http://123link.pro/iJZWDmH hướng dẫn lập tiến độ thi công đườnglập tiến độ thi công đườnglập tiến độ thi công đường giao thôngcách lập tiến độ thi công đườnglập tiến độ thi cônghướng dẫn lập tiến độ thi côngcẩm nang lập tiến độ thi côngkinh nghiệm lập tiến độ thi côngphương pháp lập tiến độ thi côngan toàn lao động khi lập tiến độ thi công
Trang 11.1 Lập tiến độ thi cơng nền đường
1.1.1 Xác định tốc độ dây chuyền
L V N
Trong đĩ :
N= N - N��L kh.tr+N +Nngh� th.t���K
Trong đĩ :
NL: Số ngày trong thời gian xây dựng theo lịch
Nkh.tr: Thời gian khai triển dây chuyền, bằng số ngày tính từ ca bắt đầu thi cơng cơng trình đầu tiên đến ca bắt đầu thi cơng cơng trình cuối cùng
Nnghỉ: Số ngày nghỉ trong thời hạn xây dựng
Nth.t: Số ngày nghỉ do điều kiện thời tiết
- Cống C1 (Km 3+167.75) : 3 cống trịn BTCT, đường kính D = 1.5m, loại cống là loại I
Chiều dài cống:
2.82 1.5 0.1 1.5 12.51 m
thi công mé p đắp đường kính cống thành cống nền đường
= 9.0 + 2 1.5
- Cống C2 (Km3+491.18) : 2 cống trịn BTCT, đường kính D = 1.5m, loại cống là loại I
Chiều dài cống:
2.82 1.5 0.1 1.5 12.51 m
thi công mé p đắp đường kính cống thành cống nền đường
= 9.0 + 2 1.5
- Cống C3 (Km4+498.80) : 2 cống trịn BTCT, đường kính D = 1.0m, loại cống là loại I
Chiều dài cống:
2.82 1.5 0.1 1.5 12.51 m
thi công mé p đắp đường kính cống thành cống nền đường
= 9.0 + 2 1.5
- Cống C4 (Km5+51.19) : 2 hình vuơng BTCT, cạnh a = 2.0m, loại cống là loại I Chiều
dài cống:
thi công mé p đắp cạnh cố ng thành cố ng nền đường
- Cống C5 (Km5+51.19) : 2 cống BTCT, D = 1.5m, loại cống là loại I Chiều dài cống:
Trang 2
thi công mé p đắp đường kính cống thành cống nền đường
Bảng xác định số ca cần thiết để xây dựng cống (sách XDND, tr.181)
ST
T Lý trình
Loại cơng trình
Khẩu độ
Chiều dài (m)
Số ca làm việc của tồn đội thi
cơng
Tổng cộng
- Xác định N L :
Thời hạn xây dựng (19/12/2011 đến 24/04/2012):
NL = 128 ca
- Xác định N kh.tr đại diện của 1 Km :
Nkh.tr � �t n Trong đĩ :
lớp kết cấu áo đường
cơng trình: Cơng trình thốt nước, xây dựng nền đường và xây dựng các lớp kết cấu áo đường
n1= 4 ca: Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu cống
t2= 20 ca : Thời gian điều phối đất nền đường: 1Km / 50(m/ca) = 20 ca
n2 = 4 ca: Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu nền đường
n3 = 4 ca: Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu CPĐD 37.5 loại II
Trang 3 t4 = 20 ca: Thời gian xây dựng lớp cấp phối đá dăm (CPĐD thấm nhập nhựa)
n4 =4 ca: Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu CPĐD thấm nhập nhựa
n5 =4 ca : Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu BTNC19
n6 = 4 ca: Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu BTNC12.5
t7 = 20 ca : Thời gian xây dựng lề đất
n7 =1 ca : Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu lề đất
t8 =20 ca : Thời gian hoàn thiện, gia cố mái dốc nền đường và thùng đấu
n8 =1ca : Thời gian chờ đợi theo điều kiện kỹ thuật & nghiệm thu mái dốc nền đường và thùng đấu
kh.tr
N � �t n28 4 (20 4) 5 � 20 1 �2 194 ca
- Xác định Nnghỉ
01/01 18/01 29/01 10/3
Nngh��Nchu�nha�tNTe� t D��ng L� chNTe� t a� m l� ch N 19 1 12 1 33 ca
- Xác định Nth.t (phụ thuộc thời tiết): N th.t = 0
- Xác định số ca làm việc trong thời gian xây dựng :
�L kh.tr ngh� th.t �
Vận tốc dây chuyền: V L 250050 m/ca
1.2 Xác định tổng tiến độ thi công sơ bộ theo phương pháp dây chuyền
1.2.1 Xác định số ca cần thiết để xây dựng công trình thoát nước
Với công trình cầu nhỏ : số ca cần thiết được tính sơ bộ: 0.5m/ca
Với công trình cống : số cần thiết được tính sơ bộ theo bảng Tổ chức Thi công đoạn
đường 30Km (sách XDND Tr.181) được tính ở trên.
1.2.2 Xác định số ca thi công nền đường
Khối lượng thi công của tuyến đường Km 0 +0.00 → Km 2 + 832.25:
Đoạn điều phối
Lý trình
Chiều dài đoạn
Thể tích đất (m3)
Trang 4V H11+2.91 ⟶ H13+38.05 235.13 2834.67
VIII H16+78.75 ⟶ H18+66.09 187.34 4934.54
Năng suất trung bình của đội thi công nền đường dọc tuyến:
3 tb
V
44929 0
.76
״
Số ca tích lũy thi công nền đường của tuyến đường :
i i tb
V
N
1 1
2 2
3 3
Tốc độ thi công nền đường thực tế:
Trình tự thi công : Phân đoạn IIb, IIIb I, IIa, IIIa,IV
Thời gian thi công lấy bằng số ca của tổ đội có thời gian thi công lớn nhất theo trình tự trên: bằng thời gian thi công tổ đội I : 6.4 ca
Trình tự thi công : Phân đoạn IV, V, VI,VI VIIIa VIIIb
Thời gian thi công : 16.44 ca
Trình tự thi công : Phân đoạn IV, V, VI,VI VIIIa VIIIb
Thời gian thi công : 12.16 ca
1.3 Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng kết cấu áo đường
1.3.1 Xác định khối lượng vật liệu xây dựng kết cấu áo đường
BTNC12.5 : G 0.05 8 1000 2.424 969.6 T � � � BTNC19 : G 0.06 8 1000 2.374 1139.52 T � � � CPĐD (Dmax=37.5) :
Trang 51.319
100 0.1
rai
3 matcat
V K ra�i�V 1.319 0.3 8 1000 3165.5m� � �
CPTN loại A: chiều dày đã lèn ép của 1 phân lớp khi thi công là 15cm
3 19.99 22.85
21.42 2
21.42
1.428
100 0.15
rai
m K
matcat
1.3.2 Xác định năng suất xe vận chuyển
Khi vận chuyển trên 2 đoạn đường có điều kiện khác nhau :
T.K.q N
t
Trong đó :
T = 8 giờ : Thời gian làm việc trong 1 ca
đường chưa làm xong móng nên đất nền đường còn yếu, phải dùng xe tải trọng nhỏ)
xong, đất nền đường có khả năng chịu tải lớn hơn nên có thể cho chọn xe có tải trọng lớn hơn để vận chuyển)
L1 : Cự ly vận chuyển (Km), với vận tốc xe chạy v1(km/h)
L2 : Cự ly vận chuyển (Km), với vận tốc xe chạy v2 (km/h)
t : Thời gian chất tải và dở tải, phụ thuộc vào tải trọng của xe vận chuyển, nội suy (sách XDND, tr.188)
q = 3.5 tấn => t = 0.175 giờ , chọn t = 0.2 giờ
q = 7 tấn => t = 0.233 giờ , chọn t = 0.25 giờ
Giả sử: Mỏ CPTN và CPĐD cách tuyến xây dựng lần lượt là 04 km & 06 km Trạm trộn bê tông nhựa cách tuyến xây dựng: 12 Km
Trang 6
L = 2 km; v = 30 km/h
ĐƯỜ NG TẠM CUNG ĐƯỜ NG VẬ N CHUY Ể N VẬ T LIỆ U
MỎ CP THIÊ N NHIÊ N
Vận chuyển CPTN và CPĐD :
v1 = 50km/h trên đoạn L1 = 02Km & 05Km
v2 = 30km/h với giá trị L2 tùy thuộc vào đoạn thi cơng
Vận chuyển BTNC :
v1 = 50km/h trên đoạn L1 =09 Km
v2 = 30km/h với giá trị L2 tùy thuộc vào đoạn thi cơng Năng suất của xe khi vận chuyển CPTN : với γCPTN = 1.60 tấn/m3
3 CPTN
�
Năng suất của xe khi vận chuyển CPĐD: với γCPĐD = 1.70 tấn/m3
3 CPDD
�״�
Năng suất của xe khi vận chuyển BTN :
N
ta�n/ca