Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nước nội thủy, vùng nước lãnh hảiA. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nước nội thủy Câu 19: Vùng lãnh hải là vủng biển.. Tiếp liền
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT 2018 - 12
MÔN: GDQP-AN
Câu 1: Chọn đáp án sai: Nguyên tắc đặt Garo trong cầm máu tạm thời.
A Đặt sát phía trên vết thương và để lộ ra ngoài để dễ nhìn thấy
B Đặt xong garo là đảm bảo an toàn cho nạn nhân
C Ưu tiên chuyển nạn nhân về nơi cứu chữa, sau 1h phải nới ga rô 1 lần
D Có phiếu đặt ga rô, có kí hieeuh bằng vải đỏ cài vào túi áo trái của nạn nhân
Câu 2: Chọn đáp án sai: Tỗn thương do gãy xương.
A Xương bị gãy rạn, gãy ròi thành 2 hoặc nhiều mãnh
B Mất tri giác, cảm giác và vận động, hệ bài tiết ngừng hoạt động
C Da, cơ dập nát nhiều, có thể tổn thương mạch máu và dây thần kinh
D Rất dễ gây choáng do đau đớn, mất máu, nhiễm trùng do ô nhiễm
Câu 3: Chọn đáp án sai: Nguyên tắc cố định tạm thời gãy xương
A Nẹp cố định phải cố định được cả khớp trên và khớp dưới của ổ gãy
B Không đặt nẹp cúng sát vào sát vào chi, phải đệm lót bằng bông mỡ, gạc, vải mền…
C Khi cố ddinhjj phải cởi quần áo của người bị thương
D Không co kéo, nắm chỉnh ổ gãy, băng cố định nẹp vào chi phải chắc chắn
Câu 4: Chọn đáp án sai: Mục đích của cố định tạm thời xương gãy.
A Làm giảm đau đớn, cầm máu tại vết thương
B Giữ cho đầu xương tương đối yên tĩnh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển
C Phòng ngừa các tai biến: choáng, tổn thương thứ phát, nhiễm khuẩn
D Làm cho nạn nhân có thể vận động lại bình thường
Câu 5: Nẹp cẳng tay gồm có:
A 20 cm và 35 cm B 30 cm và 35 cm C 60 cm và 60 cm D 120 cm, 100cm và 80cm
Câu 6: Đối với gãy xương đùi cần cố định chi nhảy vào nẹp mấy vị trí.
Câu 7: Chọn đáp án sai: Nguyên nhân gây ngạt thở:
B Do ngạt nước (đuối nước) D Di hít phải khí độc
Câu 8: Chọn đáp án sai: Biện pháp cần làm ngay khi cấp cứu nạn nhân bị ngạt thở.
A Loại bỏ nguyện nhân gây ngạt thở C Nhanh chóng chuyển nạn nhân về tuyến sau
Câu 9: Thổi ngạt cho nạn nhân bị ngạt thở với nhịp độ là:
Câu 10: Kĩ thuật thổi ngạt và ép tim ngoài lồng ngực cho nạn nhân ngất khi có 2 người là:
A Thổi ngạt 1 lần – ép tim 5 lần C Thổi ngạt 1 lần – ép tim 15 lần
B Thổi ngạt 2 lần – ép tim 15 lần D Thổi ngạt 2 lần – ép tim 5 lần
Câu 12: Chỉ ngừng hô hấp nhan tạo cho nạn nhân khi đã tiến hành đúng kỹ thuật mà không có hiệu quả,
trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?
Câu 13: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?
A Lãnh thổ, dân cư và hiến pháp C Lãnh thổ, cư dân, chính quyền
B Lãnh thổ, cu dân, pháp luật D Lãnh thổ, dân cư và nhà nước
Câu 14: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào là quan trọng nhất?
Câu 15: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyên lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?
A Trách nhiệm của Đảng, nhà nước và quân đội
B Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân và toàn quân
C Là trách nhiệm của lực lượng vũ trang nhân dân
D Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và của quân đội
Câu 16: Lãnh thổ thược chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia gồm những bộ phận nào?
A Vùng đất, vùng nước, vùng trời
B Vùng đất, vùng trời trên vùng đất, vùng nước
Trang 2C Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng
D Vùng đất, vùng trời và vùng lòng đất
Câu 17: Vùng lòng đất của quốc gia là?
A Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền
B Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia
C Toàn bộ nằm dưới vùng trời của quốc gia
D Toàn bộ phần nằm dưới vùng nước của quốc gia
Câu 18: Vùng nước của quốc gia gồm?
A Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
B Vùng nước nội thủy, vùng nước lãnh hải
C Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nước nội thủy, vùng nước lãnh hải
D Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nước nội thủy
Câu 19: Vùng lãnh hải là vủng biển?
A Tiếp liền với vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
B Tiếp liền với vùng thềm lục địa của quốc gia
C Tiếp liền, bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
D Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
Câu 20: Vùng nội thủy là vùng nước?
A Bên ngoài đường cơ sở của các quốc gia trên biển
B Bên trong đường cơ sở của các quốc gia trên biển
C Bên ngoài đường biên giới quốc gia trên biển
D Bên trong đường biên giới quốc gia trên biển
Câu 21: Vùng đất của quốc gia bao gồm:
A Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo, các cù lao, bãi bồi thuộc chủ quyền quốc gia
B Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo, khu vực rừng núi thuộc chủ quyền quốc gia
C Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo,sông suối thuộc chủ quyền quốc gia
D Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Câu 22: Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:
A Biển nội địa,ao hồ, sông suối nằm trên vùng đất liền và biên giới
B Biển nội địa,ao hồ, sông suối nằm trên vùng đất biên giới
C Biển nội địa,ao hồ, sông suối nằm trên vùng đất liền
D Biển nội địa,ao hồ, sông suối nằm trên vùng đất liền và các đảo
Câu 23: Vùng nước nội thủy của quốc gia được giới hạn?
A Bởi 1 bên là bờ biển, một bên là đường biên giới dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B Bởi 1 bên là biên giới biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C Bởi 1 bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
D Bởi 1 bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng vùng thềm lục địa
Câu 24: Vùng trời của quốc gia được quy định như thế nào?
A Các quốc gia tự phân định
B Các quốc gia thống nhất cùng một độ cao
C Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau
D Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của trái đất
Câu 25: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?
A Quyền tối cao, tuyệt đối và riêng biệt của quốc gia
B Quyền tối cao, tuyệt đối, hoàn toàn và riêng biệt của quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của mình
C Quyền tối cao, hoàn toàn và riêng biệt của quốc gia
D Quyền tối cao, tuyệt đối, hoàn toàn và riêng biệt của quốc gia
Câu 26: Xác đinh biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
A Đánh dấu trên thực địa bằng các bản làng
B Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới
C Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối
D Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ
Câu 27: Theo công ước Liên hợp quốc về luật biển 1982, phía ngoài vùng lãnh hải cón có các vùng biển?
A Vùng nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
B Vùng lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
Trang 3C Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
D Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
Câu 28: Chọn đáp án sai: quy đinh về các vùng biển của công ước Luật biển 1982.
A Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
B Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí
C Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
D Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí
Câu 29 : Xây dựng khu vực biên giới vũng mạnh, toàn diện gồm những nội dung gì?
A Vững mạnh về kinh tế - quốc phòng an ninh
B Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh
C Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật
D Mạnh về quân sự, an ninh
Câu 30: Vận động quần chúng nhân dân tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?
A Tăng cương lực lượng vũ trang cho khu vực biên giới
B Thường xuyên nắm chăắ được tình hình biên giới
C Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân
D Giáo dục ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước của nhân dân