Câu 1: Hàn nóng chảy là phương pháp A Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử B Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 896
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: nguyên lý chi tiết máy
Thời gian làm bài: 60 phút;
(150 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Hàn nóng chảy là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
B) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
D) Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ
lực ép ngoài
Câu 2: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do
D) Tất cả đều đúng
Câu 3: Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào
D) Tất cả đều đúng
Câu 4: Ký hiệu như hình dưới đây bị khống chế bao nhiêu bậc tự do
D) 5 bậc tự do
Câu 5: Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp
C) Giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
D) Tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
Câu 6: Răng bánh vít có dạng
Trang 2B) Thân khai
D) Acsimet
Câu 7: Then lắp căng có mặt làm việc là
D) 2 mặt đáy
Câu 8: Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được
D) Tất cả đều đúng
Câu 9: Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu
D) Tất cả đều đúng
Câu 10: Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng
A) Tạo dao động xoắn dây đai
B) Tăng lực ly tâm & làm nóng đai
C) Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
D) Tất cả đều đúng
Câu 11: A) 0.625
D) 0.692
Câu 12: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau
A) Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B) Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C) Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 13: Xích ống khác xích con lăn ở điểm
B) Không có con lăn
D) Không có má trong
Câu 14: Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ tuyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là:
D) 22
Câu 15: Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vóng chia của đĩa xích có z=20 sẽ:
Trang 3A) Tăng một khoảng 0,734mm
B) Tăng một khoảng 0,639mm
D) Giảm một khoảng 0,639mm
Câu 16: Ren tam giác hệ mét có góc ở đỉnh
D) 550
Câu 17: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ma sát
D) Xích
Câu 18: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp
A) Tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
B) Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
C) Tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
D) Tất cả đều đúng
Câu 19: Các dạng đinh tán nào được sử dụng nhiều nhất
A) Mũ chỏm cầu
D) Mũ côn
Câu 20: Bộ truyền xích có = 23 , p=25,4mm , = 720vg/ph Vận tốc trung bình của dây xích:
C) 7,01 m/s
D) 7,53 m/s
Câu 21: Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích
B) Tán vào vật liệu kim loại
C) Tán vào vật liệu phi kim
D) Tất cả đều đúng
Câu 22: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
D) Quá tải
Câu 23: Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý
Trang 4A) Ma sát
D) Tất cả đều sai
Câu 24: Một bộ truyền đai thang có công suất P1= 7,0Kw, công suất cho phép là
Hệ số tải trọng động là =1,2 Số dây đai cần thiết để bộ truyền đảm bảo khả năng kéo là:
D) 5
Câu 25: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “28” trong ký hiệu là
C) Đường kính vòng ngoài
D) Độ chính xác gia công then
Câu 26: Dính răng xuất hiện ở bộ truyền
A) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
B) Chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
C) Chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
D) Chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
Câu 27: Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép
B) Thường xuyên tháo lắp với lực lớn
D) A và B
Câu 28: Mòn răng gây nên bởi
A) Bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
B) Bộ truyền kín, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
C) Bộ truyền hở, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
D) Bộ truyền kín, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
Câu 29: Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa
A) Ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
B) Ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
C) Ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
D) Ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
Câu 30: Bánh răng trụ răng thẳng có bánh dẫn 1 với Z=24, bánh răng bị dẫn Z=64, tỉ số truyền của cặp là
D) I= 2,67
Câu 31: Trong các loại sau đây loại nào là truyền động ăn khớp
Trang 5D) Bánh ma sát
Câu 32: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ
A) Phay bằng dao phay dĩa hay ngón
D) B và C
Câu 33: Dịch chỉnh góc là
A) Điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
C) Điều chỉnh bán kính vòng lăn
D) Điều chỉnh bán kính vòng chia
Câu 34: Chiều cao răng h của bánh răng được tính bằng công thức
D) 0.625m
Câu 35: Ren được hình thành trên cơ sở đường xoắn ốc
A) Trụ hay côn
D) Hypoid hay acsimet
Câu 36: Ren hệ Anh có tiết diện ren
C) Hình tam giác cân
D) Hình thang
Câu 37: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép
C) Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
D) Tất cả đều đúng
Câu 38: Ưu điểm mối ghép ren
A) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành rẻ
B) Đơn giản, tạo lực siết dọc trục lớn, dễ tháo lắp, giá thành rẻ
C) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục nhỏ, dễ tháo lắp, giá thành rẻ
D) Phức tạp, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành cao
Câu 39: Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau
B) Má xích ngoài
D) Mối hàn
Câu 40: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
Trang 6D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 41: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước
D) Nhiều dãy
Câu 42: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho ?
A) Cùng vật liệu với chi tiết ghép
B) Khác vật liệu với chi tiết ghép
C) Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
D) A và C
Câu 43: Dịch chỉnh đều được thực hiện
A) Khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
B) Khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
C) Khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
D) Khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
Câu 44: Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra
B) Tróc rỗ bề mặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 45: Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải
A) Giảm tổn thất công suất do ma sát
C) Giảm tổn thất công suất do nhiệt
D) Tất cả đều đúng
Câu 46: So với xích con lăn, xích răng có thể
A) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
B) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
C) Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
D) Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
Câu 47: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
A) Đường kính trong
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 48: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán
C) Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiếtghép
D) B và C
Câu 49: C
Ưu điểm mối ghép then hoa
A) Dễ đạt được độ đồng tâm mối ghép và sự dịch chuyển dọc trục
Trang 7B) Tải trọng tốt hơn mối ghép then cùng kích thước, độ bền mỏi cao
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 50: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z=20
A)
B)
C)
D)
Câu 51: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
D) Không so sánh được
Câu 52: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
A) Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
B) Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
C) Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
D) Tất cả đều đúng
Câu 53: Cắt chân răng gây ra
A) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
B) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
C) Tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
D) Giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
Câu 54: Ren tam giác hệ mét có tiết diện ren
B) Hình tam giác đều
D) Hình thang
Câu 55: Bộ truyền xích có = 21 , p=19.05mm , = 720vg/ph Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là:
D) 4.0 m/s
Câu 56: Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai
D) Đai răng
Câu 57: Mối hàn là
A) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn
Trang 8B) Phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn
C) Phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau
D) Tất cảđều đúng
Câu 58: Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là
D) Hypoid
Câu 59: Bộ truyền xích có = 23, u=3, p=19,05mm ,a=735mm Số mắt xích nên chọn là:
Câu 60: Bulông được chế tạo
A) Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
B) Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
C) Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
D) Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
Câu 61: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp
D) Tất cả đều đúng
Câu 62: Ren ống là ren hệ
C) Anh bước nhỏ
D) Mét bước lớn
Câu 63: Mối ghép đinh tán là:
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) B và c
Câu 64: Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai
C) Đối xứng với lớp trung hoà
D) A và C
Câu 65: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất
A) Mũ chỏm cầu
D) Mũ nữa chìm
Câu 66: Chức năng chính của ren cơ cấu vít
Trang 9A) Truyền chuyển động và siết chặt
B) Truyền chuyển động và điều chỉnh
C) Điều chỉnh và siết chặt
D) Tất cả đều đúng
Câu 67: Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên
B) Vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc
D) Tất cả đều đúng
Câu 68: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
D) Tam giác
Câu 69: Trong mối ghép then hoa, nếu lỗ mayơ không nhiệt luyện, ta dùng phương pháp định tâm theo
B) Đường kính ngoài
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 70: Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào
D) A và C
Câu 71: Chữ β trong bộ truyền bánh răng có ý nghĩa gì
D) Góc nghiêng của răng
Câu 72: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là
A) Ứng suất thay đổi
D) Tất cả đều đúng
Câu 73: Ren phải là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 74: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa
A) Hiệu suất & hệ số kéo
B) Hệ số trượt tương đối & hiệu suất
C) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Trang 10D) Hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 75: Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả nhất
A) Tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc
B) Dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập
C) Gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc
D) Hàn đính đai ốc sau khi siết chặt
Câu 76: Ren trái là ren
A) Đường xoắn ốc đi lên về phía trái
B) Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải
C) Đường xoắn ốc đi lên về phía phải
D) Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái
Câu 77: Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do
B) Hiệu suất thấp
D) Vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 78: Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất
D) Trục vít
Câu 79: Vật liệu chế tạo đinh tán
D) Tất cả đều đúng
Câu 80: Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu
B) Vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít
C) Vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít
D) Vật liệu bất kỳ
Câu 81: Bộ tuyền đai có góc ôm ; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f=0.75 Lực kéo Xác định lực căng lớn nhất trong bộ tuyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm)?
D) 2712N
Câu 82: Mối ghép then hoa là mối ghép
A) Mayơ vào trục nhờ các răng của trục lồng vào rãnh trên mayơ
B) Nhiều then đơn, các then này được chế tạo liền trục
C) A và B đều đúng
D) A và B đều sai
Câu 83: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục
Trang 11A) Phay bằng dao phay dĩa
D) A và B
Câu 84: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng
B) Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
C) A và B đúng
D) A và B sai
Câu 85: Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao, ta dùng kiểu lắp định tâm theo
D) Đường kính trong và ngoài
Câu 86: Mối ghép then là mối ghép
A) Mối ghép tháo được
C) Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
D) Tất cả đều đúng
Câu 87: Bộ truyền đai thang có , , a=450mm Xác định góc
ôm trên bánh chủ động:
A)
B)
C)
D)
Câu 88: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “5” trong ký hiệu là
D) Độ chính xác gia công then
Câu 89: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
C) Chưa làm việc
D) Quá tải
Câu 90: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích
D) Không xác định
Câu 91: Trong then lắp căng có thể truyền được
D) A và B
Trang 12Câu 92: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm
A) Đường cong trượt & hiệu suất
B) Đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
C) Hiệu suất & hệ số kéo
D) Hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
Câu 93: Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng
D) 13
Câu 94: Cho mối ghép then hoa có kí hiệu 5x22x28; Giá trị “22” trong ký hiệu là
B) Đường kính vòng trong
D) Độ chính xác gia công then
Câu 95: Các d ngạ h ngỏ chủ y uế c aủ bộ truy nề tr cụ vít
A) Gãy răng, mòn, dính & tróc bề mặt
C) Tróc bề mặt, biến dạng dẻo bề mặt, bong mặt răng
D) A và C đúng
Câu 96: Hệ số khe hở chân răng kí hiệu là
D) C
Câu 97: Đường kính ren hệ anh đo bằng
D) m
Câu 98: Đinh được tán vào lỗ bằng phương pháp
D) A và B
Câu 99: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra
A) Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
B) Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
C) Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
D) Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
Câu 100: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường
C) Vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm
Trang 13D) Tất cả đều đúng
Câu 101: Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục
C) Then bằng dẫn hướng
D) Tất cả đều đúng
Câu 102: Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ
C) Có độ dốc bằng độ dốc của then
D) Có độ dốc cao hơn độ dốc của then
Câu 103: Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là
C) 2 mặt bên
D) 2 mặt đáy
Câu 104: Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn
D) Tất cả đều đúng
Câu 105: Hàn áp lực là phương pháp
A) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực
ép chúng lại
B) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại
C) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
D) Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút
giữa các phân tử
Câu 106: Ren tròn có góc ở đỉnh là
D) 25
Câu 107: Bộ truyền trục vít là bộ truyền
D) Vít- xích
Câu 108: Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc