1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Marketing căn bản MAR201 - Đề thi và đáp án

15 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 397,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi và đáp án MÔN MAR201 Marketing căn bản. bộ phận của nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng k0 thể đọc được Đ.án dấu hiệu của nhãn hiệuBản chất của các hđộng xúc tiến hỗn hợp là Đ.án truyền thtin về dnghiệp, về sản phẩm tới khách hàngBao gói tốt nhằm mục đích Đ.án bảo vệ, khuếch trương và tự bán được sản phẩm

Trang 1

+bộ phận của nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng k0 thể đọc được Đ.án dấu hiệu của nhãn hiệu

+Bản chất của các h/động xúc tiến hỗn hợp là Đ.án truyền th/tin về d/nghiệp, về sản phẩm tới khách hàng

+ Bao gói tốt nhằm mục đích Đ.án bảo vệ, khuếch trương và tự bán được sản phẩm

+ Bạn mua 1 bộ giỏ quà tết với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn các sản phẩm đó 1 cách riêng lẻ Đó là do người bán định giá Đ.án Trọn gói

+ Bán lẻ 1kg bột giặt X bình thường là 14.000 đồng/kg; nhưng nếu khách hàng mua 6kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12.500 đồng/kg D/nghiệp bán sản phẩm X đang áp dụng chính sách Đ.án Chiết khấu do mua với số lượng lớn + Bản đồ định vị trong ch/lược định vị… Đ.án Là ph/tiện mô tả bằng hình ảnh nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm, nhãn hiệu hoặc mẫu mã của đối thủ cạnh tranh

+ bản chất của các h/động xúc tiến hỗn hợp là Đ.án truyền th/tin về d/nghiệp, về sản phẩm tới kh/hàng

+ Bước đầu tiên của quá trình thông qua q/định mua là Đ.án Nhận biết nhu cầu + Bước thứ 2 của quá trình q/định mua là Đ.án Tìm kiếm thông tin

+ Bước thứ 2 trong tiến trình xác định giá chung là gì Đ.án Xác định cầu thị trường mục tiêu

+ Bước thứ 3 của quá trình thông qua q/định mua là Đ.án Đánh giá các ph/án + Bước thứ 4 của quá trình q/định mua là Đ.án Q/định mua

+ Bước cuối cùng của quá trình q/định mua Đ.án Đánh giá sau khi mua

+ Bước cuối cùng của tiến trình định vị là Đ.án hoạch định các giải pháp marketing – mix

+ BMW xác định 5 yếu tố cơ bản trong marketing, và cho rằng nguyên tắc của cách xác định này có thể hữu ích cho việc quảng cáo, và… Đ.án Thiết kế sản phẩm mới

+Có thể xem xét 1 sản phẩm dưới 3 cấp độ, điểm nào trong các điểm dưới đây

k0 phải là 1 trong các cấp độ đó Đ.án Sản phẩm hữu hình

+ Các thông tin thu thập được về nhu cầu về các loại giấy vệ sinh và đánh giá của kh/hàng về các loại giấy vệ sinh hiện có trên thị trường được nhập và phần mềm xử lý dữ liệu SPSS Kết quả cho thấy có đến 30% số người được hỏi chưa biết đến sản phẩm giấy lau tay dùng trong các nhà vệ sinh Th/tin này thuộc Đ.án Hệ thống phân tích th/tin marketing

+ Các thông điệp quảng cáo phải được truyền đi và thực hiện bởi các kênh giao tiếp đặc biệt thường được gọi là Đ.án Ph/tiện truyền thông

+ Các ngh/cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ, nhưng tổng d/thu bán gạo vẫn tăng lên, đường cầu của mặt hàng gạo

là đường cầu Đ.án Ít co giãn theo giá

+các C/ty VN trong lĩnh vực c/nghiệp nặng thường Đ.án bộ phận marketing thường thuộc bộ phận bán hàng

+ Các d/nghiệp có sự chuyên môn hóa cao thường áp dụng chiến lược nào khi

đã xác định được thị trường mục tiêu Đ.án Marketing tập trung

+ Các cửa hàng truyền thống thu hút được khách hàng là do Đ.án thuận tiện với khách hàng

+ Các q/định gắn với quản trị tổng hợp sản phẩm trong d/nghiệp bao gồm Đ.án Lựa chọn chất lượng, tính năng, kiểu dáng và thiết kế

+ Các sản phẩm tham gia h/toàn vào thành phần sản phẩm của nhà SX được gọi

là Đ.án nguyên vật liệu

Trang 2

+ Các nh/tố mang tính XH bao gồm Đ.án giai tầng XH, nhóm tham khảo, gia đình, vai trò và địa vị cá nhân

+ Các thuộc tính của sản phẩm như ch/lượng mẫu mã, kiểu dáng, nhãn hiệu, bao

bì và những th/tính khác, phối hợp lại nhằm chuyển tải các giá trị, lợi ích của sản phẩm gọi là Đ.án sản phẩm hiện thực

+ Các sản phẩm tiện ích được mua Đ.án Hàng ngày

+ Các bạn thân là 1 yếu tố thuộc Đ.án Các nhân tố mang tính XH

+ Các kênh phân phối gián tiếp được gọi là Đ.án Từ 1 trung gian trở lên

+ Câu nào dưới đây sai khi nói về sự ảnh hưởng của nhóm XH đến hành vi người tiêu dùng Đ.án Nhóm XH chỉ có ảnh hưởng trực tiếp

+ Câu nào sau đây nói về mục tiêu q/cáo là k0 chính xác Đ.án tạo ảnh hưởng đến

cơ quan q/lý nhà nước

+ Câu nào dưới đây k0 đúng Đ.án Nhà k/doanh bán lẻ k0 chịu ảnh hưởng của môi trường tự nhiên

+ Câu nào dưới đây k0 đúng Đ.án D/nghiệp h/toàn có thể chi phối các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô

+ Câu nào dưới đây là sai Đ.án khi nền KT ở giai đoạn suy thoái thì nhu cầu về tất cả các loại h/hóa giảm

+ Câu nào dưới đây nói về môi trường marketing vĩ mô là đúng Đ.án Mọi cơ hội

và thách thức trong k/doanh đều có nguồn gốc từ môi trường marketing vĩ mô

Tr.1

+ Câu nói nào dưới đây nói về sự hình thành đẳng cấp XH k0 đúng Đ.án yếu tố h/thành nên đẳng cấp XH chỉ là tiền bạc, của cải

+ câu nào trong câu sau k0 nói về thị trường độc quyền thuần túy Đ.án giá được q/định bởi ng/mua

+ Câu nói nào dưới đây về VH là sai Đ.án VH truyền thống chỉ ảnh hưởng đến hành vi của những người mua các sản phẩm truyền thống

+ Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý k/doanh theo quan điểm marketing Đ.án Tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu và hành vi của khách hàng

+ Câu nào dưới đây nói về VH là SAI Đ.án Sự hội nhập VH làm cho hành vi của khách hàng trở nên giống nhau ở mọi quốc gia

+ Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing tr/thống và kênh ph/phối liên kết dọc Đ.án Các thành viên trong kênh ph/phối tr/thống h/động vì lợi ích riêng của họ, còn trong kênh ph/phối liên kết dọc thì các thành viên h/động như 1 thể th/nhất và theo mục tiêu chung

+ Câu hỏi mở có bao nhiêu ph/án trả lời Đ.án K0 hạn chế

+ Cầu tiềm năng sẽ trở thành cầu thực sự khi có Đ.án Nguồn lực thanh toán + Công cụ xúc tiến nào có thể thực hiện đại chúng cao nhất Đ.án Quảng cáo + Công cụ truyền thông nào sau đây tính đại chúng kém nhất Đ.án Marketing trực tiếp

+ C/việc nào sau đây k0 thích hợp với người bán lẻ Đ.án Cấp tín dụng trong phân phối

+ C/việc nào sau đây mà nhà làm marketing k0 nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó Đ.án Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối

+ C/việc nào được nêu dưới đây k0 phải là 1 trong các n/dung của marketing mục tiêu Đ.án phân loại s/phẩm

+ C/việc nào sau đây k0 thích hợp với giai đoạn phát triển của chu kỳ sống sản phẩm Đ.án Tiếp tục tăng giá bán sản phẩm

+ Công chúng K0 mong muốn là Đ.án Nhóm có thể tẩy chay c/ty

Trang 3

+ C/ty HNK có chi phí cố định là 100.000 USD và lãi trên chi phí khả biến là 5 USD (P-avc) Khối lượng bán hoà vốn của hãng là Đ.án 20.000

+ C/ty taxi Đông Dương giảm giá vé cho những khách hàng thường xuyên (có thẻ VIP) đó là việc áp dụng chiến lược Đ.án Giá phân biệt

+ C/ty A chuyên k/doanh dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ Giám đốc c/ty cho rằng c/ty chỉ cần tuyển dụng và đào tạo đội ngũ đại lý bảo hiểm để có thể bán được nhiều nhất Ông giám đốc đó đã áp dụng quan điểm quản trị marketing nào sau đây Đ.án Tập trung vào bán hàng

+ C/ty HNK có chi phí cố định là 100.000 USD và lãi trên chi phí khả biến là 5 USD (P-avc) Khối lượng bán hoà vốn của hãng là Đ.án 20.000

+ C/ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm cho người tiêu dùng Đây là kiểu kênh Đ.án Một cấp

+ C/ty bia Hà Nội bán sản phẩm bia của mình thông qua các nhà bán buôn,đại

lý và tất cả các cửa hàng bán lẻ trên toàn miền bắc, với mục tiêu càng có nhiều điểm bán lẻ càng tốt phương thức phân phối này được gọi là Đ.án Phân phối rộng rãi

+ Cửa hàng Kid’s chuyên k/doanh các loại sản phẩm khác nhau phục vụ trẻ

em Cửa hàng đã chọn thị trường mục tiêu theo ph/án Đ.án Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

+ Ch/lược marketing hướng đến môi trường liên quan tới các vấn đề nào sau đây Đ.án Ch/lược sản phẩm, phân phối, truyền thông

+ Ch/lược marketing đẩy trong phân phối là ch/lược trong đó nhà SX sử dụng các công cụ marketing tác động vào Đ.án Nhà phân phối

+ Ch/lược marketing nào thường được áp dụng để gia tăng khối lượng tiêu thụ cho các thương hiệu sản phẩm trong giai đoạn bão hòa Đ.án Cải tiến, khác biệt hóa sản phẩm

+ Ch/lược marketing của các c/ty đa quốc gia Đ.án K0 cần XD 1 nhãn hiệu riêng + Ch/lược định giá theo đó người bán bán với giá tương đối cao cho 1 sản phẩm mới được gọi là Đ.án Tất cả các ph/án trả lời đều sai

+ Ch/lược về sản phẩm mới trên thị trường Đ.án Tất cả các ph/án trả lời đều sai + Ch/lược marketing phân biệt được áp dụng phổ biến ở những d/nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu theo ph/án Đ.án Chuyên môn hóa sản phẩm Chuyên môn hóa thị trường

+ Ch/sách định vị thường được XD Đ.án Trước khi thực hiện h/động quảng cáo

Tr.2

+ Chất lượng sản phẩm là 1 trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của Đ.án khách hàng + Chìa khóa để đạt được những mục tiêu trong k/doanh của d/nghiệp là d/nghiệp phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường (khách hàng) mục tiêu, từ đó tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó bằng những ph/thức có ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh Đ.án Quan điểm marketing

+ chức năng của kênh ph/phối gồm các yếu tố nào sau đây Đ.án tất cả các ph/án trả lời đều đúng

+ Chức năng cơ bản của trung gian bán buôn phân phối là Đ.án làm phù hợp

về số lượng, chủng loại, k0 gian và thời gian giữa SX và tiêu dùng

+ Chọn câu trả lời chính xác nhất về kết quả của quá trình tìm kiếm th/tin Đ.án Kết quả của quá trình tìm kiếm th/tin là bộ sưu tập đầy đủ các nhãn hiệu

+ D/nghiệp đánh giá hiệu quả của h/động truyền thông thông qua Đ.án Sự tương xứng giữa doanh số và chi phí truyền thông

Trang 4

+ D/nghiệp thực hiện hoạt động khuyến mại Đ.án Phải đăng ký với sở công thương

+ D/nghiệp tổ chức tặng quà cho đồng bào m/trung sau cơn bão là VD về Đ.án H/động tuyên truyền

+ D/nghiệp thực hiện marketing mục tiêu k0 hướng tới 1 mục tiêu nào sau đây Đ.án Đem lại nhiều sự lựa chọn cho khách hàng

+ D/nghiệp hoàn thiện kế hoạch marketing của mình bằng việc XD Đ.án Marketing hỗn hợp sử dụng cho mỗi phân đoạn thị trường mục tiêu

+ D/nghiệp ít khi lựa chọn quảng cáo làm bộ phận chủ chốt trong 1 chương trình xúc tiến hỗn hợp nếu như sản phẩm đó Đ.án Hàng tư liệu SX

+ D/nghiệp sử dụng chính sách marketing đẩy trong kênh phân phối k0 cần tiến hành các h/động nào sau đây Đ.án Quảng cáo trên báo hàng ngày

+ D/nghiệp k/doanh theo quan điểm marketing bao giờ cũng tập trung vào 1 nhóm khách hàng nhất định gọi là Đ.án Khách hàng mục tiêu

+ D/nghiệp tiến hành lựa chọn thị trường mục tiêu và ph/án định vị k0 phải vì Đ.án d/nghiệp hạn hẹp về nhân lực để phát triển các ch/lược marketing

+ D/nghiệp mời các khách hàng tiềm năng đến tại d/nghiệp và tổ chức phỏng vấn

để tìm hiểu thông tin về nhận thức của họ đối với các tính năng của sản phẩm D/nghiệp đã áp dụng P2 ngh/cứu Đ.án P2 điều tra

+ Đ2 nào dưới đây k0 phù hợp với phỏng vấn qua điện thoại Đ.án Thời gian phỏng vấn dài

+ Đ2 nào dưới đây th/hợp với việc ph/vấn qua đường bưu điện Đ.án nội dung hỏi về các vấn đề nhạy cảm

+ Đ2 của mong muốn Đ.án Đa dạng, phong phú và luôn luôn biến đổi

+ Đ2của nguồn tài liệu thứ cấp Đ.án Rẻ tiền, dễ chấp nhận

+ Đ2 nào dưới đây k0 đúng đối với môi trường marketing vi mô Đ.án Ảnh hưởng tới tất cả các d/nghiệp trong nền KT quốc dân

+ Đ2 nào là đúng đối với các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô Đ.án Gần như k0kiểm soát được

+ Đâu k0 phải là lý do d/nghiệp phải lựa chọn thị trường mục tiêu Đ.án nhu cầu kh/hàng là khá tương đồng

+ Đâu là ưu điểm của chiến lược marketing K0 phân biệt Đ.án Giúp tiết kiệm chi phí

+ Đâu k0 phải là mục tiêu của những người làm quảng cáo là tạo ra được Đ.án So sánh cạnh tranh

+ Để hưởng ứng việc hạn chế sử dụng túi nilon nhằm chống ô nhiễm môi trường, siêu thị Metro đã cung ứng túi sử dụng nhiều lần thay vì sử dụng túi nilon Siêu thị này đã ứng dụng quan điểm quản trị marketing nào trong k/doanh Đ.án Quan điểm marketing đạo đức - XH

+để thực hiện được giao dịch k0 cần có những đ/kiện nào Đ.án tính toán được giá trị b/tiền các vật giao dịch

+ Để tạo ra sự khác biệt của sản phẩm, d/nghiệp k0 thể sử dụng Đ.án khác biệt về phân phối sản phẩm

+ Đối tượng nhận tin trong quảng cáo có thể gồm Đ.án Nhóm tham khảo

+ Đối với 1 số sản phẩm nhất định có 1 số lượng mua giới hạn Được gọi là Đ.án Cầu thị trường

+ Đối thủ cạnh tranh của dầu gội trị gàu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội khác trên thị trường việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên là thuộc cấp độ Đ.án cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

+ Điều kiện nào sau đây k0 phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của 1 đoạn thị trường Đ.án Có nhiều d/nghiệp cùng h/động trong đoạn thị trường đó

Trang 5

+ định vị sản phẩm trên thị trường là 1 ch/lược trong đó Đ.án Chi phối đến các ch/sách marketing mix

+ Định vị k0 phải cần thiết vì Đ.án Nhà phân phối k0 đồng ý vị trí trưng bày sản

phẩm Tr.3

+ Đánh giá sau khi mua của khách hàng không thể ảnh hưởng đến Đ.án thái độ của công chúng

+ Đoạn thị trường hấp dẫn là đoạn thị trường có Đ.án Quy mô đủ lớn và bao gồm những nhóm khách hàng mà d/nghiệp có lợi thế trong việc thiết lập mối quan hệ với họ

+ Đoạn thị trường hấp dẫn khi Đ.án Phải đủ lớn để bù đắp được những nỗ lực marketing k0 chỉ trong hiện tại mà cả trong tương lai

+ Giá cả là nội dung cần trao đổi trong h/động tr/thông khi Đ.án khách hàng có ý định mua sản phẩm

+ Giá trị tiêu dùng của 1 sản phẩm được đánh giá bởi Đ.án người tiêu dùng + Hiệp hội bảo vệ người tiêu dùng xếp loại chất lượng bệnh viện tư trong khu vực theo sự sạch sẽ, tỷ lệ nhân viên-bệnh nhân, người quản lý trên mỗi nhân viên, và những yếu tố then chốt khác là 1 ví dụ nguồn thông tin mang tính chất Đ.án Xã hội

+hệ thống luật pháp VN có các điều chỉnh cụ thể đến h/động nào sau đây của d/nghiệp Đ.án ch/lược ph/phối

+ Hệ thống luật pháp VN quy định về q/cáo trên phương tiện xe bus Đ.án Việc cấm hay k0 là quy định của từng địa phương

+ Hệ thống luật pháp VN quy định Đ.án D/nghiệp bán sản phẩm với tỷ lệ lợi nhuận cao tùy ý

+ H/động xúc tiến thương mại là các h/động tập trung vào các nhà phân phối (bán buôn và bán lẻ), đây còn được gọi là Đ.án Truyền thông trong kênh

+ H/động nào thuộc quá trình phân loại h/hoá Đ.án vận chuyển và lưu kho, phân phối, lưu thông

+ H/động nào thuộc quá trình phân loại h/hoá Đ.án Quan điểm sản xuất

+ H/động của chương trình chiếc nón kì diệu được 1 hãng thực phẩm tài trợ chính là hình thức truyền thông thuộc về Đ.án Quan hệ công chúng

+ Yếu tố nào sau đây k0 phải là yếu tố tâm lý Đ.án Truyền thống gia đình

+ Yếu tố nào sau đây k0thuộc môi trường marketing vĩ mô của c/ty chuyên k/doanh dịch vụ cưới hỏi Đ.án Người làm dịch vụ nấu cỗ tại nhà thay đổi món

ăn theo hướng tiết kiệm hơn

+ Y/tố nào sau đây k0 thuộc các yếu tố mang tính XH ảnh hưởng đến h/vi người tiêu dùng Đ.án VH

+ Y/tố nào sau đây k0 thuộc môi trường marketing vĩ mô Đ.án đối thủ cạnh tranh q/định nâng giá bán

+ Y/tố nào sau đây thuộc môi trường marketing vi mô Đ.án Khách hàng

+ Y/tố nào dưới đây k0 phải là yếu tố thuộc về bản thân người tiêu dùng Đ.án động cơ mua hàng

+ Y/tố nào d/đây k0 phải là ảnh hưởng của môi trường marketing Đ.án d/nghiệp đưa

ra 1 chính sách giá mới

+ Y/tố nào dưới đây k0 phải là yếu tố tâm lý dùng để phân đoạn thị trường Đ.án Tín ngưỡng

+ Y/tố nào dưới đây k0 phải là yếu tố tâm lý Đ.án Nghề nghiệp

+ Y/tố nào dưới đây k0 phải là công cụ tạo sự khác biệt Đ.án quy trình SX sản phẩm

+ Y/tố nào dưới đây k0 thuộc môi trường marketing vi mô của c/ty thép Việt Ý Đ.án Quy định mới về phí bảo trì đường bộ

Trang 6

+ Y/tố nào dưới đây k0 thuộc nguồn tài liệu thứ cấp Đ.án BC kết quả điều tra thị trường của phòng marketing

+ Y/tố nào dưới đây k0 thuộc các yếu tố mang tính XH Đ.án Tôn giáo

+ Y/tố nào dưới đây k0 thuộc môi trường marketing vi mô Đ.án cơ quan q/lý thuế trực tiếp

+ Y/tố nào dưới đây k0 có trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter

Đ.án cạnh tranh nhu cầu

+ Y/tố nào dưới đây là yếu tố K0 thuộc về cá nhân Đ.án Động cơ

+ Y/tố nào k0 phải là các tiêu chuẩn mà người tiêu dùng sử dụng để đánh giá các ph/án là Đ.án Quá trình nhận thức về sản phẩm

+ Y/tố nào k0 phải là tiêu chuẩn cho đoạn thị trường có hiệu quả Đ.án Có nhiều nhà phân phối

+ Y/tố “Văn hoá C/ty” có tác động chủ yếu đến hoạt động nào sau đây Đ.án XD hệ thống quản lý và tổ chức bộ phận marketing trong d/nghiệp

+ Y/tố nào sau đây được coi là nhân tố môi trường ảnh hưởng lên định giá hàng hóa Đ.án Phản ứng trước đây của các đối thủ cạnh tranh khi có thay đổi về giá + Kênh liên kết dọc (VMS) có Đ2 Đ.án Mua bán thường được cam kết dài hạn + Kênh truyền thông trực tiếp là các loại kênh thông tin sau Đ.án Tư vấn và thư tín

+ Kênh phân phối Đ.án Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người SX đến các khách hàng của họ

+ Kênh phân phối Đ.án Là 1 dãy các c/ty và các cá nhân tham gia vào dòng chảy sản phẩm từ người SX đến người tiêu dùng cuối cùng

Tr 4

+ Kênh phân phối bán hàng trực tiếp tới từng gia đình là ph/thức tốt Đ.án Để bán cho những người thích giao dịch tại nhà

+kết luận nào sau đây đúng khi định giá Đ.án trong mọi tình huống giá k0 được thấp hơn chi phí SX biến đổi

+ Kết luận nào về nhóm tham khảo dưới đây là SAI Đ.án Nhóm XH có ảnh hưởng như nhau đối với hành vi tiêu dùng tất cả các mặt hàng tiêu dùng nơi công cộng

+ Kết luận nào dưới đây về sự ảnh hưởng của yếu tố gia đình là SAI Đ.án Yếu tố gia đình chỉ ảnh hưởng đến h/vi tiêu dùng những hàng hóa tiêu dùng chung trong gia đình mà k0 ảnh hưởng đến h/vi tiêu dùng các hàng hóa tiêu dùng cá nhân

+ Khi áp dụng ch/lược đẩy, đối tượng h/động truyền thông hướng tới là Đ.án trung gian bán hàng

+khi áp dụng ch/lược kéo, d/nghiệp thường dùng q/cáo và kh/mại nhằm tác động đến Đ.án người tiêu dùng

+ Khi tham khảo các hình thức trung gian, một…là 1 tổ chức độc lập h/động với 1 liên kết giữa các người mua tổ chức và người tiêu dùng cuối cùng Đ.án Người trung gian

+ Khi thực hiện việc phỏng vấn nhóm tập trung, q/mô của nhóm thường là Đ.án từ 6 đến 10 người

+ Khi 1 d/nghiệp k/doanh theo quan điểm marketing thì h/động marketing được thực hiện Đ.án trong mọi h/động k/doanh của d/nghiệp

+ Khi KT tăng trưởng chậm, d/nghiệp có thể có các ph/án giá nào sau đây Đ.án Duy trì mức giá ổn định đối với hàng thiết yếu

+ Khi KT tăng trưởng chậm d/nghiệp cần làm các công việc marketing gì sau đây Đ.án thu hẹp các h/động có lợi nhuận thấp

+ Khi XD chiến lược marketing hỗn hợp, các q/định về marketing hỗn hợp cần được phát triển trong mối liên hệ nào Đ.án Đ2 thị trường mục tiêu đã lựa chọn

Trang 7

+ Khi d/nghiệp muốn có 1 tỷ lệ lợi nhuận nhất định trên vốn đầu tư, họ cần sử dụng P2 Đ.án Xác định giá theo lợi nhuận mục tiêu

+ Khi d/nghiệp tập trung nỗ lực vào việc SX những sản phẩm được bán rẻ vì cho rằng "người tiêu dùng luôn thích mua rẻ" Quan điểm mà họ theo đuổi có tên gọi là Đ.án Quan điểm SX

+ Khi nào d/nghiệp có lợi thế trong lựa chọn trung gian bán lẻ Đ.án Có thương hiệu nổi tiếng

+ Khi phân tích thị trường tiềm năng của sản phẩm, người quản lý marketing k0 phải xem xét Đ.án chính sách marketing của d/nghiệp

+ Khi sử dụng kênh phân phối nhà SX bị mất những lợi ích gì Đ.án Gia tăng quyền kiểm soát trong tiêu thụ (bán cho ai và như thế nào)

+ Khi xác định giá cho danh mục sản phẩm, người ta phải tính đến Đ.án tất cả các ph/án trả lời đều đúng

+ Khi lựa chọn 1 phân đoạn thị trường, d/nghiệp phải có khả năng đo lường… của phân đoạn thị trường này Đ.án qui mô và Đ2

+ Khi sản phẩm của d/nghiệp có những khác biệt so với sản phẩm cạnh tranh

và sự khác biệt này được khách hàng đánh giá cao thì d/nghiệp nên Đ.án Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

+ Khoảng cách giữa mức cầu tiềm năng và mức cầu theo k/tế học thể hiện Đ.án Độ co giãn của cầu theo h/động marketing

+ Khuyến mại có thể được thực hiện cho Đ.án Các trung gian

+ Khái niệm về kênh phân phối nào là đúng nhất dưới đây Đ.án Là 1 dãy các c/ty và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá, dịch vụ từ người SX đến người tiêu dùng cuối cùng

+ Luật pháp VN chấp nhận chi phí hợp lý cho quảng cáo sản phẩm ở mức Đ.án

≤ 10%

+ Luật pháp VN về phân phối sản phẩm hiện nay Đ.án Cho phép bán hàng đa cấp

+ Luật pháp VN cho phép quảng cáo trên các ph/tiện thông tin đại chúng các loại sản phẩm nào sau đây Đ.án Tất cả các sản phẩm đều k0 được quảng cáo + Lý do nào k0 phải là lý do đòi hỏi các d/nghiệp tiến hành h/động marketing trọng điểm Đ.án Thị trường quá lớn và nhu cầu khá tương đồng

+ loại sản phẩm nào được kể ra dưới đây thường áp dụng tiêu chí địa lý để ph/đoạn Đ.án hàng thực phẩm

+ Lợi thế của quảng cáo ngoài trời là có thể Đ.án Tồn tại lâu

+ Lực lượng bán hàng phải là những người được đào tạo để Đ.án Tất cả các ph/án trả lời đều đúng

+ 1 d/nghiệp k/doanh theo q/điểm bán hàng sẽ th/công khi Đ.án K/doanh những sản phẩm chậm luân chuyển

+ 1 d/nghiệp k/doanh theo quan điểm marketing thì Đ.án D/nghiệp cần xác định khách hàng rồi mới xác định sản phẩm k/doanh

Tr 5

+ 1 d/nghiệp khi k/doanh theo quan điểm marketing cần Đ.án Tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc cung ứng các sản phẩm phù hợp với nhu cầu khách hàng + 1 d/nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thì trường

xa nơi SX, cách tiếp cận để xác định giá nào sau đây tỏ ra k0 hợp lý nhất Đ.án Giá tại điểm giao hàng

+ 1 d/nghiệp tham gia vào 1 đoạn thị trường duy nhất và XD 1 chương trình marketing nhằm khai thác đoạn thị trường đó D/nghiệp đó áp dụng Đ.án Ch/lược marketing tập trung

+ 1 d/nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực k0 lớn, k/doanh 1 sản phẩm mới trên 1 thị trường k0 đồng nhất nên chọn Đ.án Ch/lược marketing tập trung

Trang 8

+ 1 đoạn thị trường được xem là hấp dẫn k0 cần phải có Đ.án thuận tiện trong việc phân đoạn

+ 1 c/ty chỉ tập trung vào việc mở rộng SX, hạ giá thành sản phẩm cung ứng C/ty đó áp dụng quan điểm quản trị marketing nào Đ.án Tập trung vào SX

+ 1 c/ty muốn áp dụng ch/lược tăng giá, P2nào k0 thể được sử dụng Đ.án xác định giá chiết khấu mùa vụ

+ 1 c/ty tiến hành giảm giá tạm thời (giá khuyến mại), dạng nào thuộc nhóm giá khuyến mại Đ.án Giảm giá theo phiếu mua hàng

+ 1 c/ty q/định giá bán tất cả các sản phẩm của mình ra thị trường dưới cùng 1 nhãn hiệu, họ đang theo chính sách Đ.án Nhãn hiệu chung

+ 1 c/ty k0 nên sử dụng P2 định giá xâm nhập thị trường khi Đ.án sản phẩm công nghệ có chu kỳ sống ngắn

+ 1 khách hàng có thể k0 hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái k0 hài lòng đó được biểu hiện bằng hành động nào sau đây Đ.án Tẩy chay và truyền tin k0 tốt về sản phẩm

+ 1 người mua sản phẩm theo nhu cầu thụ động sẽ mua rất nhanh khi Đ.án Có

tư vấn bán hàng

+ 1 cách quan trọng để người làm Marketing có thể tạo được hình ảnh tích cực

và khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh là thông qua… Đ.án Chính sách sản phẩm

+ 1 cách ngh/cứu làm thế nào để định vị 1 sản phẩm bằng cách sử dụng bản đồ định vị là Đ.án miêu tả bằng hình ảnh nhận thức của kh/hàng đối với sản phẩm, nhãn hiệu hay mô hình của đối thủ cạnh tranh

+ 1 ch/lược marketing thành công phụ thuộc vào việc phát hiện ra và đáp ứng… Đ.án Nhu cầu và mong muốn của khách hàng

+ 1 kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu Đ.án Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

+ 1 nhóm khách hàng có phản ứng như nhau đối với những kích thích marketing là khái niệm của Đ.án Phân đoạn thị trường

+ 1 nhóm khách hàng mà c/ty lựa chọn tập trung vào gọi là… Đ.án Thị trường mục tiêu

+ 1 trong những khó khăn của việc phân đoạn thị trường dựa trên tiêu thức giai tầng XH là khái niệm và các phân nhóm của nó k0 Đ.án Có thể xác định và đo lường rõ ràng

+ 1 trong số những mục tiêu của xúc tiến trong ph/phối là Đ.án phần thưởng cho các

nỗ lực bán hàng đã th/hiện

+ Mobifone sử dụng tiêu thức tần suất sử dụng dịch vụ làm cơ sở để ph/đoạn thị trường dịch vụ viễn thông Mobifone đã sử dụng nhóm tiêu thức nào để ph/đoạn thị trường Đ.án Tiêu thức h/vi

+ Marketing là Đ.án Các h/động nhằm thúc đẩy quá trình trao đổi

+ Marketing mục tiêu phải được thực hiện theo 3 bước lớn Công việc nào nêu dưới đây k0 phải là 1 trong các bước đó Đ.án Soạn thảo ch/trình marketing-mix cho thị trường mục tiêu

+ Marketing có nghĩa là Đ.án Những h/động nhằm thúc đẩy quá trình trao đổi + Marketing tập trung có nghĩa Đ.án D/nghiệp chỉ tập trung vào 1 nhóm khách hàng nhất định

+ Mô hình kích thích - đáp lại cho thấy m/tiêu cơ bản của ngh/cứu h/vi người tiêu dùng là Đ.án Ngh/cứu những gì xảy ra trong hộp đen tư duy của người tiêu dùng trước sự tác động của các kích thích

+ Mục tiêu định giá là tối đa hóa lợi nhuận thì tương ứng với kiểu ch/lược giá Đ.án hớt phần ngon

Trang 9

+ Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp định hướng thị trường là Đ.án Thiết lập các mối quan hệ có lợi lâu dài với khách hàng

+ Mong muốn của con người có Đ2 Đ.án Phong phú và đa dạng hơn nhu cầu tự nhiên

+ môi trường ch/trị - luật pháp có thể tác động đến yếu tố nào sau đây Đ.án Ch/lược sản phẩm hàng hóa

+ Môi trường chính trị - luật pháp có thể tác động trực tiếp đến Đ.án Ch/lược sản phẩm, phân phối

+môi trường ch/trị luật pháp có tác động đến ch/sách sản phẩm ở khía cạnh Đ.án q/định về nhãn hiệu, bao gói

+ môi trường marketing vi mô và vĩ mô k0 thể Đ.án tác động trực tiếp đến q/định lựa chọn ch/lược định vị

+ môi trường c/nghệ trong thế kỷ 21 có đ2 sau Đ.án công nghệ làm chu kỳ đời sống sản phẩm trở nên ngắn lại

+ Môi trường chính trị - luật pháp có thể tác động đến Đ.án Ch/lược giá

Tr 6

+ Môi trường marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ Đ.án Lợi thế cạnh tranh

+ Môi trường marketing của 1 d/nghiệp có thể được định nghĩa là Đ.án 1 tập hợp các chủ thể, các lực lượng bên trong và bên ngoài c/ty mà bộ phận ra q/định marketing của c/ty k0 thể khống chế được và chúng thường xuyên tác động tốt hoặc k0 tôt tới các q/định marketing của c/ty

+ Môi trường marketing vi mô và vĩ mô k0 thể Đ.án tác động trực tiếp đến q/định lựa chọn ch/lược định vị

+muốn biến nhu cầu tiềm năng thành cầu cần đ/kiện Đ.án có đủ nguồn lực để th/toán và có khả năng tiếp cận

+ Mặc dù người tiêu dùng có ý định mua sản phẩm, song q/định mua của người tiêu dùng k0 thể thay đổi do Đ.án nhận thức của nhóm tham khảo

+ Nội dung nào sau đây k0 có trong báo cáo kết quả ngh/cứu Đ.án Giải pháp marketing

+ Nội dung nào dưới đây k0 phải là đặc tính của người bán hàng chuyên nghiệp Đ.án biết cách thuyết phục người khác thay đổi quan điểm

+ Nokia sản xuất điện thoại di động với nhiều mẫu mã và seri khác nhau như:

N seris, E series, Nokia đã sử dụng 1 chiến lược Đ.án Đa nhãn hiệu

+ Nếu trên thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì d/nghiệp nên áp dụng chiến lược Đ.án Marketing k0 phân biệt

+ Nếu cho rằng người tiêu dùng thường bảo thủ do đó có sức ì hay thái độ ngần ngại chần chừ trong việc mua sắm hàng hóa Vì vậy, các nhà quản trị d/nghiệp cần tập trung vào các biện pháp thúc đẩy tiêu thụ là dựa trên quan điểm nào sau đây Đ.án Tập trung vào bán hàng

+ Nếu cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm có chất lượng hoàn hảo, nhiều công dụng và tính năng mới là dựa trên quan điểm Đ.án Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm

+ Nếu cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích nhiều sản phẩm được bán rộng rãi với giá hạ là dựa trên quan điểm nào Đ.án Tập trung vào SX

+ Nếu d/nghiệp hàng tiêu dùng có ch/lược và m/tiêu là nắm bắt tốt nhu cầu kh/hàng và d/vụ sau bán chu đáo thì cơ cấu lực lượng bán phù hợp nhất là Đ.án lực lượng b/hàng có cơ cấu theo thị trường

+ Nếu d/nghiệp q/định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với 1 sản phẩm th/nhất thì điều đó có nghĩa là d/nghiệp thực hiện marketing Đ.án Marketing đại trà

Trang 10

+nếu người tiêu dùng tiềm năng sống tản mát về mặt địa lý thì d/nghiệp nên sử dụng Đ.án quảng cáo qua tivi

+ Nếu 1 nhãn hiệu chiếm thị phần đa số thị trường, việc định hướng mục tiêu vào 1 vài phân đoạn sẽ k0 mang lại lợi ích cho Đ.án Doanh thu và lợi nhuận + Niềm tin là 1 yếu tố thuộc Đ.án Các nhân tố mang tính tâm lý

+ Nh/xét nào sau đây về môi trường công nghệ là SAI Đ.án Việc phát minh ra các công nghệ mới tạo cơ hội cho tất cả các ngành k/doanh

+ Nh/xét nào về marketing đại trà K0 đúng Đ.án Marketing đại trà luôn mang lại hiệu quả

+ Nh/xét nào dưới đây được rút ra từ việc ngh/cứu ảnh hưởng của quan niệm

về bản thân người tiêu dùng đến hành vi mua của họ Đ.án Thương hiệu, sản phẩm nếu truyền tải được hình ảnh của cái tôi lý tưởng và cái tôi cộng đồng sẽ được ưa chuộng

+ Nh/xét nào về marketing mục tiêu là đúng Đ.án Thực chất của marketing mục tiêu là tập trung các nỗ lực marketing vào đúng thị trường đã chọn

+ Nh/xét nào dưới đây về môi trường chính trị, luật pháp k0 đúng Đ.án Nhà nước thay đổi thuế suất thuế giá trị gia tăng k0 phải là sự thay đổi của môi trường luật pháp

+ Nh/xét nào về marketing phân biệt là K0 đúng Đ.án Bỏ qua các đoạn thị trường nhỏ

+ Nh/xét nào dưới đây về nhu cầu của con người là k0 đúng Đ.án Với 1 con người, động cơ mua hàng tại các thời điểm khác nhau hoàn toàn giống nhau + Nh/xét nào dưới đây k0 đúng Đ.án Các yếu tố VH ảnh hưởng mạnh mẽ đến q/định về sản phẩm mà k0 ảnh hưởng đến q/định về giá

+ Nh/xét nào dưới đây K0 đúng về động cơ mua hàng của con người Đ.án Chính sách truyền thông của d/nghiệp có thể tác động trực tiếp đến động cơ

+ Nh/xét nào sau đây về h/vi người tiêu dùng là K0 chính xác Đ.án Việc ngh/cứu h/vi mua của người tiêu dùng K0 bao gồm việc ngh/cứu cảm nhận của khách hàng sau khi mua và tiêu dùng sản phẩm

+ Người tiêu dùng là Đ.án Người mua sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cá

nhân Tr 7

+ Người làm marketing của c/ty du lịch k0 q/tâm đến Đ.án mức độ quá tải của các bệnh viện VN

+ Người làm marketing chỉ có thể xác định bản đồ đ/vị để theo dõi việc liệu nhãn hiệu sản phẩm có được vị trí mong muốn sau công việc nào Đ.án C/lược Marketing hỗn hợp được triển khai

+ Người làm marketing k0 có khả năng Đ.án Tạo ra nhu cầu tự nhiên

+ Người làm marketing nội bộ cần thể hiện vai trò, trách nhiệm đối với những nhóm nào Đ.án Nhân lực của d/nghiệp

+ Người bán lẻ là Đ.án Trung gian bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

+ Người ta k0 thể dùng các nguồn tài liệu nào trong ngh/cứu marketing Đ.án Th/tin về đối thủ cạnh tranh của cơ quan thuế

+ Những q/định Marketing hỗn hợp liên quan đến Đ.án tất cả các thành viên của kênh và người tiêu thụ

+ Những q/định xúc tiến hỗn hợp liên quan đến Đ.án Tất cả các thành viên của kênh

+ Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 d/nghiệp thường

có đặc trưng Đ.án Họ quan tâm tới d/nghiệp với thái độ thiện chí

+ Những h/động nào k0 thuộc ch/năng marketing Đ.án tuyển dụng lực lượng nhân viên marketing

Ngày đăng: 29/10/2018, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w