Tính được hóa trị của 1 nguyên tố hay nhóm nguyên tử khi biết CTHH.. So sánh khối lượng n tử, phân tuwrcuar một số chất.. Dựa vào công thức tính nguyên tử khối Số 2.Phản ứng hóa học Nhậ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2013-2014)
MA TRẬN ĐỀ
Tên
chủ đề
Cộng
1.Chất,
nguyên
tử,
phân
tử
Nguyên tử gồm
proton, electron,
nowtron.Đơn chất
là những chất do 1
nguyên tố tạo nên,
hợp chất do 2
nguyên tố trở lên
tạo nên Tính
được hóa trị của 1
nguyên tố hay
nhóm nguyên tử
khi biết CTHH So
sánh khối lượng n
tử, phân tuwrcuar
một số chất
Dựa vào công thức tính nguyên tử khối
Số
2.Phản
ứng
hóa
học
Nhận biết phản
ứng xảy ra dựa
vào dấu hiệu, biết
chất tham gia, chất
sản phẩm
Biết lập PTHH khi biết chất tham gia và chất sản phẩm
Số
3.Mol
và tính
toán
hóa
học
Tính được V ở đktc dựa vào công thức
Vận dụng các công thức đẻ tính m, v Tính thể tíchkhông khí ở đktc.
Số
Trang 2I)Phần trắc nghiệm:(3đ) Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước câu đúng nhất.
Câu 1 : Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt:
A electron ; B proton ; C nơtron ; D A,B và C
Câu 2 : Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A O3, Zn,H2O B H2O, H2SO4, HCl C H2SO4, Fe, CuSO4 D Al, S, H2S
Câu 3 : Trong quá trình phản ứng hóa học, lượng chất tham gia :
A- Không đổi B- Tăng dần C- Giảm dần D- Tùy mỗi phản ứng
Câu 4: Một hợp chất có CTHH FeCl3 Trong hợp chất này nguyên tố Sắt có hóa trị :
Câu 5 : Thể tích khí ở (ĐKTC) của 2mol CO2 là
A/ 44,8(l) B/ 22,4(l) C/ 11,2(l) D/ 5,6(l)
Câu 6 : Có các hiện tượng sau :
a/ Hòa tan mực vào nước d/ Sắt cháy trong oxi sinh ra oxit sắt từ
b/ Cơm nấu bị khê e/ Nước đóng băng
c/ Hoà vôi sống vào nước ta được vôi tôi g/ Hòa tan đường vào nước
Hiện tượng hóa học là :
A- a, b, c B- b, c, d C- a, d, g D- b, c, g
II)Phần tự luận: (7đ)
Câu 1:(2đ) : Hãy lập PTHH theo các sơ đồ sau :
a/ P + O2 t P0 2O5
b/ Cu + O2 t CuO0
c/ Fe(OH)3 + HCl FeCl3 + H2O
d/ Zn + HCl ZnCl2 + H2
Câu 2 (2đ): Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O
và nặng hơn phân tử hiđro là 22 lần
a.Tính phân tử khối của hợp chất
b.Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó
Câu 3:( 3đ) Đốt cháy hết 3,1 g phot pho Biết sơ đồ phản ứng như sau :
P + O2 t0 P2O5
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng trên ?
b) Tính thể tích khí oxi , thể tích không khí (ở đktc) cần dùng ? Biết khí oxi chiếm 20 % thể tích không khí
c) Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản ứng ?
Trang 3ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần trắc nghiệm(3đ)
Phần tự luận : ( 7 điểm )
Câu 2 a) Tính đúng PTK hợp chất : 22.2=44 đvC 1đ
b) Tính đúng NTK X: X+ 16.2 = 44
X = 44 – 32 = 12 (đvC ) (0,5đ) Vậy : X là Natri , Kí hiệu là :Na (0,5đ)
2điểm
31
n (mol ) ( 0.5 đ) a) Viết đúng PTHH: 4 P + 5O2 t0 2 P2O5 (0.5đ)
b) – Xác định đúng số mol O2, số mol P2O5 (0.5đ)
Tính đúng thể tích o xi , TT không khí ứng : (1đ)
c) Tính đúng khối lượng P2O5 (0.5đ)
3điểm