1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 7, 8, 9, 10 (very easy)

5 309 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền bán hàng theo giá chưa có VAT cả quý 800 triệu đồng, khách hàng thanh toán ngay 80% tiền hàng, phần còn lại sẽ được khách hàng thanh toán nốt vào quý sau.. Doanh nghiệp trả ngay 50%

Trang 1

Bài 7:

Ngày 1/1/N, doanh nghiệp Đại An có số vốn góp của chủ sở hữu là 900 triệu đồng Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 500 triệu đồng, dự trữ vật tư hàng hóa

200 triệu đồng, dự trữ tiền 200 triệu đồng Cho biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quý 1 năm N của doanh nghiệp như sau:

1 Tiền bán hàng theo giá chưa có VAT cả quý 800 triệu đồng, khách hàng thanh toán ngay 80% tiền hàng, phần còn lại sẽ được khách hàng thanh toán nốt vào quý sau

2 Tiền mua vật tư hàng hóa theo giá chưa có VAT cả quý 520 triệu đồng Doanh nghiệp trả ngay 50% tiền mua hàng, phần còn lại sẽ được doanh nghiệp trả nốt vào quý sau

3 Chi phí trực tiếp (tức CP sản xuất) (chưa kể vật tư, khấu hao) cả quý là

30 triệu đồng, được trả ngay trong quý

4 Chi phí gián tiếp (tức CP bán hàng và quản lý doanh nghiệp) (chưa kể

khấu hao và dịch vụ mua ngoài) cả quý là 20 triệu đồng, được trả ngay trong quý

5 Khấu hao TSCĐ cả quý 30 triệu đồng, được phân bổ 70% vào chi phí trực tiếp, còn lại vào chi phí gián tiếp

6 Dự trữ hàng hóa cuối quý 220 triệu đồng

7 Tiền dịch vụ mua ngoài (chưa có VAT) cả quý 20 triệu đồng, tính hết vào chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp Doanh nghiệp trả ngay trong quý

8 Doanh nghiệp tính và nộp VAT theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10% áp dụng cho hàng hóa bán ra, vật tư mua vào và dịch vụ mua ngoài VAT đầu ra và VAT đầu vào được tính ngay khi phát sinh doanh thu, chi phí VAT còn phải nộp được nộp vào quý sau Thuế TNDN có thuế suất 25%, nộp vào quý sau

9 Bỏ qua sản phẩm dở dang và thành phẩm tồn kho đầu và cuối quý

Yêu cầu:

- Lập Bảng cân đối kế toán đầu và cuối quý 1 năm N của doanh nghiệp Đại

An

- Lập Báo cáo kết quả kinh doanh và cân đối ngân quỹ quý 1 năm N của doanh nghiệp Đại An

Bài 8:

Ngày 1/1 năm N, doanh nghiệp Z có số vốn góp 600 triệu đồng, vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu đồng, vay dài hạn ngân hàng 200 triệu đồng Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 600 triệu đồng, dự trữ vật tư hàng hoá 200 triệu

Trang 2

đồng, còn lại là dự trữ tiền Cho biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quý I năm N của doanh nghiệp như sau:

1 Tiền bán hàng theo giá có VAT cả quý 990 triệu đồng Khách hàng trả ngay 70% tiền hàng, phần còn lại sẽ được khách hàng trả nốt vào quý sau

2 Tiền mua vật tư, hàng hóa theo giá có VAT cả quý bằng 60% tiền bán hàng theo giá có VAT cả quý Doanh nghiệp thanh toán ngay 60% tiền mua hàng, phần còn lại sẽ được doanh nghiệp thanh toán nốt vào quý sau

3 Chi phí trực tiếp (Không kể chi phí vật tư và khấu hao) 45 triệu đồng/qúy được trả ngay

4 Chi phí gián tiếp (Không kể khấu hao, mua ngoài và thuế khác) 30 triệu đồng/qúy, được trả ngay

5 Khấu hao cơ bản cả quý 30 triệu đồng, được phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, còn lại vào chi phí gián tiếp

6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 220 triệu đồng

7.Tiền dịch vụ mua ngoài (chưa có VAT) 30 triệu đồng/quý, được doanh nghiệp trả ngay trong quý

8 Doanh nghiệp tính VAT với thuế suất 10% cho hoạt động bán, mua và dịch vụ mua ngoài theo phương pháp khấu trừ VAT thu hộ (Đầu ra) và VAT trả hộ (Đầu vào) được tính ngay trong quý phát sinh hoạt động mua, bán và mua ngoài VAT còn phải nộp được nộp vào quý sau Thuế khác (Được tính vào chi phí gián tiếp) trong quý 10 triệu đồng, được nộp ngay trong quý Thuế Thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25% được nộp vào ngày cuối quý

9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng, lãi được trả hàng tháng, vốn gốc được trả vào quý sau Lãi vay dài hạn 15%/năm, được trả thành 4 lần bằng nhau trong năm, lần đầu vào tháng 3; gốc trả vào năm sau

10 Thu nhập trước thuế từ hoạt động khác trong quý 10 triệu đồng, được thu vào quý sau

11 Bỏ qua sản phẩm dở dang, thành phẩm tồn kho đầu và cuối quý

Yêu cầu:

1 Tính tổng số thuế nộp Ngân sách Nhà nước quý 1 năm N của doanh nghiệp

2 Lập BCĐKT ngày 1/1/N của doanh nghiệp

3 Lập Báo cáo KQKD quý 1 năm N của doanh nghiệp

4 Cân đối ngân quỹ quý 1 năm N của doanh nghiệp

5 Lập BCĐKT ngày 31/3/N của doanh nghiệp

Bài 9:

Trang 3

Ngày 1/1/N, doanh nghiệp An An có số vốn góp 500 triệu đồng, vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu đồng, vay dài hạn ngân hàng 200 triệu đồng Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 600 triệu đồng, dự trữ vật tư hàng hóa 200 triệu đồng, còn lại là dự trữ tiền Cho biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quý 1 năm N của doanh nghiệp như sau:

1 Tiền bán hàng theo giá có VAT mỗi tháng 770 triệu đồng, khách hàng thanh toán ngay 80% tiền hàng, còn lại trả vào tháng sau

2 Tiền mua vật tư hàng hóa theo giá chưa có VAT mỗi tháng 400 triệu đồng Doanh nghiệp trả ngay 50% tiền mua hàng, còn lại trả vào tháng sau

3 Chi phí trực tiếp (chưa kể vật tư, khấu hao) mỗi tháng 10 triệu đồng, được trả ngay

4 Chi phí gián tiếp (tức chi phí bán hàng, quản lý) (chưa kể khấu hao, dịch

vụ mua ngoài và thuế khác) mỗi tháng 5 triệu đồng, được thanh toán ngay

5 Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 20 triệu đồng, được phân bổ 70% vào chi phí trực tiếp, còn lại vào chi phí gián tiếp

6 Dự trữ hàng hóa cuối quý 180 triệu đồng

7 Tiền dịch vụ mua ngoài (chưa có VAT) bằng 25 triệu đồng /tháng, tính hết vào chi phí gián tiếp, được trả chậm một tháng

8 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng, lãi được trả hàng tháng Gốc vay ngắn hạn được trả vào quý sau Lãi vay dài hạn 15%/năm, được trả thành 4 lần bằng nhau trong năm, lần đầu vào tháng 3 Gốc vay dài hạn được trả vào năm sau

9 Thu nhập trước thuế từ hoạt động khác trong quý bằng 20 triệu đồng, được thu vào tháng 2

10 Doanh nghiệp phải tính và nộp các loại thuế sau:

- VAT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% áp dụng cho hàng hóa bán ra, vật tư mua vào và dịch vụ mua ngoài VAT đầu ra và VAT đầu vào được tính ngay khi phát sinh doanh thu, chi phí VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng

- Thuế khác (được tính vào chi phí gián tiếp) cả quý 5 triệu đồng, được nộp trong tháng 2

- Thuế TNDN với thuế suất 25%, được nộp vào quý sau

(Bỏ qua sản phẩm dở dang và thành phẩm tồn kho đầu và cuối quý)

Yêu cầu:

Lập Bảng cân đối kế toán đầu và cuối quý 1 năm N của doanh nghiệp AN AN

Lập Báo cáo kết quả kinh doanh và Báo cáo ngân quỹ quý 1 năm N của doanh nghiệp AN AN

Trang 4

Bài 10:

Ngày 1/1 năm N, doanh nghiệp Z có số vốn góp 600 triệu đồng, vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu đồng, vay dài hạn ngân hàng 200 triệu đồng Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 700 triệu đồng, dự trữ vật tư hàng hoá 190 triệu đồng, còn lại là dự trữ tiền Cho biết các thông tin về hoạt động kinh doanh trong quý I năm N của doanh nghiệp như sau:

1 Tiền bán hàng theo giá chưa có thuế (VAT&TTTĐB) cả quý 900 triệu đồng, trong đó, 300 triệu đồng thuộc diện tính thuế TTĐB 50% tiền bán hàng (Theo giá thanh toán) được khách hàng thanh toán ngay, còn lại được thanh toán vào quý sau

2 Tiền mua vật tư, hàng hóa theo giá chưa có VAT cả quý bằng 60% tiền bán hàng theo giá có VAT cả qúy Doanh nghiệp thanh toán ngay 70% tiền mua hàng (Theo giá thanh toán), phần còn lại được trả vào quý sau

3 Chi phí trực tiếp (Không kể chi phí vật tư và khấu hao) 25 triệu đồng/qúy, được trả ngay

4 Chi phí gián tiếp (Không kể khấu hao, mua ngoài và thuế khác) 20 triệu đồng/quý, được trả ngay

5 Khấu hao cơ bản trong quý 20 triệu đồng, được phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, còn lại vào chi phí gián tiếp

6 Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 210 triệu đồng

7.Tiền dịch vụ mua ngoài trong quý (chưa có VAT) 20 triệu đồng được trả vào quý sau

8 Doanh nghiệp tính VAT với thuế suất 10% áp dụng cho hoạt động bán, mua và dịch vụ mua ngoài theo phương pháp khấu trừ VAT thu hộ (Đầu ra)

và VAT trả hộ (Đầu vào) được tính ngay trong quý phát sinh hoạt động mua, bán và dịch vụ mua ngoài VAT còn phải nộp được nộp vào quý sau Thuế TTĐB có thuế suất 60% áp dụng cho hàng bán ra, thuế TTĐB trên hóa đơn mua hàng, được khấu trừ đầu vào cả quý là 50 triệu đồng Thuế TTĐB được tính và nộp ngay trong quý mua, bán hàng Thuế khác (Được tính vào chi phí gián tiếp) trong quý là 10 triệu đồng, được nộp ngay trong quý Thuế Thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, được nộp vào quý sau

9 Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng, lãi được trả hàng tháng, gốc vay ngắn hạn

được trả vào quý sau Lãi vay dài hạn 15%/năm, được trả thành 4 lần bằng nhau trong năm, vào cuối mỗi quý, gốc vay dài hạn được trả vào năm sau

10 Thu nhập trước thuế từ hoạt động khác trong quý 20 triệu đồng, được thu ngay trong quý

11 Bỏ qua sản phẩm dở dang, thành phẩm tồn kho đầu và cuối quý

Yêu cầu:

Trang 5

1 Tính tổng số thuế nộp Ngân sách Nhà nước quý 1 năm N của DN Z.

2 Lập BCĐKT ngày 1/1/N của DN Z

3 Lập Báo cáo KQKD quý 1 năm N của DN Z

4 Lập Báo cáo ngân quỹ quý 1 năm N của DN Z

5 Lập BCĐKT ngày 31/3/N của DN Z

Ngày đăng: 09/11/2018, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w