1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA

202 576 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 12,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khẩu ngữ hoặc trong một số trường hợp, danh từ kết thúc bằng phụ âm thì được đọc hoặc viết gắn liền cùng với danhtừ đó.. DANH TỪ + / , DANH TỪ + , Biểu thị sự kết nối danh từ và d

Trang 2

LÊ HUY KHOA

Trang 4

Mục lục

Chương I: Trợ từ

-1. Danh từ / 10

2. Danh từ / 11

3. Danh từ 12

4. Danh từ / 13

5. Danh từ 14

6. Danh từ 15

7. Danh từ 16

8. Danh từ 17

9. Danh từ + / , Danh từ + , ( ) 18

10. Danh từ + , , , 19

11. Danh từ + , + , + , + 20

12. Danh từ + Danh từ + Danh từ + Danh từ + 21

13. Danh từ + ( ) 22

14. Danh từ + ( ) 23

15. Danh từ 24

16. Danh từ ( ) 25

Chương II: Thô kết thúc câu -A Thô kết thúc câu 28

1. Danh từ 28

2. Danh từ ? 29

3. Tính từ, động từ / 30

4. Tính từ, động từ + / ? 31

5. Danh từ + / 32

6. Động từ + ( ) 33

Trang 5

7. Động từ + ( ) ( )? 34

8. Động từ + ( ) ! 35

9. Động từ + ( )? Danh từ + ( ) ( )? 36

10. Động từ + ( ) Danh từ + 37

11. Động từ + ( ) ( ) 38

12. Động từ + ( ) Danh từ + ( ) ( ) 39

13. Động từ, tính từ + ( ) ( )/ Danh từ + ( ) ( )/ 40

B Hình thức bổ ngữ 41

1. Tính từ làm bổ ngữ ( ) 41

2. Động từ làm bổ ngữ -( ) /- /-( ) 42

C Các hình thức danh từ hóa 44

1. Động từ, tính từ 44

2. Động từ, tính từ ( ) 45

D Các hình thức phó từ hóa 46

1. Tính từ 46

2. Động từ 47

3. Các loại phó từ 47

E Các hình thức kết nối 49

1. Động từ, tính từ Danh từ ( ) 49

2. Động từ, tính từ ( / ) 50

3. Động từ, tính từ ( ) Danh từ ( ) 52

4. Động từ ( ) ( , , ) 53

5. Động từ ( ) ( ) 53

6. Động từ, tính từ Danh từ ( ) 54

7. Động từ ( ) Danh từ ( ) 56

8. Động từ, tính từ + ( )

Trang 6

Danh từ + 57

9. Động từ, tính từ ( ) Danh từ / 58

10. Động từ ( ) 59

11. Động từ, tính từ ( / ) 60

12. Động từ, tính từ ( ) 61

13. Động từ + 62

14. Động từ, tính từ ( / ) 63

15. Động từ 64

16. Động từ, tính từ + Danh từ + ( ) 65

Chương III: Đại danh từ -1. Này, kia, ấy / / 68

2. Cái này/ cái kia/ cái ấy / / 69

3. Ở đây/ ở kia/ ở chỗ ấy / / 70

4. Ai / là ai / 71

5. Ở đâu, nơi nào 72

6. Gì, cái gì 73

7. Khi nào, bao giờ 74

8. Bao nhiêu / 75

9. Nào/ gì / + Danh từ 76

10. Mấy, bao nhiêu + Danh từ 77

Chương IV: Thời thế -1. Động từ, tính từ ( / ) 79

2. Động từ, tính từ 80

3. Động từ, tính từ / Tính từ Động từ / 81

4. Động từ, tính từ + 83

5. Động từ + 84

Trang 7

Chương V: Các biểu hiện phủ định

-1. Danh từ / Không, không phải là 87

2. Động từ/ tính từ + + Động từ/ tính tưØ Không, không phải 88

3. Động từ/tính từ + + Động từ Không thể, không được 89

4. Động từ + Đừng, hãy đừng 91

5. Động từ ( ) Danh từ Không thể, không được 92

6. Động từ ( ) / Chưa từng 94

7. Động từ, tính từ ( ) Biết (cách) làm gì 95

Động từ, tính từ Ø( ) Không (biết) cách làm gì 95

8. Động từ, tính từ ( ) Nếu thì không được 96

Động từ, tính từ ( , ) Dù cũng được 96

Chương VI: Cách thể hiện sự tôn trọng -1. Tôn trọng chủ thể 100

2. Tôn trọng người nghe/đối tượng/ ngôi thứ hai 101

3. Các cách tôn trọng khác 102

Trang 8

Chương VII: Động từ và tính từ bất qui tắc

/

1. Bất qui tắc 105

2. Bất qui tắc 106

3. Động tính từ bất qui tắc 107

4. Động tính từ bất qui tắc 109

5. Động tính từ bất qui tắc 110

6. Động tính từ bất qui tắc 111

7. Động tính từ bất qui tắc 112

Chương VIII: Hình thức bị động -1. Các từ vựng bị động [ ] 114

2. Động từ, tính từ ( , ) 115

3. Động từ, tính từ 116

Chương IX: Thể chủ động -1. Các ngoại động từ (Từ vựng có tính chủ động) 119

2. Động từ, tính từ 120

Chương X: Cách dẫn dụng (gián tiếp) -1. Dẫn dụng trực tiếp [ ] 124

/ / / / 124

2. Dẫn dụng gián tiếp [ ] 125

( / ) , ( ) , ( / ) , ( ) , ( ) , 125

3. Rút gọn [ ] 127

Chương XI: Các từ nối -1. Và, với 130

2. / Tuy nhiên/ Tuy nhưng 131

Trang 9

3. Nếu vậy thì, nếu thế thì 132

4. Vì vậy, vì thế nên 134

5. Tuy nhưng, thế mà 135

6. Chính vì vậy, vì thế nên 136

7. Tuy thế nhưng, dù vậy 138

Chương XII: Hình thức giả định -1. Danh từ ( ) Nếu là, nếu 140

2. Động từ, tính từ ( ) Nếu, nếu thì 141

3. Động từ ( / ) , Tính từ Nếu 142

Chương XIII: Các hình thức thể hiện khác -1. ( ) 144

2. ( ) 146

3. 151

4. / 154

5. 156

6. 159

7. 160

8. ( / ) 162

9. ( ) / 163

10. ( , ) 165

11. ( ) 168

12. ( ) 170

13. ( ) 171

14. ( ) 172

15. 174

16. Error! Bookmark not defined 17. 176

18. Các cấu trúc khác 177

Trang 10

Chương XIV: Các nguyên tắc phát âm

-1. Luyến âm 181

2. Biến đổi phụ âm 181

3. Khinh âm hóa (đọc nhẹ) 183

4. Cách âm hóa 183

5. Phát âm 184

6. Âm vòm miệng hóa 185

Phụ lục -1. Bảng tóm tắt cách diễn giải tôn trọng, bình thường và không tôn trọng (hạ thấp) , 186

2. Thô kết thúc cuối câu 187

3. Các đại danh từ nghi vấn 188

4. Hình thức rút gọn của các đại danh từ 189

5. Số lượng từ 190

6. Động từ ở thể bị động 191

7. Động từ ở thể chủ động (ngoại động từ) 192

8. Động từ làm bổ ngữ các thời thế 194

9. Tính từ làm bổ ngữ 195

10. Các động, tính từ bất qui tắc 196

Trang 11

Tr ng Hàn Ng Kanata Tác gi : Lê Huy Khoa

Trang 12

DANH TỪ /

Là trợ từ chủ ngữ, đứng sau các danh từ làm chủ ngữ, ngoài ra còncác trợ từ khác như , ( )

Dùng khi danh từ làm chủ ngữ đi

đầu kết thúc bằng các phụ âm Dùng khi danh từ làm chủ ngữ điđầu kết thúc bằng nguyên âm

- : Không có thời gian

1 Khi kết hợp với các đại từ như , , , làm chủ ngữ thìbiến thành , , ,

2 Trong khẩu ngữ và văn viết có khi lược bỏ, không dùng tới.

- ( ) ?: Anh ta là ai?

- ( ) ?: Mày đi đâu đấy?

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

LƯU Ý

Trang 13

DANH TỪ /

Là trợ từ đặt đằng sau danh từ, khi danh từ đó làm tân ngữ chỉ mụcđích, trả lời cho câu hỏi: gì, cái gì

Dùng khi danh từ kết thúc bằng

các phụ âm

Dùng khi danh từ kết thúc bằng cácnguyên âm

- : Học tiếng Hàn

- : Ngày nào cũng xem báo

- : Tôi thích thể thao

- : Mẹ mua trái cây

1 Trong khẩu ngữ hoặc trong một số trường hợp, danh từ kết thúc

bằng phụ âm thì được đọc hoặc viết gắn liền cùng với danhtừ đó

- : Xem phim và uống cà phê

- ?: Làm cái gì đó?

2 Trong khẩu ngữ và văn viết thì có khi bị lược bỏ, không dùngtới

- ( ) ?: Anh có giỏi tiếng Anh không?

- ( ) ?: Ăn cơm chưa?

CẤU TRÚC

Í DỤ

LƯU Ý

Trang 14

DANH TỪ

Đi cùng với danh từ, có ý nghĩa: cũng, cùng.

: + = (Tôi cũng)

: + = (Bạn tôi cũng)

Có ý nghĩa giống như , , , đặt sau danh từ, có nghĩa

cũng,đồng thời,bao hàm

- : Tôi cũng là học sinh

- , : Hát cũng hay mà học cũng giỏi

- : Tôi không có tiền, cũng chẳngcó việc làm

- ?: Anh cũng uống cà phê anh ư?

Có lúc dùng để nhấn mạnh, đặt sau danh từ, động từ vv chỉ mức độ

- : Ở Hàn Quốc cũng có hoa anh đào

- : Ngày chủ nhật cũng làm

- : Chẳng đẹp mà cũng chẳng xấu

- : Đau nên cơm cũng không ăn được

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

VÍ DỤ

Trang 15

DANH TỪ /

Đặt sau danh từ nhằm nhấn mạnh chủ thể của câu văn hoặc nhằm chỉsự so sánh, đối chiếu

Dùng khi danh từ kết thúc bằng

các phụ âm

Dùng khi danh từ kết thúc bằng cácnguyên âm

- : Có sách Không có từ điển

- : Xe buýt chạy chậm Tàuđiện chạy nhanh

- : Cái này là hàng ngoại

- : Vị ấy là giáo sư Kim

- : Tôi chẳng quan tâm

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 16

DANH TỪ

Chỉ vị trí, phương hướng, được đặt sau các danh từ về địa điểm, thờigian, phương hướng Có nghĩa:tới,,vào lúc

: + =: + =: + =

- : Đi chợ

- ?: Bây giờ anh ở đâu?

- : Tập thể dục vào buổi sáng

- : Ngày mai tôi ở nhà

Ngoài ý nghĩa trên, còn nhiều ý nghĩa khác như: bởi vì,bằng với,cho,trong vòng,với

- : Tưới nước cho cây

- : Vì gió nên cây đổ

- ?: Anh mua cái đó với giá bao nhiêu?

- : Mỗi năm gặp một lần

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

LƯU Ý

Trang 17

DANH TỪ

Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hànhđộng, có nghĩa là:từ,ơû Chủ yếu đi với các động từ:đến,từ,tới.: + = (từ Việt Nam, ở Việt Nam): + = (từ nông thôn, ở nông thôn).

Trong khẩu ngữ, bị rút ngắn thành : ,

- ?: Điện thoại từ nơi nào tới?

- : Tôi từ Việt Nam tới

- ?: Anh từ đâu tới?

- : Có tin từ văn phòng tới

- : Có thông báo từ nhà trường tới

VÍ DỤ

LƯU Ý

CẤU TRÚC

Trang 18

DANH TỪ

Đặt sau danh từ chỉ vị trí, biểu hiện sự việc, hành động xảy ra, cónghĩa,tại

: + = (ở nhà, tại nhà)

: + = (tại công ty, tại cơ quan)

Có khi đi với các danh từ chỉ đoàn thể, làm trợ từ chủ thể của hànhđộng đó

- : Đại Sứ quán Việt Nam tạiHàn Quốc chủ trì

- : Học tiếng Hàn tại trung tâmngoại ngữ

- : Em gái tôi làm việc ở Đài truyềnhình

- ?: Anh làm việc ở đâu?

- ?: Anh làm gì ở Hàn Quốc

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 19

DANH TỪ

Là trợ từ chỉ sở hữu cách Đứng sau danh từ, chỉ sự sở hữu, có nghĩa:

của,thuộc về

: + = (của em): + = (của tôi)

Với sở hữu của các đại từ như , , có thể rút gọn:

= : = = : = = : =

- ?: Xe này là của ai?

- : Tên tôi là Bea Sung Hi

- ?: Thời tiết Việt Nam như thế nào?

- : Từ bây giờ trở đi là mùa củatrái cây

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 20

DANH TỪ + / , DANH TỪ + , ( )

Biểu thị sự kết nối danh từ và danh từ trong câu, có ý nghĩavới,cùng với, vv

Dùng khi danh từ kết thúc bằng

các nguyên âm

Dùng khi danh từ kết thúc bằng cácphụ âm

: + = (chuối và nho)

: + = (tiền và quyền lực)

: + = (giáo viên và học sinh).: + = (Song Hy và Yong Jun)

1 Cũng có thể kết hợp với các trợ từ khác thành - / ,

-/ , - /

- : Anh ta nói chuyện với cảđộng vật

2 Trong khẩu ngữ thường được thay thế bằng và ( )

3 Cũng có trường hợp đứng sau danh từ, không kết nối liền với danh

từ khác nhưng vẫn có ý nghĩa kết nối: + = (cùngvới bạn), + = (cùng với chị)

- : Ăn cơm và thức ăn

- : Trong tủ lạnh có kemvà trái cây

- : Đi câu cùng với bạn

- : Thầy giáo đang nóichuyện với học sinh

- : Tôi cãi nhau với đứa em

- ?: Anh kết hôn với ai vậy?

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 21

DANH TỪ + , , ,

Chỉ phương hướng của hành động, đặt sau các danh từ, chỉ phươnghướng liên quan đến danh từ đó, có nghĩa:cho,với,về,đối với.: + = (cho em, với em)

: + = (với thầy giáo)

: + = (với bạn)

: + = ( cho hoa)

- được dùng nhiều trong khẩu ngữ

- dùng trong trường hợp tôn kính

- , , được dùng cho người và động vật, còn các trườnghợp khác dùng

- : Cho chó ăn cơm

- ?: Anh có gì muốn nói với tôi không?

- : Gửi thư cho em trai

- : Tôi đã nói chuyện với giám đốc

- : Gọi điện thoại cho thầy giáo

- : Tưới nước cho hoa

- ?: Gọi điện về nhà chưa?

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

LƯU Ý

Trang 22

DANH TỪ + , + ,

Chỉ nơi xuất xứ, xuất phát của động tác, hành động, từ người nào đó,từ địa điểm nào đó Có nghĩa:từ,,của Đi nhiều với các động từ, ,

= (từ người bạn)

= (từ trường học)

= (từ quê)

- : Học tiếng Hàn từ anh trai

- : Được thầy giáo khen

- : Được bạn mời

- : Nhận được thư từ Việt Nam

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 23

: (từ nhà tới trường học).

: (từ sáng tới tối)

Cũng có lúc nó đi cùng với động từ hoặc mệnh đề khác, biểu thị ýnghĩa tương tự, trong trường hợp đó thường đi cùng với ,

hạnh phúc từ khi gặp anh ấy đến nay

- : Đi bộ từ đây về tới nhà

- 11 3 : Ở Hàn Quốc lạnh từ tháng

Trang 24

DANH TỪ + ( )

Trợ từ chỉ phương hướng, đi cùng với các từ chỉ phương hướng, chỉ sựchuyển động, vị trí Có nghĩa:về phía,về hướng,hướng tới

( )

Dùng khi đi cùng với danh từ đi

trước kết thúc bằng nguyên âm

hoặc bằng phụ âm

Dùng khi đi cùng với danh từ đitrước kết thúc bằng phụ âm

: + = (về phía sau)

: + = (về phía trường học)

: + = (về hướng văn phòng)

- ?: Anh đi đâu vậy?

- : Ngày mai tôi đi Hàn Quốc

- : Đi xuống phía dưới

- : Tôi đang tới công ty

VÍ DỤ

CẤU TRÚC

Trang 25

= (bằng máy bay).

= (bằng điện thoại)

= (bằng đũa)

- : Tôi từ Việt Nam đến bằngmáy bay

- : Bàn làm bằng gỗ

- : Nói chuyện bằng tiếng Hàn Quốc

- ?: Cái này làm bằng gì?

- : Đi làm (đi về) bằng tàu điện

( )

Dùng khi đi cùng với danh từ đi

trước kết thúc bằng nguyên âm

hoặc bằng phụ âm

Dùng khi đi cùng với danh từ đitrước kết thúc bằng phụ âm

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 26

Khi đi cùng với các động từ thì thường nhất thiết phải có các phó từchỉ mức độ như , ,

- : Ăn nhiều táo hơn dưa

- : Học chăm hơn người khác

- : Thích bóng đá hơn bóng rổ

- : Việt Nam lớn hơn Hàn Quốc

- : Người em đẹp hơn người chị

- : Em trai nhìn lớn hơn so với anhtrai

- : Thời tiết nóng hơn bình thường

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 27

DANH TỪ ( )

Kết nối hai danh từ với nhau, biểu hiện sự lựa chọn Có nghĩa là:

hoặc là,hoặc

Dùng khi kết hợp với danh từ đi

trước kết thúc bằng nguyên âm

Dùng khi kết hợp với danh từ đitrước kết thúc bằng phụ âm

=

=

1 Trong trường hợp chỉ kết hợp với một danh từ đi trước nó, thì có

nghĩa đây là sự lựa chọn không được mãn nguyện cho lắm Cónghĩa:là hay là,hay vậy thì

- : Trời nóng, hay là chúng ta đi bơi vậy.

2 Có khi kết hợp với số từ, biểu hiện sự ước lượng, có nghĩakhoảng,

chừng

- ?: Anh còn khoảng bao nhiêu tiền?

- ?: Công việc ấy mất khoảng mấyngày

3 Có khi kết hợp với các số từ biểu hiện sự ngạc nhiên, có nghĩa:

những,tới,tới mức

- : Anh ta uống những năm chai rượu

- 12 : Mỗi ngày làm việc những 12tiếng đồng hồ

CẤU TRÚC

LƯU Ý

Trang 28

4 Có khi kết hợp với danh từ, đại từ, có nghĩa là:cho dù,,bất cứ.

- : (Việc gì cũng làm)

- : (Ai cũng biết)

- : (Cho tôi cái nào cũng được)

- : Hãy điện thoại hoặc viết thư đi chứ

- : Hãy nói chuyện bằng tiếng Hànhoặc tiếng Anh

- : Hãy cho tôi trà hoặc cà phê

- : Tôi muốn học tiếng Anhhoặc tiếng Hoa

- : Tôi muốn đi du lịch Mỹhoặc Úc

VÍ DỤ

Trang 29

Tr ng Hàn Ng Kanata Tác gi : Lê Huy Khoa

A Thô kết thúc câu

-B Bổ ngư

õC Các hình thức danh từ hóa

D Các hình thức phó từ hóa

E Kết nối

Trang 30

-Tr ng Hàn Ng Kanata Tác gi : Lê Huy Khoa

A Thô kết thúc câu

DANH TỪ

Thô kết thúc câu trần thuật, là hình thức biểu hiện của động từ

Không thể chia ở thô ( ) hoặc ( ) Cónghĩa là:

=

- : Tôi là người Việt Nam

- : Đây là thành phố Hồ Chí Minh

- : Họ là người nước ngoài

- : Hôm nay là thứ ba

1

VÍ DỤ

CẤU TRÚC

Trang 31

DANH TỪ ?

Là cấu trúc nghi vấn, dạng câu hỏi của động từ Có thể đi vớicác danh từ hoặc các từ để hỏi như , , Là thô chialịch sự, công thức Có nghĩa là:có phải không,có phải là,là gì,? = ? (Có phải là học sinh không?)

= ? (Là cái gì vậy?)

= ? (Bao giờ vậy?)

- ?: Ai là Minsu?

- ?: Nhà anh ở đâu?

- ?: Táo giá bao nhiêu?

- ?: Anh ấy là giáo viên phải không?

- ?: Cái này là cái gì vậy?

VÍ DỤ

CẤU TRÚC

Trang 32

TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ /

Thô kết thúc câu trần thuật, chia cùng với động từ hoặc tính từ, là thôchia lịch sự, công thức

-Dùng khi động từ hoặc tính từ

kết thúc bằng nguyên âm hoặc

mẫu âm

Dùng khi động từ hoặc tính từkết thúc bằng phụ âm

= = =

=

=

- : Học tiếng Hàn tại Hàn Quốc

- : Món ăn Hàn Quốc rất cay

- 8 : Mỗi ngày làm việc 8 tiếng

- : Tôi thích bóng đá

- : Ngày mai không có thời gian

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 33

TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ + / ?

Thô chia trong câu hỏi của động từ và tính từ, là hình thức chia côngthức, lịch sự Có nghĩa:không,có không?,hay không?

-Dùng khi động từ hoặc tính từ

kết thúc bằng nguyên âm hoặc

phụ âm

Dùng khi động từ hoặc tính từkết thúc bằng phụ âm

= ? (Có đi không?)

= ? (Có ăn không?)

= ? (Có xa không?)

- ?: Bây giờ anh làm gì?

- ?: Có nhiều bạn không?

- ?: Bao giờ anh có thời gian?

- ?: Anh có thích hoa không?

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 34

DANH TỪ + /

Đứng sau các danh từ, thô kết thúc câu trần thuật, có vai trò giống

và thay thế cho trong khẩu ngữ, không mô phạm.Cũng có nghĩa:,đây là

-Dùng khi danh từ kết thúc bằng

nguyên âm Dùng khi danh từ kết thúc bằngphụ âm

= (Đây là bức thư)

= (Đây là cái ô)

= (Đây là sách)

và đều có thể dùng trong câu hỏi, có ý hỏi:không,

phải không Khi là câu hỏi thì người nói cần phải lên giọng, thườngkết hợp với các từ để hỏi như , ,

- ?: Anh đang ở đâu vậy?

- ?: Cái này là cái gì?

- ?: Người ấy là ai vậy?

- : Em tôi là sinh viên

- : Đây là bạn của tôi

- : Nhà tôi ở đằng kia

- : Đây là vợ tôi

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 35

ĐỘNG TỪ + ( )

Thô chia trong câu cầu khiến, đi cùng với các động từ chỉ sự yêu cầu,cầu khiến, rủ rê, cùng làm một việc gì đó Có nghĩa:hãy cùng,cùng

-Dùng khi động từ kết thúc bằng

nguyên âm hoặc phụ âm

Dùng khi động từ kết thúc bằngphụ âm

= (hãy cùng đi)

= (hãy cùng đọc)

- : Tất cả chúng ta cùng làm nào

- : Hãy nghỉ một chút

- : Nào hãy cùng uống cà phê

- : Nào hãy cùng xem phim nghe

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 36

ĐỘNG TỪ + ( ) ( )?

Thô chia kết thúc câu Đi liền với động từ, thể hiện chủ định củamình và hỏi ý kiến của người nghe, có ý rủ hoặc dự đoán, tự hỏi mộtđiều nào đó

Có nghĩa: 1.Hay là,cùng nhé,nhé,có được không?

2.Được không,không nhỉ,chưa nhỉ?

Dùng khi động từ kết thúc bằng

nguyên âm hoặc bằng phụ âm

= ( )? (Hay ngồi xuống đây nhé?).

= ( )? (Để xem thử nhé?).

Khi cấu trúc ( ) được đi cùng với danh từ, có ý dự đoán: có phải là, là phải không?

- ( )?: Anh là học sinh phải không?

- ( )?: Anh ấy là bác sĩ phải không?

- ( )?: Tẻ nhạt quá, hay chúng ta xem phim

nhé? (Nghĩa 1)

- ( )?: Tôi giúp anh nhé? (Nghĩa 1)

- ( )?: Hay ta điện về công ty xemthử nhé? (Nghĩa 1)

- ( )?: Chúng ta làm một chén rượu nhé? (Nghĩa 1)

- ( )?: Một mình anh ấy có làm đượckhông nhỉ? (Nghĩa 2)

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 37

- ( ): Anh ấy đến không nhỉ? (Nghĩa 2)

- ( ): Bây giờ em tôi đã đếnSeoul chưa nhỉ? (Nghĩa 2)

Thô kết thúc câu đề nghị, mệnh lệnh, yêu cầu

Có nghĩa:hãy, đi,mời

Dùng khi động từ kết thúc bằng

nguyên âm hoặc phụ âm

Dùng khi động từ kết thúc bằngphụ âm

= (Hãy xem, mời xem)

= (Hãy đọc)

= (Hãy ngồi xuống, mời ngồ)i.

- : Hãy (nhất định) làm bài tập nhé!

- : Nếu cần hãy điện thoại

- : Hãy tham quan xem/ hãy ngắm xem

- : Anh hãy trả lời đi

CẤU TRÚC

VÍ DỤ

Trang 38

ĐỘNG TỪ + ( )?

Thô kết thúc câu, người nói đã biết trước một sự thật nào đó và nóicho người nghe để xác nhận lại sự thật đó mà người này (tức là ngườinghe) cũng đã biết về sự thật này, có khi biểu đạt muốn giành đượcsự đồng ý của người nghe

Có nghĩa: không? đúng không?

= ? (Anh thích đúng không?)

= ? (Lạnh đúng không?)

= ? (Anh là học sinh đúng không?)

Trong văn viết hoặc cả trong văn nói, có khi được viết hoặcnói ngắn ngọn thành

- ?: Anh là giáo sư Kim đúng không vậyï?

- ?: Anh có thể giúp tôi được không?

- ?: Công việc nhiều như vậy, anh bận lắmphải không?

- ?: Anh nhất định đến dự đám cưới của tôichứ?

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 39

-Dùng khi động từ kết thúc bằng

nguyên âm hoặc bằng phụ âm

.

Dùng khi động từ kết thúc bằngphụ âm

= (Chắc là sẽ đợi)

= (Chắc là đã đến nơi)

= (Chắc là đã đến)

= (Chắc là học sinh)

Được dùng nhiều cho ngôi thứ 3

- : Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa

- : Chắc bộ phim ấy sẽ hay

- : Anh ta sẽ đến đấy

- : Những người ấy chắc là người nướcngoài

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Trang 40

ĐỘNG TỪ + ( ) ( ).

Thô kết thúc câu, biểu hiện một sự chắc chắn, một lời hứa, kế hoạchcủa người nói Có nghĩa:sẽ, chắc sẽ.

Dùng khi động từ kết thúc bằng

nguyên âm hoặc bằng phụ âm

Chỉ đi với ngôi thứ nhất,tôi,chúng tôi,ta,chúng ta

- : Tôi sẽ điện thoại

- : Đi về tôi sẽ liên lạc (với anh)

- : Việc đó tôi sẽ làm

- : Có thời gian tôi sẽ đến

CẤU TRÚC

LƯU Ý

VÍ DỤ

Ngày đăng: 22/07/2016, 20:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức phủ định của thể mệnh lệnh và cầu khiến chỉ có thể kết - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
1. Hình thức phủ định của thể mệnh lệnh và cầu khiến chỉ có thể kết (Trang 93)
2. Hình thức phủ định của  ( )  là  , cấu - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
2. Hình thức phủ định của ( ) là , cấu (Trang 99)
Hình thức bị động - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
Hình th ức bị động (Trang 115)
Hình thức giả ủũnh - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
Hình th ức giả ủũnh (Trang 141)
Hình như có chuyện gì thì phải. - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
Hình nh ư có chuyện gì thì phải (Trang 179)
BẢNG TÓM TẮT CÁCH DIỄN GIẢI TÔN TRỌNG, BÌNH THƯỜNG VÀ KHÔNG TÔN TRỌNG (HẠ THẤP) - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
BẢNG TÓM TẮT CÁCH DIỄN GIẢI TÔN TRỌNG, BÌNH THƯỜNG VÀ KHÔNG TÔN TRỌNG (HẠ THẤP) (Trang 188)
HÌNH THỨC RÚT GỌN CỦA - NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN CƠ BẢN LÊ DUY KHOA
HÌNH THỨC RÚT GỌN CỦA (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w