MỤC TIÊU Trình bày nguyên nhân của suy thận mãn Trình bày các giai đoạn của suy thận mãn Trình bày các triệu chứng do tăng ure máu Trình bày nguyên tắc điều trị trong suy thận mã
Trang 1SUY THẬN MÃN
Trình bày : PGS Nguyễn-Thị-Đoàn-Hương
Trang 2MỤC TIÊU
Trình bày nguyên nhân của suy thận mãn
Trình bày các giai đoạn của suy thận mãn
Trình bày các triệu chứng do tăng ure máu
Trình bày nguyên tắc điều trị trong suy thận mãn
Trang 3CHỨC NĂNG THẬN
Lấy đi các sản phẫm chuyển hóa độc
Loại muối và nước dư thừa
Tham gia trong điều hòa HA
Sản xuất erythropoetin (epo)
Giữ cân bằng calcium và phosphate
Duy trì pH của máu
Trang 4SUY THẬN MÃN
là giai đoạn cuối của nhiều bệnh thận do mất chức năng của nhiều cầu thận, ống thận và mất chức năng nội tiết của hai thận
Trang 6SUY THẬN MÃN
Tăng đạm máu : tăng urea nitrogen máu (BUN)
(BUN>28mg/dL) & Creatinine (Cr>1.5mg/dL)
Tăng ure máu (Uremia): tăng ure máu với triệu chứng hoặc dấu hiệu suy thận
Bệnh thận giai đoạn cuối (End Stage Renal Disease
(ESRD): Cần ghép thận hoặc chạy thận nhân tạo
Suy thận mãn (CRF): rối loạn chức năng thận không hồi phục , đạm máu >3 mos
Độ thanh lọc Clearance (CCr): chỉ điểm cho độ lọc cầu
thận ( GFR)
Độ lọc cầu thận Glomerular Filtration Rate (GFR)
Trang 7Nephrons
Trang 8Trong thận
Bệnh cầu thận
Thường đưa đến giai đoạn cuối của bệnh thận
Trang 9NGUYÊN NHÂN
Đái tháo đường
>30% ESRD liên quan đến ĐTĐ
Tăng HA
23% ESRD mỗi năm
Viêm cầu thận (Glomerulonephretis): 10%
Trang 11GIẢ THUYẾT CẦU THẬN NGUYÊN VẸN
Trang 12GIẢ THUYẾT CÂN BẰNG CÁC YẾU TỐ
STM Calcium phostate PTH
(hormon tuyến cận giáp/huyết thanh)
tổn thương xương, tim, máu, thần kinh
THA và cơ chế phì đại cầu thận đền bù
Tăng chuyển hóa ống thận
Rối loạn bài tiết cytokines và lipid
Trang 13Không có dấu chứng và triệu chứng ngoại
trừ các rối loạn bên dưới
Trang 14SUY THẬN MÃN
GFR<50 ml/min,BUN>9 mmol/L Scr>178 umol/L
Hơi mệt mõi, chán ăn, thiếu máu
GĐ 4: tăng ure/máu
GFR<25 ml/min,BUN>20 mmol/L Scr>445 umol/L
Các biểu hiện của hội chứng tăng ure/máu
Trang 17LÂM SÀNG : DẤU CHỨNG VÀ TRIỆU CHỨNG CỦA TĂNG URE/MÁU
Trang 21STM
Rối loạn máu
Thiếu máu , xuất huyết, rối loạn chức năng
Trang 22STM
Thần kinh
CNS: mệt mõi , mất ngủ, bị kích thích, ức chế , thoái lùi, chống đối
PNS :
Hội chứng chân không ngưng hoạt động
Restless leg syndrome
chân luôn di chuyển khi ngủ, chi tê đau , co
giật, mất phản xạ sâu , yếu cơ , giảm cảm giác
Trang 23STM
Loạn dưỡng xương ( osteodystrophy)
Type I: bệnh chuyển hóa xương cao (high turn-over bone)
Type II: chuyển hóa xương thấp
Trang 24LOẠN DƯỠNG XƯƠNG
Do :
1, 25(OH)2D3
calcium phosphate
Suy dinh dưỡng
Tăng khối lượng Fe và nhôm
Trang 26STM
ECG : Tăng K+/máu
Nguyên nhân tăng K+/máu:
- Tăng nhập : sử dụng nhiều
K+ qua đường miệng hoặc
truyền TM
- Thuốc bằng cây cỏ nhiều
K+ (chinese medical herbs)
- Giảm đào thải
GFR<15ml/min
- K+ ra ngoài tế bào : toan
chuyển hóa , vỡ mô , xuất
huyết trong mô mềm ,đường
tiêu hóa hoặc trong xoang ,
tan máu, dị hóa
Trang 28STM DO ĐTĐ
Yếu tố giảm nguy cơ :
Kiểm soát đường máu
Trang 29HỘI CHỨNG TĂNG URE MÁU
Xảy ra trong giai đoạn 3 & 4 Có nghĩa là
“nước tiểu trong máu ”
Tăng ure máu
Sốt , khó ở
Ăn không ngon , buồn nôn
Rối loạn thần kinh nhẹ
Ngứa
Trang 30 Giảm Ca++, tăng Mg++, tăng PO4 , tăng Cl-
Rối loạn các chất do thận tham gia tạo ra : 1,25 (OH)2, erythropoietin
Rối loạn hormon : tăng PTH, giảm tác dụng của insulin, tăng gastrin, giảm tác dụng của GH
Trang 31 Tăng phosphate máu
Tăng hormon cận giáp
Tăng phosphate từ chuyển hóa xương
Tăng HA
Giảm đông máu
Đạm niệu
Trang 32STM
Thích ứng chức năng do mất nephron
Trang 33CẬN LÂM SÀNG
Huyết đồ : thay đổi tùy nguyên nhân
Ure/máu tăng ,Creatinine/máu tăng
tăng, GĐ sau Ca++/máu và Phospho/máu đều tăng( cường tuyến cận giáp thứ phát)
K+ có thể tăng hoặc giảm (K+/máu tăng là biểu hiện đợt cấp có kèm thiểu niệu)
Độ thanh lọc creatinine giảm
X quang, siêu âm
Trang 35CHẨN ĐOÁN GIAI ĐOẠN
GIAI ĐOẠN
STM
ĐỘ THANH LỌC CREATININE
Trang 36CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Suy thận cấp : bệnh sử-nguyên nhân-diễn tiến bệnh
Đợt cấp của STM : tiền sử , tỷ lệ ure máu /creatinine máu > 100 ( micromol/L)
Trang 37ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc :
- Làm chậm sự tiến triển của STM
- Điều trị tốt nguyên nhân gây STM
- Duy trì tốt HA và giảm protein niệu : chỉ số
HA tối ứu sẽ tùy thuộc protein niệu
- Protein trong chế độ ăn phù hợp
- Tránh các thuốc độc cho thận
- Điều trị biến chứng
Trang 38ĐIỀU TRỊ : KHÔNG THẨM PHÂN
Trang 40 Thuốc gây độc cho thận
Yếu tố chuyển hóa (calcium phosphate )
Trang 41ĐIỀU TRỊ
THA
Mục tiêu : HA 130/85mmHg
ARB (Angiotension II receptor blockers)
-blockers
Trang 43ĐIỀU TRỊ
Loạn dưỡng xương :
Thức ăn ít phosphate
Calcium carbonate (1-6g/ng)
Vitamin D (0.25ug/ng để phòng ngừa,
0.5ug/ng nếu có triệu chứng, 2-4ug/ng cho những trường hợp nặng)
Cắt bỏ tuyến cận giáp
Trang 44 50% gluconate 50-100ml i.v.+insulin 6-12u
Resin
Trang 45ĐIỀU TRỊ
Tăng acid uric /máu : Colchicin, Allopurinol
Trang 46ĐIỀU TRỊ
Thay thế thận
Thẩm phân máu (Hemodialysis)
Thẩm phân phúc mạc (Peritoneal dialysis)
Ghép thận
Trang 48THẨM PHÂN MÁU
Khuyếch tán
Thẩm phân
Trang 51ĐIỀU TRỊ GIAI ĐOẠN CUỐI : THẪM PHÂN
Chạy thận nhân tạo
Trang 52ĐIỀU TRỊ GIAI ĐOẠN CUÔI
Trang 53ĐIỀU TRỊ GIAI ĐOẠN CUỐI
Ghép thận
Trang 55ĐIỀU TRỊ GIAI ĐOẠN CUỐI
Trang 56TÀI LIỆU THAM KHẢO
( http://www.unos.org )