o trong bảng sau: CĐĐS CĐTK MNCN MNTN Dầm ±0.00 +17.0 +15.0 +10.0 2 I33 Bài làm: Theo yêu cầu đề bài ta chọn thiết kế cầu 4 làn xe cho đường cao tốc với tốc độ thiết kế 80kmh cho xe tải thiết kế: Sử dụng dải phân cách giữa theo yêu cầu 4 làn xe ( TCVN 40542005) Do tốc độ thiết kế là 80kmh nên không sử dụng làn xe thô sơ và lề bộ hành. Thiết kế lan can tổ hợp : bê tông + thép. 1. SỐ LIỆU THIẾT KẾ Chiều dài toàn dầm L= 33m Khoảng cách đầu dầm đến tim gối a = 0.4m Khẩu độ tính toán Ltt=L2a=32.2m Tải trọng thiết kế Hoạt tải HL 93 Dạng kết cấu nhịp Cầu dầm Dạng mặt cắt I33 Vật liệu chế tạo dầm : BTCT dự ứng lực. Công nghệ chế tạo : Căng trước. Cấp bê tông: Dầm chủ: fc1 =50 MPa Bản mặt cầu: fc2 =30 MPa Loại cốt thép DUL : tao thép Tao 7 sợi xoắn đường kính Dps = 15.2 mm. Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn: fpu = 1860 MPa. Thép thường : G60 fu = 620 MPa , fy = 420MPa. Quy trình thiết kế : TCVN 118232017 luận về dải phân cách , gờ chắn, lan can. Thiết kế MCN cầu. Xác định kích thước gối cầu cao su. Các số liệu thiết kế được cho trong bảng sau: CĐĐS CĐTK MNCN MNTN Dầm ±0.00 +17.0 +15.0 +10.0 2 I33 Bài làm: Theo yêu cầu đề bài ta chọn thiết kế cầu 4 làn xe cho đường cao tốc với tốc độ thiết kế 80kmh cho xe tải thiết kế: Sử dụng dải phân cách giữa theo yêu cầu 4 làn xe ( TCVN 40542005) Do tốc độ thiết kế là 80k
Trang 1Công trình: Xây dựng cầuHạng mục: Mố A1 & A2Địa điểm: Huyện Nhà Bè - TP.HCM
- Hệ số điều chỉnh tải trọng xe - Cao độ đáy bệ m
- Số làn xe thiết kế làn - Cao độ thiết kế phần đất đắp sau mố m
- Hệ số làn xe - Độ cao cầu so với mặt đất m
- Hệ số xung kích - Vùng tính gió theo TCVN 2737-1995
- Trọng lượng riêng bêtông kN/m3 - Khu vục thông thoáng tính gió
- Trọng lượng riêng nước kN/m3 - Lực va của xe hoặc tàu hỏa
- Trọng lượng riêng lớp phủ mặt cầu kN/m3 - Cấp sông khi xét đến thông thuyền
- Trọng lượng riêng đất đắp sau mố kN/m3 - Cao độ mực nước thông thuyền m
- Tải trọng các c.trình phụ trên cầu kN - Vận tốc trung bình dòng chảy m/s
- Vận tốc thiết kế m/s - Vùng động đất
- Bán kính cong của tim cầu m - Loại đất (tính động đất)
- Cao độ mặt đất tự nhiên m - Móng có cọc xiên
- Cao độ đỉnh bệ m - Hệ số gia tốc động đất
5,71-0,72TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CẦU 22TCN 272-05
Không tính toán10,00
24,00
SỐ LIỆU TỔNG QUÁT
100,25
0,651
1,280,45
IV21,351,60KTTKhu vực lộ thiên
11 00
Không0,0819
- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối cầu m
- Khoảng cách từ đầu dầm đến tường mố m
- Số lượng dầm ngang
N
Ld
Hg
qHđ
bWnh
LScx
bhdtdB
LdhbL
Lề bộ hành trái
Bản mặt cầu
Kết cấu nhịp
Lề bộ hành phải
24,24 232,00
0,00 0,00 0,00
0,25 4,00
0,35 0,25 1,50 0,08 0,96
11,00
1,14 1,14
0,15 1,65
0,09 24,54
16,00 18,20 0,18 0,05
0,00
Trang 2- Chiều cao hệ lan can m
- Số lượng tường tai
- Số lượng
- Số lượng tường cánh
hbllbh
d
bv
qh
blc
blc
hlc
ndhb
hg
Thân mố
Đỉnh mố
Tường tai
Đá kê gối
Bản quá độ
1,20
18,20
2,30 0,00
bvp
bvt
0,30
0,050 1,20
6,00
5,08
0,45 2,50
0,30
1,20 0,61
2,30
5,80
0,60 1,35
0,45
11,00
0,50 0,15
0,86
18,20
0,32 2,00
h
hv
blhbl
6,80
hvh
Trang 4STT N (kN) e (m) M (kNm)
1 - Tường cánh ((0.5x(5,08+5,08+0)x2,61)x0,45)x2x24 286,39 -1,08 -307,87
3 - Bệ đỡ bản quá độ 0,6x0,3x17,3x24 74,74 -0,31 -22,79
1 - Lan can trái 0.5x(1,35x24,54+0,6x0,3x24,54x24) 69,57 -0,05 -3,48
2 - Lan can phải 0.5x(1,35x24,54+0,55x0,45x24,54x24) 89,45 -0,05 -4,47
3 - Lề bộ hành trái 0.5x(0,08x(1,5-0,25)+0,35x0,25)x24,54x24) 55,22 -0,05 -2,76
4 - Lề bộ hành phải 0.5x(0x(0-0)+0x0)x24,54x24) 0,00 -0,05 0,00
5 - Bản mặt cầu 0.5x(18,2x0,18x24,54x24) 964,72 -0,05 -48,24
4 - Bệ đỡ bản quá độ 0,6x0,3x17,3x24 74,74 -0,75 -56,05
NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TẠI MẶT CẮT C -C
TĨNH TẢI LỚP PHỦ (DW) CÔNG THỨC TÍNH THÀNH PHẦN
TĨNH TẢI MỐ (DC)
NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TẠI MẶT CẮT A-A
TĨNH TẢI MỐ (DC)
NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TẠI MẶT CẮT B-B
TĨNH TẢI KẾT CẤU NHỊP (DC)
TĨNH TẢI MỐ (DC)
Trang 5STT N (kN) e (m) M (kNm)
1 - Bệ mố (2,3x2+(2+2)/2x2,3)x18,2x24 4018,56 1,15 4621,34
1 - Lan can trái 0.5x(1,35x24,54+0,6x0,3x24,54x24) 69,57 -0,05 -3,48
2 - Lan can phải 0.5x(1,35x24,54+0,55x0,45x24,54x24) 89,45 -0,05 -4,47
3 - Lề bộ hành trái 0.5x(0,08x(1,5-0,25)+0,35x0,25)x24,54x24) 55,22 -0,05 -2,76
4 - Lề bộ hành phải 0.5x(0x(0-0)+0x0)x24,54x24) 0,00 -0,05 0,00
5 - Bản mặt cầu 0.5x(18,2x0,18x24,54x24) 964,72 -0,05 -48,24
4 - Bệ đỡ bản quá độ 0,6x0,3x17,3x24 74,74 -0,75 -56,05
- Lớp phủ mặt cầu 0.5x0,05x16x24,54x22,5 220,86 -0,05 -11,04
TĨNH TẢI LỚP PHỦ (DW)
NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TẠI MẶT CẮT ĐÁY BỆ
TĨNH TẢI KẾT CẤU NHỊP (DC)
TĨNH TẢI MỐ (DC)
NỘI LỰC DO TĨNH TẢI TẠI MẶT CẮT D-D
TĨNH TẢI MỐ (DC)
Trang 6Áùp lực đất chủ động: Phần 3.11.5.3 EQ tĩnh
EQ động
MẶT CẮT A-A (đỉnh mố)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt A-A 0,39+1,2 HA-A 1,59 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại A-A 0.5x(0,3x18x1,59x1,59x(18,2-2x0,45)) EHA-A 118,09 kN
- Moment đối với mặt cắt A-A 118,09x0.4x1,59 MA-A 75,10 kNm
MẶT CẮT B-B (đỉnh bệ)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt B-B (5,71)-(1,277) HB-B 4,43 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại B-B 0.5x(0,3x18x4,433x4,433x(18,2-2x0,45)) EHB-B 917,92 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 917,92x0.4x4,433 MB-B 1627,66 kNm
MẶT CẮT ĐÁY BỆ
- Chiều cao đất đắp tính từ đáy bệ (5,71)-(-0,723) H 6,43 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại đáy bệ 0.5x(0,3x18x6,433x6,433x(18,2-2x0,45)) EH 1933,02 kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 1933,02x0.4x6,433 M 4974,05 kNm
NỘI LỰC DO TẢI TRỌNG ĐẤT ĐẮP
ÁP LỰC ĐẤT CHỦ ĐỘNG (EH)
cos ' sin ' sin '
cos ' sin ' sin '
LS
H
5.0
Trang 7KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ Đất đắp sau mố
- Aùp lực đất thẳng đứng (2,3x18,2)x4,433x18 EVs 3340,18 kN
- Momen đối với mặt cắt C-C 3340,18x(-2,3)/2 MC-C -3841,20 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 3340,18x(-(0.5x(2,3+1,2+2,3)-0.5x2,3)) M(s) -5845,31 kNm
Đất đắp trước mố
- Aùp lực đất thẳng đứng (2,3x18,2)x0x18 EVt 0,00 kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0x(0.5x(2,3+1,2+2,3)-0.5x2,3) M(t) 0,00 kNm
Tổng áp lực đất thằng đứng
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ -5845,31+0 M -5845,31 kNm
- Chiều cao đất tương đương xe tải thiết kế - Bảng 3.11.6.2-1 heq 0,99 m
- Aùp lực đất thẳng đứng do hoạt tải 0,99x2,3(18,2-2x0,45)x18 ES 709,06 kN
- Momen đối với mặt cắt C-C 709,06x(-2,3)/2 MC-C -815,42 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 709,06x(-(0.5x(2,3+1,2+2,3)-0.5x2,3)) M -1240,85 kNm
MẶT CẮT A-A (đỉnh mố)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt A-A HA-A 1,59 m
- Chiều cao đất tương đương xe tải thiết kế - Bảng 3.11.6.2-1 heq A-A 1,67 m
- Aùp lực đất ngang do hoạt tải - Phần 3.11.6.2 Δp 9,02 kN/m2
- Aùp lực do hoạt tải chất thêm 9,02x1,59x(18,2-2x0,45) LS 248,06 kN
- Moment đối với mặt cắt A-A 248,06x0.5x1,59 MA-A 197,21 kNm
ÁP LỰC ĐẤT THẲNG ĐỨNG DO HOẠT TẢI CHẤT THÊM (ES)
ÁP LỰC ĐẤT THẲNG ĐỨNG (EV)
ÁP LỰC ĐẤT NGANG DO HOẠT TẢI CHẤT THÊM (LS)
Trang 8MẶT CẮT B-B (đỉnh bệ)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt B-B HB-B 4,43 m
- Chiều cao đất tương đương xe tải thiết kế - Bảng 3.11.6.2-1 heq B-B 0,99 m
- Aùp lực đất ngang do hoạt tải mặt cắt B-B - Phần 3.11.6.2 Δp 5,35 kN/m2
- Aùp lực do hoạt tải chất thêm 5,35x4,433x(18,2-2x0,45) LS 409,99 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 409,99x0.5x4,433 MB-B 908,74 kNm
MẶT CẮT ĐÁY BỆ
- Chiều cao đất tương đương xe tải thiết kế - Bảng 3.11.6.2-1 heq 0,74 m
- Aùp lực đất ngang do hoạt tải tại đáy bệ - Phần 3.11.6.2 Δp 4,00
- Aùp lực do hoạt tải chất thêm 4x6,433x(18,2-2x0,45) LS 444,72
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 444,72x0.5x6,433 M 1430,44 kNm
1 EQ tĩnh K AS
MẶT CẮT A-A (đỉnh mố)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt A-A HA-A 1,59 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại A-A 0.5x(0,33x18x1,59x1,59x(18,2-2x0,45)) EQA-A 129,90 kN
- Moment đối với mặt cắt A-A 129,9x0,4x1,59 MA-A 82,61 kNm
MẶT CẮT B-B (đỉnh bệ)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt B-B HB-B 4,43 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại B-B 0.5x(0,33x18x4,433x4,433x(18,2-2x0,45)) EQB-B 1009,71 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 1009,71x0,4x4,433 MB-B 1790,42 kNm
MẶT CẮT ĐÁY BỆ
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại đáy bệ 0.5x(0,33x18x6,433x6,433x(18,2-2x0,45)) EQAS 2126,33 kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 2126,33x0,4x6,433 M 5471,46 kNm
2 EQ động (K AE - K AS )
MẶT CẮT A-A (đỉnh mố)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt A-A HA-A 1,59 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại A-A 0.5x(0,05x18x1,59x1,59x(18,2-2x0,45)) EQA-A 19,68 kN
- Moment đối với mặt cắt A-A 19,68x0,6x1,59 MA-A 18,78 kNm
MẶT CẮT B-B (đỉnh bệ)
- Chiều cao đất đắp tính từ mặt cắt B-B HB-B 4,43 m
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại B-B 0.5x(0,05x18x4,433x4,433x(18,2-2x0,45)) EQB-B 152,99 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 152,99x0,6x4,433 MB-B 406,91 kNm
MẶT CẮT ĐÁY BỆ
- Lực chủ động tác dụng lên mố tại đáy bệ 0.5x(0,05x18x6,433x6,433x(18,2-2x0,45)) EQAE 322,17 kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 322,17x0,6x6,433 M 1243,51 kNm
ÁP LỰC ĐẤT NGANG DO HIỆU ỨNG ĐỘNG ĐẤT (EQ)
Trang 9- Tính chất cầu Thiết yếu
- Hệ số đáp ứng động đất đàn hồi: Csm = 2,5A Csm 0,2048
- Hệ số điều chỉnh đáp ứng của móng (Bảng 3.10.7.1-1) R 1,50
Trọng TT động
- Bệ đỡ bản quá độ 74,74 12,24 0,30 2,80 4,80 3,67 34,28 58,76
- Bản quá độ 373,68 61,21 0,75 3,25 5,25 45,91 198,93 321,35
- Đỉnh mố 208,35 34,13 0,80 3,30 5,30 27,13 112,45 180,71
77,73 2392,56 4842,59 Tổng cộng
HIỆU ỨNG ĐỘNG ĐẤT (EQ)
Momen (KNm) Cánh tay đòn (m)
Thành phần
Trang 10Theo phương dọc cầu
- Tải trọng trục xe (kN)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 745,29x(-0,05) kNm
- Vận tốc thiết kế (v) - Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ m/s
- Bán kính cong của làn xe (R) - Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ m
- Hệ số lực ly tâm C C=4v2/(3gR) (Công thức 3.6.3-1)
- Tổng trọng lượng trục xe trên một làn (145+145+35) kN
- Moment đối với mặt cắt đỉnh bệ 0x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) kNm
- Công thức tính BR = 0.25P.m.n (Phần 3.6.4)
- Tổng trọng lượng trục xe trên một làn (145+145+35) kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 211,25x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 211,25x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) kNm
145
0,65
NỘI LỰC DO LỰC LY TÂM (CE)
-37,26 -37,26 745,29
ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ
1698,45 1275,95
NỘI LỰC DO XE TẢI THIẾT KẾ
358,600,00 4,30
145
24,24
0,00 1E+109,81
Trang 11Theo phương dọc cầu
- Tải trọng trục xe (kN)
- Toạ độ trục xe x (m)
- Tung độ ĐAH
- Vận tốc thiết kế (v) - Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ m/s
- Bán kính cong của làn xe (R) - Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ m
- Hệ số lực ly tâm C C=4v2/(3gR) (Công thức 3.6.3-1)
- Tổng trọng lượng trục xe trên một làn (110+110) kN
- Moment đối với mặt cắt đỉnh bệ 0x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) kNm
- Công thức tính BR = 0.25P.m.n (Phần 3.6.4)
- Tổng trọng lượng trục xe trên một làn (110+110) kN
- Moment đối với mặt cắt đỉnh bệ 143x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 143x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) kNm
220,00
0,00 0,00 0,00
1E+100,00
NỘI LỰC DO LỰC LY TÂM (CE)
22 9,81
GIẢI THÍCH THÀNH PHẦN
GIẢI THÍCH THÀNH PHẦN
-27,89
0,95
557,70 -27,89
1,000,00
NỘI LỰC DO XE TẢI THIẾT KẾ
24,24
1,20
1,2m110kN 110kN
Trang 12q l = 9.3 kN/m
Theo phương dọc cầu
-22,54 -22,54
9,30 3,00
450,86
NỘI LỰC DO TẢI TRỌNG LÀN
24,24
Trang 13q n = 3 kN/m 2
Theo phương dọc cầu
- Phản lực gối do tải trọng người đi 1,5x3x(0.5x1x24,24) kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ -2,727x(-0,05) kNm
- Phản lực gối do tải trọng người đi 0x0.00x(0.5x1x24,24) kN
- Phản lực gối do tải trọng người đi 54,54+0 kN
1,50 3,00 0,00
NỘI LỰC DO HOẠT TẢI NGƯỜI (PL)
-2,73 -2,73
0,00 0,00 0,00
Trang 14GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Vận tốc gió giật cơ bản (VB) - Bảng 3.8.1.1-1 38,00 m/s
- Vận tốc gió thiết kế V=VB S (Công thức 3.8.1.1-1) 41,42 m/s
- Bề rộng toàn bộ cầu (B) 1000x(18,2-2x0,3) 17600 mm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (At) (0,61+0,6)x24,54 29,69 m2
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 53,45 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B (đỉnh bệ) 0.5x53,45x(0.5x1,21+(1,14+0,18)+0,05+0,32+2,5) 128,14 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x53,45x(0.5x1,21+(1,14+0,18)+0,05+0,32+2,5+0+2) 181,59 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (At) ((1,14+1,14)/2x24,54)+(0,18x24,54) 32,39 m2
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 58,31 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 0.5x58,31x(0.5x1,32+0,05+0,32+2,5) 102,91 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x58,31x(0.5x1,32+0,05+0,32+2,5+0+2) 161,22 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (At) (1,2+0,31)x(1,2+0,39) 2,40 m2
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 4,32 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 4,32x(0.5x1,59+2,5) 14,24 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 4,32x(0.5x1,59+2,5+0+2) 22,88 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 5,40 kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 5,4x(0.5x2,5+0+2) 17,55 kNm
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN THÂN MỐ
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN ĐỈNH MỐ
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP
TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH (WS)
CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ NGANG
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN LAN CAN
GIẢI THÍCH THÀNH PHẦN
Trang 15GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.25x22,88 5,72 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.25x17,55 4,39 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt B-B 0.5x36,81x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) 111,17 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x36,81x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) 147,98 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Tải trọng gió dọc tác dụng lên xe cộ 0.75x16 12,00 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 12x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) 72,48 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 12x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) 96,48 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phẳng của mặt cầu (Av) 24,54x18,2 446,63 m2
- Tải trọng gió thẳng đứng Pv=0.00045V2Av (Công thức 3.8.2-1) 290,22 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 0.5x290,22x(-0,05) -7,26 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x290,22x(-0,05) -7,26 kNm
TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN XE CỘ (WL)
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC
TẢI TRỌNG GIÓ THẲNG ĐỨNG (WS)
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN ĐỈNH MỐ
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN THÂN MỐ
Trang 16GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Vận tốc gió giật cơ bản (VB) - Bảng 3.8.1.1-1 38,00 m/s
- Vận tốc gió thiết kế - Công thức 3.8.1.1-1 25,00 m/s
- Bề rộng toàn bộ cầu (b) 1000x(18,2-2x0,3) 17600 mm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (At) (0,61+0,6)x24,54 29,69 m2
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 53,45 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B (đỉnh bệ) 0.5x53,45x(0.5x1,21+(1,14+0,18)+0,05+0,32+2,5) 128,14 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x53,45x(0.5x1,21+(1,14+0,18)+0,05+0,32+2,5+0+2) 181,59 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (At) (1,14x24,54)+(0,18x24,54) 32,39 m2
- Chiều cao kết cấu (d) 1000x(0,18+(1,14+1,14)/2) 1320 mm
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 58,31 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 0.5x58,31x(0.5x1,32+0,05+0,32+2,5) 102,91 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x58,31x(0.5x1,32+0,05+0,32+2,5+0+2) 161,22 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phần hứng gió (At) (1,2+0,31)x(1,2+0,39) 2,40 m2
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 4,32 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 4,32x(0.5x1,59+2,5) 14,24 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 4,32x(0.5x1,59+2,5+0+2) 22,88 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Tải trọng gió ngang (PD) PD=0.0006V2AtCd >= 1.8At (Công thức 3.8.1.2.1-1) 5,40 kN
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 5,4x(0.5x2,5+0+2) 17,55 kNm
TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH (WS)
CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ NGANG
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU NHỊP
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN LAN CAN
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN ĐỈNH MỐ
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG TÁC DỤNG LÊN THÂN MỐ
Trang 17GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.25x22,88 5,72 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.25x17,55 4,39 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Moment đối với mặt cắt B-B 0.5x36,81x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) 111,17 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x36,81x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) 147,98 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Tải trọng gió dọc tác dụng lên xe cộ 0.75x16 12,00 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 12x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5) 72,48 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 12x(1.8+0,05+0,18+1,14+0,05+0,32+2,5+0+2) 96,48 kNm
GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
- Diện tích phẳng của mặt cầu (Av) 24,54x18,2 446,63 m2
- Tải trọng gió thẳng đứng Pv=0.00045V2Av (Công thức 3.8.2-1) 290,22 kN
- Moment đối với mặt cắt B-B 0.5x290,22x(-0,05) -7,26 kNm
- Moment đối với mặt cắt đáy bệ 0.5x290,22x(-0,05) -7,26 kNm
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN ĐỈNH MỐ
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC TÁC DỤNG LÊN THÂN MỐ
TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN XE CỘ (WL)
TẢI TRỌNG GIÓ NGANG
TẢI TRỌNG GIÓ DỌC
TẢI TRỌNG GIÓ THẲNG ĐỨNG (WS)