- Tác động: + Tích cực: Lao động hiện tại dồi dào Thị trường tiêu thụ lớn Có ĐK nâng cao chất lượng cuộc sống + Tiêu cực: Thiếu lao động bổ xung trong tương lai Phúc lợi XH cho người
Trang 1ĐÁP ÁN KT HỌC KÌ 1- LỚP 11 CHUẨN
ĐỀ 1
ĐIỂM Câu 1:
- Đặc điểm:
+ Dân số đông
+ Tỉ lệ sinh giảm, tử khá cao, tuổi thọ TB tăng
+ Kết cấu dân số già
+ Nữ chiếm tỉ trọng nhiều hơn
- Tác động:
+ Tích cực: Lao động hiện tại dồi dào
Thị trường tiêu thụ lớn
Có ĐK nâng cao chất lượng cuộc sống
+ Tiêu cực:
Thiếu lao động bổ xung trong tương lai
Phúc lợi XH cho người già tăng nhanh
Câu 2:
a Vẽ biểu đồ hình tròn: Đẹp và chính xác
b Nhận xét:
- Tỉ trọng của NN,CN giảm và DV tăng nhanh
- Tỉ trong DV chiếm tỉ trọng rất cao, CN chiếm ít còn NN không đáng kể
Câu 3:
a Chỉ số HDI là chỉ số phát triển con người, được tính bằng GDP/ng, tuổi thọ bình quân
và tỉ lệ người lớn biết chữ
b Nhận xét:
- HDI của TG, nước phát triển và đang phát triển đều tăng
- HDI của nước phát triển luôn cao hơn TB TG và các nước đang phát triển
c GT tại sao của nước đang phát triển lại thấp:
- Kinh tế còn kém phát triển, nên GDP/ng thấp
- Y tế chất lượng thấp Tuổi thọ TB không cao
- Giáo dục kém phát triển
2,5
1,5
1,0
0,5 0,5
4,0
3,0 1,0
3,5
0,5 1,5 1,5
Trang 2ĐÁP ÁN KT HỌC KÌ 1- LỚP 11 CHUẨN
ĐỀ 2
ĐIỂM Câu 1:
a Nêu cơ cấu ngành CN:
- CN truyền thống: LK, CK, HC, Đóng tầu, đệt may, TP
- CN hiện đại: ĐT VT, Chế tạo máy bay và tên lửa vũ trụ, hóa dầu…
b Giải thích:
- ĐT VT: có ở TTCN lớn và rất lớn, ven biển TBD, Đalat, Newyok…
Vì Lđ có chất lượng, cơ sở hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn…
- Dệt may: có nhiều ở TTCN phí ĐB, 1 phần phía Nam
Vì có nguyên liệu bông và lao động dồi dào, đông dân nên thị trường tiêu thụ
lớn
Câu 2:
a Vẽ biểu đồ cột gộp đôi
b Nhận xét:
- Tỉ suất S của nước đang phát triển và Châu phi > TG, Châu phi rất cao
- T Châu phi rất cao, nước phát triển khá cao, nước đang phát triển <TG
Câu 3:
- Tính CC:
CC = XK – NK (tỉ USD)
- Nhận xét:
+ Giá trị XNK: XK, NK
+ Cơ cấu:
4,0
1,5 2,5
4,0
3,0 1,0
2,0
1,0 1,0