Câu 1 : Quá trình biến đổi thành chỉ xảy ra phóng xạ và .Số lần phóng xạ và lần lượt là : A. 8 và 10 B. 8 và 6 C. 10 và 6 D. 6 và 8 Câu 2 : (Radon) là chất phóng xạ với chu kì bán rã 3,8 ngày. Lúc đầu có 320(g) , sau 19 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại bao nhiêu ? A. 1024(mg) B. 10(mg) C. 10(g) D. 20(g) Câu 3 : Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau một năm , tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là : A. 0,4 B. 0,242 C. 0,758 D. 0,082 Câu 4 : Ban đầu có 200g I-ốt phóng xạ có chu kì bán rã T .Sau 768 giờ khối lượng I-ốt còn lại là 12,5 gam. Chu kì bán rã của I-ốt là : A. 8 ngày đêm B. 4 ngày đêm C. 16 ngày đêm D. 18 ngày đêm Câu 5 : Trong phản ứng hạt nhân : Mg + X Na + và B + Y + Be thì X và Y lần lượt là : A. proton và êlectron B. êlectron và đơtơri C. proton và đơtơri D. triti và proton Câu 6 : Một lượng chất phóng xạ ban đầu có khối lượng mo ; sau 15,2 ngày khối lượng giảm 93,75%. Chu kì bán rã của Rn là A. 4,0 ngày B. 3,8 ngày C. 3,5 ngày D. 2,7 ngày Câu 7 : Chất phóng xạ phốt-pho có chu kì bán rã T =14 ngày đêm. Ban đầu có mo sau thời gian 70 ngày đêm thì khối lượng còn lại 9,375g. Khối lượng ban đầu là A. 100g B. 200g C. 300g D. 150g
Trang 1TRẮC NGHIỆM PHẦN VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ Câu 1 : Quá trình biến đổi 238U
92 thành 206 82 Pb chỉ xảy ra phóng xạ và
Số lần phóng xạ và
lần lượt là :
A 8 và 10 B 8 và 6 C 10 và 6 D 6 và 8
Câu 2 : 222Rn
86 (Radon) là chất phóng xạ với chu kì bán rã 3,8 ngày Lúc đầu có 320(g) , sau 19 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại bao nhiêu ?
A 1024(mg) B 10(mg) C 10(g) D 20(g)
Câu 3 : Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm , tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân
ban đầu là :
A 0,4 B 0,242 C 0,758 D 0,082
Câu 4 : Ban đầu có 200g I-ốt phóng xạ có chu kì bán rã T Sau 768 giờ khối lượng I-ốt còn lại là 12,5 gam Chu kì
bán rã của I-ốt là :
A 8 ngày đêm B 4 ngày đêm C 16 ngày đêm D 18 ngày đêm
Câu 5 : Trong phản ứng hạt nhân : 2512Mg + X 2211Na + và 105B + Y + 84Be thì X và Y lần lượt là :
A proton và êlectron B êlectron và đơtơri
C proton và đơtơri D triti và proton
Câu 6 : Một lượng chất phóng xạ 86222Rn ban đầu có khối lượng mo ; sau 15,2 ngày khối lượng giảm 93,75% Chu
kì bán rã của Rn là
Câu 7 : Chất phóng xạ phốt-pho có chu kì bán rã T =14 ngày đêm Ban đầu có mo sau thời gian 70 ngày đêm thì khối lượng còn lại 9,375g Khối lượng ban đầu là
Câu 8 : Cho phản ứng hạt nhân 1p
1 + Mn55
25 X + n1
0 hạt nhâ n X có cấu tạo gồm :
A 29 prôtôn, 26 nơtron B 26 prôtôn, 29 nơtron
C 26 prôtôn, 55 nơtron D 55 prôtôn, 26 nơtron
Câu 9 : Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g I-ốt phóng xạ 131I
53 Cho NA= 6,02.1023 ( mol – 1 )
A 4,595.10 23 hạt B 4.10 22 hạt C 45, 95.10 23 D 0,4595.10 26 hạt
Câu 10 : Khối lượng của hạt nhân 10Be
4 là 10,0113(u) , khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086(u) , khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072(u) và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 10Be
4 là :
A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,64332 (MeV) D 6,4332 (KeV)
Câu 11 : Chất phóng xạ 84Po210 có chu kỳ bán rã 138 ngày.Lúc đầu có 2,1g Po.Tính khối lượng Po c ̣òn lại sau 30 ngày
Câu 12 : Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân C12
6 , biết mP = 1,0073u , mn = 1,0087u , mC = 12,011u ; 1u = 931 MeV/c2
A 6,6 MeV B – 6,6 MeV C 79,135 MeV D 0,085 MeV
Câu 13 : Độ hụt khối của các hạt nhân : 4He
2 , 235U
92 , 95Mo
42 lần lượt là mHe = 0,0305 u ; mU = 1,946 u ;
mMo = 0,875 u Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự độ bền vững của hạt nhân tăng dần :
A He , Mo , U B He , U , Mo C U , Mo , He D Mo , He , U
Câu 14 : Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm Hỏi sau bao lâu thì 75% số hạt nhân ban đầu của chất
phóng xạ đã bị phân rã ?
A 50 ngày đêm B 40 ngày đêm C 30 ngày đêm D 60 ngày đêm
Câu 15 : Dùng hạt α bắn phá hạt nhân Nitơ 14N
7 thu được một Proton và một hạt nhân X Hạt nhân X là hạt nhân
gì ?
A Cacbon B Sắt C Liti D Oxy
Câu 16 : Random (222Rn
86 ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lượng 2mg , sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã ?
A 1,69 1017 B 1,69.1020 C 0,847.1017 D 0,847.1018
Câu 17 : Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là :
A 15 phút B 150 phút C 90 phút D đáp án khác
Trang 2Câu 18 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C12
6 thành 3 hạt là bao nhiêu ? (biết mC = 11, 9967u, mHe = 4,0015u)
C E = 1,16189.10-19J D E = 1,16189.10-13MeV
Câu 19 : Cho phản ứng hạt nhân 3717Clp3718Arn , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u , m(Cl)
= 36,956563u , m(n) = 1,008670u , m(p) = 1,007276u , 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu ?
C Toả ra 2,562112.10-19J D Thu vào 2,562112.10-19J
Câu 20 : Cho phản ứng hạt nhân 2713Al3015Pn, khối lượng của các hạt nhân là m = 4,0015u , mAl = 26,97435u , mP = 29,97005u , mn = 1,008670u , 1u = 931Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu ?
C Toả ra 4,275152.10-13J D Thu vào 2,67197.10-13J
Câu 21 : Sự phân hạch của hạt nhân urani ( 235U
92 ) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều cách Một trong các cách đó được cho bởi phương trình n U Xe Sr k1n
0
94 38
140 54
235 92
1
được tạo ra trong phản ứng này là
Câu 22 : Độ phóng xạ β- của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng loại và cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã của C14 bằng 5600 năm Tuổi của tượng gỗ
A ≈ 1028 năm B ≈ 1803 năm C ≈ 1280 năm D ≈ 2091 năm
Câu 23 : Một nguồn phóng xạ vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 1 giờ , có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng
xạ cho phép 16 lần Sau bao lâu thì độ phóng xạ giảm đến mức an toàn ?
Câu 24 : Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T Thời gian để chất phóng xạ giảm đi e lần là
A t =
T
2 ln
B t = T ln 2 C t =
2 ln
T
D t =
2
T
Câu 25 : Tìm chu kì bán ră của 200Au
79 , biết 3.10-6g chất đó có độ phóng xạ bằng 58,9Ci
Câu 26 : Trong phản ứng phân hạch hạt nhân 92U235, năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là
200 MeV Năng lượng toả ra trong quá trình phân chia hạt nhân của 1 kg Urani là :
A 8,2.1010 J B 8,2.1013 J C 8,2.107 J D 2.105 MeV
Câu 27 : Tìm độ phóng xạ của m0 = 200g chất iốt phóng xạ 131I
53 Biết rằng sau 16 ngày khối lượng đó chỉ còn một phần tư khối lượng ban đầu
A 92,2.1016 Bq B 23,0.1017 Bq C 3,20.1018 Bq D 4,12 1019 Bq
Câu 28 : Dùng hạt Prôtôn có động năng KP = 1,2 MeV bắn vào hạt nhân 73Li đứng yên thì thu được hai hạt nhân giống nhau AZX chuyển động với cùng vận tốc Cho mp = 1,0073u ; mLi = 7,0140u ; mX = 4,0015u ; 1u = 931 MeV/
c2 Động năng của mỗi hạt X là :
Câu 29 : Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân 9Be
4 có thể tách thành hai hạt nhân 4He
2 Biết mBe= 9,0112u ;
mHe= 4,0015 ; mn= 1,0087u Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ gamma phải có tần số tối thiểu là bao nhiêu ?
A 2,68.1020 Hz B 1,58.1020 Hz C 4,02.1020 Hz D 1,13.1020 Hz
Câu 30 : Trong nguồn phóng xạ 32P
15 với chu kì bán rã T = 14 ngày có 108 nguyên tử Bốn tuần lễ trước đó nguyên
tử 32P
15 trong nguồn đó bằng :
A 1012 nguyên tử B 2.108 nguyên tử C 4.108 nguyên tử D 16.108 nguyên tử
Câu 31: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi
A Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
B Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau
C Hạt nhân chữa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau
Trang 3D Cả A, B , C đều đúng
Câu32: Hãy chọn câu đúng
A Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân
B Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Có hai loại nuclon là proton và electron
Câu 33: Hãy chọn câu đúng:
A Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng sô electron
B Trong hạt nhân, số proton phải bằng số notron
C Trong hạt nhân, số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron
D Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử
Câu 620: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có:
A 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235
B 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235
C 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235
D 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235
Câu 621: Chọn câu sai:
A Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phân tử) NA = 6,022.1023
B Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g
C Khối lượng của một mol N2 bằng 28g
D Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g
Câu34: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A Các proton B Các notron C Các electron D Các nuclon
Câu 35: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là:
Câu 36: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào
Câu 37: Chọn câu đúng Hạt nhân nguyên tử 23592U có bao nhiêu notron và proton
A p = 92; n = 143 B p = 143; n = 92 C p = 92; n = 235 D p = 235; n = 93
Câu 38: Chọn câu đúng: Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử Z AX biến đổi thành hạt nhân ZA1Y thì hạt nhânZ AX
đã phóng ra phát xạ:
Câu 39: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli
B Tia gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
C Tia gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân
D Tai lệch trong điện trường ít hơn tia
Câu 40: Chất Radi phóng xạ hạt có phương trình: 22688Ra y xRn
A x = 222, y = 86 B x = 222, y = 84 C x = 224, y = 84 D x = 224, y = 86
Câu 41:Trong phản ứng hạt nhân: 199F 11H 168O X thì X là:
Câu 42: Trong phản ứng hạt nhân
Mg X Na
thì X, Y lần lượt là
A proton và electron B electron và dơtơri
A triti và dơtơri B và triti C triti và D proton và
Câu 43: Trong quá trình phân rã 23892U phóng ra tia phóng xạ và tia phóng xạ theo phản ứng
238
Z
U X Hạt nhân X là:
A 10682Pb B 22286Rn C 11084Po D Một hạt nhân khác
Trang 4Câu 44: Hạt nhân 23290Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 20882Pb Khi đó, mỗi hạt nhân Thôri đã phóng ra bao nhiêu hạt và
A 5 và 4 B 6 và 4 C 6 và 5 D 5 và 5
Câu 45: Chất phóng xạ 13153I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của iôt
Câu 46: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có Tính chu kì bán rã
Câu 47: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 13153I
A 4,595.1023 hạt B 45,95.1023 hạt C 5,495.1023 hạt D 54,95.1023 hạt
Câu 48: Có 100g 13153I Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày đêm Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ
Câu 49 Tìm độ phóng xạ của 1g 22683Ra, biết chu kì bán rã là 1622 năm
Câu 50: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U, nó chiếm tỉ lệ 0,006% trong quặng U tự nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập Tính chu kì bán rã của 234U Cho chu kì bán rã của 238U là 4,5.109 năm
A 27.105 năm B 2,7.105 năm C 72.105 năm D 7,2.105 năm
Câu 51: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã
Câu 52: Chọn câu đúng Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán rã là T Sau khoảng
thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là
A 0 , 0, 0
2 4 9
N N N
B 0 , 0 , 0
2 4 2
N N N
C 0 , 0 , 0
4 8 2
N N N
D 0 , 0, 0
2 8 16
N N N
Câu 53: Hạt nhân 1124Na phân rã và biến thành hạt nhân Z AX với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z AX và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri
Câu 54: Chất phóng xạ 210Po có chu kì bán rã T = 138 ngày Tính gần đúng khối lượng Poloni có độ phóng xạ 1Ci Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu?
A m0 = 0,223mg; H = 0,25Ci B m0 = 2,23mg; H = 2,5Ci
C m0 = 0,223mg; H = 2,5Ci D m0 = 2,23mg; H = 0,25Ci
Câu 55: Chọn câu đúng Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ của nó bằng 0,77lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm
Câu 56: Chọn câu đúng Chất phóng xạ 13153I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7,5% lúc đầu có 10g iôt Tính
độ phóng xạ của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày
A 5,758.1014Bq B 5,758.1015Bq C 7,558.1014Bq D 7,558.1015Bq
Câu 57: Chọn câu đúng Chất phóng xạ 21082Po có chu kì bán rã 138 ngày Tính khối lượng Poloni có độ phóng xạ
là 1Ci
Câu 58: Chọn câu đúng Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân
D + T + n Hay 12H 13H 24He 01n
Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ Biết mD = 2,0136u; mT=3,016u, mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u
A 174,06.1010J B 174,06.109J C 17,406.109J D 17,4.108J
Câu 59: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 12D có khối lượng 2,0136u Cho mp = 1,0078u, mn = 1,0087u