Bài 27: Ôn tập ( tiết 1 ) I: Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p, ph, nh,g, gh, gi, q, qu, ng, ngh, y, tr. Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng. Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, Phố bé nga có nghề giã giò. 2. Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng ghép tiếng, phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng, từ có trong bài ôn; Kĩ năng viết đúng mẫu. Viết được : p, ph, nh, qu, g, gi, gh, ng, ngh, y, tr. Các từ ngữ ứng dụng. Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà. 3. Thái độ: Thấy được sức mạnh phi thường của người dân Việt Nam. II: Đồ dùng dạy học: 1, Giáo viên: Sách giáo khoa tiếng việt lớp 1 tập một. Máy chiếu. 2, Học sinh: Sách giáo khoa tiếng việt lớp 1 tập một. Bộ đồ dùng học tiếng việt lớp 1. Vở tập viết 1 tập một. Bảng con, phấn, giẻ lau.
Trang 1Thứ năm, ngày 04 tháng 10 năm 2018
Học vần Bài 27: Ôn tập ( tiết 1 )
I: Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p,
ph, nh,g, gh, gi, q, qu, ng, ngh, y, tr
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Quê bé hà có nghề xẻ gỗ,
Phố bé nga có nghề giã giò
2 Kĩ năng:
- Học sinh có kĩ năng ghép tiếng, phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng, từ
có trong bài ôn;
- Kĩ năng viết đúng mẫu
- Viết được : p, ph, nh, qu, g, gi, gh, ng, ngh, y, tr Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà
3 Thái độ:
- Thấy được sức mạnh phi thường của người dân Việt Nam
II: Đồ dùng dạy học :
1, Giáo viên:
- Sách giáo khoa tiếng việt lớp 1 tập một
- Máy chiếu
2, Học sinh:
- Sách giáo khoa tiếng việt lớp 1 tập một
- Bộ đồ dùng học tiếng việt lớp 1
- Vở tập viết 1 tập một
- Bảng con, phấn, giẻ lau
III: Các hoạt động dạy- học :
Nội dung,
thời gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ
chức ( 1
phút)
Cho học sinh hát tập thể Học sinh cùng nhau hát
2: Kiểm tra
bài cũ (4
phút)
- Hỏi hôm trước học bài gì?
- Đọc : y, tr, y tá, tre ngà
- Nhận xét
- Trả lời: y, tr
- Viết bảng con và đọc
3: Bài
mới( ôn tập)
Khai thác nội dung tranh vẽ trong sách giáo khoa
- Mở sách giáo khoa quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 2a)Giới thiệu
bài
b- Ôn các chữ
và âm vừa
học, ghép chữ
thành tiếng
c- hướng dẫn
đọc từ ứng
dụng
d- hướng dẫn
viết: tre già,
quả nho
- giới thiêu bảng ôn 1 như sách giáo khoa
+ giáo viên đọc âm + hướng dẫn học sinh ghép
âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang tạo thành tiếng
mới( lưu ý các ô tô màu không ghép dược tiếng) +giáo viên cho học sinh làm phiếu hoc tâp
- giới thiêu bảng ôn 2 như sách giáo khoa và hướng dẫn học sinh cách làm như bảng
ôn 1
- Sửa sai cho học sinh hướng dẫn đọc từ ứng dụng
nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
- giới thiêu chữ viết mẫu
- Quan sát sửa sai cho học sinh
- học sinh kể lại các âm đã học
- học sinh làm phiếu hoc tâp và trình bày kết quả
- học sinh đọc và phân tích tiếng bất kỳ
- Đọc
- Quan sát và viết vào bảng con
- học sinh lắng nghe
Ôn tập (tiết 2)
Nội dung,
thời gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1)Luyện đọc
bảng lớp
- Giáo viên chỉ bảng lớp tiết 1
- Sửa phát âm cho
* câu: quê bé Hà có nghề xẻ
gỗ, phố bé Nga có nghề giã giò
- Giúp học sinh khai thác tranh vẽ trong học sinh
- học sinh đọc cá nhân, theo nhóm
- Mở sách giáo khoa quan sát trả lời nôi dung tranh
- Đọc từ , câu
Trang 32)Luyện viết
vở tập viết
3) Kể chuyện:
tre ngà
4) Luyện đọc
sách giáo
khoa
- Sửa sai cho học sinh
- Nêu yêu cầu: tập viết trong
vở tập viết - Nhắc nhở học sinh cách ngồi, cách cầm bút,giữ vở (giáo viên làm mẫu luôn)
- Theo dõi uốn nắn cho học sinh
- giáo viên kể lần 1
- Kể kần 2 kèm theo tranh minh hoạ
- Hỏi nội dung truyện
- Ý nghĩa truyện:Truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam
- Sửa sai cho học sinh
- Mở vở quan sát bài viết
- Viết bài theo chữ mẫu
- Nghe
- Thảo luận thi kể lại từng đoạn theo tranh
5)Củng cố,
dặn dò
Hỏi: Hôm nay học bài gì?
- Khen, nhắc nhở học sinh
- Dặn học bài cũ, xem trước bài 28
- Trả lời: ôn tập
- Chơi trò chơi: thi viết chữ
do giáo viên hướng dẫn cách chơi (chơi tiếp sức 4- 5học sinh)
IV: Củng cố, dặn dò:
- Học sinh về ôn lại bài
- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài 28