tài liệu hướng dẫn lập trình gia công CNC giúp bạn có cái nhìn rõ hơn về công nghệ gia công chế tạo chi tiết , nâng cao kiến thức cho người học và làm. là tài liệu hữu ích trong giảng dạy và cho các kỹ sư trong các nhà máy sản xuất, chế tạo có sử dụng các máy công cụ CNC
Trang 1Các chu trình khoan
lập sẵn
G80 – Hủy các chu trình gia công lỗ G83 – Khoan lỗ ở mặt đầu
G84 – Ta rô lỗ ở mặt đầu
G85 – Doa lỗ ở mặt đầu
G87 - Khoan lỗ ở mặt trụ
G88 – Ta rô lỗ ở mặt trụ
G89 – Doa lỗ ở mặt trụ
Trang 2Nguyên tắc chung
Bước 1 – Định vị tại tọa độ X
(hay Z) và kềm trục chính tại
góc xoay C tại mức ban đầu
Bước 2 – Chạy nhanh đến
tọa độ R
Bước 3 – Chạy chậm với
lượng ăn dao F tới tọa độ Z
(hay X)
Bước 4 – Dừng tại Z (hay X)
một thời gian PHình 5-129
Bước 5 - Lùi dao nhanh đến
tọa độ R
Bước 6 – Dừng dao và nhả
trục chính
Bước 7 – Chạy nhanh tới mức
ban đầu
Trang 3G98 và G99
Trang 4Chu trình khoan có bẻ phoi – G83 và G87
Khi tham số 031#4 = 0
Nguyên tắc viết lệnh như sau:
G83 X(U)_ C(H)_ Z(W)_ R_ Q_ P_ F_ M_K_; hay G87 Z(W)_ C(H)_ X(U)_ R_ Q_ P_ F_ M_K_;
Trong đó
X_ C_ hay Z_ C_: dữ liệu vị trí lỗ
Z_ hay X_ : Tọa độ tuỵêt đối điểm
cuối của lỗ
W_ : hay U : Tọa độ tương đối
điểm cuối của lỗ
R – : Tọa độ của điểm R (mặt
phẳng an tòan)
Q_ :Chiều sâu mỗi lần khoan vào
P_ :Thời gian dừng ở đáy lỗ
F_ : Lượng chạy dao khi khoan
K_ : Số lần lặp lại chu trình khoan
(phải đi kèm với U, H, W) Nếu
không viết K, hệ thống cho là K =
1 Nếu lập trình tuyệt đối, việâc
khoan sẽ thực hiện K lần tại một vị
trí
M_ : Lệnh kẹp chặt trục chính khi
khoan
d_ : khỏang an tòan mỗi lần khoan
vào, được thiết lập bởi tham số 592
M, M là lệnh kẹp hay nhả trục
chính tại mỗi bước gia công
Trang 5Chu trình khoan sâu – G83 và G87
Khi tham số 031#4 = 1
Nguyên tắc viết lệnh như sau:
G83 X(U)_ C(H)_ Z(W)_ R_ Q_ P_ F_ M_K_; hay G87 Z(W)_ C(H)_ X(U)_ R_ Q_ P_ F_ M_K_;
Trong đó
X_ C_ hay Z_ C_: dữ liệu vị trí lỗ
Z_ hay X_ : Tọa độ tuỵêt đối điểm
cuối của lỗ
W_ : hay U : Tọa độ tương đối
điểm cuối của lỗ
R – : Tọa độ của điểm R (mặt
phẳng an tòan)
Q_ :Chiều sâu mỗi lần khoan vào
P_ :Thời gian dừng ở đáy lỗ
F_ : Lượng chạy dao khi khoan
K_ : Số lần lặp lại chu trình khoan
(phải đi kèm với U, H, W) Nếu
không viết K, hệ thống cho là K =
1 Nếu lập trình tuyệt đối, việâc
khoan sẽ thực hiện K lần tại một vị
trí
M_ : Lệnh kẹp chặt trục chính khi
khoan
d_ : khỏang an tòan mỗi lần khoan
vào, được thiết lập bởi tham số 592
M, M là lệnh kẹp hay nhả trục
chính tại mỗi bước gia công Hình 5-131
Trang 6Thí dụ:
• M51; Bật chế độ phân độ theo trục C
• M3 S2000; Cho mũi khoan quay
• G83 X50.0 C0.0 Z-40.0 R-5.0 Q5000 P500
F0.3 M31; Khoan lỗ 1
• C90.0 M31; Khoan lỗ 2
• C180.0 M31; Khoan lỗ 3
• C270.0 M31; Khoan lỗ 4
• G80 M05; Hủy chu trình khoan và dưng
mũi khoan
• M50; Tắt chế độ phân độ theo trục
C
Trang 7Chu trình khoan thường – G83 và G87
Nguyên tắc viết lệnh như sau:
G83 X(U)_ C(H)_ Z(W)_ R_ P_ F_ M_K_; hay
G87 Z(W)_ C(H)_ X(U)_ R_ P_ F_ M_K_;
Trong đó X_ C_ hay Z_ C_: dữ liệu vị trí lỗ
Z_ hay X_ : Tọa độ tuỵêt đối điểm
cuối của lỗ
W_ : hay U : Tọa độ tương đối
điểm cuối của lỗ
R – : Tọa độ của điểm R (mặt
phẳng an tòan)
P_ :Thời gian dừng ở đáy lỗ
F_ : Lượng chạy dao khi khoan
K_ : Số lần lặp lại chu trình
khoan (phải đi kèm với U, H, W)
Nếu không viết K, hệ thống cho
là K = 1 Nếu lập trình tuyệt đối,
việâc khoan sẽ thực hiện K lần tại
một vị trí
M_ : Lệnh kẹp chặt trục chính khi
khoan
M, M là lệnh kẹp hay nhả trục
chính tại mỗi bước gia công
Trang 8Thí dụ:
• M51; Bật chế độ phân độ theo trục C
• M3 S2000; Cho mũi khoan quay
• G83 X50.0 C0.0 Z-40.0 R-5.0 P500 F0.3 M31; Khoan lỗ 1
• C90.0 M31; Khoan lỗ 2
• C180.0 M31; Khoan lỗ 3
• C270.0 M31; Khoan lỗ 4
• G80 M05; Hủy chu trình khoan và dừng
mũi khoan
• M50; Tắt chế độ phân độ theo trục
C
Trang 9Chu trình ta rô lỗ ở mặt đầu hay mặt trụ –
G84, G88
Nguyên tắc viết lệnh như sau:
G84 X(U)_ C(H)_ Z(W)_ R_ P_ F_ M_K_; hay
G88 Z(W)_ C(H)_ X(U)_ R_ P_ F_ M_K_;
Trong đó X_ C_ hay Z_ C_: dữ liệu vị trí lỗ
Z_ hay X_ : Tọa độ tuỵêt đối điểm
cuối của lỗ
W_ : hay U : Tọa độ tương đối điểm
cuối của lỗ
R – : Tọa độ của điểm R (mặt
phẳng an tòan)
P_ :Thời gian dừng ở đáy lỗ
F_ : Lượng chạy dao khi khoan
K_ : Số lần lặp lại chu trình khoan
(phải đi kèm với U, H, W) Nếu
không viết K, hệ thống cho là K = 1
Nếu lập trình tuyệt đối, việâc khoan
sẽ thực hiện K lần tại một vị trí
M_ : Lệnh kẹp chặt trục chính khi
khoan
M, M là lệnh kẹp hay nhả trục
chính tại mỗi bước gia công
Trang 10Thí dụ:
• M51; Bật chế độ phân độ theo trục C
• M3 S2000; Cho mũi ta rô quay
• G84 X50.0 C0.0 Z-40.0 R-5.0 P500 F1.5 M31;
Ta rô lỗ 1
• C90.0 M31; Ta rô lỗ 2
• C180.0 M31; Ta rô lỗ 3
• C270.0 M31; Ta rô lỗ 4
• G80 M05; Hủy chu trình khoan và dừng
mũi khoan
• M50; Tắt chế độ phân độ theo trục
C
Trang 11Chu trình doa lỗ ở mặt đầu hay
mặt trụ – G85, G89
Nguyên tắc viết lệnh như sau:
G85 X(U)_ C(H)_ Z(W)_ R_ P_ F_ M_K_; hay G89 Z(W)_ C(H)_ X(U)_ R_ P_ F_ M_K_;
Trong đó X_ C_ hay Z_ C_: dữ liệu vị trí lỗ
Z_ hay X_ : Tọa độ tuỵêt đối
điểm cuối của lỗ
W_ : hay U : Tọa độ tương
đối điểm cuối của lỗ
R – : Tọa độ của điểm R
(mặt phẳng an tòan)
P_ :Thời gian dừng ở đáy
lỗ
F_ : Lượng chạy dao khi
khoan
K_ : Số lần lặp lại chu trình
khoan (phải đi kèm với U, H,
W) Nếu không viết K, hệ
thống cho là K = 1 Nếu lập
trình tuyệt đối, việâc khoan
sẽ thực hiện K lần tại một vị
trí
M_ : Lệnh kẹp chặt trục
chính khi khoan
M, M là lệnh kẹp hay nhả
trục chính tại mỗi bước gia
công
Trang 12Thí dụ:
M51; Bật chế độ phân độ theo trục C
M3 S2000; Cho dao doa quay
G85 X50.0 C0.0 Z-40.0 R-5.0 P500 F0.15 M31; Doa lỗ 1 C90.0 M31; Doa lỗ 2
C180.0 M31;Doa lỗ 3
C270.0 M31;Doa lỗ 4
G80 M05; Hủy chu trình doa và dừng mũi doa
M50; Tắt chế độ phân độ theo trục C
Trang 13Hủy các chu trình gia công lỗ – G80
• Lệnh G80 hủy các chu trình gia công lỗ
• Nguyên tắc viết lệnh:
• G80;
• Các điểm R và Z sẽ bị xóa và các dữ
liệu gia công lỗ khác cũng bị xóa
Trang 14Thí dụ:
• M51; Bật chế độ phân độ theo trục C
• M3 S2000; Cho mũi khoan quay
• G83 X50.0 C0.0 Z-40.0 R-5.0 P500 F0.3 M31;
Khoan lỗ 1
• C90.0 M31; Khoan lỗ 2
• C180.0 M31; Khoan lỗ 3
• C270.0 M31; Khoan lỗ 4
• G80 M05; Hủy chu trình khoan và dừng mũi khoan
• M50; Tắt chế độ phân độ theo trục C.