Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a Tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số.. Viết các tập hợp sau và đưa ra phép tính để tính số phần tử của tập hợp đó a Tập hợp E các
Trang 1Kiểm tra toán 6 - Bài 1
Name:
Bài 1 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) Tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số
A = {
b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8
B = {
c) Tập hợp C các số tự nhiên có hai chữ số không nhỏ hơn 90
C = {
d) Tập hợp D các số chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 20
D = {
Bài 2 Viết các tập hợp sau và đưa ra phép tính để tính số phần tử của tập hợp đó a) Tập hợp E các số có hai chữ số chia hết cho 4
E = {
Số phần tử của tập hợp E là:
b) Tập hợp F các số có hai chữ số chia 3 dư 1
F = {
Số phần tử của tập hợp F là:
Bài 3 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) Tập hợp G các số tự nhiên x sao cho 19 - 3x = 7 G = {
b) Tập hợp H các số tự nhiên x sao cho 21 - 2x < 5 H = {
c) I = {x ϵ N*│31 ≤ x < 35} I = {
d) K = {x ϵ N*│x = 5a + 3 với 0 ≤ a < 4} K = {
e) L = {x ϵ N*│ x < 1} L =
Trang 2Bài 4 Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng:
a) M = {11; 12; 13; ; 31; 32}
M = {x ϵ N│
b) N = {12; 15; 18; 21; 24; 27}
N = { x ϵ N│
c) O = {17; 19; 21; 23; 25; 27; 29}
O = { x ϵ N│
Bài 5 Cho P = {2; 4; 6}; Q = {1;2;3;4;5;6;7} và R = {2;3;4;7; 8; 9}
a) Hãy viết ra tất cả các tập con của P
b) P ∩ R = {
Q ∩ R = {
c) Dùng các ký hiệu ∈; ∉; ⊂; ⊄ điền vào chỗ
Bài 6 Tìm x biết:
Bài 7 Tính nhanh
Trang 3a) 2994 + 399 =
b) 361 + 328 + 639 + 672 + 3465 =
c) 14 + 16 + 18 + 20 + 22 + 24 + 26 =
d) 25 34 + 25 86 + 75 62 + 75 48 =
e) 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + + 7-5 + 3 -1 =
f) 1 + 2 - 3 - 4 + 5 + 6 - 7 - 8 + 9 + 10 - 11 - 12 + - 299 - 300 + 301 + 302
Bài 8 Viết dạng tổng quát của các số sau:
a) Số chia cho 2 dư 1
Gọi các số đó là a, số a có dạng : a =
b) Số chia cho 7 dư 5
c) Số chia cho 3 dư 2
d) Số chia hết cho 11