Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu về các thành phần, đặc điểm cấu tạo nên nguyên tử, nguyên tố hoá học - Đánh giá kiểm tra học sinh qua các nội dung trong chương trình 2.. Nguyên tố hoá h
Trang 1Ngày soạn: 12-10-2018
Tiết 16: KIỂM TRA VIẾT
I Mục tiêu: Qua tiết kiểm tra đánh giá năng lực, kĩ năng của học sinh để giáo viên điều
chỉnh phương pháp dạy học phù hợp:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu về các thành phần, đặc điểm cấu tạo nên nguyên tử, nguyên tố hoá học
- Đánh giá kiểm tra học sinh qua các nội dung trong chương trình
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng độc lập trong kiểm tra, tư duy logic
- Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
- Tìm được công thức hoá học
3 Thái độ:
Tạo hứng thú ham học hỏi có ý thứ trong làm bài tự giác Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác, khoa học
Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của hs khi giải bài tập
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực tính toán hóa học
- Năng lực giải quyết các vấn đề liên quan đến hóa học
- Năng lực vận dụng kiến thực hóa học vào đời sống thực tiễn
- Năng lực thực hành thí nghiệm và quan sát thí nghiệm
II
Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Ma trận, đề kiểm tra, đáp án, hướng dẫn chấm
2 Học sinh : Ôn tập các nội dung kiến thức đã học
III Hình thức bài kiểm tra
IV Bảng ma trận
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng
1 Chất,
Nguyêntử
Nguyên tố
hoá học
- Biết cấu tạo nguyên tử gồm các loại hạt p,
e, n và nguyên
tử trung hòa về điện
- Biết nguyên
tử khối của
- Hiểu mỗi kí hiệu hóa học còn chỉ 1 nguyên tử của nguyên tử của nguyên tố đó
-Tính nguyên
tử khối → tên nguyên tố hóa học
Trang 2nguyên tố hóa học
- Biết KHHH của 1 số nguyên tố hóa học
Số câu
Số điểm
6 1,5
2 0,5
2 0,5
1 0,5
TN: 10 TL: 1 3
2 Đơn
chất- Hợp
chất- Phân
tử
-Phân biệt giữa
đơn chất và hợp chất
-Biết phân biệt
được số chất trong thực tế
là đơn chất hay hợp chất
Tính phân tử khối của một phân tử
Số câu
Số điểm
4 1
2 0,5
1 0,5
TN: 6
TL: 1 2 3-CTHH –
Hoá trị
- Biết CTHH của đơn chất chỉ có 1 KHHH
- Biết CTHH của hợp chất
có 2 KHHH trở lên
- Biết hóa trị của 1 số nguyên tố và 1
số nhóm nguyên tử
- Viết được CTHH của chất
cụ thể khi biết tên các nguyên
tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên 1 phân tử
- Nêu được ý nghĩa của CTHH
- Tính hóa trị của một nguyên tố
- Lập CTHH dựa vào hóa trị
Số câu
Số điểm
6 1,5
6 1,5
2 2
TN: 12 TL: 2
5
Tổng số câu
Tổngsố
điểm Tỉ lệ
%
12 3 30%
12 3 30%
6 3 30%
3 1 10%
TN: 28 TL: 3 100%
IV Câu hỏi
Trang 3Phần Trắc nghiệm
1.Nhận biết
Câu 1 Kí hiệu hóa học của kim loại đồng là:
Câu 2 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
A Electron B Proton C Nơtron D A, B và C
Câu 3: Nguyên tử Mg có 12 proton trong hạt nhân, vậy số electron có trong nguyên tử có
là :
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A Nguyên tử có thể bị chia nhỏ hơn trong phản ứng
B Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương
C Nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số proton trong nhân
D Nguyên tử chỉ chứa các nơtron không mang điện
Câu 5: Trong các dãy sau, dãy nào toàn là hợp chất
A CH4, K2SO4, Cl2, O2, NH3
B O2, CO2, CaO, N2, H2O
C H2O, Ca(HCO3)2, Fe(OH)3, CuSO4
D HBr, Br2, HNO3, NH3, CO2
A I B II C III D IV
Câu 7: Để chỉ 2 phân tử hiđro ta viết:
công thức cho sau đây:
A Al2(SO4)3 B Al2SO4 C Al(SO4)2 D AlSO4 Câu 9: Đâu là vật thể nhân tạo
Câu 10: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết
Câu 11:Chất nào sau đây được coi là tinh khiết
Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống” nguyên tử là hạt ……., vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton tronh hạt nhân”
2.Thông hiểu:
Câu 13: 8 Cl có ngĩa là gì ?
Câu 14: Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH
Trang 4C 2 đơn chất và 4 hợp chất D 1 đơn chất và 5 hợp chất
Câu 15: Đơn vị của nguyên tử khối, phân tử khối là:
Câu 16: Dãy chất nào chỉ gồm các đơn chất:
Câu 17: Với hóa trị III của Nitơ, hãy chọn các công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi N với H và O:
A NH, NO B N3H, N3O2 C N1H3, N3OD.NH3, N2O3
Câu 18 Hóa trị của Lưu huỳnh trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
gam của Ca là:
Câu 21 : Câu 9.Cho các nguyên tử với các thành phần câu tạo như sau:
Câu 22 : Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
a nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
c vàng , magie, nhôm ,clo
Câu 23 : Dãy chất nào sau đây đều là phi kim
a oxi, nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
c vàng , magie, nhôm ,clo
Câu 24 : Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất
3.Vận dụng
Câu 25: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 Giá trị của x là:
Câu 26: Dãy chất nào sau đây là hợp chất
A Khí oxi, nước, khí cacbon đoxit, sắt
B Rượu uống, khí clo, nước biển, đường
Câu 27: Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
Trang 5A HNO3; B H3NO; C.H2NO3; D HN3O.
Câu 28: Trong những câu sau đây, những câu nào sai:
b, Muối ăn ( NaCl) do nguyên tố Natri và nguyên tố Clo tạo nên
d, Axit Sunfuric (H2SO4) do 3 nguyên tố hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên
e Axit Clohiđric gồm 2 chất là Hiđro và Clo
A a, b
B a, d
C b, d
D c, e
4.Vận dụng cao
Câu1: Tính hoá trị của:
a Fe trong FeCl3 , biết Cl hóa trị I
b S trong SO3, biết O hóa trị II
d Fe trong FexOy, biết O hóa trị II
Câu 2 Lập công thức hóa học tạo bởi các thành phần cấu tạo sau, rồi tính phân tử khối
của các hợp chất đó:
a.Natri(I) và nhóm sun fat :SO4(II)
b.Nhôm (III) và Cl
Câu 3 Phân tử của một hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2nguyên tử
nguyên tố Oxi nặng 44đvC
a.Tính nguyên tử khối ,cho biết tên kí hiệu của X
b.Tính % khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất
Câu 4 Một oxit có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222 Tìm hoá trị của Mn?
( Biết Mn = 55; O = 16; C = 12; Na = 23; S = 32; O = 16; Al = 27; Cl = 35,5)
Câu 5: Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và
nặng hơn phân tử hidro 40 lần
a A là đơn chất hay hợp chất?
b Tính phân tử khối của A
c Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên , kí hiệu hoá học của nguyên tố X
Câu 6: Lập CTHH của hợp chất và nêu ý nghĩa của các CTHH vừa mới lập được
a S(IV) và O b Fe(II) và NO3 (I)
Câu 7: a Tính hóa trị của Mg trong hợp chất MgCl2, biết Cl(I)
b Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nhôm hoá trị (III) và oxi
V Đề kiểm tra
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7đ):
Hãy khoanh tròn đáp án đúng (mỗi câu đúng 0,25đ):
Câu 1 Kí hiệu hóa học của kim loại đồng là:
Câu 2 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
Trang 6A Electron B Proton C Nơtron D A, B và C
Câu 3: Nguyên tử Mg có 12 proton trong hạt nhân, vậy số electron có trong nguyên tử có
là :
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A Nguyên tử có thể bị chia nhỏ hơn trong phản ứng
B Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương
C Nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số proton trong nhân
D Nguyên tử chỉ chứa các nơtron không mang điện
Câu 5: Trong các dãy sau, dãy nào toàn là hợp chất
A CH4, K2SO4, Cl2, O2, NH3
B O2, CO2, CaO, N2, H2O
C H2O, Ca(HCO3)2, Fe(OH)3, CuSO4
D HBr, Br2, HNO3, NH3, CO2
A I B II C III D IV
Câu 7: Để chỉ 2 phân tử hiđro ta viết:
công thức cho sau đây:
A Al2(SO4)3 B Al2SO4 C Al(SO4)2 D AlSO4 Câu 9: Đâu là vật thể nhân tạo
Câu 10: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết
Câu 11:Chất nào sau đây được coi là tinh khiết
Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống” nguyên tử là hạt ……., vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton tronh hạt nhân”
Câu 13: 8 Cl có ngĩa là gì ?
Câu 14: Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH
Câu 15: Đơn vị của nguyên tử khối, phân tử khối là:
Câu 16: Dãy chất nào chỉ gồm các đơn chất:
Trang 7Câu 17: Với hóa trị III của Nitơ, hãy chọn các công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi N với H và O:
A NH, NO B N3H, N3O2 C N1H3, N3OD.NH3, N2O3
Câu 18 Hóa trị của Lưu huỳnh trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
gam của Ca là:
Câu 21 : Câu 9.Cho các nguyên tử với các thành phần câu tạo như sau:
Câu 22 : Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
d nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
f vàng , magie, nhôm ,clo
Câu 23 : Dãy chất nào sau đây đều là phi kim
d oxi, nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
f vàng , magie, nhôm ,clo
Câu 24 : Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất
Câu 25: Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 Giá trị của x là:
Câu 26: Dãy chất nào sau đây là hợp chất
A Khí oxi, nước, khí cacbon đoxit, sắt
B Rượu uống, khí clo, nước biển, đường
Câu 27: Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A HNO3; B H3NO; C.H2NO3; D HN3O
Câu 28: Trong những câu sau đây, những câu nào sai:
b, Muối ăn ( NaCl) do nguyên tố Natri và nguyên tố Clo tạo nên
d, Axit Sunfuric (H2SO4) do 3 nguyên tố hiđro, lưu huỳnh và oxi tạo nên
e Axit Clohiđric gồm 2 chất là Hiđro và Clo
Trang 8A a, b
B a, d
C b, d
D c, e
B TỰ LUẬN (3đ):
Câu 1: (1điểm) Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử
oxi và nặng hơn phân tử hidro 40 lần
a A là đơn chất hay hợp chất?Tính phân tử khối của A
b Tính nguyên tử khối của X Cho biết tên , kí hiệu hoá học của nguyên tố X
Câu 2: (1 điểm) Lập CTHH của hợp chất và nêu ý nghĩa của các CTHH vừa mới lập
được
a S(IV) và O b Fe(II) và NO3 (I)
Câu 3(1đ):
a Tính hóa trị của Mg trong hợp chất MgCl2, biết Cl(I)
b Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nhôm hoá trị (III) và oxi
VI Đáp án và thang điểm
A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
B- TỰ LUẬN: (3,0điểm)
b Ta có PTK của hợp chất A:
X+16.3=80 => X=80-48=32( đvC) Vậy X là nguyên
tố Lưu huỳnh, KHHH : S
0.25đ 0.25đ 0.5đ
Nêu được ý nghĩa
Nêu được ý nghĩa
0.5đ 0.5đ
Trang 9Theo qui tắc: 1.a = 2.I=
=> a= (2.I) :1= II
b.Thực hiện theo các bước để có công thức hoá học:
Al2O3
(mỗi bước đúng cho điểm)
0,5đ