http:123link.proSFtFSsPrLỜI NÓI ĐẦUGiáo Trình Điện tử cơ bản do tập thể giáo viên bộ môn Kỹ Thuật Điện Điện Tử,Khoa Cơ Điện Điện Tử, Trường Đại Học Lạc Hồng, Biên Hoà Đồng Nai biên soạnvà biên dịch. Giáo trình này được sử dụng làm tài liệu học tập cho sinh viên các khốingành kỹ thuật và các ngành có liên quan đến kỹ thuật. Nội dung giáo trình đề cặp mộtcách có hệ thống và tổng hợp các kiến thức cơ bản và hiện đại làm nền tảng cho việchọc tập các môn chuyên ngành. Giáo trình được biên soạn bổ sung và hiệu đính với sự hổ trợ của các bạn đồngnghiệp và dựa trên các tài liệu tham khảo đó là các bài giảng của thầy Phan Như QuânTrường Đại Học Lạc Hồng, cô Trương Thị Bích Ngà và thầy Nguyễn Đình PhúTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM và các đại học khác của Mỹ. Giáo trình này, chúng tôi đã hệ thống lại toàn bộ các mạch điện điện tử căn bảnnhất, sắp xếp trình tự logic hợp lý xuyên suốt toàn bộ quá trình, dẫn dắt sinh viên vàothế giới kì diệu của nguyên tử và làm quen với các cặp điện tử và những lỗ trống lànhững phần tử bé nhỏ nhất trừu tượng nhất, cấu hình trên những tinh thể chất rắn tạothành những linh kiện bán dẫn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
GIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
HUỲNH ĐỨC CHẤN
Tháng 07/2014
Trang 23
LỜI NÓI ĐẦU
Giáo Trình Điện tử cơ bản do tập thể giáo viên bộ môn Kỹ Thuật Điện- Điện Tử, Khoa Cơ Điện- Điện Tử, Trường Đại Học Lạc Hồng, Biên Hoà- Đồng Nai biên soạn
và biên dịch Giáo trình này được sử dụng làm tài liệu học tập cho sinh viên các khối ngành kỹ thuật và các ngành có liên quan đến kỹ thuật Nội dung giáo trình đề cặp một cách có hệ thống và tổng hợp các kiến thức cơ bản và hiện đại làm nền tảng cho việc học tập các môn chuyên ngành
Giáo trình được biên soạn bổ sung và hiệu đính với sự hổ trợ của các bạn đồng nghiệp và dựa trên các tài liệu tham khảo đó là các bài giảng của thầy Phan Như Quân Trường Đại Học Lạc Hồng, cô Trương Thị Bích Ngà và thầy Nguyễn Đình Phú Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM và các đại học khác của Mỹ
Giáo trình này, chúng tôi đã hệ thống lại toàn bộ các mạch điện điện tử căn bản nhất, sắp xếp trình tự logic hợp lý xuyên suốt toàn bộ quá trình, dẫn dắt sinh viên vào thế giới kì diệu của nguyên tử và làm quen với các cặp điện tử và những lỗ trống là những phần tử bé nhỏ nhất trừu tượng nhất, cấu hình trên những tinh thể chất rắn tạo thành những linh kiện bán dẫn
Nội dung quyển sách được chia thành các chương sau:
Chương 1: Cấu tạo chất, giới thiệu cho sinh viên cấu trúc vật liệu bán dẫn là
phần tử nhỏ nhất làm đều vĩ đại nhất, sự vận hành chuyển tiếp của P-N quá trình trao đổi năng lượng và trung hòa của điện tử và lổ trống làm nên những đặc tính dẫn điện một chiều của chuyển tiếp P-N, đây là thành phần cốt lõi của linh kiện bán dẫn
Chương 2: Diode bán dẫn, giới thiệu các linh kiện bán dẫn có cấu tạo cơ bản
trên chuyển tiếp P-N và các mạch ứng dụng thực tế của diode
Chương 3: Transistor lưỡng cực (BJT), giới thiệu linh kiện bán dẫn có 3 cực
tính, đó là transistor lưỡng cực và các mạch phân cực cho BJT Đây là linh kiện bán dẫn chính của các mạch điện tử và các mạch đều khiển sau này
Chương 4 : Tham số H và mạch tương đương của transistor, giới thiệu các
mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ, là thành phần cốt yếu trong tất cả các hệ thống mạch khuếch đại âm tần, các hệ thống tương tự và số, các hệ thống điều khiển tự động, công nghệ viễn thông và tự động hóa
Chương 5: Transistor hiệu ứng trường (FET), giới thiệu linh kiện được ứng
dụng rộng rãi và đặc biệc trong việc chế tạo vi mạch hiện đại có kích thước nhỏ cỡ nanô mét đó là transistor trường FET Họ linh kiện FET, MOSFET là linh kiện thống lĩnh trong công nghệ kỹ thuật số trên thế giới hiện nay
Chương 6: Ghép tầng, giới thiệu các mạch khuyếch đại tín hiệu nhỏ, các dạng
ghép tầng khuếch đại cơ bản của một hệ thống khuếch đại là thành phần cốt yếu trong
Trang 34
tất cả các hệ thống mạch khuếch đại âm tần, các hệ thống tương tự và số, các hệ thống điều khiển tự động, công nghệ viễn thông và tự động hóa
Chương 7: Khuếch đại thuật toán OP-AM, giới thiệu tổ hợp của các mạch
khuếch đại vi sai, mạch khuếch đại trung gian mạch phối hợp trở kháng ngõ ra để hình thành mạch khuếch đại thuật toán OP-AM Các Mạch ứng dụng OP-AM như: Mạch khuếch đại đảo, mạch khuếch đại không đảo, mạch cộng, mạch vi phân, mạch tích phân…
Cuốn sách là nền tảng cho các môn học điện tử cơ bản, điện tử công suất, thiết kế
vi mạch, mạch điều khiển và các môn chuyên ngành của năm cuối Theo chương trình đào tạo hệ tín chỉ, giờ học sinh viên phải gấp đôi số giờ học trên lớp vì vậy khi biên soạn cuốn sách này chúng tôi đã đúc kết tổng hợp và cô đọng các ý chính và logic để từng bước hướng dẫn sinh viên có thể củng cố bài giảng Phần bài tập có trong từng chương mục sẽ giúp sinh viên tự đánh giá kết quả tự đọc hiểu của mình, củng cố thêm kiến thức nền tảng vô cùng quan trọng trong tương lai
Thay mặt nhóm biên soạn, tôi xin gửi lời cám ơn chân thành nhất đến các đồng nghiệp ở bộ môn Kỹ Thuật Điện- Điện Tử, đặc biệt là giảng viên Phan Như Quân và các giáo viên khoa Cơ Điện-Điện Tử, các cựu sinh viên đã giúp đỡ tư vấn và đóng góp nhiều ý kiến quý báu cho việc hoàn thành cuốn sách này
Do thời gian hạn chế, chắc chắn cuốn sách này không tránh khỏi những sơ suất nhỏ Chúng tôi mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của các bạn đọc để khi tái bản
Trang 45
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
AC Alternative Curent Dòng điện xoay chiều
ACLL Alternative Curent
BJT Bipolar junction transistor Transistor lưỡng cực
BPF Band-pass filter Mạch lọc thông dải
BSF Band-stop filter Mạch lọc dải triệt
CB Common base Mạch khuếch đại chung cực nền
CC Common colletor Mạch khuếch đại chung cực thu
CD Diffusion capacitance Điện dung khuếch tán
CD Common Drain Mạch khuếch đại chung cực máng
CE Common Emitter Mạch khuếch đại chung cực phát
CS Common Sourse Mạch khuếch đại chung cực nguồn
CG Common Gate Mạch khuếch đại chung cực cổng
D_MOSFET Depletion_MOSFET MOSFET kênh có sẵn
DC Direct Curent Dòng điện một chiều
DCLL Direct Curent Load Line Đường tải một chiều
Trang 5IR Reverse curent Dòng điện ngược
IS Saturation curent Dòng điện bảo hòa
JFET Juncition Field effect
transistor
Transistor trường tiếp xúc
LED Light Emitter Diode Diode phát quang
MOSFET Metal oxide
Trang 67
PCmax Công suất tiêu tán cực đại tại cực C
PDmax Công suất cực đại của diode
trr Reverse recover time Thời gian khôi phục ngược
VF Forward Voltage Điện áp thuận
Vm Peak voltage (Max
Voltage)
Điện áp đỉnh
Vo Output voltage Điện áp ngõ ra
VP Pinch off voltage Điện áp thắt kênh
Vth Threshold voltage Điện áp ngưỡng
Vth Thevenin voltage Điện áp tương đương thevenin
VZ Zener Voltage Điện áp Zener
Trang 78
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: VẬT LIỆU BÁN DẪN 19
1.1 Cấu tạo chất 19
1.1.1 Cấu tạo nguyên tử 19
1.1.2 Các loại vật liệu điện 19
1.1.3 Cấu tạo nguyên tử của chất bán dẫn điện 19
1.2 Chất bán dẫn 20
1.2.1 Chất bán dẫn là gì 20
1.2.2 Chất bán dẫn loại N (Negative: âm) 20
1.2.3 Chất bán dẫn loại P (Positive: dương) 21
CHƯƠNG 2: DIODE BÁN DẪN 23
2.1 Diode bán dẫn 23
2.1.1 Hình dáng, cách thử diode 23
2.1.2 Cấu tạo và ký hiệu 24
2.1.3 Quan hệ giữa điện áp và dòng điện của Diode 24
2.1.4 Chuyển tiếp P-N ở trạng thái đánh thủng 25
2.1.5 Đặc tuyến Volt- Ampere 25
2.2 Các tham số của diode 25
2.2.1 Điện trở một chiều 25
2.2.2 Điện trở xoay chiều (điện trở vi phân) 26
2.2.3 Một vài tham số giới hạn khác 26
2.2.4 Tham số vài loại diode chỉnh lưu 26
2.3 Phân cực Diode 26
2.3.1 Phân cực ngược 26
2.3.2 Phân cực thuận 27
2.4 Các phương trình đường tải của diode 27
2.4.1 Đường tải tĩnh (DCLL: DC Load Line) 27
2.4.2 Đường tải động (ACLL: AC Load Line) 28
2.5 Một số mạch ứng dụng của diode 28
2.5.1 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ 28
2.5.2 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ có tụ lọc 29
2.5.3 Mạch chỉnh lưu toàn kỳ 30
2.5.4 Mạch chỉnh lưu toàn kỳ có tụ lọc 30
2.5.5 Mạch chỉnh lưu cầu (chỉnh lưu toàn kỳ) 31
2.5.6 Mạch chỉnh lưu cầu (chỉnh lưu toàn kỳ) có tụ lọc 32
Trang 89
2.5.7 Mạch nhân đôi điện áp 32
2.5.8 Mạch xén mức trên 33
2.5.9 Mạch xén hai mức 33
2.5.10 Mạch ghim mức 33
2.6 Các loại diode khác 41
2.6.1 Diode Zener 41
2.6.2 Các thông số đặc trưng của Diode Zener 42
2.6.3 Diode quang: (Photo diode) 43
2.6.4 Diode phát quang LED: (Light emitting diode) 44
2.6.5 Diode tách sóng 44
2.6.6 Diode biến dung: (Varicap) 45
CHƯƠNG 3: TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (BJT: Bipolar Junction Transistor) 58 3.1 Cấu tạo của transistor 58
3.1.1 Cấu tạo, ký hiệu 58
3.1.2 Nguyên lý làm việc của transistor loại NPN 58
3.1.3 Nguyên lý làm việc của transistor loại PNP 59
3.1.4 Hình dáng và cách thử 60
3.1.5 Đặc tính kỹ thuật của transistor 61
3.1.6 Các thông số kỹ thuật của transistor 63
3.2 Mạch phân cực cho transistor và yêu cầu ổn định 64
3.2.1 Yêu cầu ổn định điểm làm việc 64
3.2.2 Các tham số ảnh hưởng đến điểm làm việc do nhiệt độ 64
3.2.3 Các mạch phân cực cho transistor 66
3.2.4 Thiết kế mạch cho BJT hoạt động tối ưu (Max_Swing) 69
CHƯƠNG 4: MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ 98
4.1 Tham số H và mạch tương đương của transistor 98
4.1.1 Tham số H 98
4.1.2 Mạch tương đương của Transistor 99
4.2 Ba mạch ráp cơ bản của transistor 100
4.2.1 Mạch khuếch đại dùng transistor ghép kiểu CE 100
4.2.2 Tính toán các thông số xoay chiều trong mạch 100
4.2.3 Mạch khuếch đại dùng transistor ghép kiểu CB 101
4.2.4 Tính toán các thông số xoay chiều trong mạch 101
4.2.5 Mạch khuếch đại dùng transistor ghép kiểu CC 102
4.2.6 Tính toán các thông số xoay chiều trong mạch 103
CHƯƠNG 5: TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG (FET) 123
Trang 910
5.1 Transistor hiệu ứng trường 123
5.1.1 Phân loại và các điểm cơ bản (FET: Field Effect Transistor) 123
5.1.2 Ký hiệu 123
5.2 Cấu tạo của JFET 123
5.2.1 Đặc tính 124
5.2.2 Đặc tuyến ra: ID = f (VDS) 124
5.2.3 Đặc tuyến truyền dẫn: ID = f (VGS) 125
5.3 Phân cực cho FET 125
5.3.1 Đường tải tĩnh 125
5.3.2 Phân cực kiểu thiên áp cực cửa UGS < 0 126
5.3.3 Phân cực kiểu tự cấp thiên 127
5.3.4 Phân cực kiểu cầu phân áp 127
5.4 Mạch tương đương FET và ba mạch cơ bản 128
5.4.1 Mạch tương đương FET 128
5.4.2 Ba mạch cơ bản của FET 129
CHƯƠNG 6: MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP LIÊN TẦNG 153
6.1 Tổng quan 153
6.2 Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại ghép tầng 154
6.3 Mạch khuếch đại ghép bằng tụ liên lạc (ghép RC) 154
6.3.1 Giới thiệu 154
6.3.2 Khảo sát các thông số của mạch ở chế độ AC 155
6.3.3 Đáp ứng tần số của mạch ghép RC 157
6.3.4 Ưu và nhược điểm của mạch khuếch đại ghép tầng RC 157
6.4 Mạch khuếch đại ghép trực tiếp 157
6.4.1 Ưu và nhược điểm của mạch ghép tầng trực tiếp 158
6.4.2 So sánh đáp ứng tần số của mạch ghép tầng 159
6.5 Khuếch đại ghép Darlington 171
6.5.1 Giới thiệu 171
6.5.2 Phân tích mạch ở chế độ DC 173
6.5.3 Phân tích mạch ở chế độ AC 175
6.6 Mạch khuếch đại ghép vi sai 177
6.6.1 Đặc điểm của mạch khuếch đại vi sai cơ bản ở trạng thái cân bằng177 6.6.2 Phân cực mạch ở chế độ DC 178
6.6.3 Khảo sát thông số của mạch ở chế độ AC 179
CHƯƠNG 7: MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN 194
7.1 Khái niệm khuếch đại thuật toán (Opamp: Operational Amplifier) 194
Trang 1011
7.2 Đặc tính và các thông số của Opamp lý tưởng 195
7.3 Các mạch ứng dụng của Opamp 197
7.3.1 Khuếch đại đảo 197
7.3.2 Khuếch đại không đảo 197
7.3.3 Mạch cộng đảo 198
7.3.4 Mạch cộng không đảo 198
7.3.5 Mạch tích phân 199
7.3.6 Mạch vi phân 200
7.3.7 Mạch tạo hàm mũ 200
7.3.8 Mạch tạo hàm logarit 201
Tài liệu tham khảo 209
Phụ lục 210
Trang 1112
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1: Cấu tạo nguyên tử .19
Hình 1.2: Cấu tạo nguyên tử của silicium và gemanium 20
Hình 1.3: Chất bán dẫn tinh khiết Silicium 20
Hình 1.4: Chất bán dẫn loại N 21
Hình 1.5: Chất bán dẫn loại P .21
Hình 2.1: Hình dạng và ký hiệu của diode đơn .23
Hình 2.2: Hình dạng và ký hiệu của diode đôi .23
Hình 2.3: Hình dạng và ký hiệu của diode cầu .23
Hình 2.4: Cấu tạo và ký hiệu diode 24
Hình 2.5: Đặc tuyến Volt – Ampre của diode 25
Hình 2.6: Phân cực ngược diode 27
Hình 2.7: Phân cực thuận diode .27
Hình 2.8: Đường tải tĩnh và động .28
Hình 2.9: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu ½ chu kỳ không có tụ lọc .29
Hình 2.10: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu ½ chu kỳ có tụ lọc .29
Hình 2.11: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu toàn chu kỳ .30
Hình 2.12: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu toàn kỳ có tụ lọc .31
Hình 2.13: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu cầu 31
Hình 2.14: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu cầu có tụ lọc 32
Hình 2.15: Mạch và dạng sóng nhân đôi điện áp 32
Hình 2.16: Mạch và dạng sóng xén mức trên .33
Hình 2.17: Mạch và dạng sóng xén 2 mức .33
Hình 2.18: Mạch và dạng sóng ghim mức .34
Hình 2.19: Mạch chỉnh lưu diode .34
Hình 2.20: Dạng sóng ngõ ra trên tải 35
Hình 2.21: Dạng sóng dòng điện qua diode 36
Hình 2.22: Mạch điện và dạng sóng chỉnh lưu .37
Hình 2.23: Đường đặc tuyến tĩnh và động của diode .39
Hình 2.24: Mạch chỉnh lưu diode cầu có tụ lọc .39
Hình 2.25: Mạch chỉnh lưu diode .40
Hình 2.26: Mạch chỉnh lưu diode cầu không có tụ lọc 40
Hình 2.27: Mạch chỉnh lưu diode .40
Hình 2.28: Mạch chỉnh lưu diode cầu có tụ lọc .41
Hình 2.29: Đặc tuyến của diode zener .42
Trang 1213
Hình 2.30: Ký hiệu và hình dạng của Diode quang 43
Hình 2.31: Ký hiệu và hình dạng của Diode phát quang .44
Hình 2.32: Ký hiệu của Diode tách sóng .44
Hình 2.33: Ký hiệu và cấu tạo của Diode biến dung .45
Hình 2.34: Phân cực cho diode biến dung .45
Hình 2.35: Mạch diode zener 46
Hình 2.36: Mạch ổn áp bằng diode zener .46
Hình 2.37: Mạch ổn áp bằng diode zener .47
Hình 2.38: Mạch ổn áp bằng diode zener .47
Hình 2.39: Mạch ổn áp song song dùng zener 49
Hình 3.1: Cấu tạo và ký hiệu của BJT .58
Hình 3.2: Mạch thí nghiệm transistor .59
Hình 3.3: Mạch thí nghiệm và sơ đồ tương đương của transistor .59
Hình 3.4: Hình dáng các loại transistor 60
Hình 3.5: Mạch điện thí nghiệm và đặc tuyến ngõ vào của BJT 62
Hình 3.6: Đặc tuyến ngõ ra của BJT 62
Hình 3.7: Dòng ngược collector ảnh hưởng theo nhiệt độ 64
Hình 3.8: Mạch điện thí nghiệm về thong số S 65
Hình 3.9: Mạch phân cực định dòng IB 66
Hình 3.10: Mạch phân cực cầu phân áp 67
Hình 3.11: Mạch phân cực hồi tiếp collector 68
Hình 3.12: Mạch BJT hoạt động tối ưu không có RE .69
Hình 3.13: Mạch BJT hoạt động tối ưu tải có RE+ RC 70
Hình 3.14: Mạch phân cực định dòng IB 71
Hình 3.15: Phương trình đường tải DC 72
Hình 3.16 : Mạch phân cực định dòng IB 72
Hình 3.17: Phương trình đường tải DC 73
Hình 3.18: Mạch phân cực định dòng IB 73
Hình 3.19: Mạch phân cực cầu phân áp 74
Hình 3.20: Mạch dao động đa hài .75
Hình 3.21: Mạch phân cực định dòng IB 75
Hình 3.22: Mạch phân cực định dòng IB 76
Hình 3.23: Mạch phân cực cầu phân áp 76
Hình 3.24: Mạch transistor dẫn bão hoà .77
Hình 3.25: Mạch kích optor .77
Hình 3.26: Mạch đóng ngắt 77
Trang 1314
Hình 3.27: Mạch đóng mở transistor bằng quang trở .78
Hình 3.28: Mạch khuếch đại tín hiệu DC .79
Hình 3.29: Mạch khuếch đại tín hiệu DC .81
Hình 3.30: Mạch phân cực cầu phân áp 83
Hình 3.31: Mạch phân cực cầu phân áp 84
Hình 3.32: Mạch phân cực cầu phân áp 85
Hình 3.33: Mạch phân cực cầu phân áp 86
Hình 3.34: Mạch phân cực cầu phân áp 87
Hình 3.35: Mạch phân cực cầu phân áp 88
Hình 4.1: Sơ đồ khối mạng 2 cửa .98
Hình 4.2: Mạch tương đương kiểu Hybrid .99
Hình 4.3: Mạch tương đương kiểu vật lý 99
Hình 4.4: Mạch CE và sơ đồ tương đương ghép kiểu CE .100
Hình 4.5: Mạch CB và sơ đồ tương đương ghép kiểu CB 101
Hình 4.6: Mạch CC và sơ đồ tương đương ghép kiểu CC 102
Hình 4.7: Mạch khuếch đại CE 104
Hình 4.8: Mạch khuếch đại CE 104
Hình 4.9: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .105
Hình 4.10: Mạch khuếch đại CE 106
Hình 4.11: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .106
Hình 4.12: Mạch khuếch đại CE 107
Hình 4.13: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .107
Hình 4.14: Mạch khuếch đại CB 108
Hình 4.15: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .108
Hình 4.16: Mạch khuếch đại CC 109
Hình 4.17: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .109
Hình 4.18: Mạch khuếch đại CE 110
Hình 4.19: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .111
Hình 4.20: Mạch khuếch đại CE 112
Hình 4.21: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .113
Hình 4.22: Mạch khuếch đại CE 114
Hình 4.23: Sơ đồ tương tương tín hiệu nhỏ .114
Hình 5.1: Phân loại FET .123
Hình 5.2: Ký hiệu các loại FET .123
Hình 5.3: Cấu tạo JFET 124
Hình 5.4: Mạch điện của JFET .124
Trang 1415
Hình 5.5: Đặc tuyến làm việc của JFET .124
Hình 5.6: Họ đặc tuyến của JFET 125
Hình 5.7: Mạch phân cực của FET .125
Hình 5.8: Đồ thị đường tải tĩnh DC của FET 126
Hình 5.9: Mạch phân cực kiểu thiên áp cực cửa UGS<0 .126
Hình 5.10: Mạch phân cực kiểu tự cấp thiên .127
Hình 5.11: Mạch phân cực kiểu cầu phân áp 127
Hình 5.12: Mô hình tương đương của FET dạng nguồn dòng 128
Hình 5.13: Mô hình tương đương của FET dạng nguồn áp 129
Hình 5.14: Mạch CS 129
Hình 5.15: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .129
Hình 5.16: Mạch CD 130
Hình 5.17: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .131
Hình 5.18: Mạch CG 132
Hình 5.19: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .132
Hình 5.20: Mạch phân cực cho FET 133
Hình 5.21: Đồ thị đặc tuyến của FET 2SK30A 133
Hình 5.22: Mạch CS 134
Hình 5.23: Mạch CS 136
Hình 5.24: Mạch CS 137
Hình 5.25: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .137
Hình 5.26: Mạch CS 138
Hình 5.27: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .138
Hình 5.28: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ trường hơp không có tụ CS 139
Hình 5.29: Khuếch đại CS .139
Hình 5.30: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ 140
Hình 5.31: Khuếch đại CS .141
Hình 5.32: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .141
Hình 5.33: Khuếch đại CS .142
Hình 5.34: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .142
Hình 5.35: Khuếch đại CD 143
Hình 5.36: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .144
Hình 5.37: Khuếch đại CS .144
Hình 5.38: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .145
Hình 6.1: Sơ đồ khối của mạch khuếch đại .153
Trang 1516
Hình 6.2: Ảnh hưởng của sự gia tăng tần số khuếch đại đến tần số cắt và băng tần
của mạch khuếch đại 154
Hình 6.3: Mạch khuếch đại ghép RC 155
Hình 6.4: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .155
Hình 6.5: Đáp ứng tần số của mạch ghép RC 157
Hình 6.6: Mạch khuếch đại ghép trực tiếp 158
Hình 6.7: Đáp ứng tần số của mạch ghép tầng trực tiếp 158
Hình 6.8: Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại: a Ghép R-C; b Ghép trực tiếp .159 Hình 6.9: Mạch ghép tầng CE-CE .160
Hình 6.10: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .161
Hình 6.11: Đồ thị đường tải DCLL và ACLL .161
Hình 6.12: Mạch ghép tầng CE-CE .163
Hình 6.13: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .163
Hình 6.14: Mạch ghép CE- CC 164
Hình 6.15: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .165
Hình 6.16: Mạch ghép CE- CC 166
Hình 6.17: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .167
Hình 6.18: Mạch ghép hỗn hợp 167
Hình 6.19: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .167
Hình 6.20: Mạch ghép hỗn hợp 169
Hình 6.21: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .169
Hình 6.22: Mạch ghép hỗn hợp 170
Hình 6.23: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .170
Hình 6.24: Mạch ghép hỗn hợp 171
Hình 6.25: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .171
Hình 6.26: a Hai transistor ghép Darlington; b Transistor tương đương 172
Hình 6.27: Transistor tương đương của mạch ghép Darlington .172
Hình 6.28: Mạch khuếch đại ghép Darlington: a Mạch khuếch đại ghép Darlington chung C E; b Mạch phân cực cầu phân áp; c Mạch tương đương; d Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ 174
Hình 6.29: Mạch ghép Darlington .176
Hình 6.30: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .176
Hình 6.31: Mạch khuếch đại ghép vi sai 177
Hình 6.32: Phân cực CD của mạch khuếch đại vi sai 179
Hình 6.33: Mạch tương đương tín hiệu nhỏ của mạch vi sai với tín hiệu vào là cách chung .179
Trang 1617
Hình 6.34: Mạch tương đương tín hiệu nhỏ của mạch vi sai với tín hiệu vào là vi
sai 180
Hình 6.35: Mạch khuếch đại vi sai với nguồi dòng .181
Hình 6.36: Mạch ghép vi sai .182
Hình 6.37: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .182
Hình 6.38: Mạch ghép vi sai .183
Hình 6.39: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .183
Hình 6.40: Mạch vi sai và Darlington 184
Hình 6.41: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .185
Hình 6.42: Mạch vi sai và Darlington 186
Hình 6.43: Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ .187
Hình 7.1: Sơ đồ khối mạch khuếch đại thuật toán .194
Hình 7.2: Sơ đồ nguyên lý của mạch khuếch đại thuật toán 194
Hình 7.3: Ký hiệu Opamp .195
Hình 7.4: Hình dạng và sơ đồ chân của opamp 195
Hình 7.5: Đặt tuyến truyền đạt của opamp …196
Hình 7.6: Mạch khuếch đại đảo .197
Hình 7.7: Mạch khuếch đại không đảo .197
Hình 7.8: Mạch khuếch đại cộng đảo .198
Hình 7.9: Mạch khuếch đại cộng không đảo .198
Hình 7.10: Khi cho nguồn V1 tác động, hai nguồn V2,V3 =0 .199
Hình 7.11: Mạch tích phân 199
Hình 7.12: Mạch vi phân 200
Hình 7.13: Mạch tạo hàm mũ 200
Hình 7.14: Mạch tạo hàm logarit .201
Trang 1718
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Đo điện trở thuận và nghịch của diode 24
Bảng 2.2: Bảng tham chiếu một vài loại diode 26
Bảng 2.3: Bảng tham chiếu một vài loại diode zener .43
Bảng 2.4: Giá trị đo của diode quang 44
Bảng 2.5: Giá trị điện áp làm việc của LED .44
Bảng 3.1: Bảng đo giá trị điện trở của transistor .61
Bảng 4.1: Các thông số mạng 2 cửa 98
Trang 1819
CHƯƠNG 1: VẬT LIỆU BÁN DẪN 1.1 Cấu tạo chất
1.1.1 Cấu tạo nguyên tử
Vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử Nguyên tử có hạt nhân nằm giữa mang điện tích dương và một hoặc nhiều electron mang điện tích âm bao quanh nhân Điện tích của electron là: e = -1,6.10-19 Culông [1], [2]
a Nguyên tử trung hòa b Ion dương c Ion âm
Hình 1.1: Cấu tạo nguyên tử
Bình thường nguyên tử trung hòa về điện, xem hình 1.1a
Nếu nguyên tử bị mất electron nguyên tử trở thành ion dương, xem hình 1.1b
Nếu nguyên tử nhận electron nguyên tử trở thành ion âm, xem hình 1.1c
1.1.2 Các loại vật liệu điện
1.1.2.1 Chất dẫn điện
Các chất mà nguyên tử chỉ có một hay hai electron ở lớp ngoài cùng [1], [3]
Ví dụ 1.1 : Bạc, đồng, vàng, nhôm
1.1.2.2 Chất cách điện
Các chất mà nguyên tử đã có đủ tám electron ở lớp ngoài cùng
Ví dụ 1.2: Thủy tinh, sành, cao su, giấy
1.1.2.3 Chất bán dẫn
Các chất mà nguyên tử chỉ có bốn electron ở lớp ngoài cùng
Chất bán dẫn điện có điện trở lớn hơn chất dẫn điện nhưng lại nhỏ hơn chất cách điện
Ví dụ 1.3: Silicium, gecmanium
1.1.3 Cấu tạo nguyên tử của chất bán dẫn điện
ZGemanium = 32: tương ứng cấu hình: 1s22s22p63s23p64s23d104p2
Lớp ngoài cùng (lớp 4) có 4e
ZSilicium = 14: tương ứng cấu hình: 1s22s22p63s23p2
Lớp ngoài cùng (lớp 3) có 4e
Trang 1920
Hình 1.2: Cấu tạo nguyên tử của silicium và gemanium
Các nguyên tử liên kết nhau nhờ electron lớp ngoài cùng Trong khối bán dẫn tinh khiết các nguyên tử gần nhau sẽ liên kết cộng hóa trị với nhau Để đạt được cấu hình bền vững (8 electron lớp ngoài cùng) thì 4 electron của mỗi nguyên tử sẽ nối với 4 electron của 4 nguyên tử xung quanh Như vậy chất bán dẫn điện tinh khiết có điện trở rất lớn [1], [4]
Hình 1.3: Chất bán dẫn tinh khiết Silicium
1.2.2 Chất bán dẫn loại N (Negative: âm)
Để tạo ra chất bán dẫn loại N (chất bán dẫn âm) người ta pha thêm vào chất bán dẫn tinh khiết các chất có cấu tạo nguyên tử với 5 electron ở lớp ngoài cùng hoá trị 5 như:
Trang 2021
Photphore hay Asenic các nguyên tử của chất photphore có 5 electron lớp ngoài cùng
sẽ liên kết với 4 electron của 4 nguyên tử Si khác nhau, còn lại 1 electron không liên kết sẽ trở thành 1 electron tự do như hình 1.4 [1], [2], [7]
Pha nhiều nguyên tử photphore vào silicium thì sẽ càng nhiều electron tự do
Hình 1.4: Chất bán dẫn loại N
1.2.3 Chất bán dẫn loại P (Positive: dương)
Để tạo ra chất bán dẫn loại P (chất bán dẫn dương) người ta pha thêm vào chất bán dẫn tinh khiết các chất có cấu tạo nguyên tử với 3 electron ở lớp ngoài cùng hoá trị 3 như: Bore hay Indium các nguyên tử của chất indium có 3 electron lớp ngoài cùng nên khi liên kết với 4 electron của 4 nguyên tử Si khác nhau, sẽ có một có một liên kết thiếu 1 Chỗ thiếu electron này gọi là lỗ trống, lỗ trống của liên kết thiếu electron sẽ dễ dàng nhận 1electron tự do như hình 1.5 [1], [2], [6]
Pha nhiều bore, indium vào silicium thì sẽ càng nhiều lỗ trống
Trang 2122
BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Câu 1.1: Chất cách điện là gì? Cho ví dụ?
Câu 1.2: Chất dẫn điện là gì? Cho ví dụ?
Câu 1.3: Chất bán dẫn là gì? Cho ví dụ?
Câu 1.4: Thế nào là chất bán dẫn loại N?
Câu 1.5: Thế nào là chất bán dẫn loại P?
Câu 1.6: Hãy cho biết các chất sau đây là chất bán dẫn loại P hay N?
Trang 2223
CHƯƠNG 2: DIODE BÁN DẪN 2.1 Diode bán dẫn
Hình 2.2: Hình dạng và ký hiệu của diode đôi
- Diode cầu :(bridge)
Hình 2.3: Hình dạng và ký hiệu của diode cầu
- Đo R nghịch: bằng cách đổi ngược đầu hai que
đo
Trang 2324
Bảng 2.1: Đo điện trở thuận và nghịch của diode
Trong phép đo thử diode, ta có các trường hợp sau:
Điện trở thuận và nghịch cách xa nhau như bảng ⇒ diode tốt
Điện trở thuận và nghịch = 0 Ω ⇒ diode nối tắt
Điện trở thuận và nghịch = ∞ Ω ⇒ diode bị đứt (hở mạch)
2.1.2 Cấu tạo và ký hiệu
Hình 2.4: Cấu tạo và ký hiệu diode
Vùng P có nhiều lỗ trống, vùng N có nhiều electron Khi nối nhau sẽ có vài
electron từ vùng N qua mối nối P-N tái hợp với lỗ trống của vùng P
P và N đang trung hoà về điện, vùng N gần mối nối P-N bị mất electron nên có
điện tích dương, vùng P gần mối nối P-N nhận thêm electron nên có điện tích âm
Hiện tượng này tiếp diễn cho tới khi điện tích âm vùng P đủ lớn đẩy electron vùng N
không cho qua mối nối P-N nữa [1], [2]
Sự chênh lệch điện tích ở hai bên mối nối P-N gọi là hàng rào điện áp Điện áp
thuận hàng rào có giá trị 0.3V hay 0.7V
2.1.3 Quan hệ giữa điện áp và dòng điện của Diode
1
qU nKT
Trong đó: iD: Dòng điện trong Diode (A)
U: Hiệu điện thế ở hai đầu Diode (V)
IDS: Dòng điện bão hòa ngược (A)
q: Điện tích electron 1,6.10-19 J/V
K: Hằng số Bolzman 1,38.10-23 J/0K
N: Hằng số có giá trị trong khoảng (1÷2) phụ thuộc vào loại bán dẫn
Trang 24nV nkT
Ở nhiệt độ T=3000K, tương ứng t=270C, ta có VT≈25÷26mV Khi đó điện trở động
của Diode được tính bởi phương trình:
2.1.4 Chuyển tiếp P-N ở trạng thái đánh thủng
Phân cực ngược chuyển tiếp P-N, nếu điện áp ngược đạt tới UB (Break) khá lớn thì
dòng điện ngược tăng vọt Hiện tượng này gọi là hiện tượng đánh thủng
2.1.5 Đặc tuyến Volt- Ampere
Dòng điện ngược rất nhỏ cở µA, khi điện áp ngược tăng thì dòng ngược tăng dần,
và khi đạt đến giá trị Ur thì dòng ngược tăng vọt Nếu không có biện pháp hạn chế
dòng ngược thì vượt quá công suất cho phép sẽ phá hỏng Diode
Hình 2.5: Đặc tuyến Volt – Ampre của diode
Trong đó: Ur: Điện áp phân cực ngược cực đại của diode; Vdmax: Điện áp phân cực
thuận cực đại của diode; Vf : Điện áp ngưỡng của diode
2.2 Các tham số của diode [1], [2]
Trang 25Phương trình (2.10) nghĩa là rd giảm khi dòng thuận tăng
Khi phân cực ngược, I ≈ 0, ng
2.2.3 Một vài tham số giới hạn khác
Điện áp ngược cực đại cho phép Ungmax
Dòng điện thuận cực đại cho phép Imax
Công suất cực đại cho phép Pmax
Tần số cực đại cho phép của tín hiệu xoay chiều fmax
2.2.4 Tham số vài loại diode chỉnh lưu
Bảng 2.2: Bảng tham chiếu một vài loại diode
2.3 Phân cực Diode [1], [4]
2.3.1 Phân cực ngược
Điện tích âm của nguồn hút lỗ trống của vùng P, điện tích dương của nguồn hút
electron của vùng N, làm lỗ trống và electron hai bên mối nối càng xa nhau hơn nên
hiện tượng tái hợp giữa electron và lỗ trống càng khó khăn Tuy nhiên vẫn có một
dòng điện nhỏ cở µA (dòng rò) từ vùng N sang vùng P Hiện tượng này là do trong
bán dẫn P có một ít electron và trong bán dẫn N có một ít lỗ trống gọi là hạt thiểu số,
Trang 2627
những hạt thiểu số này sẽ tái hợp và tạo thành dòng điện rò hay dòng bão hoà ngược IDS (saturate)
Hình 2.6: Phân cực ngược diode
Khi đó dòng tổng hợp qua vùng nghèo 1
qU kT
Điện tích âm của nguồn đẩy electron của vùng N, điện tích dương của nguồn đẩy lỗ
trống của vùng P, làm lỗ trống và electron hai bên mối nối càng gần nhau Khi lực đẩy
đủ lớn thì electron từ N sẽ sang P và tái hợp với lỗ trống vùng P
Hình 2.7: Phân cực thuận diode
Khi vùng N mất electron sẽ mang điện tích dương thì vùng N sẽ kéo điện tích âm
của nguồn lên thế chổ, khi vùng P nhận electron sẽ mang điện tích âm thì cực dương của nguồn kéo electron từ vùng P về Như vậy đã có một dòng electron chạy từ cực âm của nguồn qua diode từ N sang P về cực dương của nguồn, nói cách khác có dòng điện qua Diode chiều từ P sang N
Dòng tổng hợp qua chuyển tiếp P-N: 1
2.4 Các phương trình đường tải của diode [1], [3]
2.4.1 Đường tải tĩnh (DCLL: DC Load Line)
V = − +
Trang 2728
1 1
1
R
V V
2.4.2 Đường tải động (ACLL: AC Load Line)
Khi vS thay đổi theo thời gian, tụ C ngắn mạch:
i D = DQ + d
Trong đó: vD, iD:điện áp và dòng điện tổng (gồm có thành phần ac và dc)
VDQ, IDQ: điện áp và dòng điện một chiều
vd (t), id (t): điện áp và dòng điện xoay chiều
2.5 Một số mạch ứng dụng của diode [1], [2], [7]
2.5.1 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
Ví dụ 2.1: Cho mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ như hình 2.9 Hãy vẽ dạng sóng Vi và V0?
Giải thích:
Bán kỳ dương: D dẫn điện, U0ut =IR L =U i −U D ≈U i
Bán kỳ âm: D khoá, U0ut =IR L = 0
Trang 2829
Hình 2.9: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu ½ chu kỳ không có tụ lọc
Điện áp trung bình DC trên tải:
2
2 0 0
2.5.2 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ có tụ lọc
Ví dụ 2.2: Cho mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ có tụ lọc như hình 2.10 Hãy vẽ dạng
sóng ngõ vào Vi và dạng sóng ngõ ra V0?
Giải thích:
Bán kỳ dương: Diode D dẫn điện, tụ C có Z C <R L nên nạp điện
Bán kỳ âm: D khoá, tụ C xã điện qua RL
Hình 2.10: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu ½ chu kỳ có tụ lọc
Trang 2930
2.5.3 Mạch chỉnh lưu toàn kỳ
Ví dụ 2.3: Cho mạch chỉnh lưu toàn kỳ như hình 2.11 Hãy vẽ dạng sóng Vi và V0?
và hãy tính điện áp trung bình DC trên tải?
Giải thích:
Bán kỳ dương: D1 dẫn điện, D2 khoá U0ut =IR L =U2−U D1 ≈U2
Bán kỳ âm: D1 khoá, D2 dẫn điện U0ut =IR L =U3−U D2 ≈U3
Hình 2.11: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu toàn chu kỳ
Điện áp trung bình DC trên tải:
2
2 0 0
Bán kỳ dương: D1 dẫn điện, D2 khoá, tụ C nạp qua D1, C ở sườn tăng và xã nhanh
qua C RL ở sườn giảm của điện áp
Bán kỳ âm: D1 khoá, D2 dẫn điện, tụ C nạp qua D2, C ở sườn tăng và xã nhanh qua
C, RL ở sườn giảm của điện áp
Trang 3031
Hình 2.12: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu toàn kỳ có tụ lọc
2.5.5 Mạch chỉnh lưu cầu (chỉnh lưu toàn kỳ)
Ví dụ 2.5: Cho mạch chỉnh lưu cầu như hình 2.13 Hãy vẽ dạng sóng Vi và V0? và
hãy tính điện áp trung bình DC trên tải?
Giải thích:
Bán kỳ dương: có 2 Diode dẫn điện, 2 Diode khoá : U0ut =U2−2U D ≈U2
Bán kỳ âm: có 2 Diode dẫn điện, 2 Diode khoá : U0ut =U2 −2U D ≈U2
Hình 2.13: Mạch và dạng sóng chỉnh lưu cầu
Điện áp trung bình DC trên tải:
2
2 0 0
Trang 3132
2.5.6 Mạch chỉnh lưu cầu (chỉnh lưu toàn kỳ) có tụ lọc
Ví dụ 2.6: Cho mạch chỉnh lưu cầu có tụ lọc như hình 2.14 Hãy vẽ dạng sóng ngõ
2.5.7 Mạch nhân đôi điện áp
Ví dụ 2.7: Cho mạch nhân đôi điện áp như hình 2.15 Hãy vẽ dạng sóng Vi và V0? Giải thích:
Bán kỳ âm: D1 dẫn, D2 khoá, tụ C1 nạp đầy giá trị U2m
Bán kỳ dương: D1 khoá, D2 dẫn, tụ C1 xã qua C2 và D2 , tụ C2 nạp đầy giá trị
V2m+Vc1=2V2m
Hình 2.15: Mạch và dạng sóng nhân đôi điện áp
Trang 3233
2.5.8 Mạch xén mức trên
Ví dụ 2.8: Cho mạch xén mức trên như hình 2.16 Hãy vẽ dạng sóng ngõ vào và ra?
Giải thích:
Bán kỳ dương: khi U2m > E, D dẫn điện, U 0ut = +E U D ≈ E
Bán kỳ âm: D khoá, U0ut = -U2
Hình 2.16: Mạch và dạng sóng xén mức trên.
2.5.9 Mạch xén hai mức
Ví dụ 2.9: Cho mạch xén hai mức như hình 2.17 Hãy vẽ dạng sóng ngõ vào và ra?
Giải thích:
Bán kỳ dương: khi U2 > E1, D1 dẫn điện, D2 khoá U0ut =E1+U D ≈ E1
Bán kỳ âm: khi -U2 < -E2, D1 khoá, D2 dẫn điện U0ut =E2 +U D ≈E2
Hình 2.17: Mạch và dạng sóng xén 2 mức
2.5.10 Mạch ghim mức
Ví dụ 2.10: Cho mạch ghim mức dùng để phục hồi mức điện áp DC như hình 2.18
Hãy vẽ dạng sóng ngõ vào và ra?
Giải thích:
Bán kỳ âm: D dẫn điện, tụ C nạp đầy giá trị U C = +E U2, U 0ut = −E U D ≈ E
Bán kỳ dương: D khoá, tụ C xã qua R
U = IR U= +U =U + +E U = U + E
Trang 3334
Hình 2.18: Mạch và dạng sóng ghim mức
Ví dụ 2.11: Diode D có điện áp ngưỡng Uγ = 0.2V và RL = 9Ω, ri = 1Ω, rd không đáng kể Áp vào Ui có dạng sin, biên độ 1V Hãy vẽ dạng sóng và xác định áp trên tải UL(t) Xác định UL(ωt=π/2) [1], [6]
Trang 3435
Hình 2.20: Dạng sóng ngõ ra trên tải
Ví dụ 2.12: Cho mạch như hình vẽ, biết Ui= 10sinωt (V), dòng bão hoà ngược Is =
10-6mA Dùng phép biến đổi Thevenil để giải mạch, vẽ dạng sóng của dòng điện qua diode?
R
U U R R
U U
Th
Th D Th Th
D Th
D
2
sin432
Trang 3536
Tại các thời điểm 0; ;
3 2
ω = ta có các đường tải AB, CD, EF như hình vẽ
Ngoài quan hệ này, i và UD còn phụ thuộc vào nhau theo đặc tính của Diode
Hình 2.21: Dạng sóng dòng điện qua diode
Ví dụ 2.13: Một diode có dòng ngược bão hoà IS =30µA Hãy xác định điện trở động rD của diode theo chiều thuận và theo chiều ngược ở nhiệt độ 1250C với điện áp phân cực là 0.2V
Giải
Đối với cả 2 trạng thái dẫn và ngắt ta luôn có:
1
D qU KT
1,6.10
291,38.10 125 273
D
U KT
−
−
+( 29 )
Trang 36D D
276.03172910.3029
10.30
2 sin 2
1 4
2
2 cos 1 2
sin 2
m
I I
t t
I t d t I
t d t I
ωπω
ωπ
ωωπ
π π
π
Trang 3738
( ) A
I I
254002
23002
4
2
=+
=
=
=
⇒
Ví dụ 2.15: Cho mạch điện như hình vẽ Cho biết đặc tuyến Volt-Ampere của diode
có phương trình hàm mũ như sau: ( )
a Vẽ đặc tuyến đường tải tĩnh
b Vẽ đặc tuyến đường tải động
c Tính điện trở động rD của Diode
d Tính điện áp trên tải U L (t)
Giải
Đặc tuyến đường tải tĩnh:
E = 10V, u(t) = 0, tụ C hở mạch
D D
R
E U R
4 , 0
1 4
, 0
10 4
, 0
, 0
t u t
,
0
D D
U t u t
i = − +
( ) ( )
25 , 0 25
,
0
D D
U t u t
i = − +
Trang 3839
Hình 2.23: Đường đặc tuyến tĩnh và động của diode
Lưu ý: khi u t i( )= , đường thẳng này cũng đi qua điểm làm việc tĩnh Q 0
Điện trở động của diode
1 10
1
1 Π
=
=ω
uF
1000 20
1
Trang 39Ví dụ 2.18: Cho mạch như hình vẽ, Diode có điện trở r Tìm áp trung bình trên R
Hình 2.26: Mạch chỉnh lưu diode cầu không có tụ lọc
Giải
2
2 0 0
I
Ví dụ 2.20: Thiết kế mạch chỉnh cầu như hình vẽ
Trang 402.6.1.1 Ký hiệu và cấu tạo
Diode Zener có ký hiệu
Pha với nhiều tạp chất nên có VR max thấp gọi là hiệu thế Zener VZ:
VZ = 3 ÷ 30v DC
Làm bằng vật liệu chịu nhiệt cao, nên khi dòng điện tăng cao Zener vẫn làm việc được Zener thường được dùng trong các mạch ổn áp công suất nhỏ
2.6.1.2 Tính chất và đặc tuyến:
Ở chế độ phân cực thuận, zener có đặc tính như diode thường
Khi hiệu thế qua zener VZ = VR max, ta gọi hiệu thế này là hiệu thế ổn định của zener, khi VD = VZ, dòng điện tăng lên cao nhưng VZ vẫn không đổi, người ta lợi dụng tính chất này của zener để làm mạch ổn áp