất của hệ thống tập tin là “/” (root)

Trang 2

2

Pipe (đường ống) : là một cấu trúc lệnh mà đầu ra của lệnh này là đầu vào của lệnh kia, các lệnh cách nhau bởi dấu “|” Pipe thường được sử dụng kết hợp với lệnh “grep”,

“sort”, “find” và biểu thức chính quy nhằm lọc dữ liệu thỏa yêu cầu

Dạng lệnh:

command 1 | command2 | command3

Trang 3

3

3.2 Các lệnh cơ bản để thao tác

Tạo

Tạo 1 file:

touch [option] [tên file/ đường dẫn]

cat > [option] [tên file/ đường dẫn]

Ctrl + D: lưu và thoát

Tạo nhiều file:

Tạo 1 thư mục:

mkdir [option] [tên file/ đường dẫn]

Tạo nhiều thư mục:

Option:

-p : Tạo kèm thư mục cha

Trang 4

4 -m: tạo thư mục kèm phân quyền

Sửa

Trang 5

5

Sửa một file:

vi [tên file/ đường dẫn]

vim [tên file/ đường dẫn]

nano [tên file/ đường dẫn]

gedit [tên file/ đường dẫn]

Trình soạn thảo vi:

vi có 2 chế độ làm việc:

– Trạng thái lệnh (Command mode): Trạng thái khi vừa khởi động vi

– Trạng thái chèn (Insert mode): Kích hoạt bằng bấm phím I trên bàn phím để sửa nội dung file

Lưu và thoát file: thoát chế độ Insert bằng cách ấn Esc -> gõ :wq -> ấn Enter Đóng và không lưu file: thoát chế độ Insert bằng cách ấn Esc ->gõ :q! -> ấn Enter

Trình soạn thảo nano:

Trang 6

6

Ctrl + O: Lưu file

Ctrl + X: Thoát file

Ctrl + K: Cắt 1 dòng

Ctrl + U: Dán

Ctrl + 6: Chọn nhiều dòng (kết hợp với phím điều hướng)

Ctrl + W: Tìm kiếm

Xóa

Xóa 1 file:

rm [option] [tên file/ đường dẫn]

Xóa nhiều file:

Option:

-i: Xóa file kèm lời nhắc

Trang 7

7

Biểu thức chính quy:

*.[vùng mở rộng]: Xóa tất cả file có vùng mở rộng

Xóa tất cả các file có phần mở rộng là 3 kí tự

Xóa 1 thư mục trống

rmdir [tên thư mục/ đường dẫn]

rm -d [tên thư mục/ đường dẫn]

-r: Xóa thư mục có chứa dữ liệu

Trang 8

8

Xem file

cat [option] [tên file/ đường dẫn]

tac [option] [tên file/ đường dẫn]

head [option] [tên file/ đường dẫn]

tail [option] [tên file/ đường dẫn]

Option:

-n: Hiển thị kèm với đánh số dòng

Xem số dòng tính từ đầu file:

Xem số kí tự tính từ đầu dòng:

Trang 9

9

Xem số dòng tính từ cuối file:

Xem ngược file:

Tìm kiếm nội dung trong file:

grep [option] [tên file/ đường dẫn]

grep

-i: không phân biệt hoa thường

Tìm kiếm chính xác

Tìm kiếm ngược (Những dòng không chứa cụm từ tìm kiếm):

Trang 10

10

Đếm số kết quả:

Sao chép

cp [option] [file1] [file1-copy]

cat [option] [file1] [file1-copy]

Option:

-f: Cho phép ghi đè nếu file đích đã tổn tại

-i: Hiển thị lời nhắc nếu ghi đè

-r: Copy thư mục

attributes-only: Không copy nội dung file, chỉ sao chép thuộc tính file

Copy file vào thư mục:

Nếu thư mục đích đã tồn tại thì hệ thống sẽ copy cả thư mục nguồn làm con thư mục đích Nếu thư mục đích chưa tồn tại thì copy nội dung thư mục nguồn sang thư mục đích

Trang 11

11

Copy file mới giống file cũ:

Di chuyển

mv [file1/đường dẫn] [file1-mv/đường dẫn]

Option:

-i: Hiển thị nhắc nhở nếu ghi đè

Trang 12

12

Liệt kê

ls [option]

Option:

-a: Hiện tất cả file/ thư mục kể cả file/thư mục ẩn

Liệt kê tất cả file/thư mục có tên dạng:

Liệt kê tất cả file/thư mục có tên ngoại trừ kí tự

Liệt kê file/thư mục với ký tự ‘/’ ở cuối nếu là thư mục

Hiển thị kích thước tập tin theo thứ tự giảm dần

Trang 13

13

Kiểm tra tài nguyên

Kiểm tra thông tin hệ điều hành:

Kiểm tra dung lượng bộ nhớ

Kiểm tra thông tin CPU (số core)

Kiểm tra thông tin về RAM đang sử dụng

Trang 14

14

Kiểm tra phiên bản của Kernel Linux

Xem thông tin port I/O

Kiểm tra dung lượng đĩa cứng, các phân vùng đĩa

Ngày đăng: 18/11/2018, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w