1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Trọn gói Bài tập + Đáp án Tin hoc dai cuong Ehou (Luyện tập, Kiểm tra và thi)

44 673 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 9Cho phép sinh viên sử dụng thông tin thuộc sở hữu của người khác trong cùng một báo cáo nghiên cứukhoa học mà không cần sự cho phép của chủ sở hữu là: Chọn một câu trả lời: a..

Trang 1

Loại tài liệu bằng văn bản có thể được sử dụng mà không cần sự cho phép của bản quyền?

Chọn một câu trả lời:

a Tài liệu phạm vi công cộng

b Tài liệu có bản quyền

c Các tài liệu thương hiệu

d Tài liệu chưa được công bố

a Có thể gửi tin nhắn bảo mật

b Có thể có nhiều thông điệp cùng một lúc, tức thời (Khả năng)

c Có thể gửi tin nhắn sử dụng mã số (Sai)

d Có thể lưu trữ hoặc lưu các tin nhắn

Trang 2

a Các thủ tục được sử dụng để truy cập vào một hệ điều hành hoặc ứng dụng

b Một sự bảo đảm pháp lý mà một máy tính sẽ làm việc như mô tả trong các tài liệu sản phẩm

c Việc ủy quyền hợp pháp để sử dụng một sản phẩm phần mềm

d Khả năng đăng nhập vào hệ thống máy tính đa người dùng

Trang 3

Câu hỏi 9

Cho phép sinh viên sử dụng thông tin thuộc sở hữu của người khác trong cùng một báo cáo nghiên cứukhoa học mà không cần sự cho phép của chủ sở hữu là:

Chọn một câu trả lời:

a Luật bản quyền tác giả

b Luật sở hữu trí tuệ

c Quy tắc sử dụng tài liệu hợp lý (không phải xin phép trong 1 số trường hợp nhất định) phải sử dụng

b Không có ánh sáng chiếu vào

c Đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn

d Không đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn

b Phần mềm giảm giá cho sinh viên, phần mềm chia sẻ, bán lẻ

c Bán lẻ, phần mềm giảm giá cho sinh viên, phiên bản thử nghiệm

Trang 4

d Phần mềm miễn phí, phần mềm chia sẻ, phần mềm giảm giá cho sinh viên

Trang 5

a Bấm nút Power trên hộp máy

b Tắt nguồn điện

c Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

d Bấm nút Reset trên hộp máy

Trang 6

Chọn một câu trả lời:

a sao lưu tệp tin

b di chuyển tệp tin đến thư mục khác

a Khởi động lại máy tính và sau đó xóa tất cả những tập tin bị nghi ngờ nhiễm virus

b Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này loại bỏ virus

c Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác

d Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng những tập tin dự phòng này

Câu hỏi 1

Để chạy một ứng dụng trong Windows, bạn làm thế nào?

Chọn một câu trả lời:

a Nháy đúp chuột phải

b Nháy phải chuột vào

c Nháy chuột trái vào

d Nhấp đúp chuột trái vào biểu tượng

Trang 7

Trong hệ điều hành Windows, trong hộp thoại "Display properties", thẻ nào trong các thẻ sau dùng để thay đổi chế độ màn hình chờ (chế độ bảo vệ màn hình)?

b Xóa các tập tin không mong muốn

c Khởi động của máy tính

d Mở một tập tin trong một chương trình ứng dụng

Câu hỏi 25

Biểu tượng Caculator dùng để làm gì?

Chọn một câu trả lời:

a Tất cả đều đúng

b Thực hiện các phép tính số muc, logarit, lượng giác

c Thực hiện các phép toán so sánh, chuyển đổi các số thập phân, thập phân, nhị phân

d Thực hiện các phép toán số học

Câu hỏi 7

Theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:

a để cài thêm máy in, nhắp chọn thực đơn File

b có hai máy in đã được cài đặt nhưng HP Laser Jet 5N là máy in ưu tiên

c để chuyển đổi máy in ưu tiên, nhắp chọn thực đơn Edit

d máy in ưu tiên là HP Laser Jet 6L

Câu hỏi 8

Theo hình minh họa dưới đây, Shortcut to Game.txt là biểu tượng gì?

Chọn một câu trả lời:

Trang 8

a Biểu tượng của thư mục Game

b Biểu tượng lối tắt cho thư mục Game

c Biểu tượng của tệp tin Game.txt

d Biểu tượng lối tắt cho tệp tin Game.txt (bên phải)

Câu hỏi 9

Chọn phát biểu đúng:

a Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers

b Hình trên cho thấy có 1 máy in tên là Add Printer đã được cài đặt

c Theo hình minh hoạ, để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp chọn thực đơn File->Setup

d Để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp đúp lên biểu tượng Add Printer

Câu hỏi 10

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với phần mềm nén/giải nén tệp tin Winzip?

Chọn một câu trả lời:

a Winzip có cả ba chức năng nêu trên

b Winzip có khả năng nén nhiều thư mục, tệp tin vào một thư mục duy nhất có tên là Zip

c Winzip có khả năng nén nhiều tệp tin, thư mục thành 1 tệp tin Tệp tin sau khi nén thường có đuôi zip và có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tệp tin ban đầu

d Các tệp tin sau khi được giải nén sẽ có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất mát thôngtin trong quá trình nén trước đó

Câu hỏi 1

Câu trả lời không đúng

Phím tắt Windows + Pause/Break có tác dụng gì?

Chọn một câu trả lời:

a Giống như phím tắt Alt + F4

b Đăng xuất windows (Log Off…)

c Mở hộp thoại (System Properties) (Khả năng)

d Đáp án khác

Câu hỏi 2

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?

Chọn một câu trả lời:

Trang 9

a Bấm nút Power trên hộp máy

b Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

d Bấm nút Reset trên hộp máy

a Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục

b NotePad là phần mềm soạn thảo văn bản

c Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng

d MS-Windows là phần cứng

Câu hỏi 9

Khi nào bạn nên lên lịch quét virus?

Chọn một câu trả lời:

a Mỗi khi bạn tắt máy tính

b Bất cứ khi nào bạn khởi động máy tính

Trang 10

c Khi bạn bắt đầu thấy một số thông báo lỗi

d Vào cuối mỗi tuần

Câu trả lời không đúng

Hệ điều hành nào được sử dụng cho hệ điều hành mạng?

Trang 11

a Lưu trữ các tài liệu đã được xóa tạm thời

a Windows Explorer hoặc Recycle Bin

b My Computer hoặc Recycle Bin

c My Computer hoăc My Network Places

d My Computer hoặc Windows Explorer

Câu hỏi 8

Khi một máy in mới một trang thử nghiệm sau khi nó được bật, điều này có nghĩa rằng

Chọn một câu trả lời:

a máy in là máy móc chức năng

b cài đặt trình điều khiển in đã thành công (Sai)

c trình điều khiển máy in là chính xác / hiện tại

d máy in trực tuyến với máy tính

Trang 13

a Layout / Rows & Columns/ Insert Above

b Layout / Rows & Columns/ Insert Left

c Layout / Rows & Columns/ Insert Right

d Layout / Rows & Columns/ Insert Below

Câu hỏi 8

Để di chuyển con trỏ trong bảng Table, ta dùng phím nóng Vậy phím nóng Shift + Tab dùng để:Chọn một câu trả lời:

a Phím nóng trên không có chức năng gì

b Di chuyển con trỏ đến ô liền trước

c Thêm một tab vào ô

d Di chuyển con trỏ đến hàng trên

Trang 14

Chọn một câu trả lời:

a Mailings/Start Mail Merge/E-mail Messages

b Mailings/Start Mail Merge/Normal Word Document

c Mailings/Start Mail Merge/Step by step Mail Merge Wizard

d Mailings/Start Mail Merge/Letter

Trang 15

a Vào Home/Paragraph, chọn Line Spacing là 1.5 lines

b Vào Home/Line and Paragraph Spacing/ Line Spacing Options, chọn Line Spacing là 1.5 lines

c Vào Home/Line and Paragraph Spacing, chọn 1.5

d Vào Format/Paragraph, chọn Line Spacing là 1.5

Trang 16

b Xem trước cấu trúc bức thư

c Hiển thị tất cả các bức thư đã trộn được

d Thay thế các trường (merge fields) trong văn bản bằng dữ liệu thực từ danh sách người nhận đã chọn

c Edit / Delete Sheet

d Home/ Insert / Insert Sheet

Câu hỏi 17

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970 Kết quả hàm =YEAR(A1) là bao nhiêu?

Chọn một câu trả lời:

Trang 17

a Format/ Change Chart Type

b Chart Tools Design/ Type group/ Change Chart Type

c Edit/ Change Chart Type

d Home/Type group/Change Chart Type

Câu hỏi 20

Ta có thể ấn định số Sheet mặc định trong một Workbook, bằng cách:

Chọn một câu trả lời:

a File/Options/General, thay đổi số Sheet mặc định trong ô Include this many sheets

b File/Options/Advanced, thay đổi số Sheet mặc định trong ô Include this many sheets

c File/Options/View, thay đổi số Sheet mặc định trong ô Include this many sheets

d File/Options/Formulas, thay đổi số Sheet mặc định trong ô Include this many sheets

Câu hỏi 1

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp bàn phím

Chọn một câu trả lời:

a Ctrl + Z

Trang 18

a Nháy chuột phải, rồi chọn Return

b Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

c Nháy chuột phải, rồi chọn Screen

d Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

Câu hỏi 3

Chọn câu sai trong các câu sau Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,

Chọn một câu trả lời:

a có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử

b có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án

c có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2 ) như trong MS-Word

Trang 19

a Mỗi Slide được trình chiếu 00 05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu (Đúng)

b Các Slide phải tuân thủ sự theo trình tự là trình chiếu lâu hơn 00 05 giây

c Chỉ cần kích chuột một lần Slide được trình chiếu 00 05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu

d Các Slide không tự động trình chiếu

Câu hỏi 6

Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải

Chọn một câu trả lời:

a Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

b Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

c Cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng

d Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

c Slide Show – Custom Animation, rồi chọn Delete

d Cả 2 câu đều sai

Trang 20

b chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide

c Tự động khi trình chiếu, đoạn nhạc sẽ thực hiện

d Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt các slide

Câu hỏi 10

Tạo một Text box chỉ chứa cụm từ “ THI TRẮC NGHIỆM” nếu muốn dùng cụm từ này làm nhãn để thực hiện liên kết đến tập tin “BTTN XVL” thì làm cách nào sau đây không đúng?

Chọn một câu trả lời:

a Đặt con trỏ vào trong hộp Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink để tạo liên kết

b Chọn Textbox chứa cụm từ đó rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết

c Vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoại Lookin và tiếp tụcliên kết

d Chọn cụm từ đó trong textbox rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết

Câu hỏi 1

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

Chọn một câu trả lời:

a Tools – View Show

b Window – View Show

c Slide Show – View Show

d File – View Show

a Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

b Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

Trang 21

c Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

a chọn AutoShapes -> Action Buttons

b chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều đúng

c chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều sai

Trang 22

d chọn Insert -> Shape -> Action Buttons

Câu hỏi 1

Thao tác chọn File -> Close dùng để

Chọn một câu trả lời:

a mở một tập tin nào đó

b lưu tập tin hiện tại

c thoát khỏi Powerpoint

d đóng tập tin hiện tại

Muốn kẽ đường viền màu xanh cho một ô TextBox trong giáo án điện tử, sau khi chọn

Format->TextBox, chọn thẻ Color and Lines và

Chọn một câu trả lời:

a Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng

b Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line

c Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai

d Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

Câu hỏi 5

Trang 23

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đếnChọn một câu trả lời:

a chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

b chỉ các trang Web có trên mạng

c chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

d tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

Câu hỏi 9

Muốn tô nền cho 1 textbox trong slide hiện hành, sau khi đã chọn Textbox đó ta thực hiện

Chọn một câu trả lời:

a Chọn view -> Chọn Background và chọn màu cần tô

b Chọn Format ->Chọn Background và chọn màu cần tô

c Chọn Format ->Chọn Placcholder và chọn màu cần tô

d Chọn View-> Chọn Placcholder và chọn màu cần tô

Câu hỏi 1

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn Để thực hiện điều này, người dùng phải?

Chọn một câu trả lời:

a chọn View -> Slide Master

b chọn Insert -> Master Slide

c chọn View -> Master -> Slide Master

d chọn Insert -> Slide Master

Trang 24

a thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

b thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

c không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

d thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

a kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells

b chọn ô đó và chọn layout -> Merge -> split cells

c chọn Table -> draw table

d các cách nêu trên đều đúng

Trang 25

c Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

d Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

Câu hỏi 9

Khi thực hiện thao tác Insert -> Movies and Sounds người sử dụng

Chọn một câu trả lời:

a Chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án

b Có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án

c Chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án

d Chỉ được phép chèn phim vào giáo án

Câu hỏi 10

Khi thực hiện thao tác chọn Insert ->Media -> sound người sử dụng

Chọn một câu trả lời:

a có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án

b chỉ được phép chèn phim vào giáo án

c chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án

d chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án

Trang 26

d Ctrl+ [

Câu hỏi 2

Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải

Chọn một câu trả lời:

a Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

b Chọn Edit-> Delete Slide

c Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete

d Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

a Các thiết lập hiện tại sẽ không được ghi lại vì chúng không tương thích với hệ thống

b Thiết lập hiện thời của máy tính có thể gây ra vấn đề

c Máy tính có thể bị khóa, và do đó các thay đổi trong Control Panel không thể thực hiện được (The computer can become “locked” so that no futher Control Panel changes can be made) (Đúng)

d Khả năng các thiết lập mặc định ban đầu có thể bị vô hiệu

b Ngừng tải thông tin

c Lấy thông tin mới của trang web chúng ta đang xem từ bộ nhớ cache của chính máy đang sử dụng

Trang 27

d Cắt kết nối giữa máy tính đang sử dụng và máy chủ

Câu hỏi 10

Trong MS Word 2013, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại?

Chọn một câu trả lời:

a Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

b Ô Before và After trong thẻ Page Layout

c Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

d Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

Câu hỏi 11

Dịch vụ thư điện tử E-mail được sử dụng với mục đích?

a Dùng để trao đổi thông tin trên mạng Internet (Đúng)

b Giữa các quốc gia với nhau

c Giữa hai máy tính với nhau

Trang 28

d Giữa các thành phố đô thị với nhau

a Nhấp chuột phải vào tên Sheet, chọn Delete

b Không được xóa Sheet

b vào File chọn Rename

c Cả hai đáp án đều sai

Trang 29

d Insert / Header

Câu hỏi 22

Trong MS Word 2013, chức năng nào sau đây cho phép chọn danh sách người nhận thư khi trộn thư?Chọn một câu trả lời:

a Insert Merge Field

b Start Mail Merge

Các địa chỉ sau đây là địa chỉ gì: $A1, B$5, C6, $L9, $DS7

a Địa chỉ tương đối

Trang 30

a Copy toàn bộ nội dung trong bảng dán ra một vùng khác trên văn bản

b Vào Table/Convert, chọn Text to Table

c Bỏ đường viền cho bảng

d Vào Layout/Convert to Text

Ngày đăng: 05/04/2020, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w