Phần trắc nghiệm khách quan 3 điểm Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời: A.. Câu 3: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến g
Trang 1Họ tên học sinh: ……… 2019 Ngày thi: / /2018
Môn: ĐỊA 6
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phòng thi Số báo
danh
Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số mật mã
&
Số tờ:…………
Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số mật mã
Lời ghi của giám khảo Điểm thi (bằng số) Điểm thi (bằng chữ)
ĐỀ 1:
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
(Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 2: Trái Đất có dạng hình gì:
A Hình vuông
B Hình tam giác
C Hình cầu
D Hình tròn
Câu 3: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ :
A 600
B 900
C 1200
D 1800
Câu 4: Đường xích đạo là vĩ tuyến số:
A 00
B 23027’
C 66033’
D 900
Câu 5: Có mấy dạng tỉ lệ bản đồ:
A 1
B 2
C 3
D 4
Trang 2II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: Hãy cho biết các khái niệm sau đây: (2 điểm)
- Kinh tuyến
- Vĩ Tuyến
- Kinh tuyến Đông
- Kinh tuyến Tây
Câu 2: Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ bằng mấy loại kí hiệu?
Kể tên? (2 điểm)
Câu 3: Dựa vào Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á, em hãy:
a Hãy cho biết các hướng từ:
- Hà Nội đến Viêng-chăn
- Hà Nội đến Gia-các-ta
b Hãy ghi tọa độ địa lý của điểm A, B (2 điểm)
Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 4: Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1.250.000, đo được đoạn thẳng A dài 5 cm Hỏi ngoài thực tế
đọan thẳng A dài bao nhiêu km? (1 điểm)
HẾT (Đề gồm có 02 trang Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài)
Trang 3Họ tên học sinh: ……… 2019 Ngày thi: / /2018
Môn: ĐỊA 6
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phòng thi Số báo
danh
Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số mật mã
&
Số tờ:…………
Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số mật mã
Lời ghi của giám khảo Điểm thi (bằng số) Điểm thi (bằng chữ)
ĐỀ 2:
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
(Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Trái Đất có dạng hình gì:
A Hình vuông
B Hình tam giác
C Hình cầu
D Hình tròn
Câu 2: Đường xích đạo là vĩ tuyến số:
A 00
B 23027’
C 66033’
D 900
Câu 3: Có mấy dạng tỉ lệ bản đồ:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 4: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ :
A 600
B 900
C 1200
D 1800
Câu 5: Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ, ta dùng:
A Hình học, chữ viết
B Thang màu, đường đồng mức
C Thang màu, hình học
D Chữ viết, đường đồng mức
Trang 4II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: Hãy cho biết các khái niệm sau đây: (2 điểm)
- Nửa cầu Bắc
- Nửa cầu Nam
- Kinh tuyến
- Vĩ tuyến
Câu 2: Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ bằng mấy dạng kí hiệu?
Kể tên? (2 điểm)
Câu 3: Dựa vào Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á, em hãy:
a Hãy cho biết các hướng từ:
- Hà Nội đến Ma-ni-la
- Cu-a-la Lăm-pơ đến Băng Cốc
b Hãy ghi tọa độ địa lý của điểm C, Đ (2 điểm)
B
ản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 4: Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1.250.000, đo được đoạn thẳng A dài 6 cm Hỏi ngoài thực tế
đọan thẳng A dài bao nhiêu km? (1 điểm)
HẾT (Đề gồm có 02 trang Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài)
Trang 5Họ tên học sinh: ……… 2019 Ngày thi: / /2018
Môn: ĐỊA 6
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phòng thi Số báo
danh
Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số mật mã
&
Số tờ:…………
Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số mật mã
Lời ghi của giám khảo Điểm thi (bằng số) Điểm thi (bằng chữ)
ĐỀ 3:
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
(Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Trái Đất có dạng hình gì:
A Hình vuông
B Hình tam giác
C Hình cầu
D Hình tròn
Câu 2: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ :
A 600
B 900
C 1200
D 1800
Câu 3: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 4: Có mấy dạng tỉ lệ bản đồ:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 5: Đường xích đạo là vĩ tuyến số:
A 00
B 23027’
C 66033’
D 900
Trang 6II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: Hãy cho biết các khái niệm sau đây: (2 điểm)
- Nửa cầu Bắc
- Nửa cầu Nam
- Kinh tuyến Đông
- Kinh tuyến Tây
Câu 2: Người ta thường biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ bằng mấy loại kí hiệu?
Kể tên? (2 điểm)
Câu 3: Dựa vào Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á, em hãy:
a Hãy cho biết các hướng từ:
- Cu-a-la Lăm-pơ đến Ma-ni-la
- Ma-ni-la đến Băng Cốc
b Hãy ghi tọa độ địa lý của điểm C, E (2 điểm)
Bản đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 4: Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1.250.000, đo được đoạn thẳng A dài 4 cm Hỏi ngoài thực tế
đọan thẳng A dài bao nhiêu km? (1 điểm)
HẾT (Đề gồm có 02 trang Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài)