1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NGỮ PHÁP TIẾNG hàn cơ bản

14 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 28,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

học tiếng hàn rất dễ nếu bạn tập trung và không cần học quá nhiều trong 1 ngày, từ vựng có thể khó nhớ nhưng học từ từ và tránh bị nhầm lẫn ,đối với văn nói và văn viết có phần khác nhau ,song chủ yếu là mình nhớ từ vựng và ngữ pháp được sử dụng trong 1 câu. Ngữ pháp tiếng hàn cũng được phân chia theo cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, phân chia theo thể thân mật(thông thường ) và kính ngữ. Vậy cần phải tổng hợp những cấu trúc cơ bản nhất dễ nhớ nhất

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN

1.Trợ từ chủ ngữ 은 / 은

Đây là trợ từ chủ ngữ đứng sau danh từ, đại từ Để biểu thị rõ chủ ngữ, hay dùng

để nhấn mạnh, so sánh với chủ thể khác

Nếu có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은

Nếu không có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은

Cách dùng:

은 은 + = 은은

은은 은 + = 은은 은

Ví Dụ:

은은 은은은 은은은 Tên tôi là 은은은

은은 은은 은은은 Tôi là học sinh

은은 은은 은 은 은 은은은 Em trai tôi rất cao

은은 은은 은 은은은 은은은 Em trai tôi là sinh viên

2 Tiểu từ chủ ngữ 은 / 은

Là tiểu từ chủ ngữ chỉ cách, được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ, đại từ

đó là chủ ngữ

Nếu có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은

Nếu không có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은

Cách Dùng:

은은 은 + = 은은 은

은은 + 은 = 은은 은

Ví Dụ:

Trang 2

은은은 은은 은은은? Cái này là cái gì?

은은은 은은 은은은 Cái này là cái túi xách

은은 은 은은 은 은은은은? trong túi xách có táo không?

은은 은 은은 은 은은은은 trong túi xách không có táo

3 Trợ từ tân ngữ 은 / 은

Là trợ từ tân ngữ đứng sau danh từ, cụm danh từ, hoặc đứng trước động từ chỉ tân ngữ và ngoại động từ

Nếu có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은

Nếu không có phụ âm ở gốc danh từ, đại từ thì dùng với 은

Cách dùng:

은은은 은 + = 은은은 은

은은은 + 은 = 은은은 은

Ví Dụ:

은은 은 은은 은은 은 은은은? Bạn mua cái áo này ở đâu?

은은 은은 은 은 은은은은 Tôi mua áo này ở chợ

은은은 은 은은 은은은? Bạn học tiếng Hàn Quốc à?

은 은은은 은 은은 은은은 Vâng tôi học tiếng Hàn Quốc

은은 은 은 은은은? Bạn ăn gì vậy?

은은은 은 은 은은은 Tôi ăn chuối

4 Định từ 은, 은, 은 (này, đó, kia)

Được đứng trước danh từ, đại từ

Ví Dụ:

Trang 3

은은은 은 은은 은은은? Người này là ai?

은은은 은 은은 은은은 người này là Hương

은 은은 은 은은 은은은? Người kia là ai?

은 은은 은 은은 은은은 은은은 người kia là em trai tôi

은은은 은은 은은은? Cái này là cái gì?

은은은 은 은은은 Cái này quyển sách

5 Trợ từ ~ 은 (ở, từ)

Trợ từ 은 được dùng để chỉ nơi chốn,thời gian, địa điểm

Ví Dụ:

은은 은 은은은 Tôi đi đến trường học

은은은 은 은은은 Tôi đi đến thư viện

은은 은 은은은 Tôi đi đến nhà hàng

은은은 은 은은은은 Tôi đã đến văn phòng rồi

은 은 은은은은 Tôi đã đến vào lúc 12 giờ

6.Trợ from ~ 은은(tại, từ, ở)

Trợ từ (tại, từ, ở) thể hiện nơi diễn ra hành động hoặc nơi xuất phát

Ví Dụ:

은 은은 은은 은 tôi nghỉ ngơi ở nhà

은은 은은 은은 은은은 tôi học ở trường

은은 은은 은 은 은은 은은은 tôi ăn cơm ở nhà hàng

은은은 은은 은은은은 tôi đến từ Việt Nam

7 Tính từ sở hữu cách ~ 은 (Của)

Trang 4

Là tính từ sở hữu có ý nghĩa là của

Chú ý: Khi dùng với các đại từ 은, 은, 은 thì rút gọn thành:

은은 = 은

은은 = 은

은은 = 은

Ví Dụ:

은은 은 은 은은 은은은? Cái kia là túi xách của bạn à?

은 은 은은 은은은 vâng đây là túi xách của tôi

은 은은 은 은 은은 은은은? người kia là bạn của bạn à?

은 은은은 은 은 은은 은은은 vâng người này là bạn tôi

8.Trợ từ ~ 은 (cũng)

trợ từ 은 (cũng) có thể dùng thay thế cho trợ từ chủ ngữ 은 / 은 or trợ từ tân ngữ 은 / 은

Ví Dụ:

은은 은은 은은 은 은은은? Bạn cũng muốn đi chơi à?

은 은은 은은 은은 은은은은 Vâng tôi cũng muốn đi chơi

은은 은 은 은은은? bạn cũng uống bia à?

은 은은 은 은은은 은 은 은 은은은 Vâng tôi uống bia và tôi cũng uống cả rượu nữa

9 Liên từ ~ 은 (và)

Liên từ này được dùng sau các động từ, tính từ

Ví Dụ:

은은 은 은은 은은 은 은은은 Tôi đi chợ và đi đến ngân hàng

Trang 5

은은은 은 은은은 은은 은 은은은은 Tôi học tiếng Hàn Quốc và học tiếng Anh

10 Trợ từ ~ 은, 은, 은은 (và)

Trợ từ này được dùng với đại từ, danh từ, tính từ, động từ có nghĩa là và, cùng, với

Khi phụ âm cuối ở gốc đại từ, danh từ, động từ, tính từ có phụ âm cuối thì dùng với 은

Khi phụ âm cuối ở gốc đại từ, danh từ, động từ, tính từ không có phụ âm cuối thì dùng với 은

은은 được dùng với mọi trường hợp trường hợp

Ví Dụ:

은은 은 은은은 은 은은은 Mua chuối và mua táo

은은은 은 은은 은 은은은은 Học tiếng Anh và học tiếng Hàn

은은 은은 은은 은 은은은은 Hãy cho tôi cái này cái kia và cái này

은은은 은은 은은은 은 은은은 은은 은은은은 Thầy giáo đang nói chuyện với học sinh

11 Trợ từ 은은 ~ 은은 (from, to)

Thường được dùng sau danh từ chỉ thời gian, quãng đường, nơi chốn

Ví Dụ:

은은은 은은 은은은 은은 은은은 은은 은은? từ Hà Nội đến HCM mất bao lâu?

은은은 은은 은은은 은은 은은 은은 은은은 은은은은 Từ HN đến HCM đi bằng máy bay mất 2 tiếng

은은 은은 은 은은 은은 은은 은 은은 은 은은은 Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối

12 Cấu trúc ~ 은 (은) 은 은은 / 은은은

biết hay không biết làm việc việc gì đó

Trang 6

Ví Dụ:

은은은 은 은 은 은은? Bạn có biết nói tiếng Hàn không?

은 은은은 은 은 은은은 Vâng, Tôi biết nói tiếng Hàn

은은은 은 은 은은? Bạn có biết lái xe không?

은은은 은은은 은 은은은은 Không, Tôi không biết lái xe

13.cấu trúc câu ~ 은 은은 (Muốn)

Được gắn sau động từ chỉ mong muốn làm việc gì đó

Ví Dụ:

은은은 은은 은 은은은? Bạn muốn đi đâu?

은은은 은 은은 은은은은 Tôi muốn đến thư viện

은은 은 은 은은 은 은은은? Bạn muốn đọc sách gì?

은은은 은 은 은은 은은은은 Tôi muôn đọc sách tiếng Hàn

14 Cấu trúc ~ 은은 (để)

Cấu trúc ngữ pháp ~ 은은 là một dạng liên từ chỉ được dùng trước động từ 은은, 은은, 은은은 có nghĩa là đi để làm việc gì đó hoặc đến để làm việc gì đó

Lưu ý: chỉ dùng với các động từ 은은 đi, 은은 đến, 은은은 đi tới đi lui

Nếu có phụ âm cuối ở gốc động từ thì dùng với 은은

Nếu không có phụ âm cuối ở gốc động từ thì dùng với 은

Ví Dụ:

은은은 은은은? Bạn đi đâu đấy?

은 은 은은은 은은은 Tôi đi ăn cơm

은 은은 은 은은은? Tại sao bạn lại đến đây?

Trang 7

은 은 은은 은은은 Tôi đến đây để mua sách

15 Trợ Tử so sánh ~ 은은 (so với)

Được gắn sau danh từ, đại từ dùng để so sánh

Ví Dụ:

은은은 은은 은 은은 은은 은은 은 은 은은은 Ớt Việt Nam cay hơn so với ớt Hàn quốc

은은은 은 은은은은 은은 은 은은 은은은 Tiếng Hàn Quốc khó hơn tiếng Việt Nam

은은은 은 은은은 은은 은 은은은은 máy bay đi nhanh hơn so với ô tô

16 Đuôi kết thúc câu dạng thân mật ~ 은 (은 / 은) 은

Đây là dạng đuôi kết thúc câu thân mật, thường được dùng trong gia đình, bạn bè, người thân

Khi gốc động từ, tính kết thúc bằng nguyên âm 은 hoặc 은 thì dùng với đuôi kết thúc câu 은은

Khi gốc động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm 은, 은, 은, 은 thì dùng với đuôi kết thúc câu 은은

Động từ 은은 thì dùng với 은은

Cách Dùng:

은은 + 은은 = 은은 làm

은은 + 은은 = 은은 đi

은은 + 은은 = 은은 đến

은은 + 은은 = 은은 cho

은은 + 은은 = 은은 tắt

은은은은 + 은은 = 은은은은 chờ, đợi

은은은 + 은은 = 은은은 uống

Trang 8

은은 + 은은 = 은은은 ăn

Ví Dụ:

은은 은 은은 Đi to đến công ty

은은 은 은은 Đi đến trường học

은 은 은은 은 은은 Đi uống nước

은은은 은 은은 은은 은은 Đi học tiếng Hàn

17 Dạng đuôi câu 은 (은, 은) 은은

Đuôi kết thúc câu 은은 có nghĩa là là thử việc gì đó

Ví Dụ:

은은 은 은은은 Hãy gọi điện thoại thử xem

은은 은 은은 은은은 Hãy thử mặc chiếc áo này xem

은은 은 은은은 은은은은 hãy thử chờ thêm tí nữa xem sao

은은 은은 은 은은 Hãy hỏi thử một lần xem

Nếu được dùng ở dạng quá khứ thì để thể hiện một kinh nghiệm nào đó

은은 은은은 은 은 은은은 Tôi đã đi Jejudo rồi

은은 은 은 은 은은 은은 Tôi đã làm công việc này rồi

18 Trạng từ phụ định ~ 은 (không)

Được đứng trước động từ, tính từ dùng để phủ định

Lưu ý: Trạng từ phụ định ~ 은 (không) được dùng trước động từ, tính từ

Ví Dụ:

은 은 은 은은은 tôi không ăn cơm

은은 은 은 은은은 tôi không đi chợ

Trang 9

은은은 은 은은 은 은은? bạn không học tiếng Hàn Quốc à?

은 은 은은 vâng tôi không học tiếng Hàn Quốc

19 Trạng từ phủ định ~ 은 은은 (không)

Được dùng sau động từ, tính từ để phụ định việc gì đó

Lưu ý: Trạng từ phủ định ~ 은 은은 (không) được dùng sau động từ tính từ

Ví Dụ:

은 은 은은 은은 은은은은 Tôi không muốn ăn cơm

은은 은 은은 은은은은 Tôi do không đến trường học

은은은 은 은은 은은 은은은은 Tôi không học tiếng Hàn quốc

Lưu ý:

Cả hai dạng phủ định: ~ 은 và ~ 은 은은 đền là dạng phủ định

nhưng các bạn lưu ý một điểm khác biệt như sau:

~ 은 được dùng trước động từ, tính từ (dùng để phủ định một việc gì đó)

은 은 은 은은은 tôi không ăn cơm

~ 은 은은 được dùng sau động từ, tính từ (dùng để phủ định một việc gì đó.)

은 은 은은 은은 은은은은 Tôi không muốn ăn cơm

20 Thì tương lai ~ 은 (sẽ)

Động từ + 은 là dạng tương lai xa nhưng không chắc chắn

Ví Dụ:

은은 은은 은 은은 은 은은은은? Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?

은은 은은 은 은은 은 은은은은은 Cuối tuần này tôi sẽ đi du lịch

은은 은은 은은 은은은은은 Ngày mai tôi sẽ gọi điện lại cho bạn

Trang 10

21 Thì quá khứ ~ 은 / 은 / 은 (은은)

Khi gốc động từ, tính từ là nguyên âm 은 hoặc 은 thì dùng với 은은은

Khi gốc động từ, tính từ là nguyên âm 은, 은, 은, 은 thì dùng với 은은은

Khi động từ là 은은 thì dùng với 은은은

Cách Dùng:

은은 + 은은은 = 은은은 đã làm

은은 + 은은은 = 은은은 đã đi

은은 + 은은은 = 은은은 đã đến

은은 + 은은은 = 은은은 đã cho

은은 + 은은은 = 은 은은 đã tắt

Ví Dụ:

은은은 은은 은은은? Bạn đã đi đâu về vậy?

은은 은 은은 은은은 Tôi đã đi ngân hàng về

은은 은은 은은 은 은은은? bạn đã làm gì ở ngân hàng?

은은 은은 은 은 은은 은은 Tôi đãt đổi tiền ở ngân hàng

은은 은은 은 은은 은 은은은? Sáng nay bạn làm gì?

은은 은은 은 은 은은 은은은 은 은은 은은 Sáng nay tôi đã học tiếng Hàn Quốc ở nhà

22.trợ từ ~ 은 / 은 은은 / 은은 (có, không có)

Ví Dụ:

은은 은 은은은? bạn có túi xách không?

은은 은 은은은 Tôi không có túi xách

은은 은 은은 은 은은은 Trong phòng có cái giường

Trang 11

은은 은 은은 은 은은은 Trong phòng có cái ghế

23 Từ vựng chỉ vị trí

Trợ từ chỉ nơi chốn 은

Trợ từ chỉ phương hướng 은

Cách Dùng:

은 + 은 Bên cạnh

은 + 은 Phía trước

은 + 은 Đằng sau

은 + 은 Phía trên

은 + 은 Phía dưới

은은 + 은 Phía dưới

은 + 은 Bên trong

은 + 은 Bên ngoài

은은 + 은 Ben trái

은은은 + 은 Bên phải

Ví Dụ:

은 은 은은 은은 은은은 Quyển sách ở trên cái bàn

은 은 은은 은은 은은은 Quyển sách ở dưới cái bàn

은 은 은은 은은 은은은 Quyển sách ở sau cái bàn

은 은 은은 은은 은은은 Quyển sách ở Phía trước cái bàn

은 은 은은 은은 은은은 Quyển sách ở trong cái túi xách

은 은 은은 은은 은 은은은 Quyển sách ở Phía trái cái bàn

Trang 12

CÂU TRỰC TIẾP CÂU GIÁN TIẾP

I Lối dẫn trực tiếp

Là câu dùng để nhắc lại chính xác nguyên văn lời nói của người khác và lời người nói ấy được được đặt trong dấu ngoặc kép “…”

Công thức : “… “은은 은은/ 은은 은은은

Ví dụ :

은은은은 “은은은” 은은 은은은

Bố nói rằng ” Hãy dọn dẹp nhà đi”

은은은은 은은은 “은은은.” 은은 은은은은

Cô giáo đã nói với tôi rằng :” Làm tốt lắm”

II Lối dẫn gián tiếp.

– Là câu dùng để nhắc lại chính xác lời của người khác nhưng phải biến đổi về động từ hay tính từ và không có trích dẫn trong ngoặc kép “…”

Công thức:

1 Câu trần thuật

a/ Thì hiện tại:

Tính từ + 은은 (은)은은

Động từ + 은/은은은 (은)은은

Ví dụ :

은은은은 은은은 은은은은 은은

Học sinh bảo rằng thi khó

은은은은 은은은은은 은은은 은은

Bạn bảo rằng bố mẹ sống ở Hà Nội

Trang 13

b/ Thì quá khứ:

Tính từ /Động từ + 은/은/은 + 은은 은은 Anh 은 은은은 은은은 은은은

Anh nói cô ấy đã đi Hàn Quốc

c/ Thì tương lai:

Tính từ /Động từ + 은은은 은은

d/ Danh từ

Danh từ + (은)은은 은은

Ví dụ :

은은 은은은 은은은은은 은은

Cô ấy bảo chồng là bác sĩ

2 Câu nghi vấn

a/ Thì hiện tại:

Động từ/ Tính từ + 은은 은은/은은 (hoặc Động từ + (은)은은 은은/은은)

Ví dụ :

은은 은 은은 은은은은은 은은은

Bạn ấy hỏi tôi tên là gì

b/ Thì quá khứ:

Động từ/Tính từ + 은/은은은 은은/은은 (hoặc Động từ + 은/은(은)은은 은은/은은)

c/ Thì tương lai:

Trang 14

Động từ/Tính từ + (은)은 은은은 은은/은은

3 Câu cầu khiến

Động từ + 은은 은은

Ví dụ :

은은은은 은은은 은은은 은은은

Cô giáo bảo tôi ngồi

4 Câu đề nghị

Động từ + (은)은은 은은

Ví dụ :

은은은 은은은 은은은 은은은 은은은

Mẹ bảo tôi học hành chăm chỉ

Ngày đăng: 27/10/2018, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w