CLI CLI Command Line Interface – Trình thông dịch ngôn ngữ lệnh: là phương tiện tương tác với chương trình máy tính mà người dùng đưa ra các lệnh thông qua dấu nhắc lệnh.. Shell: là một
Trang 11
Chương 3: File System và các tập lệnh cơ bản
3.1 CLI
CLI (Command Line Interface – Trình thông dịch ngôn ngữ lệnh): là phương tiện tương tác với chương trình máy tính mà người dùng đưa ra các lệnh thông qua dấu nhắc lệnh
Shell: là một giao diện người dùng cho phép truy cập tới dịch vụ của hệ điều hành, Shell nhận đầu vào nhập từ người dùng, thực hiện chương trình dựa trên đầu vào nhận được Khi kết thúc chương trình sẽ kết xuất đầu ra của chương trình đó Shell thực hiện các lệnh, chương trình, đoạn mã lệnh người dùng nhập vào Tùy thuộc vào đặc điểm khác nhau giữa các hệ điều hành, shell trên mỗi hệ điều hành sẽ có các tập lệnh khác nhau, chức năng khác nhau
Dấu nhắc lệnh: $
Hệ thống file trong linux: Một hệ thống file là một tập hợp logic của các file trên một phân vùng hoặc một đĩa Linux sử dụng một cấu trúc hệ thống file có thứ bậc dạng cây Bậc cao nhất của hệ thống tập tin là “/” (root)
Trang 22
Pipe (đường ống) : là một cấu trúc lệnh mà đầu ra của lệnh này là đầu vào của lệnh kia, các lệnh cách nhau bởi dấu “|” Pipe thường được sử dụng kết hợp với lệnh “grep”,
“sort”, “find” và biểu thức chính quy nhằm lọc dữ liệu thỏa yêu cầu
Dạng lệnh:
command 1 | command2 | command3
Trang 33
3.2 Các lệnh cơ bản để thao tác
Tạo
Tạo 1 file:
touch [option] [tên file/ đường dẫn]
cat > [option] [tên file/ đường dẫn]
Ctrl + D: lưu và thoát
Tạo nhiều file:
Tạo 1 thư mục:
mkdir [option] [tên file/ đường dẫn]
Tạo nhiều thư mục:
Option:
-p : Tạo kèm thư mục cha
Trang 44 -m: tạo thư mục kèm phân quyền
Sửa
Trang 55
Sửa một file:
vi [tên file/ đường dẫn]
vim [tên file/ đường dẫn]
nano [tên file/ đường dẫn]
gedit [tên file/ đường dẫn]
Trình soạn thảo vi:
vi có 2 chế độ làm việc:
– Trạng thái lệnh (Command mode): Trạng thái khi vừa khởi động vi
– Trạng thái chèn (Insert mode): Kích hoạt bằng bấm phím I trên bàn phím để sửa nội dung file
Lưu và thoát file: thoát chế độ Insert bằng cách ấn Esc -> gõ :wq -> ấn Enter Đóng và không lưu file: thoát chế độ Insert bằng cách ấn Esc ->gõ :q! -> ấn Enter
Trình soạn thảo nano:
Trang 66
Ctrl + O: Lưu file
Ctrl + X: Thoát file
Ctrl + K: Cắt 1 dòng
Ctrl + U: Dán
Ctrl + 6: Chọn nhiều dòng (kết hợp với phím điều hướng)
Ctrl + W: Tìm kiếm
Xóa
Xóa 1 file:
rm [option] [tên file/ đường dẫn]
Xóa nhiều file:
Option:
-i: Xóa file kèm lời nhắc
Trang 77
Biểu thức chính quy:
*.[vùng mở rộng]: Xóa tất cả file có vùng mở rộng
Xóa tất cả các file có phần mở rộng là 3 kí tự
Xóa 1 thư mục trống
rmdir [tên thư mục/ đường dẫn]
rm -d [tên thư mục/ đường dẫn]
-r: Xóa thư mục có chứa dữ liệu
Trang 88
Xem file
cat [option] [tên file/ đường dẫn]
tac [option] [tên file/ đường dẫn]
head [option] [tên file/ đường dẫn]
tail [option] [tên file/ đường dẫn]
Option:
-n: Hiển thị kèm với đánh số dòng
Xem số dòng tính từ đầu file:
Xem số kí tự tính từ đầu dòng:
Trang 99
Xem số dòng tính từ cuối file:
Xem ngược file:
Tìm kiếm nội dung trong file:
grep [option] [tên file/ đường dẫn]
grep
-i: không phân biệt hoa thường
Tìm kiếm chính xác
Tìm kiếm ngược (Những dòng không chứa cụm từ tìm kiếm):
Trang 1010
Đếm số kết quả:
Sao chép
cp [option] [file1] [file1-copy]
cat [option] [file1] [file1-copy]
Option:
-f: Cho phép ghi đè nếu file đích đã tổn tại
-i: Hiển thị lời nhắc nếu ghi đè
-r: Copy thư mục
attributes-only: Không copy nội dung file, chỉ sao chép thuộc tính file
Copy file vào thư mục:
Nếu thư mục đích đã tồn tại thì hệ thống sẽ copy cả thư mục nguồn làm con thư mục đích Nếu thư mục đích chưa tồn tại thì copy nội dung thư mục nguồn sang thư mục đích
Trang 1111
Copy file mới giống file cũ:
Di chuyển
mv [file1/đường dẫn] [file1-mv/đường dẫn]
Option:
-i: Hiển thị nhắc nhở nếu ghi đè
Trang 1212
Liệt kê
ls [option]
Option:
-a: Hiện tất cả file/ thư mục kể cả file/thư mục ẩn
Liệt kê tất cả file/thư mục có tên dạng:
Liệt kê tất cả file/thư mục có tên ngoại trừ kí tự
Liệt kê file/thư mục với ký tự ‘/’ ở cuối nếu là thư mục
Hiển thị kích thước tập tin theo thứ tự giảm dần
Trang 1313
Kiểm tra tài nguyên
Kiểm tra thông tin hệ điều hành:
Kiểm tra dung lượng bộ nhớ
Kiểm tra thông tin CPU (số core)
Kiểm tra thông tin về RAM đang sử dụng
Trang 1414
Kiểm tra phiên bản của Kernel Linux
Xem thông tin port I/O
Kiểm tra dung lượng đĩa cứng, các phân vùng đĩa