1. Cho cơ hệ như hình vẽ 1. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ. 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng. 2. Cho cơ hệ như hình vẽ 2. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng 2. Cho cơ hệ như hình vẽ 2. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng 3. Cho cơ hệ như hình vẽ 3. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng 3. Cho cơ hệ như hình vẽ 3. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng 3. Cho cơ hệ như hình vẽ 3. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng 3. Cho cơ hệ như hình vẽ 3. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng 3. Cho cơ hệ như hình vẽ 3. Hãy xác định: 1. Phương trình vi phân chuyển động của hệ 2. Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 11 Cho cơ hệ như hình vẽ 1 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 1 Mô hình vật lý
2 Cho cơ hệ như hình vẽ 2 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 2 Mô hình vật lý
3 Cho cơ hệ như hình vẽ 3 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 3 Mô hình vật lý
4 Cho cơ hệ như hình vẽ 4 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 25 Cho cơ hệ như hình vẽ 5 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 5 Mô hình vật lý
Trang 37 Cho cơ hệ như hình vẽ 7 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 7 Mô hình vật lý
8 Cho cơ hệ như hình vẽ 8 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 49 Cho cơ hệ như hình vẽ 9 Hãy xác định:
3 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
4 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 9 Mô hình vật lý
10 Cho cơ hệ như hình vẽ 10 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 511 Cho cơ hệ như hình vẽ 11 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 11 Mô hình vật lý
12 Cho cơ hệ như hình vẽ 12 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 613 Cho cơ hệ như hình vẽ 13 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 13 Mô hình vật lý
Trang 715 Cho cơ hệ như hình vẽ 15 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 15 Mô hình vật lý
16 Cho cơ hệ như hình vẽ 16 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 16 Mô hình vật lý
17 Cho cơ hệ như hình vẽ 17 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 818 Cho cơ hệ như hình vẽ 18 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 18 Mô hình vật lý
19 Cho cơ hệ như hình vẽ 19 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 920 Cho cơ hệ như hình vẽ 20 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 20 Mô hình vật lý
21 Cho cơ hệ như hình vẽ 21 Hãy xác định:
1 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
2 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Hình 21 Mô hình vật lý
Bài 22: Cho cơ hệ như hình vẽ Hãy xác định
3 Phương trình vi phân chuyển động của hệ
4 Tính tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Trang 105 Quy luật dao động của cơ hệ
Bài 23: Cho cơ hệ như hình vẽ Hãy
1 Thiết lập ptvp chuyển động
2 Với 2, Xác định tần số riêng
và vectơ mode tương ứng
Bài 24:
Bài 26:
Cho cơ hệ như hình vẽ Hãy
1 Thiết lập ptvp chuyển động
2 Với k 1 = 2 (N/m), r 2 =2*r 1 = 0.1 (m),
I G = Xác định tần số riêng và vectơ mode tương ứng
Bài 25:
Cho cơ hệ như hình vẽ Hãy
1 Thiết lập ptvp chuyển
động
2 Xác định tần số riêng và
Trang 11Cho m=1 kg, k= 16 N/m, puly không khối lượng vật có
khối lượng m 1 = 4m trượt không ma sát trên
mp nằm ngang Hãy
1 Thiết lập ptvp chuyển động
2 Xác định tần số riêng và vectơ mode tương ứng
3 Quy luật chuyển động của hệ
Bài 28:
Cho hệ hai bậc tự do như hình vẽ với 0.25,
m = 2 kg, k= 4 N/ m và f(t) = 2*sin(t) N Hãy
1.Các ma trận M, K, C.
2.Pt vp chuyển động của hệ
3.Xác định tần số riêngvà vectơ mode tương ứng.
Bài 29 :
Cho hệ hai bậc tự do như hình vẽ với m = 1 kg, k= 4 N/
m và I G = m*r 2 /2 Hãy
1 Các ma trận M, K, C.
2 Pt vp chuyển động của hệ
3 Xác định tần số riêng và vectơ mode tương ứng.
Bài 30: Cho cơ hệ như hình dưới với k1 = k 2 = 1 , J 1 = 1, J 2 =
3
Hãy xác định.
1 Pt vp chuyển động
2 Tần số riêng và vectơ mode tương ứng.