1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

128 câu trắc nghiệm tin học đại cương B

17 468 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 47,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây: Ta chỉ có thể liên kết 2 Form lại với nhau để tạo thành một Form chính – phụ khi: A.. Trong Form “NHAN VIEN” để tạo Text Box nhập li

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG B

1 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là:

A Cơ sở dữ liệu phân tán

B Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

C Cơ sở dữ liệu tập trung

D Cơ sở dữ liệu quan hệ

2 Khi một Table đang mở, ta có thể:

A Xóa một Record bất kỳ và chèn thêm Record mới ở dòng cuối cùng

B Chèn một Record ở vị trí bất kì

C Có thể xóa nhưng không thể chèn bất kỳ Record nào

D Không thể xóa bất kỳ Record nào

3 Tên Table có thể:

A Có chiều dài tên tùy ý

B Không có khoảng trắng

C Có khoảng trắng và chiều dài tối đa 64 ký tự

D Có khoảng trắng

4 Thuộc tính Validation Text của Field A sẽ quy định:

A Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào Field A

B Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào Field A

C Dòng thông báo khi nhập giá trị Field A không hợp lệ

D Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào Field A

5 Trong một Query ta có thể nhóm dữ liệu theo tối đa bao nhiêu Field:

A 3

B 4

C Nhiều hơn 4

D 2

6 Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây: Ta chỉ có thể liên kết

2 Form lại với nhau để tạo thành một Form chính – phụ khi:

A Hai Form này phải có cùng kích thước

B Mục Link Child Fields và Link Master Fields được điền thông tin cần thiết

C Form được chọn làm Form phụ phải có kích thước nhỏ hơn Form còn lại

D Dữ liệu nguồn (Table/Query) của 2 Form này có chung ít nhất 1 Field

7 Tổng số Table có thể mở cùng 1 lúc là:

A 64

B 255

C 1024

D Không giới hạn

8 Một Table trong Access có thể xuất ra dưới dạng:

A Một tập tin Excel

B Một tập tin Word

C Bất kỳ 1 loại tập tin nào

Trang 2

D Một tập tin Excel hay tập tin Word

9 Một cơ sở dữ liệu Access gồm có:

A Có 7 thành phần: Table, Query, Form, Report, Macro, Module

B Có 5 thành phần: Table, Query, Form, Report, Macro

C Thành phần duy nhất là Table

D Có nhiều hơn 6 thành phần

10 Khi một Table được mở, thứ tự Record sẽ sắp xếp ưu tiên theo:

A Field được chọn trong thuộc tính Filter của Table

B Field được chọn trong thuộc tính Order by của Table

C Field được chọn làm khóa của Table

D Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào

11 Quan hệ giữa 2 Table trong Access có thể là:

A Quan hệ một – nhiều

B Quan hệ một – một

C Quan hệ một – nhiều, quan hệ một – một

D Quan hệ nhiều – một

12 Dữ liệu của một Field có kiểu AutoNumber

A Có thể tùy ý người sử dụng

B Có thể ngẫu nhiên

C Luôn luôn tăng

D Luôn luôn giảm

13 Trong Form “NHAN VIEN” để tạo Text Box nhập liệu cho Field “HOTEN” thì bạn phải đặt các thuộc tính:

A Name = HOTEN

B Control Source = HOTEN

C Name = HOTEN và Control Source = HOTEN

D Đặt Name và Control Source bất kỳ

14 Biết Field “DIEM” có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của Field “DIEM”

A [DIEM]>=0 and [DIEM]<=10

B >=0 and <=10

C Hai câu A và B sai

D Hai câu A và B đúng

15 Khi một Update Query đang mở ở chế độ DataSheet View:

A Không thể thêm nhưng có thể sửa giá trị các mẫu tin trong bảng kết quả

B Không thể thêm bất cứ mẫu tin nào vào bảng kết quả

C Có thể thêm và sửa giá trị các mẫu tin trong bảng kết quả

D Không thể sửa giá trị các mẫu tin trong bảng kết quả

16 Tổng số Field trong 1 Table là:

A Không giới hạn

B 255

C 256

D 64

Trang 3

17 Mỗi cơ sở dữ liệu được lưu trên đĩa dưới dạng:

A Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành tập tin riêng

B Thành phần Table được lưu thành tập tin DBF, còn các thành phần còn lại được lưu trong tập tin MDB

C Thành phần Module được lưu trong tập tin PRG, còn các thành phần còn lại được lưu trong tập tin MDB

D Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng MDB

18 Có thể sử dụng phần mềm Microsoft Access để:

A Soạn thảo văn bản, xử lí bảng tính…

B Gởi, nhận thư tín điện tử, truy cập Internet…

C Xây dựng các chương trình quản lý (Vật tư, Nhân sự, )

D Tất cả đều đúng

19 Tổng số ký tự tối đa trong 1 Field kiểu Text

A Không giới hạn

B 64

C 255

D 1024

20 Trong 1 Field có thể nhập được bao nhiêu loại dữ liệu

A 1

B 2

C 3

D 4

21 Khi 1 Form thiết kế từ chế độ Design View thì có thể lấy dữ liệu từ:

A Một Table hoặc 1 Query

B Nhiều Table và nhiều Query

C Một hoặc nhiều Query

D Một Table và nhiều Query

22 Một khóa chính phải:

A Không được rỗng

B Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

C Có giá trị duy nhất (không trùng nhau), không được rỗng, xác định được duy nhất một mẫu tin

D Xác định được duy nhất 1 mẫu tin

23 Khi tạo ra các Table trong Database Access thì ta thực hiện theo trình tự sau:

A Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập dữ liệu

B Tạo khóa chính, nhập dữ liệu, tạo liên kết

C Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập dữ liệu

D Nhập dữ liệu, tạo khóa chính, tạo liên kết

24 Khóa ngoại là:

A Một hoặc nhiều trường trong Table

Trang 4

B Không là khóa chính của Table nào hết

C Một mẫu tin đặc biệt

D Tát cả đều đúng

25 Khi chọn 1 Field trong Table làm khóa chính thì thuộc tính Required của Field đó phải chọn là:

A Yes

B No

C Tùy ý

D Tất cả đều sai

26 Khi tạo 1 bảng thì ta bắt buộc phải:

A Cho Access tự động tạo khóa chính

B Chọn 1 trường làm khóa chính cho Table

C Tạo ra khóa chính cho Table

D Tất cả đều sai

27 Muốn thiết lặp mối quan hệ giữa các Table, ta phải thực hiện lệnh:

A Tools/Relationships

B Insert/Relationships

C View/Relationships

D Edit/Relationships

28 Khi muốn thiết lập mối quan hệ (Relationships) giữa 2 Table thì mỗi Table phải có:

A Có ít nhất 1 mẫu tin

B Có ít nhất 3 Field

C Có chung ít nhất 1 Field

D Tất cả đều đúng

29 Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây: Khi tạo Query, nếu có hai hay nhiều Table có cùng tên Field thì:

A Query không thể thực hiện được

B Vẫn tạo Query bình thường

C Ta không thể cho hiển thị các Field đó

D Ta phải đổi tên các Field đó

30 Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì:

A Quy định dữ liệu của Field

B Quy định khóa chính

C Kiểm tra sự hợp lệ của dữ liệu

D Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

31 Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để:

A Hạn chế việc nhập dữ liệu sai

B Bảo vệ dữ liệu trong Table

C Che chắn dữ liệu

D Định dạng dữ liệu

32 Chọn tên Field sai quy cách trong các tên sau:

Trang 5

A HO TEN

B HO!TEN

C HỌ TÊN

D HO&TEN

33 Thuộc tính Control Source của Text Box quy định điều gì:

A Quy định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form

B Quy định tên Field của Table hay Query mà chúng cần hiển thị dữ liệu

C Quy định giá trị hiển thị của Text Box thông qua một biểu thức nào đó

D Câu B,C đều đúng

34 Thuộc tính Control Source của Label quy định điều gì:

A Label không có thuộc tính này

B Quy định tên của Label

C Quy định giá trị hiển thị của Label

D Tất cả đều sai

35 Quy định dữ liệu nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ in hoa sử dụng mã Format là:

A &

B <

C >

D @

36 Số Field tối đa trong 1 Table:

A 254

B 255

C 256

D Cả 3 câu trên đều sai

37 Trong 1 Table có thể có tối đa bao nhiêu Record:

A 127

B 255

C 256

D Nhiều hơn

38 Giả sử đã đặt khóa chính trên 3 Field, bây giờ muốn bỏ 1 Field trong 3 Field

đó không tham gia vào khóa chính, ta chọn:

A Chọn View/Index và xóa Field không tham gia khóa chính khỏi bảng Indexs

B Chọn View/Primary Delete và xóa Field không tham gia khóa chính

C Đặt khóa chính rồi thì không thể gỡ bỏ được

D Xóa bỏ Field không tham gia vào khóa chính

39 Khi nhập số liệu cho Field số điện thoại để Access tự động thêm số 8 vào đầu mỗi số điện thoại, ta quy định thuộc tính:

A Input Mask/8LL9999

B Format/8999999

C Input Mask/8999999

D Câu B sai, A và C đúng

Trang 6

40 Quy định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng mm/dd/yy chọn Format là:

A General Date

B Long Date

C Short Date

D Medium Date

41 Giả sử ta tạo ra 1 bảng chỉ có 1 trường, thì trong bảng này:

A Không thể nhập dữ liệu

B Không thể tạo chỉ mục

C Không có khóa chính

D Tất cả đều sai

42 Field có kiểu dữ liệu là AutoNumber:

A Luôn luôn tăng dần

B Luôn luôn giảm dần

C Có thể ngẫu nhiên

D Câu A và C đúng

43 Các dạng quan hệ trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ (Relation Database) là:

A Quan hệ 1 – N, 1 – 1, N – N

B Quan hệ chéo

C Quan hệ N – 1 và N – M

D Tất cả đều sai

44 Biết trường (Sophieu) có kiểu số và trường này chỉ nhận dữ liệu là giá trị nguyên dương, để thiết lập ràng buộc thỏa tính chất trên, ta có thể đặt thuộc tính:

A Field: Integer

B Validation Rule: >0

C Cả 2 thuộc tính ở câu A và B

D Default Value: >0

45 Đặc tính duy nhất (dữ liệu không trùng nhau và không rỗng) của 1 trường chỉ có thể dùng cho:

A Tùy vào mục đích

B Khóa ngoại

C Trường kiểu chuỗi

D Trường kiểu số

46 Khi tạo truy vấn, nếu tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu chưa có dữ liệu thì:

A Truy vấn không thể thực hiện được

B Ta phải nhập dữ liệu cho các bảng đó

C Truy vấn sẽ không có kết quả

D Tất cả đều đúng

47 Trên dòng Crosstab của cửa sổ thiết bị Crosstab Query, ta có thể chọn:

A Không cần chọn gì (not show)

B Chọn sum cho nhiều cột

Trang 7

C Chọn Column Heading cho nhiều cột

D Chọn Where cho nhiều cột

48 Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào cho phép nhập trên 256 ký tự:

A Text

B String

C Memo

D Date/Times

49 Ta có thể xóa dữ liệu của một bảng khi đang làm việc trong:

A Trong truy vấn thêm

B Trong báo cáo (Report)

C Trong biểu mẫu (Form)

D Tất cả đều đúng

50 Muốn điều khiển Text Box bị buộc vào 1 trường dữ liệu của truy vấn, thì ta chọn thuộc tính gì của điều khiển đó:

A Không thực hiện được

B Bound

C Control Source

D Record Source

51 Công cụ truy vấn có thể dùng để:

A Tạo ra các báo cáo

B Tạo ra các bảng

C Tạo ra các Macro

D Tất cả đều đúng

52 Giả sử bảng A có quan hệ 1 – N với bảng B, nếu muốn xóa 1 mẫu tin trong bảng B thì mẫu tin có liên quan trong bảng A xóa theo, trong relationship của

2 bảng này ta chọn:

A Cascade Delete Ralated Records

B Cascade Update Ralated Fields

C Enforce Referential Integrity

D Không thực hiện được yêu cầu trên

53 Trong Form từ Datasheet chuyển sang dạng Single Form, ta chọn thuộc tính nào của Form:

A Default View

B Form View

C Modal

D Display

54 Giả sử trong 1 bảng cơ sở dữ liệu có một bảng (Table) Từ bảng này ta có thể:

A Tạo được nhiều biểu mẫu (Form)

B Tạo được nhiều truy vấn (Query)

C Tạo được nhiều báo cáo (Report)

D Tất cả đều đúng

Trang 8

55 Trường NGAYSINH trong một bảng chỉ cho phép nhập vào năm sinh trước năm 1986, lựa chọn nào đúng trong các lựa chọn sau:

A Validation Rule: Year([NGAYSINH])<1986

B Validation Rule: Year([NGAYSINH])>1986

C Validation Rule: Year([NGAYSINH])<=1986

D Validation Rule: Year([NGAYSINH])>=1986

56 Khi chọn một trường kiểu Number trong 1 bảng làm khóa chính, thì thuộc tính Allow Zero Length của trường đó phải là:

A Yes

B No

C Tùy ý

D Không có thuộc tính này

57 Giả sử trong bảng có trường MAHANG, muốn dữ liệu của trường này khi nhập vào ký tự đầu bắt buộc phải là ký tự “B” thì:

A Không thể thực hiện yêu cầu trên

B Trong Format ghi: Like “B*”

C Trong Validation Rule ghi: Like “B*”

D Trong Validation Rule ghi: Like “*B”

58 Tên trường (Field) có thể:

A Có khoảng trắng và chiều dài tối đa 64 ký tự

B Không có khoảng trắng

C Có chiều dài tùy ý

D Có khoảng trắng

59 Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau:

A 3 In (1,5)

B 3 In 1 And 5

C 3 Between 1 And 5

D 3 Between (1,5)

60 Dữ liệu của một trường có kiểu AutoNumber:

A Tùy ý người sử dụng

B Có thể ngẫu nhiên, có thể tăng dần

C Luôn luôn tăng dần

D Luôn luôn giảm dần

61 Khi một bảng đang mở ta có thể:

A Xóa 1 mẫu tin bất kỳ

B Có thể xóa nhưng không thể chèn bất kỳ mẫu tin nào

C Chèn 1 mẫu tin vào vị trí bất kỳ

D Không thể xóa bất kỳ mẫu tin nào

62 Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây: Khi tạo truy vấn, nếu có 2 hoặc nhiều bảng cùng tên trường thì:

A Vẫn tạo truy vấn như bình thường

B Ta không thể cho hiển thị tất cả các trường đó

Trang 9

C Ta phải đổi tên cho các trường đó

D Truy vấn không thể thực hiện được

63 Khi tạo ra 1 truy vấn, ta có thể sắp xếp dữ liệu theo bao nhiêu trường:

A 1

B 2

C 3

D Tùy ý

64 Công cụ Query dùng để:

A Trích lọc và tính toán dữ liệu theo điều kiện cho trước từ các Table hoặc Query

B Xóa các mẫu tin trong Table

C Cập nhật dữ liệu trong Table

D Cả 3 câu trên đều đúng

65 Trong Form “NHANVIEN”, để tạo 1 Textbox nhập liệu cho trường PHAI thì phải đặt thuộc tính nào:

A Đặt NAME = PHAI và Control Source = PHAI

B Tùy ý

C Control Source = PHAI

D Record Source = PHAI

66 Trong 1 truy vấn (Query) có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường:

A 3

B 4

C 10

D Tùy ý

67 Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu MS Access, đối tượng nào cần tạo ra trước:

A Table

B Query

C Form

D Report

68 Các thành phần cơ bản của 1 CSDL trong Access gồm:

A Query/Form/Macro

B Table/Query/Form/Report/Page/Macro/Module

C Table/ Query/Report

D Module/Page/Table/Query

69 Chức năng của khóa chính trong 1 bảng là:

A Xác định duy nhất một mẫu tin khi biết giá trị của khóa chính tương ứng với mẫu tin đó

B Dùng để tạo liên kết ngoại với các bảng khác

C Dùng để tạo liên kết với các bảng nhiều

D Tất cả đều đúng

70 Microsoft Access là 1 phần mềm chuyên dùng:

A Xử lý văn bản

Trang 10

B Xử lý bảng tính

C Một hệ quản trị CSDL

D Tất cả đều đúng

71 Để khơi động Access ta chọn cách nào sau đây:

A Chọn Start/Program/Microsoft Office/ Micosoft Access

B Chọn biểu tượng Access (chiếc chìa khóa) tại màn hình nền

C Cả 2 câu trên đều sai

D Cả 2 câu trên đều đúng

72 Trong các của sổ Table -> Design View cột Field Name dùng để:

A Khai báo tên cột cho bảng dữ liệu

B Khai báo tên CSDL cần quản lý

C Khai báo kiểu dữ lieejucho từng cột

D Tất cả đều sai

73 Để mở một CSDL đã có trên đĩa ta thực hiện:

A Chọn biểu tượng (quyển tập mở ra) trên thanh công cụ

B Chọn Field/Open Database

C Cả 2 câu trên đều đúng

D Cả 2 câu trên đều sai

74 Để tạo mới 1 Table theo dạng tự thiết kế cấu trúc ta chọn:

A Chế độn Import Table

B Chế độ Table Wizard

C Chế độ Design View

D Chế độ Datasheet View

75 Trong của sổ Table -> Design View, thuộc tính Field Size trong cột Field Properties dùng để:

A Khai báo kích thước cho Field

B Quy định độ dài tối đa của dữ liệu

C Cả câu A và B sai

D Cả câu A và B đúng

76 Trong của sổ Table -> Design View, cột Field Properties dùng để:

A Dùng để giải thích, mô tả cho từng cột

B Khai báo các thuộc tính cho cột

C Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng

D Tất cả các câu trên đúng

77 Trong cửa sổ Table -> Design View, cột Description dùng để:

A Khai báo các thuộc tính cho cột

B Dùng để giải thích, mô tả cho từng cột

C Khai báo kiểu dữ liệu cho từng cột

D Khai báo tên cột

78 Trong cửa sổ Table -> Design View, cột Data Type dùng để:

A Khai báo độ rộng cột

B Khai báo kiểu dữ liệu cho từng cột

C Khai báo tên cột

Trang 11

D Khai báo các thuộc tính cho cột

79 Trong cửa sổ Table -> Design View, thuộc tính Format trong cột Field Properties dùng để:

A Quy định dạng hiện thị dữ liệu

B Quy định độ số lẻ thập phân

C Quy định mẫu nhập liệu

D Dùng để thay đổi tên Field

80 Đối với dữ liệu kiểu Number Quy định miền giá trị của kiểu Double là:

A 0 -> 214.783,647

B (-1.79*10^308) -> 1.79*10^308

C (.3,4*1038) -> 3.4*1038

D (-214.783.647) -> 214.783.647

81 Để chèn 1 trường (Field) mới vào giữa các trường hiện có ta thực hiện:

A Đặt con trỏ ngay vị trí muốn chèn, bấm Alt+Enter

B Đặt con trỏ ngay vị trí muốn chèn rồi bấm phím Tab

C Right Click vào vị trí muốn chèn, chọn Insert Row

D Vào menu Table chọn Insert Row

82 Để khai báo mối quan hệ giữa các bảng (Table) ta thực hiện:

A Vào menu Edit, chọn lệnh Relationship

B Chọn biểu tượng Relationship trên thanh công cụ

C Vào menu Tools -> chọn Options -> chọn lệnh Relationship

D Vào menu Insert, chọn lệnh Relationship

83 Trong hộp thoại New Query để tạo một Query lựa chọn theo yêu cầu người sử dụng, ta chọn:

A Design View

B Simple Query Wizard

C Crosstab Query Wizard

D Find duplicates Wizard

84 Để xác định Field tham gia vào bảng vấn tin trong cửa số Select…

A Double Click vào tên Field cần lấy

B Chọn tên Field cần lấy rồi rê xuống vị trí đích (dòng Field)

C Click chuột tại dòng Field trong hộp thoại thả xuống chọn tên Field cần lấy

D Tất cả đều đúng

85 Đối với dữ liệu kiểu number Quy định miền giá trị của kiểu Byte là bao nhiêu:

A 0 -> 255

B (-32768) -> 32767

C 0 -> 1.000.000

D (-∞) -> (+∞)

86 Để khai báo khoá chính cho bảng ta thực hiện:

A Chọn Field làm khoá, bấm vào biểu tượng chiếc chìa khoá trên thanh công cụ

B Chọn Field làm khoá, vào menu Edit, Primary Key

Ngày đăng: 04/11/2018, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w